Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:44:00 đến ngày 2022-08-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235373E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47074E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị trường học phải có các mặt hàng: Bộ amply, bếp ga, giá phơi khăn, xe đẩy thức ăn, tủ chăn mền, ti vi,… có giá trị tối thiểu là 577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 577.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 577.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị Trường MN thị xã Hồng Ngự 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tính hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng và theo nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 01, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277. 851 101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị đồ chơi, lớp 25-36 tháng ( 83 danh mục) | 1 | Bộ | Bộ thiết bị đồ chơi tối thiểu dành cho nhóm 25-36 tháng theo Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 2 | Bộ thiết bị đồ chơi, lớp 3-4 tháng (95 danh mục) | 1 | Bộ | Bộ thiết bị đồ chơi tối thiểu dành cho lớp 3-4 tuổi theo Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 3 | Bộ thiết bị đồ chơi, lớp 5-6 tháng ( 114 danh mục) | 1 | Bộ | Bộ thiết bị đồ chơi tối thiểu dành cho lớp 5-6 tuổi theo Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non | 06 PHÒNG HỌC | |
| 4 | Bàn học sinh nhóm lớn | 54 | Cái | Kích thước: (D900 x R480 x C500) mm (sai số cho phép ± 4mm), mặt bàn bằng nhựa PP chịu nước, chịu lực, trọng lượng mặt bàn 2,2kg/chiếc (+/-0,1kg), chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm, sơn tĩnh điện, chân có thể gấp gọn lại, chân bàn có núm cao su giảm chấn, kết cấu khung vững chắc, an toàn cho trẻ khi sử dụng.- Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 5 | Ghế học sinh nhóm lớn | 108 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp đúc nguyên khối, chịu lực, đúc liền có thể xếp chồng lên nhau. Kích thước mặt ghế (250x260)mm, trọng lượng ghế 1,5kg/chiếc (+/- 0,1kg) chiều cao từ đất đến mặt ghế 280mm, đảm bảo chắc chắn và an toàn. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 6 | Bàn học sinh nhóm nhỏ | 54 | Cái | Kích thước: (D900 x R480 x C500) mm (sai số cho phép ± 4mm), mặt bàn bằng nhựa PP chịu nước, chịu lực, trọng lượng mặt bàn 2,2kg/chiếc (+/-0,1kg), chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm, sơn tĩnh điện, chân có thể gấp gọn lại, chân bàn có núm cao su giảm chấn, kết cấu khung vững chắc, an toàn cho trẻ khi sử dụng. - Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017 | 06 PHÒNG HỌC | |
| 7 | Ghế học sinh nhóm nhỏ | 108 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp đúc nguyên khối, chịu lực, đúc liền có thể xếp chồng lên nhau. Kích thước mặt ghế (250x260)mm, trọng lượng ghế 1,5kg/chiếc (+/- 0,1kg) chiều cao từ đất đến mặt ghế 280mm, đảm bảo chắc chắn và an toàn. - Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 8 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 12 | Cái | Kích thước: D2.100xR550xC1.100 (mm) Khung bao bằng ván cao su 17mm được sơn thổi PU màu, cửa được chia làm 4 cánh mở, bên trong chia ngăn chữ thập, các cánh cửa bằng gỗ MDF 17mm được sơn PU nhiều màu phù hợp với môi trường thân thiện của trẻ, các ngăn để đựng chăn, màn chiếu bằng ván MFC 18mm phủ melamin chống trầy. Lưng hậu bằng ván MDF 5mm.Toàn bộ tủ được bắt vít ngầm phía trong, không nhìn thấy vít từ 2 bên hông và mặt trên của tủ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. - Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 9 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (Có 02 ngăn để dép ở đáy tủ - 01 bộ gồm 02 cái) | 12 | Cái | Một bộ tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ gồm 02 chiếc 18 ô ghép lại (mỗi tủ gồm 3 tầng, mỗi tầng 6 ô).- Kích thước mỗi chiếc: D2.205 x C1.200 x S350 mm- Kích thước mỗi ô: N350xC300xS350 mm- Vật liệu: Khung bằng gỗ cao su dày 15 mm sơn thổi PU màu, cửa bằng ván MDF dày 17 mm sơn thổi PU màu, bên trong các vách ngăn bằng ván MFC 15mm phủ melamin giúp chống trầy, lưng hậu bằng ván MDF dày 5mm, dùng để giỏ và tư trang của trẻ, có 2 tầng dưới để dép, có cửa được vẽ trang trí phù hợp với lứa tuổi mầm non. Toàn bộ tủ được bắt vít ngầm phía trong, không nhìn thấy vít từ 2 bên hông và mặt trên của tủ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 10 | Tivi 65 in | 3 | Cái | Tivi led 65 in, độ phân giải full HD (1920 x 1080 px), cổng Composite, cổng optical. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 11 | Tivi 65 in | 1 | Cái | Smart Tivi kích thước màn hình 65 inch, độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160 px), kết nối Bluetooth, Internet, Wifi, Cổng LAN, Cổng AV, cổng Composite, cổng HDMI. Hệ điều hành, giao diện Tizen OS, điều khiển thông minh One Remote, kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 12 | Tủ đựng ca, cốc | 3 | Cái | Vật liệu inox 201 chính phẩm, không từ tính. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. Kích thước: D600xR300xC1.000(mm). Đáy cách mặt đất 150mm (có khay hứng nước), đảm bảo chắc chắn an toàn, vệ sinh. Chi tiết: Khung sườn chính bằng inox hộp 20x20mm, đố ngăn bằng inox hộp 10x20mm, đố cánh cửa bằng inox hộp 15x15mm, cửa 2 cánh. Trám cửa và hông tủ bằng mica dày 3mm. Nóc, đáy và vách sau bằng tole inox, có tối thiểu 4 ngăn úp ly bằng song inox Ø9,6mm, liên kết với nhau bằng phương pháp hàn trong môi trường khí Argon. Tủ có 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng.- Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 13 | Bảng từ 2 mặt KT: (100x102)cm | 6 | Cái | Kích thước mặt bản (100x102)cm, Chân sắt hộp, khung nhôm, mặt bảng 2 mặt nhiễm từ, 1 mặt nỉ) có chốt xoay. Chân có bánh xe. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 14 | Giường cho trẻ (phản) | 90 | Cái | Màu sắc Xanh dương hoặc đỏ Kích thước 60x120Cm Chất liệu Polyester phủ PVC Chất liệu lưới: Giường mầm non sử dụng lưới Polyester tráng PVC. Lớp phủ PVC làm cho vật liệu nền không bị thấm nước và tăng thêm độ bền cho lưới. Lưới có thể được tùy chỉnh để bổ sung khả năng chống tia cực tím, chống nấm mốc và chống cháy. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 15 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Kích thước: (D950 x R500 x C550) mm (sai số cho phép ± 4mm), mặt bàn bằng nhựa PP chịu nước, chịu lực, chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm, sơn tĩnh điện, chân có thể gấp gọn lại, chân bàn có núm cao su giảm chấn, kết cấu khung vững chắc, an toàn cho trẻ khi sử dụng. - Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 16 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp đúc nguyên khối, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước mặt ghế (285x320)mm, chiều cao từ đất đến mặt ghế 350mm, đảm bảo chắc chắn và an toàn.- Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. | 06 PHÒNG HỌC | |
| 17 | Bộ amply | 1 | Bộ | công suất: 900W.Tần số: 20Hz-20KHz S/N Radio. Gain, hi, mid, Low, Mono, EFF, PAN, Level, Peak LED, TIM, RPT. Kích thước: 57x33x43cm. Trọng lượng 28kg.- Miro không dây bộ 2 miro. Bộ nhận sóng với 2 kênh độc lập.- Loa 4 tấc LF-400, công suất 400W (True voice-VN), Loa 400W, 2 way, 1 bass, 15 inchs 400W, 1 trép trung 100W Tần số hoạt động: 60Hz-17KHz.- Chân loa đứng bằng sắt, sơn tĩnh điện, 3 chân tháo lắp được.- Phụ kiện. | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 18 | Bộ đồ dùng phát triển thể chất 12 chi tiết | 1 | Bộ | - Vách leo núi cho bé kèm leo dây, thang leo, lốp xe. | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 19 | Bàn họp (Phòng hội trường) | 25 | Cái | Bàn họp KT: (500x2000x750) cm toàn bộ làm bằng gỗ Thao lao, sơn PU, 4 chân 5x5cm, diềm bàn 2,5x12cm, bổ mặt bàn 3x4cm; Gác chân 4xcm; Mặt bàn 1,5cm (có bánh xe càng tốt) đủ 2 người ngồi. | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |
| 20 | Ghế gỗ (Phòng hội trường) | 50 | Cái | Ghế GV Kích thước: (32x28x35)cmMặt ghế và lưng tựa được làm bằng gỗ Plywood 16 ly, chống nước. Trên mặt ghế và 2 mặt lưng tựa có phủ lớp Laminat chống trầy sướt, màu sắc đẹp, tươi sáng, phù hợp với lứa tuổi Mầm non. Chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |
| 21 | Tủ kích thước(1,2x0,45x1,8)*100cm | 1 | Cái | Loại (1,2 x 0,45 x 1,8)*100cm, 2 buồng có vách ngăn, buồng, phía trên, bên trên 3 ngăn, bên dưới ngăn liền, toàn bộ bằng gỗ Thao lao sơn PU. | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |
| 22 | Laptop | 2 | Bộ | - CPU: Intel Core i5-1135G7- Màn hình: 14" IPS (1920 x 1080)- RAM: 1 x 4GB Onboard DDR4- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics- Lưu trữ: 512GB SSD M.2 NVMe /- Hệ điều hành: Windows 11 Home- Pin: 2 cell 37 Wh Pin liền- Khối lượng: 1.6 kg | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |
| 23 | Bếp gas công nghiệp 02 lò + van áp lực | 1 | Cái | Kích thước: D1.500xR750xC650/950(mm)- Vật liệu: Toàn bộ Inox 304.- Mặt bếp làm bằng Inox dày 1,1mm, bọc xung quanh Inox 0,8 mm, gồm: 2 bếp gas A6, 2 kiềng rin, 2 van khóa gas, 4 chân Ø50mm, dày 1mm, có tăng đơ điều chỉnh bằng inox. (Dung sai (Sai số) của inox ±5%).Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT. | BẾP | |
| 24 | Kệ xoong 04 tầng để dụng cụ nhà bếp | 3 | Cái | Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox 304 không từ tính, không rỉ gồm: 04 tầng đựng xoong, bề mặt mỗi tầng làm bằng các song inox Ø12.7mm, khung kệ bằng inox vuông 25x25mm, dưới chân trụ có nút cao su.- Kích thước: (D1.500xR500xC1.500)mm.- (Dung sai (Sai số) của inox ±5%) | BẾP | |
| 25 | Nồi từ 40-60cm (bộ dụng cụ nấu thức ăn, bộ 3 cái) | 1 | Bộ | Nồi để nấu thức ăn có chu vi từ 40-60 cm- Nồi có nắp đậy, một bộ gồm 03 cái dung tích: 5lít, 14lít và 50lít, vật liệu bằng inox- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT. | BẾP | |
| 26 | Bộ dụng cụ đựng thức ăn chín (Xô Inox có nắp đậy, bộ 3 cái) | 6 | Bộ | Xô có nắp đậy, một bộ gồm 3 cái. Bằng inox 304 dung tích 10 lít, 12 lít và 14 lít- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT. | BẾP | |
| 27 | Xe đẩy gia vị | 1 | Cái | Kích thước D90xR45xC80cm, vật liệu làm bằng inox không có từ tính, có gắn 4 bánh xe di chuyển có khóa | BẾP | |
| 28 | Hệ thống van ga và dây gas | 1 | Bộ | Giới hạn từ vị trí đặt bình đến khu vực bếp nấu khoảng 7m trở lại | BẾP | |
| 29 | Thang nâng, vận chuyển thức ăn (lên tầng lầu), thang nâng thức ăn khoảng 100kg | 1 | Cái | • Động cơ: Mitsubishi, Fuji, Sicor, Wuttemberg hoặc tương đương phải kèm theo giấy chứng nhận CO-CQ; Kích thước hố thang: Theo thực tế công trình, có thể linh động điều chỉnh kích thước cabin theo kích thước hố thang.• Kích thước cabin: Có thể chia nhiều ngăn theo yêu cầu của khách hàng, khay có thể tháo dời dễ dàng.• Vật liệu cabin, cửa: inox 304 dày 1mm…2mm• Ray: Loại chuyên dụng trong thang máy. | BẾP | |
| 30 | Bàn chế biến thức ăn | 2 | Cái | Mặt bàn bằng inox 304 dày 1mm- 06 chân trụ bằng inox Ø32mm- Tầng dưới bằng các song ống inox Ø12,7mm- Kích thước: (D1.900xR800xC750)mm (Dung sai (Sai số) của inox ±5%)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT. | BẾP | |
| 31 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | 1 | Cái | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng inox KT: (D90xR60xC120)cm. Vật liệu Inox dày 1mm không từ tính. có gắn 4 bánh xe di chuyển có khóa | BẾP | |
| 32 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Vật liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện, gồm 4 tầng đựng tối thiểu 35 đôi. Đủ để tối thiểu các loại giày, dép cho từng trẻ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.Kích thước: (120x80x22)cmSản phẩm đạt hệ thống quản lí chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, có giấy chứng nhận sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn thôi nhiễm của các nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam 6238-3:2011 | BẾP | |
| 33 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Vật liệu inox 201 ống tròn, không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau.- Kích thước: D1.000xR600xC1.100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn Ø19mm, chân chữ A bằng inox hộp 20x40mm có 4 bánh xe. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn Ø12,7mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn Ø12,7mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Giá có 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, đảm bảo chắc chắn an toàn.- Sản phẩm được chứng nhận an toàn phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. | BẾP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235373E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47074E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị trường học phải có các mặt hàng: Bộ amply, bếp ga, giá phơi khăn, xe đẩy thức ăn, tủ chăn mền, ti vi,… có giá trị tối thiểu là 577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 577.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 577.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi