Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844109-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:57:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,770,660,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại vật tư tiêu hao… (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 2.700.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1 Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: - Tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng. - Hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi và phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng: + Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa; + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ/chứng chỉ cần thiết khác cho hàng hóa như: Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Nhà máy điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có;
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | 35 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 2 | Amiăng dày 0.5mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 3 | Amiăng dày 1mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 4 | Amiăng dày 2mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 5 | Amiăng dày 3mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 6 | Amiăng dày 5mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 7 | Amiăng tấm chịu axit, dày 2mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 8 | Amiăng tấm chịu axit, dày 3mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 9 | Amiăng tấm chịu dầu, dày 2mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 10 | Amiăng tấm chịu dầu, dày 3mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 11 | Amiăng tấm, dày 0.5mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 12 | Amiăng tấm, dày 1mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 13 | Amiăng tấm, dày 2mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 14 | Amiăng tấm, dày 3mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 15 | Áo trùm vệ sinh máy lạnh cao cấp | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 16 | Aptomat tự động 2P-10A | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 17 | Aptomat tự động 2P-20A | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 18 | Aptomat tự động 2P-40A | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 19 | Bàn chải đồng thau 7 hàng cán gỗ | 140 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 20 | Bàn chải thép 7 hàng cán gỗ | 40 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế | 135 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 22 | Băng keo giấy | 110 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 23 | Băng keo giấy 1.2mm | 20 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 24 | Băng kín răng ống | 75 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 25 | Bạt nhựa xanh cam | 300 | m² | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 26 | Bạt nhựa xanh cam khổ 4m x 5 | 10 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 27 | Bét cắt acetylen | 6 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 28 | Bét cắt acetylen | 6 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 29 | Bộ mũi khoan bê tông | 3 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 30 | Bộ mũi khoan INOX 25 mũi HSS | 3 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 31 | Bộ mũi khoan sắt 25 chi tiết | 3 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 32 | Bộ shim inox ABC | 2 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 33 | Bộ taro ren | 2 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 34 | Bộn đựng nước nhựa nằng ngang | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 35 | Bóng đèn HST-DE-400 (Khu vực SR42/41; CSU) | 2 | bóng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 36 | BÓNG ĐÈN LED Bulbs | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 37 | Bóng đèn: Huỳnh Quang (đèn chiếu sáng văn phòng, nhà điều khiển,….) | 25 | bóng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 38 | Bóng đèn: Huỳnh Quang (Khu vực băng tải than, đá vôi, tháp vận chuyển than,…) | 50 | bóng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 39 | Bóng đèn: Huỳnh Quang (Khu Vực văn Phòng, Phòng điều khiển,….) | 50 | bóng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 40 | Bóng đèn: Huỳnh Quang (Khu vực Vực SR42, CSU,….) | 25 | bóng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 41 | Bóng LED (khu ASH + Chiều sáng ngoài trời bồn vôi) | 5 | bóng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 42 | Bột rà khuôn | 0 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 43 | Bu lông Inox 304 M10x150 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 44 | Bu lông Inox 304 M10x30 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 45 | Bu lông Inox 304 M10x40 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 46 | Bu lông Inox 304 M10x50 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 47 | Bu lông Inox 304 M10x60 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 48 | Bu lông Inox 304 M12x30 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 49 | Bu lông Inox 304 M12x40 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 50 | Bu lông Inox 304 M12x50 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 51 | Bu lông Inox 304 M12x60 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 52 | Bu lông Inox 304 M12x70 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 53 | Bu lông Inox 304 M8x30 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 54 | Bu lông Inox 304 M8x40 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 55 | Bu lông Inox 304 M8x50 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 56 | Bu lông mạ kẽm M10x30 | 40 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 57 | Bu lông mạ kẽm M10x40 | 100 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 58 | Bu lông mạ kẽm M10x50 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 59 | Bu lông mạ kẽm M10x60 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 60 | Bu lông mạ kẽm M12x30 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 61 | Bu lông mạ kẽm M12x40 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 62 | Bu lông mạ kẽm M12x40 | 40 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 63 | Bu lông mạ kẽm M12x50 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 64 | Bu lông mạ kẽm M12x60 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 65 | Bu lông mạ kẽm M14x30 | 40 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 66 | Bu lông mạ kẽm M14x40 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 67 | Bu lông mạ kẽm M14x50 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 68 | Bu lông mạ kẽm M14x60 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 69 | Bu lông mạ kẽm M5x10 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 70 | Bu lông mạ kẽm M5x15 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 71 | Bu lông mạ kẽm M5x20 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 72 | Bu lông mạ kẽm M5x25 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 73 | Bu lông mạ kẽm M5x30 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 74 | Bu lông mạ kẽm M5x40 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 75 | Bu lông mạ kẽm M5x50 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 76 | Bu lông mạ kẽm M6x10 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 77 | Bu lông mạ kẽm M6x15 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 78 | Bu lông mạ kẽm M6x20 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 79 | Bu lông mạ kẽm M6x25 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 80 | Bu lông mạ kẽm M6x30 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 81 | Bu lông mạ kẽm M6x40 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 82 | Bu lông mạ kẽm M6x50 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 83 | Bu lông mạ kẽm M8x20 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 84 | Bu lông mạ kẽm M8x30 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 85 | Bu lông mạ kẽm M8x40 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 86 | Bu lông mạ kẽm M8x50 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 87 | Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M12x35 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 88 | Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M14x35 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 89 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x100 | 20 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 90 | Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x45 | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 91 | Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x50 | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 92 | Bu lông nở Inox M6 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 93 | Bu lông nở Inox M10 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 94 | Bu lông nở Inox M12 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 95 | Bu lông nở Inox M8 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 96 | Bulong & Đai ốc M10 x30 | 7 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 97 | Bulong & Đai ốc M10 x40 | 7 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 98 | Bulong & Đai ốc M12 x30 | 7 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 99 | Bulong & Đai ốc M12 x40 | 7 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 100 | Bulong & Đai ốc M5 x20 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 101 | Bulong & Đai ốc M5 x30 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 102 | Bulong & Đai ốc M6 x20 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 103 | Bulong & Đai ốc M6 x30 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 104 | Bulong & Đai ốc M8 x30 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 105 | Bulong & Đai ốc M8 x40 | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 106 | Bút lông dầu màu xanh dương đầu nhỏ | 43 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 107 | Bút sơn đánh dấu màu đỏ | 23 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 108 | Bút sơn đánh dấu màu trắng | 33 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 109 | Bút sơn đánh dấu màu xanh dương | 45 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 110 | Bút xóa trắng | 23 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 111 | Ca đong dầu, nhớt inox 01 lít | 5 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 112 | Ca đong dầu, nhớt inox 02 lít | 5 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 113 | Can nhựa 10 Lít | 13 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 114 | Can nhựa 2 Lít | 13 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 115 | Can nhựa 20 Lít | 13 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 116 | Can nhựa 30 Lít | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 117 | Can nhựa 5 Lít | 13 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 118 | Cao su non 1mm | 20 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 119 | Cao su non 2mm | 7 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 120 | Cao su non 3mm | 7 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 121 | Cao su non làm kín ren | 5 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 122 | Cao su non lót cáp 2mm | 7 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 123 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 2mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 124 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 3mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 125 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 5mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 126 | Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 2mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 127 | Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 3mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 128 | Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 5mm | 3 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 129 | Cáp điện lực hạ thế- 300/500V | 200 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 130 | Cáp điện lực hạ thế- 450/750V | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 131 | Cáp mạng | 1 | thùng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 132 | Cát xoáy 100 | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 133 | Cát xoáy 1000 | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 134 | Cát xoáy 1200 | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 135 | Cát xoáy 240 | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 136 | Cát xoáy 320 | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 137 | Cát xoáy 50 | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 138 | Cát xoáy 600 | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 139 | Cát xoáy 80 | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 140 | Cát xoáy 800 | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 141 | Chai xịt chống rỉ sét | 130 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 142 | Chai xịt vệ sinh máy lạnh | 12 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 143 | Chất tẩy rửa dàn nhôm | 2 | Thùng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 144 | Chất tẩy rửa mạch điện tử | 6 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 145 | Chất tẩy sơn | 3 | Thùng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 146 | Chèn tết amiang tẩm chì 10x10mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 147 | Chèn tết amiang tẩm chì 12x12mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 148 | Chèn tết amiang tẩm chì 15x15mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 149 | Chèn tết amiang tẩm chì 16x16mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 150 | Chèn tết amiang tẩm chì 20x20mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 151 | Chèn tết amiang tẩm chì 22x22mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 152 | Chèn tết amiang tẩm chì 25x25mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 153 | Chèn tết amiang tẩm chì 4x4mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 154 | Chèn tết amiang tẩm chì 6x6mm | 2 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 155 | Chèn tết amiang tẩm chì 8x8mm | 2 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 156 | Chèn tết graphit lõi thép 11 mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 157 | Chèn tết graphit lõi thép 12.5 mm | 2 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 158 | Chèn tết graphit lõi thép 14.5 mm | 2 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 159 | Chèn tết graphit lõi thép 16 mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 160 | Chèn tết graphit lõi thép 19 mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 161 | Chèn tết graphit lõi thép 22 mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 162 | Chèn tết graphit lõi thép 25 mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 163 | Chèn tết graphit lõi thép 5 mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 164 | Chèn tết graphit lõi thép 6.5 mm | 2 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 165 | Chèn tết graphit lõi thép 8 mm | 4 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 166 | Chèn tết graphit lõi thép 9.5 mm | 10 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 167 | Chì tấm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 168 | Chổi bông cỏ quét nhà | 28 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 169 | Co 45 độ | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 170 | Co 45 độ | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 171 | Co 45 độ | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 172 | Co 90 độ | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 173 | Co 90 độ | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 174 | Co 90 độ | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 175 | Cổ dê bướm, độ siết: 10-16 mm | 3 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 176 | Cổ dê bướm, độ siết: 16-25 mm | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 177 | Cổ dê Inox | 5 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 178 | Cổ dê Inox | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 179 | Cổ dê Inox | 30 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 180 | Cọ sơn 10 cm | 32 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 181 | Cọ sơn 2.5 cm | 50 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 182 | Cọ sơn 3.8 cm | 130 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 183 | Cọ sơn 5cm | 62 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 184 | Cọ sơn lăn có cán 6cm | 71 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 185 | Cọ sơn lăn có cán 9 inch | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 186 | Cồn công nghiệp 90 độ | 2 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 187 | Cuộn dây chì hàn 0.8mm/100g | 12 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 188 | Đá cắt Inox 100mm | 60 | Viên | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 189 | Đá cắt Inox 125 mm | 91 | Viên | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 190 | Đá cắt Inox 180mm | 71 | Viên | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 191 | Đá mài dầu | 5 | Viên | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 192 | Đá mài inox | 12 | Viên | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 193 | Đá mài sắt 125 mm | 27 | Viên | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 194 | Đá xếp (Flap disc ) 100mm | 36 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 195 | Đá xếp (Flap disc ) 125mm | 52 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 196 | Đá xếp (Flap disc) 100mm | 52 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 197 | Đá xếp (Flap disc) 125mm | 62 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 198 | Đai siết cổ dê, đường kính 118 - 140 mm | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 199 | Đai siết cổ dê, đường kính 14 - 27 mm | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 200 | Đai siết cổ dê, đường kính 21 - 44 mm | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 201 | Đai siết cổ dê, đường kính 40 - 63 mm | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 202 | Đai siết cổ dê, đường kính 59 - 82 mm | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 203 | Đai siết cổ dê, đường kính 78 - 101 mm | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 204 | Đai siết cổ dê, đường kính 91- 114 mm | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 205 | Dao rọc giấy lớn 18mm | 14 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 206 | Dao tiện thép gió | 2 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 207 | Dầu cắt gọt pha nước | 20 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 208 | Đầu chụp RJ 45 | 100 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 209 | Đầu cosse nối cáp thẳng | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 210 | Đầu cosse nối cáp thẳng | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 211 | Đầu cosse nối cáp thẳng | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 212 | Đầu cosse bít | 12 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 213 | Đầu cosse bít | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 214 | Đầu cosse bít | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 215 | Đầu cosse bít | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 216 | Đầu cosse bít | 20 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 217 | Đầu cosse bít | 20 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 218 | Đầu cosse bít | 20 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 219 | Đầu cosse bít | 20 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 220 | Đầu cosse bít | 20 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 221 | Đầu cosse bít | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 222 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 223 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 224 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 225 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 226 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 227 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 228 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 229 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 230 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 231 | Đầu cosse chỉa | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 232 | Đầu cosse Ghim cái | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 233 | Đầu cosse Ghim cái | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 234 | Đầu cosse Ghim cái | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 235 | Đầu cosse pin đặc kim tròn | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 236 | Đầu cosse pin đặc kim tròn | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 237 | Đầu cosse pin đặc kim tròn | 2 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 238 | Đầu cosse tròn | 1 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 239 | Đầu cosse tròn | 1 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 240 | Đầu cosse tròn | 1 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 241 | Đầu cosse tròn | 1 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 242 | Dầu DO 0.05% | 200 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 243 | Dầu DO 0.05% | 2.300 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 244 | Đầu kết nối RJ45 | 100 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 245 | Đầu kim cho máy gõ rỉ | 3 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 246 | Đầu nối nhanh | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 247 | Đầu nối nhanh | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 248 | Đầu nối nhanh | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 249 | Đầu nối nhanh | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 250 | Đầu nối nhanh | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 251 | Đầu nối nhanh | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 252 | Đầu nối nhanh khí nén Nitto | 20 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 253 | Đầu nối nhanh khí nén Nitto | 14 | set | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 254 | Dây curoa | 3 | Dây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 255 | Dây curoa | 4 | Sợi | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 256 | Dây curoa | 4 | Dây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 257 | Dây curoa | 6 | Dây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 258 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 259 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 260 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 261 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 262 | Dây đai (V-Belts) | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 263 | Dây đai (V-Belts) | 3 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 264 | Dây đai (V-Belts) | 3 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 265 | Dây đai (V-Belts) | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 266 | Dây đai (V-Belts) | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 267 | Dây đai (V-Belts) | 6 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 268 | Dây đai (V-Belts) | 6 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 269 | Dây đai (V-Belts) | 6 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 270 | Dây đai (V-Belts) | 6 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 271 | Dây đai (V-Belts) | 8 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 272 | Dây đai (V-Belts) | 8 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 273 | Dây đai (V-Belts) | 8 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 274 | Dây đai (V-Belts) | 8 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 275 | Dây đai (V-Belts) | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 276 | Dây đai (V-Belts) | 32 | Sơi | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 277 | Dây đai (V-Belts) | 70 | Sơi | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 278 | Dây điện 2 x 2.5 mm2 | 300 | m | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 279 | Dây kẽm inox | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 280 | Dây khí nén | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 281 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 282 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 283 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 284 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 285 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 286 | Dây rút nhựa | 5 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 287 | Đĩa nhám trụ / Flap wheel | 5 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 288 | Đĩa nhám trụ / Flap wheel | 6 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 289 | Đinh nhôm rút | 6 | Gói | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 290 | Đồng đỏ tấm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 291 | Đồng đỏ, đường kính 20 mm | 2 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 292 | Đồng đỏ, đường kính 40 mm | 2 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 293 | Đồng đỏ, đường kính 60 mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 294 | Đồng thau đặc dạng thanh lục giác | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 295 | Đồng thau dạng đặc | 3 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 296 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 10 mm | 1 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 297 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 20 mm | 1 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 298 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 40 mm | 1 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 299 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 50 mm | 1 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 300 | Đồng thau dạng đặc, đường kính 60 mm | 1 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 301 | Đồng thau tròn Ø20 | 2 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 302 | Dung dịch trơn nguội cho máy công cụ | 3 | Thùng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 303 | Dung môi pha sơn | 6 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 304 | Dung môi pha sơn | 9 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 305 | Dung môi pha sơn | 11 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 306 | Đuôi đèn xoáy E27 | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 307 | Găng tay phủ hạt nhựa | 1.230 | Đôi | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 308 | Găng tay sợi chống cắt, chống trơn trượt | 23 | Đôi | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 309 | Gas máy lạnh 134A | 3 | Bình | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 310 | Gas máy lạnh R22 | 3 | Bình | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 311 | Gas máy lạnh R32 | 3 | Bình | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 312 | Gas máy lạnh R407C | 3 | Bình | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 313 | Gas máy lạnh R410A | 3 | Bình | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 314 | Gasket Sheet | 1 | Sheet | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 315 | Giấy nhám A120 | 46 | Tờ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 316 | Giấy nhám A1200 | 71 | Tờ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 317 | Giấy nhám A180 | 71 | Tờ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 318 | Giấy nhám A320 | 46 | Tờ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 319 | Giấy nhám A400 | 71 | Tờ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 320 | Giấy nhám A600 | 71 | Tờ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 321 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 0.5mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 322 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1.5mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 323 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 10mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 324 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 325 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2.5mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 326 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 327 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3.5mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 328 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 329 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4.5mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 330 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 331 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 5mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 332 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 6mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 333 | Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 8mm | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 334 | Gioăng tấm 1.5mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 335 | Gioăng tấm 1mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 336 | Gioăng tấm 2mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 337 | Gioăng tấm 3mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 338 | Gioăng tấm 5mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 339 | Gỗ kê | 6 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 340 | Graphite gasket sheets 3mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 341 | Graphite gasket sheets 4mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 342 | H.I.D LAMP | 20 | bóng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 343 | Hộp O-ring RII VITON | 4 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 344 | Kem đánh bóng (Xi đánh bóng) | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 345 | Keo dán | 4 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 346 | Keo dán PVC | 6 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 347 | Keo dán (mát tít) Plastic steel | 4 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 348 | Keo dán (Mát tít) sửa chữa dưới nước | 2 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 349 | Keo dán (Mát tít) sửa chữa dưới nước | 2 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 350 | Keo dán Epoxy A-B | 1 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 351 | Keo dán nguội | 6 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 352 | Keo dán nóng băng tải bố | 12 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 353 | Keo dán nóng băng tải lõi thép | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 354 | Keo dán Wet Surface | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 355 | Keo dán Wrap Seal Plustm Resin & Activator | 4 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 356 | Keo lót dán cao su và thép | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 357 | Keo silicone | 80 | Tuýp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 358 | Keo tạo gioăng RED RTV Silicone | 117 | Tuýp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 359 | Keo dán đa năng | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 360 | Khẩu trang than hoạt tính | 1.134 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 361 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 125 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 362 | Khay đựng nhớt thải inox | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 363 | Khay đựng nhớt thải inox | 13 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 364 | Khí Acetylen | 6 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 365 | Khí Argon | 15 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 366 | Khí Oxy | 6 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 367 | Khóa chống trộm chữ U, dạ quang 4 số | 16 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 368 | Khóa xe đạp 4 số TY 4500 dây thép 15mm - MSOFT | 10 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 369 | Kim hàn Tig 1.6mm | 1 | hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 370 | Kim hàn Tig 2.4 | 1 | hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 371 | Kim hàn Tig 3.2mm | 1 | hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 372 | Lưới mắt cáo ô 20 x 40 | 200 | m² | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 373 | Lưỡi cưa sắt cầm tay 1 mặt | 3 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 374 | Mát tít sửa chữa băng tải cao su | 10 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 375 | MECHANICAL PACKING 11.1x11.1mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 376 | MECHANICAL PACKING 12.7x12.7mm | 0 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 377 | MECHANICAL PACKING 4.7x4.7mm | 0 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 378 | MECHANICAL PACKING 7.9x7.9mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 379 | MECHANICAL PACKING 9.5x9.5mm | 1 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 380 | MECHANICAL PACKING 15.8x15.8mm | 0 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 381 | MECHANICAL PACKING 19x19mm | 0 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 382 | MECHANICAL PACKING 3.2x3.2mm | 0 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 383 | Miếng kính hàn đen | 6 | Miếng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 384 | Miếng kính hàn trắng | 6 | Miếng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 385 | Mỡ bôi trơn | 1 | Thùng | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 386 | Mỡ silicone | 8 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 387 | Mỡ silicone bôi trơn vòng đệm cao su | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 388 | Mũi doa hợp kim | 3 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 389 | Mũi khoan tâm Ø2 | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 390 | Mũi khoan tâm Ø3 | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 391 | Mũi khoan tâm Ø4 | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 392 | Nẹp bán nguyệt (nẹp sàn) | 10 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 393 | Nẹp vuông luồn dây điện | 50 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 394 | Nối thẳng ống đồng | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 395 | Nối thẳng ống đồng | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 396 | Nối thẳng ống đồng | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 397 | Nước rửa băng tải | 5 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 398 | Ổ Cắm Điện Đa Năng | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 399 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 12 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 400 | Ống cao su bố vải | 100 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 401 | Ống co nhiệt Φ6.4 | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 402 | Ống co nhiệt Φ9.5 | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 403 | Ống co nhiệt Ф12.7 | 10 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 404 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 405 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 406 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 407 | Ống đồng máy lạnh | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 408 | Ống gel cách điện 10mm | 19 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 409 | Ống gel cách điện 8mm | 19 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 410 | Ống gen cách điện 5mm | 19 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 411 | Ống gen cách điện 6mm | 19 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 412 | Ống lăn sơn dài 9 inch | 9 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 413 | Ống nhựa lưới dẻo PVC | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 414 | Ống cao su cách nhiệt dùng cho Máy Lạnh | 7 | Ống | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 415 | Packing 10mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 416 | Packing 10mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 417 | Packing 12.7x4.7mm | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 418 | Packing 12mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 419 | Packing 14mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 420 | Packing 15.8x6.3mm | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 421 | Packing 16mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 422 | Packing 20mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 423 | Packing 25mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 424 | Packing 5mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 425 | Packing 6mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 426 | Packing 7mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 427 | Packing 8mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 428 | Packing 8mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 429 | Packing 9.5x4.7mm | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 430 | Packing 9mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 431 | Packing PTFE 12mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 432 | Packing PTFE 9.5mm | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 433 | Phễu Nhựa 15 cm | 12 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 434 | Phễu Nhựa 25 cm | 12 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 435 | Phễu Nhựa 30 cm | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 436 | Phích căm công nghiệp | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 437 | Phích căm công nghiệp | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 438 | Phôi thép tròn Ø 20 mm | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 439 | Phôi thép tròn Ø 30 mm | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 440 | Phôi thép tròn Ø 40 mm | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 441 | Phôi thép tròn Ø 50 mm | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 442 | Phôi thép tròn Ø 60 mm | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 443 | Phôi thép tròn Ø 70 mm | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 444 | Phôi thép tròn Ø 80 mm | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 445 | Pin 9V Alkaline | 15 | Vĩ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 446 | PIN LITHIUM 3.6V AA 2400MAH | 12 | Viên | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 447 | Pin tiểu 1.5V Alkaline AA | 24 | Vỉ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 448 | Pin tiểu 1.5V Alkaline AAA | 24 | Vỉ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 449 | Pneumatic air hoses (Cuộn dây khí nén) | 100 | m | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 450 | Que hàn bạc | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 451 | Que hàn điện E7016 Ø2.6mm | 10 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 452 | Que hàn điện AWS E 7018 Ø2.6mm | 10 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 453 | Que hàn điện chống mài mòn | 20 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 454 | Que hàn điện E309L Ø2.6mm | 5 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 455 | Que hàn điện E309L Ø3.2mm | 5 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 456 | Que hàn điện E6013, Ø2.6mm | 15 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 457 | Que hàn điện E6013, Ø3.2mm | 15 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 458 | Que hàn điện E7016 3.2mm | 20 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 459 | Que hàn điện E7018 Ø3.2mm | 35 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 460 | Que hàn điện phủ cứng chống mài mòn 4.0mm | 5 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 461 | Que hàn đồng thau | 1 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 462 | Que hàn inox E308, Ø2.6 mm | 4 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 463 | Que hàn inox E308, Ø3,2mm | 3 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 464 | Que hàn Tig ER70S-G Ø2,4mm | 5 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 465 | Que hàn tig T-308, Ø1.6mm | 5 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 466 | Que hàn tig T-308, Ø2.4 | 5 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 467 | Que hàn Tig T-309L, Ø2.4 | 5 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 468 | Refined Glycerine 99.7% | 7 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 469 | Shim căn inox, dày 0.05 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 470 | Shim căn inox, dày 0.1 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 471 | Shim căn inox, dày 0.15 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 472 | Shim căn inox, dày 0.2 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 473 | Shim căn inox, dày 0.25 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 474 | Shim căn inox, dày 0.3 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 475 | Shim căn inox, dày 0.5 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 476 | Shim căn inox, dày 1.0 mm | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 477 | Sơn bạc chịu nhiệt | 2 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 478 | Sơn lót 2 thành phần | 24 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 479 | Sơn phủ 2 thành phần | 2 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 480 | Sơn phủ 2 thành phần | 2 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 481 | Sơn phủ 2 thành phần | 2 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 482 | Sơn phủ 2 thành phần | 3 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 483 | Sơn phủ 2 thành phần | 3 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 484 | Sơn phủ 2 thành phần | 3 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 485 | Sơn phủ 2 thành phần | 3 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 486 | Sơn phủ 2 thành phần | 4 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 487 | Sơn phủ 2 thành phần | 4 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 488 | Sơn phủ 2 thành phần | 5 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 489 | Sơn phủ 2 thành phần | 6 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 490 | Sơn phủ 2 thành phần | 8 | Lít | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 491 | Sủi cạo sơn | 23 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 492 | Tấm thấm hút dầu tràn | 10 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 493 | Teflon tấm, dày 2mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 494 | Teflon tấm, dày 4.5mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 495 | Teflon tấm, dày 8mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 496 | Tepflon, đường kính 20mm | 2 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 497 | Tepflon, đường kính 40mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 498 | Tepflon, đường kính 60mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 499 | Teplon tròn đặc | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 500 | Teplon tròn đặc | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 501 | Teplon tròn đặc | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 502 | Terminal Block | 6 | Vỉ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 503 | Terminal Block | 7 | Vỉ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 504 | Terminal Block | 7 | Vỉ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 505 | Thanh DIN nhôm cài aptomat | 3 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 506 | Thanh domino | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 507 | Thanh domino | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 508 | Thanh domino | 1 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 509 | Thanh domino | 2 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 510 | Thanh domino | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 511 | Thanh domino | 4 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 512 | Thanh ren Inox, đường kính 12 mm | 4 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 513 | Thanh ren Inox, đường kính 14 mm | 4 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 514 | Thanh ren Inox, đường kính 16 mm | 4 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 515 | Thanh ren M10 Inox SUS 304 | 5 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 516 | Thanh ren M8 Inox SUS 304 | 5 | Thanh | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 517 | Thép đặc vuông 10mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 518 | Thép đặc vuông 14mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 519 | Thép đặc vuông 18mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 520 | Thép đặc vuông 22mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 521 | Thép đặc vuông 8mm | 1 | Mét | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 522 | Thép tấm CT3, dày 10 mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 523 | Thép tấm CT3, dày 2 mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 524 | Thép tấm CT3, dày 20 mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 525 | Thép tấm CT3, dày 3 mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 526 | Thép tấm CT3, dày 5 mm | 2 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 527 | Thép tấm Hardox 500, dày 12 mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 528 | Thép tấm Inox, dày 10 mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 529 | Thép tấm Inox, dày 4 mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 530 | Thép tấm Inox, dày 6 mm | 1 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 531 | Trang phục bảo hộ y tế | 100 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 532 | Tủ điện nhựa ABS ngoài trời | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 533 | Túi đựng rác đen | 10 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 534 | Túi đựng rác tự hủy sinh học 64x78 cm | 125 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 535 | Vải ceramic chịu nhiệt | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 536 | Vải ceramic chịu nhiệt | 1 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 537 | Vải lau coton màu | 1.050 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 538 | Vải lau coton trắng | 263 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 539 | Vải thủy tinh bảo ôn | 10 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 540 | Ván ép | 7 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 541 | Vít bắn tôn Inox 304 | 175 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 542 | Vít Inox tự khoan đầu dù | 1 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 543 | Vít Inox tự khoan đầu dù | 1 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 544 | Wander Plug | 3 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 545 | Wander Socket | 2 | pcs | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 546 | Bao đựng bùn, muối | 240 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 547 | Bình xịt muỗi Jumbo Vape FIK | 3 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 548 | Bộ chổi rửa ống nghiệm | 5 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 549 | Cán xẻng gỗ | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 550 | Cây cào nước | 10 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 551 | Chất phá rỉ sét | 10 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 552 | Chổi bông cỏ | 20 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 553 | Chổi dừa | 23 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 554 | Chổi quét mạng nhện trần nhà | 7 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 555 | Chổi quét sơn | 4 | Bộ | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 556 | Cuộn băng rào cảnh báo | 5 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 557 | Dây rút nhựa | 10 | Bịch | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 558 | Dép tổ ong | 70 | Đôi | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 559 | Đồ hốt rác | 16 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 560 | Giấy đo pH | 4 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 561 | Giấy in nhiệt (Thermal paper) | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 562 | Giấy lọc | 4 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 563 | Giấy lọc cho bộ đo SDI | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 564 | Giấy thấm dầu/nhớt dạng tấm | 200 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 565 | Giẻ lau | 60 | Kg | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 566 | Khăn giấy không bụi Kimtech | 5 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 567 | Khăn vải | 20 | cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 568 | Mỡ bôi trơn dạng nước | 10 | Chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 569 | Nước rửa chén | 5 | chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 570 | Nước rửa tay | 20 | chai | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 571 | Tấm Nilong | 2 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 572 | Thảm lau chân | 3 | Tấm | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 573 | Thép xây dựng ɸ 18 | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 574 | Thép xây dựng ɸ 22 | 1 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 575 | Thùng rác | 8 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 576 | Trang cào trơn | 5 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 577 | Túi chứa rác | 40 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 578 | Túi chứa rác | 20 | Cuộn | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 579 | Xẻng bầu + cán | 15 | Cây | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 580 | Cuốc | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 581 | Ống mềm xịt nước 27mm | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 582 | Ống mềm xịt nước 34mm | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 583 | Sample cell, 1-in square, 25ml with cap | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 584 | Pre filter | 2 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 585 | Carbon filter | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 586 | RO Membrane | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 587 | HP Pack | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 588 | 0.22㎛ filter | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 589 | UV Lamp | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 590 | UF Filter | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 591 | Sample cell, 3 pack | 1 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 592 | Ignition thread, 4'' | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 593 | Combustion boats | 2 | Hộp | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 594 | Ceramic crucibles | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 595 | Ceramic lid Code: 26053 | 4 | Cái | Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại vật tư tiêu hao… (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 2.700.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi