Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843673-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220829957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:59:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,419,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.794.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo trụ sở làm việc các Phòng nghiệp vụ Công an tỉnh và nhà làm việc Đội CSGT-TT Công an huyện Châu Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát. Địa chỉ: Số 299/21C, Quốc lộ 62, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Xây dựng Nguyên Hưng. Địa chỉ: Số 56 Đường số 12, KDC Trung tâm hành chính tỉnh, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An. Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 76 Châu Văn Giác, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 02723.989262. Fax: 02723.989266.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: 521 quốc lộ 1, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. SĐT: 02723.989262. Fax: 02723.989266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,564m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,713100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,193tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,71tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,683m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,794100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,304tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,939m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,277100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,541tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,967tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,516m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,425100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,204tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,888tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,926m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,28m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,103m3
26Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (gồm khung bảo vệ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế70,4m2
27Cung cấp ổ khóa tay nắm trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế19bộ
28Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (gồm khung bảo vệ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,92m2
29Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế73,32m2
30Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết bằng inox (theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch granite 120x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,336m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,04m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế426,277m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế426,277m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế426,277m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,988m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế406,593m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế406,593m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế406,593m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,496m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,496m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế57,496m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,16m2
44Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế171m2
45Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế307,384m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế307,384m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế307,384m2
48Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,032m2
49Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế571,9m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế571,9m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế571,9m2
52Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế377,88m2
53Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,76m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế143,3m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,78m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,62m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế155,312m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế155,312m2
59Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế274,76m2
60Cung cấp xà gồ STK C50x125x10x2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.898,78kg
61Cung cấp cầu phong thép hộp STK 40x40x1.4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.511,56kg
62Cung cấp li tô thép hộp STK 30x30x1.4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.741,43kg
63Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,152tấn
64Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,52100m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,756100m2
66Cung cấp ống INOX Þ60x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế121,615kg
67Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,561kg
68Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
69Cung cấp thép V40x40x4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,636kg
70Cung cấp thép LA 30x3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,423kg
71Cung cấp thép Þ10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,261kg
72Cung cấp thép ống STK Þ12x1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012kg
73Cung cắp tole phẳng dày 1lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,024kg
74Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,911m2
76Cung cấp thép ống Þ50x3,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,415kg
77Cung cấp thép ống Þ30x3,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,365kg
78Cung cấp thép tấm 150x100x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,533kg
79Cung cấp Bulong nở Þ10, L=100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
80Lắp dựng thang thăm máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,407m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,18100m
83Lắp đặt co nhựa PVC Þ90Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
84Lắp đặt cầu chắn rác Þ100Theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
B CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,215m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,705100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,059m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,442tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
8Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,99tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,99tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,16100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,176m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,76m2
13Lăn rulo tạo nhám mặt bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế852,2m2
C HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,131m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,594m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,619m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,521m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,034m3
6Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,349m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,306100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
10Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,382m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,49m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,814m2
18Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
19Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m3
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,168m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,696m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,523m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế412,78m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m3
6Rải Nilong chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,19100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,376m3
8Xoa nền + lăn Rulo mặt sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,04m2
9Cắt ron mặt sânTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,210m
E HÀNG RÀO, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,842m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,98m3
3Đào, phá dỡ toàn bộ móng hàng rào hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1gói
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế64,841m3
5Đóng cọc tràm Þgốc ≥70 bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,0m vào đất cấp I, đóng 25 cây/m²Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,34100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,934m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,934m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,357m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,206tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,341m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,587100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,418tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,528100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,488m3
17Nilong chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,284m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,472100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,098tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,845m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế227,455m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,79m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,752m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế198,341m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,48m
29Cung cấp chông thép Þ12, L=180 (vót nhọn tiện hoa văn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế442,334chông
30Cung cấp thép la 12x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,925kg
31Cung cấp thép la 20x2,0Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,834kg
32Gia công chông thép + thép laTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
33Lắp dựng chông thép + thép laTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,674m2
35Cắt mặt sân bê tông để phá dỡ nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,61610m
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,918m3
37Rải Nilong chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,233100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,862m3
39Đào hố ga bằng máy đào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m3
40Đắp cát đệm nền móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
41Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m2
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,582100m2
44Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,237m3
45SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
46SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302m3
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cấu kiện
49Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082100m3
50Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,199100m3
51Lắp ống PVC Þ220x5,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,583100m
52Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,437m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,797m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,797m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,148100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,494m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,299100m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,985m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,247tấn
62Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95m2
63Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế98cấu kiện
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,208100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG – ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x40w, 4000LmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
2Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18wTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m, 1x10wTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
4Lắp đèn LED áp trần Þ300 - 12wTheo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
5Lắp đặt quạt trần + dimmerTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp công tắc 1 chiều 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
7Lắp công tắc 2 chiều 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ có màng che)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
9Lắp đặt MCB 1P-16ATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
10Lắp đặt MCB 1P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt MCB 3P-40ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt RCCB 4P-40ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt tủ điện phân phối 18 lineTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
15Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế67hộp
16Lắp đặt hộp âm, mặt nạTheo chương V và hồ sơ thiết kế74hộp
17Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế710m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế757m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế53m
21Nối thẳng Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
22Nối thẳng Þ32Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
23Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cuộn
24Lắp đặt MCB 1P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt MCB 3P-40ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt tủ điện phân phối 8 lineTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế499m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x10mm2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế95m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế76m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5m
32Nối thẳng Þ20Theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
33Nối thẳng Þ32Theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
34Nối thẳng Þ25Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
36Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cuộn
37Cung cấp thanh chữ L kê dàn nóng ngoài trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cặp
38Cung cấp băng quấn cách nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cuộn
39Cung cấp ống đồng dẫn ga 6.4/15.9mm + ống bảo ônTheo chương V và hồ sơ thiết kế32m
40Cung cấp ống đồng dẫn ga 9.52/15.88mm + ống bảo ônTheo chương V và hồ sơ thiết kế32m
41Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
42Lắp đặt co nhựa PVC Þ21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
43Tắc kê nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bịt
44Ốc vít các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế80con
G CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
3Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt Co nhựa Þ 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
5Lắp đặt Co nhựa Þ 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Van khóa PVC Þ27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
12Máy bơm 1HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Cung cấp phao điện + lúp bêTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
16Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
17Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
18Lắp đặt Co nhựa Þ 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
19Lắp đặt Co nhựa Þ 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt Y nhựa Þ 114mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt Lavabo (loại lớn, gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
26Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
27Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn, gồm bộ xả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
30Lắp đặt phễu thu Þ140x140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
32Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt vòi xả + vòi senTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
H MẠNG NỘI BỘ, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
3SWITCH 24 portTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
4Phiến đấu nối dây điện thoại (20 đôi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế230m
6Nối ống Þ25Theo chương V và hồ sơ thiết kế79cái
7Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6Theo chương V và hồ sơ thiết kế280m
8Lắp đặt dây cáp mạng điện thoại 2x0,5mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế210m
9Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
10Cung cấp bộ phát WifiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
I PCCC
1Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
2Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCCTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4Cung cấp giá treo bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
J CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Rbv=107mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt khớp nối kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
4Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
5Ốc siết cáp U16Theo chương V và hồ sơ thiết kế2con
6Lắp đặt hộp kiểm tra nối đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
7Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần 50mm²Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
8Cổ dê cố định cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Thép L63x63x6, L=2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
11Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
13Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
14Ống inox Þ34 ,L=2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1m
15Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
K THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào hố ga bằng máy đào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
2Đắp cát đệm nền móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,244m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,244m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,526100m2
6Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,805m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
8SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m3
12Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147100m3
13Lắp ống PVC Þ220x5,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,89100m
14Lắp ống PVC Þ315x9,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
15Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107100m3
L CẢI TẠO NỀN NHÀ LÀM VIỆC PV06
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,4m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế122,22m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,559100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,526m3
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế531,58m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,53m2
8Nâng cửa, sơn PU cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
9Công di dời tủ, kệ hồ sơ khi thi côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế55công
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,22m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế122,22m2
M CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO TRỤ SỞ PC07
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,165m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,888m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,965m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,08m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,804tấn
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế489,038m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,714m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,682m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,159m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,575100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,029100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,851m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
14Ốp gạch kính lấy sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế260viên
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế241,864m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,7m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,613m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế666,134m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế166,168m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế166,168m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế666,134m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,02m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,69m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,8m2
25Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,98m2
27Lặp đặt bộ chữ InoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,316tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,257tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096tấn
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế274,344m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế112,4m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,495m2
36Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,383m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,383m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,383m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế90m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,895m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế142,8951m2
42Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,055tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,055tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,743100m2
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,25m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,84m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,4m2
48Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế94,84m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,4m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế74,41m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,88m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,193100m2
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m3
57Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,936100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,04m3
N CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PH10
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,024100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,024100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế763,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.631,51m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế763,8m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế763,8m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.631,5m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.631,5m2
9Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế200,86m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế226,661m2
11Bắn keo mới cửa kính ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế122,96m2
12Thay mới phông màn cửa sổ 4 cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
13Lắp đèn pha chiếu sáng năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
14Tháo tấm lợp tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,146100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,258tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,258tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,258tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,146100m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,4m
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,55m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,55m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,55m2
24Quét nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế92,551m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
28Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,42m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,42m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,42m2
31Vệ sinh đường ống, bồn bằng hóa chấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2chai
32Dung dịch tẩy đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5chai
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
34T ren thau ngoài Þ21 chia két - vòi xịtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
39Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
41Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,4m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,4m3
46San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,6m3
49Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,6810m
50Xoa nền, lăn rulo nhámTheo chương V và hồ sơ thiết kế220m2
O CẢI TẠO MÁI TÔN NHÀ Ở TẬP THỂ PK02
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế319,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,933tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,638m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
5Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,778tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,778tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,192100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,638m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,6m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
P CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PC02
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế283,848m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế296,4m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế109,362m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế109,362m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,838100m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,4m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế296,4m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,86m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế198,199m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế107,72m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế277,918m2
12Cạo bỏ lớp sơm trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế51,292m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,06m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế114,18m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế858,229m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, trong đó có thi công hạng mục: Cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới các khối nhà chức năng; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.794.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m31
4 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110Cv1
6 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
9 Máy cắt gạch Không yêu cầu3
10 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
13 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
14 Máy hàn Không yêu cầu3
15 Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) Không yêu cầu20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->