Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tài T-2.6 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828541-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tài T-2.6 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220827465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quỹ chung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:27:00 đến ngày 2022-08-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 653,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.803205E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.482.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.372.448.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành hàng hoá

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tài T-2.6 năm 2022
Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tài T-2.6 năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quỹ chung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 3, Đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM.


E-CDNT 10.1(g)
1) bản scan Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu. 2) Bản scan các tài liệu về bộ hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn) 3) Bản scan các báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. Trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh cửa hàng chỉ cần nộp bản scan chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4) Bản scan Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
- Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021 hoặc 2022.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Chi nhánh Phía Nam, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0283.8396020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0961.674.489
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Trọng Dân, Phó giám đốc KH và Ban Tài chính Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0283.8396020.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sứ cách điện 7P250cái- Con sứ hình trụ dài 65mm, đường kính lớn nhất 50mm;- Màu men sứ; - Điện áp phóng điện tần số 50Hz: Trạng thái khô: >20kV + Trạng thái ướt: >15kV - Trọng lượng: 0.4 kg - Lực phá hủy cơ học: >15kN
2Bộ ốc vít kẹp mẫu SUS304 M6xL125250bộ- Bộ gồm vít, đai ốc và đệm;- Vật liệu SUS304; - Kích thước: Dài 125 mm, đường kính ren M6, ren hết chiều dài vít.
3Dầu nhiệt luyện1can 20L- Màu sắc: Màu nâu đậm; - Tỷ trọng: 0.832 - Độ nhớt động học: 16.2 - Điểm chớp cháy: 205°C - Hàm lượng nước (ppm): 77 - Tính năng làm mát (80°C): 610; Quy cách: Can 20 lít.
4Găng tay vải 1 lớp size XL1hộp 10 đôi- Chất liệu: cotton, kết cấu 1 lớp;- Size: XL;- Quy cách:10 đôi/túi
5Găng tay cao su không bột Nitrile size M1HộpChất liệu: Cao su nhân tạoHàm lượng bột: max. 2mg/dm2Size MĐóng gói: 100 cái/hộp
6Giá phơi mẫu cho sân phơi trong nhà và sân phơi ngoài trời1cáiKích thước: 220cm x 130cm x 230cm, thép mạ kẽm V40x4; Quy cách: cái
7Sơn chống thoát cacbon1can 10 kg- Dạng sệt - Phân tử khối: 189.85 g/mol; - Chống thoát carbon và chống ôxi hoá bề mặt trong quá trình nhiệt luyện; - Nhiệt độ làm việc 500-1100℃; - Quy cách: can 10 kg/can.
8Sodium chloride1Chai 0,5 kg- Nhiệt độ sôi: 1461 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1461 °C (1013 hPa)- Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C - Giá trị pH: .5 - 7.0 (100 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hơi: 1.3 hPa (865 °C)- Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Merck hoặc tương đương
9Aceton2Chai 4L- Độ tinh khiết: ≥99.8%- Nhiệt độ sôi: 56ᴼC
10Ethanol2Chai 2,5L- Độ tinh khiết: ≥99.5%- Nhiệt độ sôi: 78.3oC- Bao gói: chai 2,5L
11Silicagel hút ẩm3Túi 1kg- Hạt silicagel màu xanh nước biển;- Túi 1000 g;- Kích thước túi: dài x ngang x dày: 30 x 22 x 2,5 cm
12Bia phún xạ Ti/Al, 50/503cáiĐường kính 2 inch, chiều dày 0,25 inch;Tỷ lệ: Al-50% Ti-50%
13Bia phún xạ Ti/Al, 33/673cáiĐường kính 2 inch, chiều dày 0,25 inch;Tỷ lệ: Ti-33% Al-67%
14Bia phún xạ Ti3cái- Đường kính 2 inch, chiều dày 0,25 inch;- Nhiệt độ nóng chảy: 1660 oC;- Độ sạch: %Ti ≥99,995%
15Bia phún xạ Al/Cr, 50/503cáiĐường kính 2 inch, chiều dày 0,25 inch;Tỷ lệ: Al-50%, Cr-50%
16Bia phún xạ Al/Cr, 70/303cáiĐường kính 2 inch, chiều dày 0,25 inch;Tỷ lệ: Al-70%, Cr-30%
17Bia phún xạ Cr3cái- Đường kính 2 inch, chiều dày 0,25 inch;- Nhiệt độ nóng chảy: 1857 oC;- Độ sạch: %Cr ≥99,995%
18Bia phún xạ Al3cái- Đường kính 2 inch, chiều dày 0,25 inch;- Nhiệt độ nóng chảy: 660 oC;- Độ sạch: % Al ≥99,999%
19Khí C2H2 tinh khiết dùng cho PTN, 99.9%3bình- Độ tinh khiết 99,9%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
20Khí argon tinh khiết dùng cho PTN, 99.999%3bình- Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
21Khí nitơ tinh khiết dùng cho PTN, 99.999%3bình- Độ tinh khiết 99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
22Phôi mảnh dao phay APMT16 chưa phủ400cái- Mảnh dao APMT1604; - Vật liệu hợp kim cứng cacbit;- Phôi thô, chưa có lớp phủ;
23Tấm thép gió H13250cái- Kích thước: đường kính 30mm x dày 3mm;- %C: 0,32-0,35; %Si: 0,8-1,2; %Mn: 0,2-0,5; %P: ≤0.03; %S: ≤0,03; %Cr: 4,75-5,5; %Mo: 1,1-1,75; %V: 0,8-1,2;
24Đá mài oxit nhôm 14 inch 150 grit1cái- Loại oxit nhôm;- Cỡ hạt 150 Grit;- Kích thước (14 x 1¾ x 1½) inch.
25Đá mài silicon carbide 14 inch 150 grit1cái- Loại Silicon Carbide;- Cỡ hạt 150 Grit;- Kích thước (14 x 1¾ x 1½) inch.
26Đá mài nước cho máy mài dao3cái- Kích thước: (đường kính 280 x dày 26) mm;- Khối lượng: 5 kg;- Mục đích sử dụng: Mài bén dụng cụ cắt gọt;- Độ mịn: 4000;- Đường kính lỗ: 6 mm.
27Đá mài hợp kim CBN (Cubic Boron Nitride) cho máy mài phẳng1bộ- Kích thước phần hợp kim là 30x20mm;- Độ hạt: grit 200;- Hợp kim CBN;- Loại keo: Resinoid B;- Kích thước: Đường kính ngoài: 355mm; đường kính lỗ: 127mm; chiều dày: 30mm.
28Đá mài silicon carbide 14 inch 120 grit1cái- Đá mài;- Vật liệu: Silicon carbide;- Cỡ hạt 120 grit;- Kích thước (14 x 1¾ x 1½) inch.
29Đá mài ôxit nhôm 14 inch 60 Grit1cái- Đá mài;- Loại oxit nhôm;- Cỡ hạt 60 Grit;- Kích thước (14 x 1¾ x 1½) inch.
30Mỡ bò bôi trơn chịu nhiệt1hộp 1kg- Chịu nhiệt độ tới 380 độ C- Làm chất bôi trơn chịu lực, khả năng chống nước và chống oxy hóa cao- Mỡ màu xanh- Quy cách: Hộp 1 kg
31Bột đúc mẫu nóng có khả năng dẫn điện6hộp 0,45 kg- Bột đúc mẫu soi kim tương;- Có khả năng dẫn điện;- Trọng lượng 0,45kg.
32Bột đúc mẫu nóng phenolic màu đen6hộp 5lbs- Nhựa nhiệt rắn Phenolic;- Màu đen;- Trọng lượng 5lbs.
33Bột bakelite màu trắng6hộp 1kg- Độ tinh khiết 99%, màu trắng, hộp 1kg- Dùng trong chế tạo mẫu kim tương
34Đĩa kim cương mài thô 8 inch2cái- Đĩa kim cương mài thô, độ cứng vật liệu > 150HV- Resin Bond- Kích thước 8"
35Đĩa hỗ trợ dán từ 8 inch1cái- Bề mặt PTFE hỗ trợ dán giấy mài không cần keo kết kính- Đĩa có từ tính- Đường kính 8 inch
36Đĩa cắt mẫu 305 mm1cái- Đường kính 305 mm; - Hạt cắt: SiC, Al2O3.- Cắt được vật liệu có độ cứng 60HRC.
37Bột đúc xanh3hộp 5lbs- Bột đúc mẫu soi kim tương;- Hạt nhựa Blue Diallyl Phthalate;- Trọng lượng 5lbs.
38Giấy mài silicon carbide 8 inch độ nhám 180 grit2hộp- Đường kính giấy mài 8 inch;- Độ nhám: 180 grit ;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo.- Quy cách: 100 tờ/hộp
39Giấy mài silicon carbide 8 inch độ nhám 240 grit1hộp- Đường kính giấy mài 8 inch;- Độ nhám: 240 grit ;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo.- Quy cách: 100 tờ/hộp
40Giấy mài silicon carbide 8 inch độ nhám 400 grit1hộp- Đường kính giấy mài 8 inch;- Độ nhám: 400 grit ;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo.- Quy cách: 100 tờ/hộp
41Giấy mài silicon carbide 8 inch độ nhám 600 grit1hộp- Đường kính giấy mài 8 inch;- Độ nhám: 600 grit ;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo.- Quy cách: 100 tờ/hộp
42Giấy mài silicon carbide 8 inch độ nhám 800 grit1hộp- Đường kính giấy mài 8 inch;- Độ nhám: 800 grit ;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo.- Quy cách: 100 tờ/hộp
43Giấy mài silicon carbide 8 inch độ nhám 1200 grit1hộp- Đường kính giấy mài 8 inch;- Độ nhám: 1200 grit ;- Hạt mài SiC;- Đế dán keo.- Quy cách: 100 tờ/hộp
44Chất mài kim cương đa tinh thể loại 1 µm1Chai 500ml- Compound đánh bóng- Polycrystalline- Kích thước hạt 1 um- Dung tích 500ml
45Chất mài kim cương đa tinh thể loại 3 µm1Chai 500ml- Compound đánh bóng- Polycrystalline- Kích thước hạt 3 um- Dung tích 500ml
46Tuýp mài kim cương đơn tinh thể loại 1 µm1tuýp- Compound đánh bóng- Monocrystalline- Kích thước hạt 1 um- Trọng lượng 5 gram
47Tuýp mài kim cương đơn tinh thể loại 3 µm1tuýp- Compound đánh bóng- Monocrystalline- Kích thước hạt 3 um- Trọng lượng 5 gram
48Vải đánh bóng mẫu kim tương1hộp- Vải đánh bóng kỹ thuật PoliCloth- Kích thước 10 inch- Quy cách: 10 cái/hộp
49Dung dịch làm mát máy cắt mẫu kim tương1chai 0,95L- Cảm quang, màu sắc: Chất lỏng màu vàng chanh- Tản nhiệt tốt, không gây ăn mòn thép;- Dùng với tốc độ cắt lớn nhất là 500 vòng/phút.- Quy cách: Chai 0,95L
50Acid hydrocloride1Chai 1L- Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt- Độ tinh khiết: 36,5 - 38,0 %- Hàm lượng Br-: ≤0.005%
51Acid nitric1Chai 1L- Nồng độ: ≥65%- Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.)- Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °C- Nồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg; phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg; sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kg
52Acid photphoric1Chai 1L- Điểm sôi: 158°C (1013 mbar)- Tỉ trọng: 1,71 g / cm3 (20°C)- Độ nóng chảy: 21°C - Giá trị pH:
53Keo thử độ bền bám dính lớp phủ 2 thành phần1hộp- Chịu được áp suất 20MPa;- Phù hợp tiêu chuẩn ASTM D4541;- FM-1000 hoặc tương đương.
54Dầu cắt gọt pha nước bán tổng hợp1thùng 18L- Trạng thái vật lý: Chất lỏng màu nâu; Tỷ khối: 1,025; PHX20: 9,5; BriX10: 7,2- Thành phần: Dầu khoáng tinh luyện: 1-10%; Amin hữu cơ: 20-30%; Axit cacboxylic hữu cơ: 20-30%; Cực áp clo: 1-10%; Dầu béo: 1-10%; Chất chống vi khuẩn:
55Tấm mẫu thép M2100cái- Kích thước: (20x10x5) mm;- %C: 0,85; %Si: 0,25; %Mn: 0,35; %P: ≤0,025; %S: ≤0,01; %Cr: 4,15; %W: 6,50;%Mo: 5,30; %V: 2,0.
56Tấm mẫu thép SKD11100cái- Kích thước: (20x10x5) mm;- %C: 0,85; %Si: 0,25; %Mn: 0,35; %P: ≤0,025; %S: ≤0,01; %Cr: 4,15; %W: 6,50;%Mo: 5,30; %V: 2,5.
57Phôi hợp kim cứng cácbit300cái- Vật liệu hợp kim cứng cacbit;- Kích thước 20x10x5mm;- Mài nhẵn 2 mặt, độ nhám bề mặt Ra
58Cán dao (đài dao) phay mặt đầu gắn chip APMT16042cái- Cán dao (đài dao) phay mặt phi 125mm;- Lắp 09 mảnh chíp APMT1604;- Cốt lắp cán hệ mét 40mm;
59Cán dao phay gắn chip APMT16053cái- Cán dao phay mặt, cạnh, rãnh;- Đường kính cán dao 32mm;- Đường kính cắt 40mm;- Gắn 4 chíp APMT1605;
60Mảnh dao tiện 0804082hộp- Hình dạng : Insert W sử dụng 2 mặt; - Lớp phủ PVD: độ cứng lớp phủ 3000HV0.05, chiều dày lớp phủ 3-4 micron; - Size: 8; - Bán kính mũi dao : r=0,8mm; - Chipbreaker: giúp thoát phoi tốt; - Quy cách: Hộp 10 cái.
61Mảnh insert phay lắp cán MFH Micro4hộp- Insert LPGT010210ER-GM lắp cán dao MFH Mini chuyên phay thô high feed;- Lớp phủ PVD: độ cứng lớp phủ 3700HV0.05, ứng dụng phay vật liệu thép, inox, titan.- Quy cách: Hộp 10 cái.
62Mảnh dao phay APMT1604 phủ AlCrN2hộp- Mảnh dao cacbit- Lớp phủ PVD: độ cứng lớp phủ 3600HV0.05, chiều dày lớp phủ 3-5 micron- Hệ số ma sát
63Mảnh dao phay APMT1604 phủ TiCN2hộp- Mảnh dao cacbit- Lớp phủ PVD: độ cứng lớp phủ 3800HV0.05, chiều dày lớp phủ 3-4 micron- Hệ số ma sát
64Mảnh dao phay APMT1604 phủ AlTiN2hộp- Mảnh dao cacbit- Lớp phủ PVD: độ cứng lớp phủ 3600HV0.05, chiều dày lớp phủ 3-5 micron- Hệ số ma sát
65Mảnh dao phay APMT1604, AlCrN2hộp- Mảnh dao cacbit- Lớp phủ PVD: độ cứng lớp phủ 3800HV0.05, chiều dày lớp phủ 3-5 micron- Hệ số ma sát
66Mảnh dao cắt APMT160508 chuyên gia công thép không gỉ4hộp- Góc nghiêng dao: 0,8o, thép không gỉ, độ cứng 180-280HB, tốc độ cắt lớn nhất 160 m/phút- Lượng ăn dao cho mỗi me cắt lớn nhất: 0,2 mm/t.
67Mảnh dao cắt APMT160508 chuyên gia công thép carbon4hộp- Góc nghiêng dao: 0,8o, thép carbon, độ cứng 180-280HB, tốc độ cắt lớn nhất 160 m/phút- Lượng ăn dao cho mỗi me cắt lớn nhất: 0,2 mm/t.
68Mảnh dao cắt APMT160508 chuyên gia công gang4hộp- Góc nghiêng dao: 0,8o, gang, độ cứng 250HB, tốc độ cắt lớn nhất 180 m/phút- Lượng ăn dao cho mỗi me cắt lớn nhất: 0,2 mm/t.
69Dao phay bo góc 3F phi 202cái- Vật liệu gia công: Chuyên phay các loại vật liệu thép, inox, gang, titan, hợp kim thép;- Đường kính lưỡi dao: 20mm với góc bo R1,0;- Đường kính cán dao: 20mm;- Chiều dài lưỡi cắt: 46mm;- Tổng chiều dài dao: 104mm;- Góc xoắn lưỡi cắt 32° và 38°
70Mũi dao nguyên khối đường kính 12.5 mm2cái- Vật liệu gia công: thép, inox, gang, titan, nhôm, thép sau nhiệt độ cứng dưới 56HRC;- Đường kính mũi khoan: 12.5mm - góc 145 o;- Đường kính cán: 14mm;- Chiều dài lưỡi cắt: 60mm;- Tổng chiều dài dao: 107mm;- Góc xoắn lưỡi cắt: 32o;- Độ khoan sâu 3D;- Lớp phủ AlTiN tăng độ bền chống mài mòn.
71Dao phay cầu 2F2cái- Đường kính lưỡi dao: 12mm;- Đường kính cán dao: 12mm;- Chiều dài lưỡi cắt: 12mm;- Tổng chiều dài dao: 114mm;- Số me cắt: 2 me.
72Bình hút ẩm chân không 5,8 lít2cái- Vật liệu: Thủy tinh borosilicate, vỉ sứ;- Dung tích 5,8L;- Không vòi.
73Bình cầu đáy tròn 250 ml3cái- Dung tích: 250ml; - Cổ nhám NS: 24/29; - Đường kính: 85mm; - Chiều cao: 140mm; - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.803205E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.482.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.372.448.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành hàng hoá

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->