Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng mổ số 4 và số 5 nhà E
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843296-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng mổ số 4 và số 5 nhà E |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:49:00 đến ngày 2022-08-25 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,253,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: . Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống khí sạch (Trường hợp nhà thầu chỉ có hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên thì nhà thầu phải liên danh với nhà thầu khác phụ trách hạng mục thi công hệ thống khí sạch và nhà thầu này sẽ nộp hợp đồng tương tự về thi công hệ thống khí sạch); - Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.000.000 đồng- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận (ví dụ nhà thầu đảm nhận phụ trách thi công hệ thống khí sạch). Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình:Kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về lắp đăt hệ thống khí sạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về lắp đăt hệ thống khí sạch:Kỹ sư ngành điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc Điện tử y sinh (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần điều hòa không khí:Kỹ sư nhiệt điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc nhiệt lạnh (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán:Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường:Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực (01 người). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5 Tấn đến dưới 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng từ 5 Tấn đến dưới 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 71 TRUNG ƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa phòng mổ số 4 và số 5 nhà E Sửa chữa phòng mổ số 4 và số 5 nhà E của Bệnh viện 71 Trung ương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên, còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này). - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế đối với trang thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn hiện hành còn hiệu lực. (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu nêu trên và văn bản được đăng tải tại trang Quản lý trang thiết bị y tế của BYT). - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của Đại lý/đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý/đại diện phân phối chính hãng của nhà sản xuất); văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/đại lý/đại điện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này đối với thiết bị y tế. - Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 71 Trung ương
Địa chỉ: Phường Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Số điện thoại: 02373.675701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 71 Trung ương Địa chỉ: Phường Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 02373.675701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 71 Trung ương Địa chỉ: Phường Quảng Tâm, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa Số điện thoại: 02373.675701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG MỔ SỐ 4 VÀ 5 | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tay cấp khí y tế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,7186 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,7186 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,332 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,7186 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,3773 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2298 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2298 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2298 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7788 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,7186 | m2 |
| 17 | Láng lớp vữa tự san phẳng dày 3mm (Grout S hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,7186 | m2 |
| 18 | Sàn vinyl kháng khuẩn chuyên dụng phòng mổ (Bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,6896 | m2 |
| 19 | Nẹp chân tường thi công sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,42 | m |
| 20 | Lắp đặt vách Panel chuyên dụng phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,318 | m2 |
| 21 | Lắp đặt trần panel chuyên dụng phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,7186 | m2 |
| 22 | Cắt lỗ trần,tường vách panel | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 23 | Khung cho đèn led panel | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo hiển thị phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bảng ổ cắm y tế Mặt Inox, lắp âm tường, âm vách: 4 ổ cắm có tiếp địa Schuko, 2 ổ cắm vặn xoắn, 2 ổ cắm tiếp địa tăng cường | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn đọc phim Xquang | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổn áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, mặt nhựa lắp âm tường chứa 14MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB- 2P | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB- 1P | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn cho phòng mổ lắp âm trần, kt 1250x325mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng, cấp bảo vệ IP65. | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều phím lớn + đế âm). | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 493 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện nối đất CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20mm, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 276 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32mm, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| D | Phần điều hòa thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió + điều khiển điều hòa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 2 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng, dàn lạnh bằng thép hình V63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Quạt lọc khí FFU+ Bộ lọc H14+ hộp quạt có lưu lượng cố định 1200m3/h; KT 1170X570X275 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt lọc khí FFU+ Bộ lọc H13+ hộp quạt có lưu lượng cố định 1200m3/h; KT 1170X570X275 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi loại hướng trục công suất P=0.55kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ sấy không khí 3 cấp độ, công suất 6kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Bộ điều khiển 14 In/10 Out (6ES7214-1HG40-0XB0 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Module 8 In/8 Out (6ES7223-1PH32-0XB0 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Module RS-485 (6ES7241-1CH32-0XB0 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm gắn ống gió có modbus | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bảo vệ quá nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ nguồn 220/24VDC - 150W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lập trình và cài đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 15 | Lắp đặt màn hình điều khiển 7 Inch | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Switch 5 port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2000x800x300mm, tôn dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, 125A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB, 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bộ điều khiển bộ sấy 3 cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Relay trung gian - 24VDC | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Vol + chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế (0-150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống ống gió cho 2 phòng mổ và hành lang | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 31 | Cắt và bị đầu hệ thống ống gas hệ VRV, thử kín, nạp gas bổ sung và vận hành lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hệ thống |
| 32 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | 1lỗ |
| 33 | Lắp đặt ống gió kích thước 700x300mm, tôn tráng kẽm 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gió kích thước 600x300mm, tôn tráng kẽm 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gió kích thước 400x300mm, tôn tráng kẽm 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gió kích thước 250x250mm, tôn tráng kẽm 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,3 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt cửa gió kt 450x450mm, kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cửa gió kt 600x600mm, kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp gió kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp gió + lọc G4 kt 450x450mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp gió + lọc H13 kt 1170x570mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp gió hồi kt 1200x330, L1500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tiêu âm KT 1200x330,L1500, tôn tráng kẽm dày 0.58mmbông thủy tinh dày 50, tỷ trọng 64 kg/m3 (KT tiêu âm tạm tính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn đầu máy 1200x330/700x300,L500, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 700x300/600x300,L500, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 700x300/400x300,L300, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 600x300/400x300,L400, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 400x300/250x250,L250, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 250x250/D250,L200, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn nối ống gió KT 200x200/D200,L100, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút ống gió KT 700x300,R175, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút ống gió KT 400x300,R100, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút ống gió KT 250x250,R100, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Chân rẽ KT 600x300/400x300, L200, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Chân rẽ KT 400x300/D300, L100, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Chân rẽ KT 300x250/D250, L100, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Chân rẽ KT 300x200/200x200, L100, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió KT 400x300, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đầu bịt ống gió KT 250x250, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VD KT 400x300,L200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng VD KT D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van điều áp PD 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Cao su bảo ôn lưu hóa dày 15mm - CSLH15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 68 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | kg |
| 69 | Quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Ống gió KT 500x250mm, tôn tráng kẽm 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống gió KT 250x250mm, tôn tráng kẽm 0,58 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống gió mềm không bảo ôn D250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 73 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp gió gắn cửa gió 600x300,H500mm,tôn dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 600x300/D quạt, L250mm ( KT tạm tính D quạt=300) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn đầu quạt KT 500x250/D quạt, L250mm ( KT tạm tính D quạt=300) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút ống gió KT 500x250,R250, tôn tráng kẽm dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt "Tê ống gió KT 500x250/250x250/250x250,L425, tôn tráng kẽm dày 0.58m" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van điều chỉnh VCD 250x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van một chiều NRD 250x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 87 | Làm sạch và thử kín đường ống làm mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ht |
| 88 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | kg |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 27mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt điện Cu/Xlpe/Pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt điện Cu/Pvc/Pvc 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 93 | Lắp đặt điện Cu/Pvc/Pvc 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt điện Cu/Pvc/Pvc 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt dây mạng Cat5E | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 10 m |
| 96 | Lắp đặt dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 887 | m |
| 97 | Lắp đặt dây điện Cu/Pvc/Pvc 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện Cu/Pvc 4(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x6)E mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x4)E mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 101 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/Pvc (1x1,5)E mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 987 | m |
| 102 | Lắp đặt ống ghen cứng luồn dây điện PVC 25mm lắm nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen cứng luồn dây điện PVC 20mm lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 771,6 | m |
| 104 | Lắp đặt ống ghen cứng luồn dây điện PVC 20mm lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 514,4 | m |
| 105 | Máng cáp + nắp 200x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 106 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| E | HẠNG MỤC: HÀNH LANG | |||
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,86 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 6 | Thi công trần nhôm Austrong 600x600mm, Clip-in tiles,Đục lỗ tiêu chuẩn D1.8-23mm, sơn tĩnh điện, khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn, độ dày nhôm 07mm (ATCG-718 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 7 | Thi công trần Flexalum 200F | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 184,9 | m2 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600mm, P40W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng rò RCBO - 1P+1N-20A-6KA-30MA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A/250V ( bao gồm cả mặt nạ, đế âm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen cứng luồn dây điện PVC 20mm lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống lọc nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 8 | Ống nối mềm DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt ren DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống PVC D42mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống PVC D60mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống PVC D75mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y PVC D75/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Chếch PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D60mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | Thiết bị quạt thông gió, sấy không khí | |||
| 1 | Bộ lọc HEPA H14 + kèm quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Bộ lọc HEPA H13 + kèm quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Quạt cấp khí tươi phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ sây không khí 3 cấp độ, công suất 6kw bao gồm cả hộp và bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| L | Thiết bị phòng mổ | |||
| 1 | Đồng hồ chuyên dụng trong phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đèn đọc phim X-Quang 2 phim | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bảng đầu ra cấp khí y tế gắn tường dự phòng (2 Oxy, 1 khí nén, 2 khí hút) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn báo mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ dụng cụ và vật tư y tế âm vách phòng mổ, khung tủ đồng bộ với hệ vách | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bảng ổ cắm y tế | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Ổn áp 15KVA- 15kw thế hệ 2 DRI-1500, Đồng hồ điện tử, dây đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| M | Thiết bị lọc nước RO | |||
| 1 | Thiết bị lọc nước Ro 1000lít/h | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện điều khiển hệ thống bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cửa trượt tự động, kích thước khoảng 1.6mx2.1m (± 5%), cảm biến không chạm, đồng bộ hệ vách phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cửa phụ loại mở bằng tay bản lề, kích thước khoảng 1.4mx2,1m (± 5%) đồng bộ hệ vách phòng mổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: . Là hợp đồng xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống khí sạch (Trường hợp nhà thầu chỉ có hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên thì nhà thầu phải liên danh với nhà thầu khác phụ trách hạng mục thi công hệ thống khí sạch và nhà thầu này sẽ nộp hợp đồng tương tự về thi công hệ thống khí sạch); - Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.000.000 đồng- Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận (ví dụ nhà thầu đảm nhận phụ trách thi công hệ thống khí sạch). Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.940.000.000 đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm file san từ bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về cấp công trình (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) thì nộp kèm: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã đính kèm và kê khai để bên mời thầu làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (01 người).Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực, Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện công trình:Kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc hệ thống điện (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về cấp thoát nước công trình:Kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về lắp đăt hệ thống khí sạch | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về lắp đăt hệ thống khí sạch:Kỹ sư ngành điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc Điện tử y sinh (01 người)Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu.. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần điều hòa không khí | 1 | Cán bộ phụ trách phần điều hòa không khí:Kỹ sư nhiệt điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc nhiệt lạnh (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán:Kỹ sư kinh tế xây dựng (01 người).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường:Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực (01 người). Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công công tác của 1 công trình dân dụng cấp III và kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý của công trình đó.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | Máy phát điện, công suất ≥ 15 KVA | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 5 Tấn đến dưới 20 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng từ 5 Tấn đến dưới 20 tấn | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi