Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:50:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,029,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100 cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 7 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng Nâng cấp đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lê Lợi) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp II | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp III | -nt- | 11,733 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường | -nt- | 93,19 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi | -nt- | 5,61 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | -nt- | 11,733 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, K ≥ 95 | -nt- | 17,191 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K ≥ 98 | -nt- | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | -nt- | 2.261,61 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1) | -nt- | 46,21 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2) | -nt- | 46,21 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép gờ lề | -nt- | 5,607 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng nền gờ lề đá 1x2 M150 | -nt- | 59,34 | m3 |
| 13 | Bê tông gờ lề đá 1x2 M250 | -nt- | 98,91 | m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 6,19 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa pha dầu dính bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | -nt- | 41,264 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | -nt- | 41,264 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa nhũ tương gốc axit dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | -nt- | 41,264 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTN (loại C | -nt- | 41,264 | 100m2 |
| 19 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | -nt- | 7 | cái |
| 20 | Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 dài 2,7m | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 dài 3,5m | -nt- | 2 | cái |
| 22 | Mặt bích chân đế trụ biển báo | -nt- | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường | -nt- | 5 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơ dẻo nhiệt phản quang, sơn dày 2,0mm | -nt- | 153,96 | m2 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào cống bằng máy - Cấp đất III | Nhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,307 | 100m3 |
| 2 | Đào cống bằng thủ công - Cấp đất III | -nt- | 258,962 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | -nt- | 0,872 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng gối cống M150 đá 1x2 | -nt- | 18,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông D800 vỉa hè dài 2,0m | -nt- | 313 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt cống bê tông D800 chịu lực dài 2,0m | -nt- | 12 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống bê tông D800 vỉa hè dài 1,0m | -nt- | 18 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt gối cống D800 | -nt- | 686 | cái |
| 9 | Nối cống D800 bằng gioăng cao su | -nt- | 281 | mối |
| 10 | Bê tông chèn lưng cống M150 đá 1x2 | -nt- | 10,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | -nt- | 4,893 | 100m2 |
| 12 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | -nt- | 45,48 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | -nt- | 19,84 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km | -nt- | 6,056 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt thép hình hố ga, nắp đan | -nt- | 1.224,99 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga, nắp đan, đk | -nt- | 0,209 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt nắp đan, đk | -nt- | 0,599 | tấn |
| 18 | Ván khuôn hố ga, nắp đan | -nt- | 0,335 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nắp đan M250 đá 1x2 | -nt- | 5,29 | m3 |
| 20 | Lắp dựng nắp đan bằng máy | -nt- | 54 | cái |
| 21 | Đào móng móc chặn và bồn, lỗ trồng cây - Cấp đất III | -nt- | 101,96 | m3 |
| 22 | Bê tông móng móc chặn, bồn cây M150 đá 1x2 | -nt- | 8,57 | m3 |
| 23 | Rải nilon lớp cách ly nền vỉa hè | -nt- | 47,034 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền vỉa hè M200 đá 1x2 | -nt- | 470,34 | m3 |
| 25 | Lát vỉa hè gạch terrazo (40x40x3)cm | -nt- | 4.703,4 | m2 |
| 26 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | -nt- | 65,68 | m3 |
| 27 | Trồng cây giáng hương kích thước bầu (0.4x0.4x0.4)m | -nt- | 83 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây 90 ngày sau khi trồng bằng nước xe bồn | -nt- | 83 | cây |
| 29 | Đắp cát bồn cây bằng thủ công | -nt- | 9,38 | m3 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt gạch 5 lỗ lắp bồn cây | -nt- | 2.324 | viên |
| 31 | Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III | -nt- | 5,544 | m3 |
| 32 | Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | -nt- | 79,38 | 1m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE rải cáp | -nt- | 4,344 | 100 m |
| 34 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | -nt- | 23,058 | m3 |
| 35 | Lắp đặt gạch đinh (4x8x19) làm dấu | -nt- | 3.780 | viên |
| 36 | Đắp đất nền bằng thủ công | -nt- | 55,566 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | -nt- | 0,392 | 100m2 |
| 38 | Khung bu lông đặt trong móng trụ | -nt- | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/25 | -nt- | 0,14 | m |
| 40 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | -nt- | 0,504 | m3 |
| 41 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | -nt- | 5,264 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cột thép cao 8m | -nt- | 14 | cột |
| 43 | Lắp cần đèn đơn cao 2,0m, vươn 1,5m | -nt- | 14 | cần |
| 44 | Lắp đèn Led CSD02 150W | -nt- | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | -nt- | 1 | tủ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | -nt- | 14 | bảng |
| 47 | Lắp cửa cột | -nt- | 14 | cửa |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | -nt- | 14 | cái |
| 49 | Làm tiếp địa cho cột điện | -nt- | 15 | bộ |
| 50 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | -nt- | 4,34 | 100m |
| 51 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | -nt- | 4,34 | 100m |
| 52 | Luồn dây từ cáp CXV/XLPE /PVC 5x2.5mm2 lên đèn | -nt- | 2,884 | 100m |
| 53 | Cáp đồng trần C25mm2 dọc tuyến và xuống cọc tiếp địa | -nt- | 4,64 | 100m |
| 54 | Đầu nối cáp Cosse 25mm2 | -nt- | 42 | cái |
| 55 | Đầu nối cáp Cosse 10mm2 | -nt- | 168 | cái |
| 56 | Đầu nối cáp Cosse 6mm2 | -nt- | 84 | cái |
| 57 | Đầu nối cáp Cosse nhọn 2.5mm2 | -nt- | 140 | cái |
| 58 | Hộp nhựa và tấm che automat | -nt- | 14 | cái |
| 59 | Tấm phíp cách điện | -nt- | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt Domino phíp đen | -nt- | 14 | hộp |
| 61 | Đánh số cột thép | -nt- | 1,4 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)); | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 2 |
| 2 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 100 cv. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T. | 1 |
| 4 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng tĩnh ≥ 25 T. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 7 T. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi