Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840792-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220823087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:50:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,029,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100 cv.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25 T.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 7 T.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây lắp): Thi công xây dựng
Nâng cấp đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lê Lợi)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Quốc Tiến. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng EDCO Minh Phát. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp IINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,61100m3
2Đào đất bằng máy, đất cấp III-nt-11,733100m3
3Lu lèn nguyên thổ nền đường-nt-93,19100m2
4Vận chuyển đất hữu cơ trong phạm vi -nt-5,61100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi -nt-11,733100m3
6Đắp nền đường bằng máy, K ≥ 95-nt-17,191100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K ≥ 98-nt-0,208100m3
8Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc-nt-2.261,61m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)-nt-46,21100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)-nt-46,21100m2
11Ván khuôn thép gờ lề-nt-5,607100m2
12Bê tông móng nền gờ lề đá 1x2 M150-nt-59,34m3
13Bê tông gờ lề đá 1x2 M250-nt-98,91m3
14Móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-6,19100m3
15Tưới nhựa pha dầu dính bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2-nt-41,264100m2
16Rải thảm mặt đường BTN (loại C-nt-41,264100m2
17Tưới nhựa nhũ tương gốc axit dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2-nt-41,264100m2
18Rải thảm mặt đường BTN (loại C-nt-41,264100m2
19Biển báo phản quang tam giác 70cm-nt-7cái
20Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 dài 2,7m-nt-3cái
21Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3 dài 3,5m-nt-2cái
22Mặt bích chân đế trụ biển báo-nt-0,012tấn
23Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường-nt-5cái
24Sơn kẻ đường bằng sơ dẻo nhiệt phản quang, sơn dày 2,0mm-nt-153,96m2
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào cống bằng máy - Cấp đất IIINhà thầu xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,307100m3
2Đào cống bằng thủ công - Cấp đất III-nt-258,9621m3
3Ván khuôn móng cống-nt-0,872100m2
4Bê tông móng gối cống M150 đá 1x2-nt-18,72m3
5Lắp đặt cống bê tông D800 vỉa hè dài 2,0m-nt-313đoạn
6Lắp đặt cống bê tông D800 chịu lực dài 2,0m-nt-12đoạn
7Lắp đặt cống bê tông D800 vỉa hè dài 1,0m-nt-18đoạn
8Lắp đặt gối cống D800-nt-686cái
9Nối cống D800 bằng gioăng cao su-nt-281mối
10Bê tông chèn lưng cống M150 đá 1x2-nt-10,87m3
11Ván khuôn hố ga-nt-4,893100m2
12Bê tông hố ga M200 đá 1x2-nt-45,48m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95-nt-19,84100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km-nt-6,056100m3
15Cung cấp lắp đặt thép hình hố ga, nắp đan-nt-1.224,99kg
16Gia công lắp đặt cốt thép hố ga, nắp đan, đk -nt-0,209tấn
17Gia công lắp đặt nắp đan, đk -nt-0,599tấn
18Ván khuôn hố ga, nắp đan-nt-0,335100m2
19Bê tông nắp đan M250 đá 1x2-nt-5,29m3
20Lắp dựng nắp đan bằng máy-nt-54cái
21Đào móng móc chặn và bồn, lỗ trồng cây - Cấp đất III-nt-101,96m3
22Bê tông móng móc chặn, bồn cây M150 đá 1x2-nt-8,57m3
23Rải nilon lớp cách ly nền vỉa hè-nt-47,034100m2
24Bê tông nền vỉa hè M200 đá 1x2-nt-470,34m3
25Lát vỉa hè gạch terrazo (40x40x3)cm-nt-4.703,4m2
26Cung cấp đất hữu cơ trồng cây-nt-65,68m3
27Trồng cây giáng hương kích thước bầu (0.4x0.4x0.4)m-nt-83cây
28Bảo dưỡng cây 90 ngày sau khi trồng bằng nước xe bồn-nt-83cây
29Đắp cát bồn cây bằng thủ công-nt-9,38m3
30Cung cấp và lắp đặt gạch 5 lỗ lắp bồn cây-nt-2.324viên
31Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III-nt-5,544m3
32Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III-nt-79,381m3
33Lắp đặt ống nhựa HDPE rải cáp-nt-4,344100 m
34Đắp cát đường ống bằng thủ công-nt-23,058m3
35Lắp đặt gạch đinh (4x8x19) làm dấu-nt-3.780viên
36Đắp đất nền bằng thủ công-nt-55,566m3
37Ván khuôn móng cột-nt-0,392100m2
38Khung bu lông đặt trong móng trụ-nt-14bộ
39Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/25-nt-0,14m
40Bê tông lót móng M150 đá 4x6-nt-0,504m3
41Bê tông móng M200 đá 1x2-nt-5,264m3
42Lắp dựng cột thép cao 8m-nt-14cột
43Lắp cần đèn đơn cao 2,0m, vươn 1,5m-nt-14cần
44Lắp đèn Led CSD02 150W-nt-14bộ
45Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng-nt-1tủ
46Lắp bảng điện cửa cột-nt-14bảng
47Lắp cửa cột-nt-14cửa
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A-nt-14cái
49Làm tiếp địa cho cột điện-nt-15bộ
50Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-nt-4,34100m
51Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2-nt-4,34100m
52Luồn dây từ cáp CXV/XLPE /PVC 5x2.5mm2 lên đèn-nt-2,884100m
53Cáp đồng trần C25mm2 dọc tuyến và xuống cọc tiếp địa-nt-4,64100m
54Đầu nối cáp Cosse 25mm2-nt-42cái
55Đầu nối cáp Cosse 10mm2-nt-168cái
56Đầu nối cáp Cosse 6mm2-nt-84cái
57Đầu nối cáp Cosse nhọn 2.5mm2-nt-140cái
58Hộp nhựa và tấm che automat-nt-14cái
59Tấm phíp cách điện-nt-14cái
60Lắp đặt Domino phíp đen-nt-14hộp
61Đánh số cột thép-nt-1,410 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu));31
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.2
2 Máy ủi (*) Công suất ≥ 100 cv.1
3 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T.1
4 Máy lu rung (*) Trọng lượng tĩnh ≥ 25 T.1
5 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 7 T.2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.2
7 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->