Gói thầu: Thuê kênh truyền dẫn phục vụ kết nối hệ thống hội nghị truyền hình cho V01 và Công an các đơn vị, địa phương năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Thuê kênh truyền dẫn phục vụ kết nối hệ thống hội nghị truyền hình cho V01 và Công an các đơn vị, địa phương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782445 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:25:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,675,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.675.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102.668.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.572.892.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê kênh truyền dẫn phục vụ kết nối hệ thống hội nghị truyền hình cho V01 và Công an các đơn vị, địa phương năm 2022 Kinh phí thường xuyên năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh được chứng thực; (2) Báo cáo thuế hoặc tờ khai thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế; (3) Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; (4) Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an
P718 nhà E, 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: 069 2347539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Viễn thông và cơ yếu - Bộ Công an Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 2347539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Viễn thông và cơ yếu - Bộ Công an Địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 2347539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công an Địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê kênh nội tỉnh cho Văn Phòng Bộ | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s- Nội tỉnh (NT) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 13 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 2 | Thuê kênh liên tỉnh nội vùng cho Văn Phòng Bộ | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 29 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 3 | Thuê kênh liên tỉnh cận vùng cho Văn Phòng Bộ | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh cận vùng (LTCnV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 14 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 4 | Thuê kênh liên tỉnh cách vùng cho Văn Phòng Bộ | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 27 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 5 | Thuê kênh nội tỉnh cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Nội tỉnh (NT) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 1 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 6 | Thuê kênh liên tỉnh nội vùng cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 4 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 7 | Thuê kênh liên tỉnh cận vùng cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh cận vùng (LTCnV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 3 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 8 | Thuê kênh liên tỉnh cách vùng cho Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s - Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 5 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 9 | Thuê kênh liên tích nội vùng cho Công an TP Hồ Chí Minh | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 1 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 10 | Thuê kênh liên tỉnh cách vùng cho Cục Viễn thông và cơ yếu | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 6Mb/s Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 4 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 11 | Thuê kênh nội tỉnh cho Công an Quảng Ninh | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Nội tỉnh (NT) trong thời gian 06 tháng | Kênh | 13 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 12 | Thuê kênh nội tỉnh phục vụ trung tâm thông tin chỉ huy | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Nội tỉnh (NT) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 1 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 13 | Thuê kênh liên tỉnh nội vùng phục vụ trung tâm thông tin chỉ huy | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Liên tỉnh nội vùng (LTNV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 27 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 14 | Thuê kênh liên tỉnh cận vùng phục vụ trung tâm thông tin chỉ huy | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s – Liên tỉnh cận vùng (LTCnV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 14 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
| 15 | Thuê kênh liên tỉnh cách vùng phục vụ trung tâm thông tin chỉ huy | Nhà thầu chào đơn giá thuê kênh truyền số liệu dùng riêng với tốc độ 4Mb/s - Liên tỉnh cách vùng (LTCV) trong thời gian 04 tháng | Kênh | 21 | Chi tiết các địa điểm triển khai tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.67556E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102.668.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.675.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102.668.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.572.892.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Có trình độ kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi