Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:52:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có hạng mục sân bóng đá nhân tạo, sân bóng chuyền)(Kèm theo bản công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.076.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + có 01 người trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người có trình độ kỹ sư điện.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định- Đã đảm nhận kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=7,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250l; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=180l; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,8m3; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Mua sắm trang thiết bị, sửa chữa khu huấn luyện thể lực 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ hoạt động năng lực; Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, xác nhận doanh nghiệp không nợ thuế đến hết Quí IV năm 2021; Bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng nhân sự chủ chốt; Bản sao công chứng giấy tờ xe, máy, chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn/ Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Gia Lai (289 Trường Sa, phường Chi Lăng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 0269.3824350 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 721 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dmax 37,5 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1,751 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá mi 0-0.5 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,5145 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 8,9088 | m3 |
| 4 | Cắt roon nền sân, nền đường kt 2mx2m | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 111,36 | m2 |
| 5 | Cát vàng sạch mịn chèn chân cỏ | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 6 | Thép ống D141x5.16 tương đương DN125(17.325kg/m) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 311,85 | kg |
| 7 | Thép ống D114x5.0 tương đương DN100(13.44kg/m) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 241,92 | kg |
| 8 | Thép ống D90x3.2 tương đương DN80(6.717kg/m) | 120,906 | kg | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,6747 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 19,4994 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 12 | Cáp neo trụ đèn | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Cần đèn liền đôi T2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cần đèn liền đơn T1 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 394 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Cáp 8 bọc nhựa, đi 3 đường | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 432 | m |
| 18 | Tăng 12, ốc xiết cáp 6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Nhân công hoàn thiện lưới quanh sân | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Ct |
| 20 | Thép hộp mạ kẽm vuông 40x40x1.2mm(1.45kg/m) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Thép hộp mạ kẽm vuông 30x30x1.2mm(1.08kg/m) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 6,68 | m |
| 22 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1,6016 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa L=20cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Chốt cửa L=25cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ổ khóa loại lớn | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 28 | Thép hộp mạ kẽm vuông 40x40x1.2mm(1.45kg/m) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 130,832 | m |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 20x40x1.2mm(1.12kg/m) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 58 | m |
| 30 | Thép ống mạ kẽm D49x1.4mm(1.62kg/m) | 30,56 | m | |
| 31 | Gia công hệ khung mái che | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,3042 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 32,5951 | m2 |
| 33 | Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sáng dày 4.5ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 36 | m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TT |
| B | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 717 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 334,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TT |
| C | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 719 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 382,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 38,25 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TT |
| D | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 725 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 36 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TT |
| E | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 727 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 36 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TT |
| 4 | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 729 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 375 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TT |
| F | KHU HUẤN LUYỆN THỂ LỰC - ĐỒN 731 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 36 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường line màu trắng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | TT |
| G | Phần thiết bị Khu huấn luyện thể lực - 717, 719, 725, 727, 729,731 | |||
| 1 | Trụ bóng chuyền bằng thép mạ kẽm D90, sơn tĩnh điện, cao 2,43m (2 trụ) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lưới bóng chuyền sợi PE, dày 3ly, đã qua xử lý UV, KT ô (0,1x0,1)m, kích thước lưới (9,5x1,0)m | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Ghế trọng tài KT(0,8x1,0x2,4), bằng mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Quả Bóng chuyền động lực, da PU | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| H | Phần thiết bị Khu huấn luyện thể lực - Đồn 721 | |||
| 1 | Cỏ nhân tạo sợi kim cương, cao 50mm, Dtex PE 8000, Khoảng cách hàng 5/8 inch, mật độ mũi khâu: 8820 mũi/m2, 13650 mũi/m2, đế 3 lớp: PU (bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.056 | m2 |
| 2 | Cao su chuyên dụng (5kg/m2), Keo dán cỏ chuyên dụng(15kg/thùng), bạt dán cỏ chuyên dùng, cỏ trắng.. (bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1.056 | m2 |
| 3 | Lưới chắn bóng lưới PE 5 ly cường lực, cao 2m ở dưới, kích thước mắt lưới 13x13 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 288 | m2 |
| 4 | Lưới chắn bóng lưới PE 5 ly, cao 6m ở trên, kích thước mắt lưới 13x13 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 864 | m2 |
| 5 | Lưới khung thành 4 ly, chống tia UV | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu môn tiêu chuẩn 3x2,1x1 dùng thép ống D76 và d42 | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Đèn pha led 200W (bao gồm bóng và phụ kiện) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Hệ thống điều khiển và tủ điện chuyên dụng | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Trụ bóng chuyền bằng thép mạ kẽm D90, sơn tĩnh điện, cao 2,43m (2 trụ) | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lưới bóng chuyền sợi PE, dày 3ly, đã qua xử lý UV | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế trọng tài KT(0,8x1,0x2,4), bằng mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Quả Bóng chuyền động lực, da PU | Theo yêu cầu quy định tại chương V E-HSMT | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có hạng mục sân bóng đá nhân tạo, sân bóng chuyền)(Kèm theo bản công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.076.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + có 01 người trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người có trình độ kỹ sư điện.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ, các văn bản liên quan phải được chứng thực theo quy định- Đã đảm nhận kỹ thuật công trình ít nhất 01 công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Công suất >=50kg; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất >=7,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=23kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất >=1,5kw; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250l; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất >=180l; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đào | Công suất >=0,8m3; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Xe lu rung | Công suất >=14Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy san ủi | Công suất >=110CV; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Công suất 10 Tấn; Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi