Gói thầu: Thuê trung tâm sát hạch, sân sát hạch lái xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thuê trung tâm sát hạch, sân sát hạch lái xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825136 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí sát hạch lái xe theo Thông tư 188/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:10:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.224.890.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 667.467.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.423.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc hoặc Lãnh đạo phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học hoặc trên đại học;+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hệ thống sát hạch |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Trung cấp trở lên, am hiểu chuyên ngành kỹ thuật điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật sửa chữa ôtô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí ô tô+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê trung tâm sát hạch, sân sát hạch lái xe Thuê trung tâm sát hạch, sân sát hạch lái xe để tổ chức các kỳ sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô, máy kéo nhỏ và xe ô tô của Sở Giao thông vận tải trong những tháng cuối năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí sát hạch lái xe theo Thông tư 188/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu: Đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam hoặc Sở Giao thông vận tải cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe và sân sát hạch đủ điều kiện hoạt động. 3. Bản sao báo cáo tài chính (có chứng thực) các năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh). - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện bao gồm: Hợp đồng, thanh lý hoặc quyết toán hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư… 5. Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm... 6. Các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, P. Tây Sơn, TP.Pleiku, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Số 10, Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.828.236. Fax: 02693.824.241 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính – Vận tải, Sở Giao thông vận tải. Số 10 Trần Hưng Đạo, P. Hội Thương, TP. Pleiku, Gia Lai.SĐT: 02693.828.236. Fax: 02693.824.241 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê trung tâm sát hạch cấp GPLX mô tô các hạng và máy kéo nhỏ hạng A4 | - Chủ đầu tư sử dụng Trung tâm sát hạch, sân sát hạch do nhà thầu cung cấp để tổ chức các kỳ sát hạch lái xe mô tô, máy kéo và ô tô các hạng cho người dân có nhu cầu theo quy định tại khoản 7 Điều 61 Luật Giao thông đường bộ. - Trung tâm sát hạch lái xe, sân sát hạch phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật được quy định tại Thông tư số 79/2015/TT-BGTVT ngày 10/12/20215 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. | Người | 7.200 | |
| 2 | Thuê sân sát hạch cấp GPLX mô tô các hạng và máy kéo nhỏ hạng A4 | - Chủ đầu tư sử dụng Trung tâm sát hạch, sân sát hạch do nhà thầu cung cấp để tổ chức các kỳ sát hạch lái xe mô tô, máy kéo và ô tô các hạng cho người dân có nhu cầu theo quy định tại khoản 7 Điều 61 Luật Giao thông đường bộ. - Trung tâm sát hạch lái xe, sân sát hạch phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật được quy định tại Thông tư số 79/2015/TT-BGTVT ngày 10/12/20215 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. | Người | 4.600 | |
| 3 | Thuê trung tâm sát hạch cấp GPLX ô tô các hạng | - Chủ đầu tư sử dụng Trung tâm sát hạch, sân sát hạch do nhà thầu cung cấp để tổ chức các kỳ sát hạch lái xe mô tô, máy kéo và ô tô các hạng cho người dân có nhu cầu theo quy định tại khoản 7 Điều 61 Luật Giao thông đường bộ. - Trung tâm sát hạch lái xe, sân sát hạch phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật được quy định tại Thông tư số 79/2015/TT-BGTVT ngày 10/12/20215 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ. | Người | 5.150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.22489E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 667.467.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.224.890.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 667.467.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.557.423.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc Lãnh đạo phụ trách | 1 | + Có bằng đại học hoặc trên đại học;+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách tài chính | 1 | + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật hệ thống sát hạch | 2 | + Có bằng Trung cấp trở lên, am hiểu chuyên ngành kỹ thuật điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm; | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật sửa chữa ôtô | 1 | + Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô hoặc cơ khí ô tô+ Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi