Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844109-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20220787858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:57:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,770,660,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại vật tư tiêu hao… (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 2.700.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1
Mua sắm vật tư tiêu hao cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1_Năm 2022_BPVH, BDSC, BPNL_Đợt 1
2 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của NMNĐ Sông Hậu 1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 , địa chỉ: Ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao được công chứng, chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm, hạn sử dụng của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa được giao kèm theo hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: - Tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng. - Hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi và phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng: + Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, ... của từng loại hàng hóa; + Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ/chứng chỉ cần thiết khác cho hàng hóa như: Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng…
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Nhà máy điện Sông Hậu 1, ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. - Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV).
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tập Đoàn Dầu khí Việt Nam, Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 - Địa chỉ: ấp Phú Xuân, thị trấn Mái Dầm, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Số điện thoại: 0293 6260666. - Fax: 0293 6260888.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton35LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
2Amiăng dày 0.5mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
3Amiăng dày 1mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
4Amiăng dày 2mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
5Amiăng dày 3mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
6Amiăng dày 5mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
7Amiăng tấm chịu axit, dày 2mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
8Amiăng tấm chịu axit, dày 3mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
9Amiăng tấm chịu dầu, dày 2mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
10Amiăng tấm chịu dầu, dày 3mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
11Amiăng tấm, dày 0.5mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
12Amiăng tấm, dày 1mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
13Amiăng tấm, dày 2mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
14Amiăng tấm, dày 3mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
15Áo trùm vệ sinh máy lạnh cao cấp2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
16Aptomat tự động 2P-10A4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
17Aptomat tự động 2P-20A4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
18Aptomat tự động 2P-40A4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
19Bàn chải đồng thau 7 hàng cán gỗ140CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
20Bàn chải thép 7 hàng cán gỗ40CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
21Băng keo cách điện hạ thế135CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
22Băng keo giấy110CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
23Băng keo giấy 1.2mm20CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
24Băng kín răng ống75CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
25Bạt nhựa xanh cam300Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
26Bạt nhựa xanh cam khổ 4m x 510TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
27Bét cắt acetylen6BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
28Bét cắt acetylen6BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
29Bộ mũi khoan bê tông3BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
30Bộ mũi khoan INOX 25 mũi HSS3BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
31Bộ mũi khoan sắt 25 chi tiết3HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
32Bộ shim inox ABC2setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
33Bộ taro ren2BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
34Bộn đựng nước nhựa nằng ngang4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
35Bóng đèn HST-DE-400 (Khu vực SR42/41; CSU)2bóngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
36BÓNG ĐÈN LED Bulbs10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
37Bóng đèn: Huỳnh Quang (đèn chiếu sáng văn phòng, nhà điều khiển,….)25bóngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
38Bóng đèn: Huỳnh Quang (Khu vực băng tải than, đá vôi, tháp vận chuyển than,…)50bóngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
39Bóng đèn: Huỳnh Quang (Khu Vực văn Phòng, Phòng điều khiển,….)50bóngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
40Bóng đèn: Huỳnh Quang (Khu vực Vực SR42, CSU,….)25bóngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
41Bóng LED (khu ASH + Chiều sáng ngoài trời bồn vôi)5bóngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
42Bột rà khuôn0KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
43Bu lông Inox 304 M10x15010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
44Bu lông Inox 304 M10x3020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
45Bu lông Inox 304 M10x4020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
46Bu lông Inox 304 M10x5020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
47Bu lông Inox 304 M10x6010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
48Bu lông Inox 304 M12x3010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
49Bu lông Inox 304 M12x4020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
50Bu lông Inox 304 M12x5010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
51Bu lông Inox 304 M12x6010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
52Bu lông Inox 304 M12x7010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
53Bu lông Inox 304 M8x3010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
54Bu lông Inox 304 M8x4010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
55Bu lông Inox 304 M8x5020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
56Bu lông mạ kẽm M10x3040BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
57Bu lông mạ kẽm M10x40100BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
58Bu lông mạ kẽm M10x5020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
59Bu lông mạ kẽm M10x6020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
60Bu lông mạ kẽm M12x3020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
61Bu lông mạ kẽm M12x4010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
62Bu lông mạ kẽm M12x4040BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
63Bu lông mạ kẽm M12x5020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
64Bu lông mạ kẽm M12x6020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
65Bu lông mạ kẽm M14x3040BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
66Bu lông mạ kẽm M14x4010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
67Bu lông mạ kẽm M14x5010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
68Bu lông mạ kẽm M14x6010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
69Bu lông mạ kẽm M5x1020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
70Bu lông mạ kẽm M5x1520BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
71Bu lông mạ kẽm M5x2020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
72Bu lông mạ kẽm M5x2520BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
73Bu lông mạ kẽm M5x3020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
74Bu lông mạ kẽm M5x4020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
75Bu lông mạ kẽm M5x5020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
76Bu lông mạ kẽm M6x1020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
77Bu lông mạ kẽm M6x1520BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
78Bu lông mạ kẽm M6x2020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
79Bu lông mạ kẽm M6x2520BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
80Bu lông mạ kẽm M6x3020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
81Bu lông mạ kẽm M6x4020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
82Bu lông mạ kẽm M6x5020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
83Bu lông mạ kẽm M8x2020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
84Bu lông mạ kẽm M8x3020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
85Bu lông mạ kẽm M8x4020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
86Bu lông mạ kẽm M8x5020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
87Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M12x3520BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
88Bu lông + đai ốc + long đen thẳng+đệm vênh M14x3520BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
89Bu lông + đai ốc + vòng đệm M16x10020BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
90Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x4520CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
91Bu lông chốt mặt bích( loại đầu nổi, ren suốt) M12x5020CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
92Bu lông nở Inox M610BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
93Bu lông nở Inox M1010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
94Bu lông nở Inox M1210BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
95Bu lông nở Inox M810BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
96Bulong & Đai ốc M10 x307BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
97Bulong & Đai ốc M10 x407BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
98Bulong & Đai ốc M12 x307BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
99Bulong & Đai ốc M12 x407BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
100Bulong & Đai ốc M5 x2010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
101Bulong & Đai ốc M5 x3010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
102Bulong & Đai ốc M6 x2010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
103Bulong & Đai ốc M6 x3010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
104Bulong & Đai ốc M8 x3010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
105Bulong & Đai ốc M8 x4010BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
106Bút lông dầu màu xanh dương đầu nhỏ43CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
107Bút sơn đánh dấu màu đỏ23CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
108Bút sơn đánh dấu màu trắng33CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
109Bút sơn đánh dấu màu xanh dương45CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
110Bút xóa trắng23CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
111Ca đong dầu, nhớt inox 01 lít5CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
112Ca đong dầu, nhớt inox 02 lít5CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
113Can nhựa 10 Lít13CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
114Can nhựa 2 Lít13CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
115Can nhựa 20 Lít13CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
116Can nhựa 30 Lít10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
117Can nhựa 5 Lít13CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
118Cao su non 1mm20KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
119Cao su non 2mm7KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
120Cao su non 3mm7KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
121Cao su non làm kín ren5CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
122Cao su non lót cáp 2mm7KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
123Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 2mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
124Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 3mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
125Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt, dày 5mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
126Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 2mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
127Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 3mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
128Cao su tấm có lớp bố giữa, dày 5mm3TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
129Cáp điện lực hạ thế- 300/500V200MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
130Cáp điện lực hạ thế- 450/750V2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
131Cáp mạng1thùngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
132Cát xoáy 1002HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
133Cát xoáy 10001HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
134Cát xoáy 12001HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
135Cát xoáy 2402HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
136Cát xoáy 3202HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
137Cát xoáy 501HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
138Cát xoáy 6001HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
139Cát xoáy 802HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
140Cát xoáy 8001HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
141Chai xịt chống rỉ sét130ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
142Chai xịt vệ sinh máy lạnh12ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
143Chất tẩy rửa dàn nhôm2ThùngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
144Chất tẩy rửa mạch điện tử6ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
145Chất tẩy sơn3ThùngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
146Chèn tết amiang tẩm chì 10x10mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
147Chèn tết amiang tẩm chì 12x12mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
148Chèn tết amiang tẩm chì 15x15mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
149Chèn tết amiang tẩm chì 16x16mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
150Chèn tết amiang tẩm chì 20x20mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
151Chèn tết amiang tẩm chì 22x22mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
152Chèn tết amiang tẩm chì 25x25mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
153Chèn tết amiang tẩm chì 4x4mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
154Chèn tết amiang tẩm chì 6x6mm2KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
155Chèn tết amiang tẩm chì 8x8mm2KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
156Chèn tết graphit lõi thép 11 mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
157Chèn tết graphit lõi thép 12.5 mm2KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
158Chèn tết graphit lõi thép 14.5 mm2KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
159Chèn tết graphit lõi thép 16 mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
160Chèn tết graphit lõi thép 19 mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
161Chèn tết graphit lõi thép 22 mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
162Chèn tết graphit lõi thép 25 mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
163Chèn tết graphit lõi thép 5 mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
164Chèn tết graphit lõi thép 6.5 mm2KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
165Chèn tết graphit lõi thép 8 mm4KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
166Chèn tết graphit lõi thép 9.5 mm10KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
167Chì tấm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
168Chổi bông cỏ quét nhà28CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
169Co 45 độ10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
170Co 45 độ20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
171Co 45 độ20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
172Co 90 độ10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
173Co 90 độ10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
174Co 90 độ10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
175Cổ dê bướm, độ siết: 10-16 mm3CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
176Cổ dê bướm, độ siết: 16-25 mm2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
177Cổ dê Inox5CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
178Cổ dê Inox20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
179Cổ dê Inox30cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
180Cọ sơn 10 cm32CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
181Cọ sơn 2.5 cm50CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
182Cọ sơn 3.8 cm130CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
183Cọ sơn 5cm62CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
184Cọ sơn lăn có cán 6cm71CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
185Cọ sơn lăn có cán 9 inch10BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
186Cồn công nghiệp 90 độ2LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
187Cuộn dây chì hàn 0.8mm/100g12CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
188Đá cắt Inox 100mm60ViênMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
189Đá cắt Inox 125 mm91ViênMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
190Đá cắt Inox 180mm71ViênMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
191Đá mài dầu5ViênMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
192Đá mài inox12ViênMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
193Đá mài sắt 125 mm27ViênMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
194Đá xếp (Flap disc ) 100mm36CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
195Đá xếp (Flap disc ) 125mm52CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
196Đá xếp (Flap disc) 100mm52CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
197Đá xếp (Flap disc) 125mm62CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
198Đai siết cổ dê, đường kính 118 - 140 mm20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
199Đai siết cổ dê, đường kính 14 - 27 mm20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
200Đai siết cổ dê, đường kính 21 - 44 mm20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
201Đai siết cổ dê, đường kính 40 - 63 mm20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
202Đai siết cổ dê, đường kính 59 - 82 mm20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
203Đai siết cổ dê, đường kính 78 - 101 mm20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
204Đai siết cổ dê, đường kính 91- 114 mm20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
205Dao rọc giấy lớn 18mm14CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
206Dao tiện thép gió2CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
207Dầu cắt gọt pha nước20LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
208Đầu chụp RJ 45100cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
209Đầu cosse nối cáp thẳng2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
210Đầu cosse nối cáp thẳng2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
211Đầu cosse nối cáp thẳng2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
212Đầu cosse bít12CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
213Đầu cosse bít20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
214Đầu cosse bít20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
215Đầu cosse bít20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
216Đầu cosse bít20cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
217Đầu cosse bít20cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
218Đầu cosse bít20cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
219Đầu cosse bít20cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
220Đầu cosse bít20cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
221Đầu cosse bít20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
222Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
223Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
224Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
225Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
226Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
227Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
228Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
229Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
230Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
231Đầu cosse chỉa2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
232Đầu cosse Ghim cái2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
233Đầu cosse Ghim cái2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
234Đầu cosse Ghim cái2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
235Đầu cosse pin đặc kim tròn2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
236Đầu cosse pin đặc kim tròn2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
237Đầu cosse pin đặc kim tròn2BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
238Đầu cosse tròn1BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
239Đầu cosse tròn1BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
240Đầu cosse tròn1BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
241Đầu cosse tròn1BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
242Dầu DO 0.05%200LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
243Dầu DO 0.05%2.300LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
244Đầu kết nối RJ45100cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
245Đầu kim cho máy gõ rỉ3BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
246Đầu nối nhanh20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
247Đầu nối nhanh20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
248Đầu nối nhanh20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
249Đầu nối nhanh20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
250Đầu nối nhanh20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
251Đầu nối nhanh20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
252Đầu nối nhanh khí nén Nitto20setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
253Đầu nối nhanh khí nén Nitto14setMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
254Dây curoa3DâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
255Dây curoa4SợiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
256Dây curoa4DâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
257Dây curoa6DâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
258Dây đai (V-Belts)2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
259Dây đai (V-Belts)2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
260Dây đai (V-Belts)2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
261Dây đai (V-Belts)2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
262Dây đai (V-Belts)2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
263Dây đai (V-Belts)3CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
264Dây đai (V-Belts)3CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
265Dây đai (V-Belts)4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
266Dây đai (V-Belts)4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
267Dây đai (V-Belts)6CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
268Dây đai (V-Belts)6CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
269Dây đai (V-Belts)6CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
270Dây đai (V-Belts)6CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
271Dây đai (V-Belts)8CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
272Dây đai (V-Belts)8CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
273Dây đai (V-Belts)8CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
274Dây đai (V-Belts)8CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
275Dây đai (V-Belts)10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
276Dây đai (V-Belts)32SơiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
277Dây đai (V-Belts)70SơiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
278Dây điện 2 x 2.5 mm2300mMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
279Dây kẽm inox1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
280Dây khí nén1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
281Dây rút nhựa5BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
282Dây rút nhựa5BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
283Dây rút nhựa5BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
284Dây rút nhựa5BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
285Dây rút nhựa5BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
286Dây rút nhựa5BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
287Đĩa nhám trụ / Flap wheel5CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
288Đĩa nhám trụ / Flap wheel6CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
289Đinh nhôm rút6GóiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
290Đồng đỏ tấm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
291Đồng đỏ, đường kính 20 mm2MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
292Đồng đỏ, đường kính 40 mm2MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
293Đồng đỏ, đường kính 60 mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
294Đồng thau đặc dạng thanh lục giác1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
295Đồng thau dạng đặc3MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
296Đồng thau dạng đặc, đường kính 10 mm1ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
297Đồng thau dạng đặc, đường kính 20 mm1ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
298Đồng thau dạng đặc, đường kính 40 mm1ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
299Đồng thau dạng đặc, đường kính 50 mm1ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
300Đồng thau dạng đặc, đường kính 60 mm1ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
301Đồng thau tròn Ø202MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
302Dung dịch trơn nguội cho máy công cụ3ThùngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
303Dung môi pha sơn6LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
304Dung môi pha sơn9LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
305Dung môi pha sơn11LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
306Đuôi đèn xoáy E2710CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
307Găng tay phủ hạt nhựa1.230ĐôiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
308Găng tay sợi chống cắt, chống trơn trượt23ĐôiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
309Gas máy lạnh 134A3BìnhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
310Gas máy lạnh R223BìnhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
311Gas máy lạnh R323BìnhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
312Gas máy lạnh R407C3BìnhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
313Gas máy lạnh R410A3BìnhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
314Gasket Sheet1SheetMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
315Giấy nhám A12046TờMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
316Giấy nhám A120071TờMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
317Giấy nhám A18071TờMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
318Giấy nhám A32046TờMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
319Giấy nhám A40071TờMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
320Giấy nhám A60071TờMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
321Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 0.5mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
322Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1.5mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
323Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 10mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
324Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 1mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
325Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2.5mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
326Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 2mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
327Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3.5mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
328Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 3mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
329Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4.5mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
330Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 4mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
331Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 5mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
332Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 6mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
333Gioăng dây cao su tròn đặc Ø 8mm10MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
334Gioăng tấm 1.5mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
335Gioăng tấm 1mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
336Gioăng tấm 2mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
337Gioăng tấm 3mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
338Gioăng tấm 5mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
339Gỗ kê6CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
340Graphite gasket sheets 3mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
341Graphite gasket sheets 4mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
342H.I.D LAMP20bóngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
343Hộp O-ring RII VITON4HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
344Kem đánh bóng (Xi đánh bóng)1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
345Keo dán4HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
346Keo dán PVC6HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
347Keo dán (mát tít) Plastic steel4HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
348Keo dán (Mát tít) sửa chữa dưới nước2BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
349Keo dán (Mát tít) sửa chữa dưới nước2BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
350Keo dán Epoxy A-B1BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
351Keo dán nguội6HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
352Keo dán nóng băng tải bố12HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
353Keo dán nóng băng tải lõi thép2HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
354Keo dán Wet Surface1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
355Keo dán Wrap Seal Plustm Resin & Activator4BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
356Keo lót dán cao su và thép2HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
357Keo silicone80TuýpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
358Keo tạo gioăng RED RTV Silicone117TuýpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
359Keo dán đa năng1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
360Khẩu trang than hoạt tính1.134CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
361Khẩu trang y tế 4 lớp125HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
362Khay đựng nhớt thải inox10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
363Khay đựng nhớt thải inox13CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
364Khí Acetylen6ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
365Khí Argon15ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
366Khí Oxy6ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
367Khóa chống trộm chữ U, dạ quang 4 số16cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
368Khóa xe đạp 4 số TY 4500 dây thép 15mm - MSOFT10cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
369Kim hàn Tig 1.6mm1hộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
370Kim hàn Tig 2.41hộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
371Kim hàn Tig 3.2mm1hộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
372Lưới mắt cáo ô 20 x 40200Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
373Lưỡi cưa sắt cầm tay 1 mặt3CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
374Mát tít sửa chữa băng tải cao su10BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
375MECHANICAL PACKING 11.1x11.1mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
376MECHANICAL PACKING 12.7x12.7mm0KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
377MECHANICAL PACKING 4.7x4.7mm0KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
378MECHANICAL PACKING 7.9x7.9mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
379MECHANICAL PACKING 9.5x9.5mm1KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
380MECHANICAL PACKING 15.8x15.8mm0KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
381MECHANICAL PACKING 19x19mm0KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
382MECHANICAL PACKING 3.2x3.2mm0KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
383Miếng kính hàn đen6MiếngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
384Miếng kính hàn trắng6MiếngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
385Mỡ bôi trơn1ThùngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
386Mỡ silicone8KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
387Mỡ silicone bôi trơn vòng đệm cao su1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
388Mũi doa hợp kim3HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
389Mũi khoan tâm Ø24CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
390Mũi khoan tâm Ø34CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
391Mũi khoan tâm Ø44CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
392Nẹp bán nguyệt (nẹp sàn)10CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
393Nẹp vuông luồn dây điện50CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
394Nối thẳng ống đồng10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
395Nối thẳng ống đồng10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
396Nối thẳng ống đồng10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
397Nước rửa băng tải5HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
398Ổ Cắm Điện Đa Năng4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
399Ổ cắm đôi 3 chấu12BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
400Ống cao su bố vải100MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
401Ống co nhiệt Φ6.410MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
402Ống co nhiệt Φ9.510MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
403Ống co nhiệt Ф12.710MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
404Ống đồng máy lạnh1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
405Ống đồng máy lạnh1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
406Ống đồng máy lạnh1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
407Ống đồng máy lạnh1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
408Ống gel cách điện 10mm19MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
409Ống gel cách điện 8mm19MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
410Ống gen cách điện 5mm19MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
411Ống gen cách điện 6mm19MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
412Ống lăn sơn dài 9 inch9CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
413Ống nhựa lưới dẻo PVC2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
414Ống cao su cách nhiệt dùng cho Máy Lạnh7ỐngMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
415Packing 10mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
416Packing 10mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
417Packing 12.7x4.7mm1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
418Packing 12mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
419Packing 14mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
420Packing 15.8x6.3mm1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
421Packing 16mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
422Packing 20mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
423Packing 25mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
424Packing 5mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
425Packing 6mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
426Packing 7mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
427Packing 8mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
428Packing 8mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
429Packing 9.5x4.7mm1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
430Packing 9mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
431Packing PTFE 12mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
432Packing PTFE 9.5mm1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
433Phễu Nhựa 15 cm12CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
434Phễu Nhựa 25 cm12CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
435Phễu Nhựa 30 cm10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
436Phích căm công nghiệp1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
437Phích căm công nghiệp2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
438Phôi thép tròn Ø 20 mm1CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
439Phôi thép tròn Ø 30 mm1CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
440Phôi thép tròn Ø 40 mm1CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
441Phôi thép tròn Ø 50 mm1CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
442Phôi thép tròn Ø 60 mm1CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
443Phôi thép tròn Ø 70 mm1CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
444Phôi thép tròn Ø 80 mm1CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
445Pin 9V Alkaline15Mục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
446PIN LITHIUM 3.6V AA 2400MAH12ViênMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
447Pin tiểu 1.5V Alkaline AA24VỉMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
448Pin tiểu 1.5V Alkaline AAA24VỉMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
449Pneumatic air hoses (Cuộn dây khí nén)100mMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
450Que hàn bạc1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
451Que hàn điện E7016 Ø2.6mm10KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
452Que hàn điện AWS E 7018 Ø2.6mm10KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
453Que hàn điện chống mài mòn20KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
454Que hàn điện E309L Ø2.6mm5KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
455Que hàn điện E309L Ø3.2mm5KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
456Que hàn điện E6013, Ø2.6mm15KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
457Que hàn điện E6013, Ø3.2mm15KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
458Que hàn điện E7016 3.2mm20KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
459Que hàn điện E7018 Ø3.2mm35KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
460Que hàn điện phủ cứng chống mài mòn 4.0mm5HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
461Que hàn đồng thau1HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
462Que hàn inox E308, Ø2.6 mm4KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
463Que hàn inox E308, Ø3,2mm3KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
464Que hàn Tig ER70S-G Ø2,4mm5KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
465Que hàn tig T-308, Ø1.6mm5KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
466Que hàn tig T-308, Ø2.45KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
467Que hàn Tig T-309L, Ø2.45KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
468Refined Glycerine 99.7%7LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
469Shim căn inox, dày 0.05 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
470Shim căn inox, dày 0.1 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
471Shim căn inox, dày 0.15 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
472Shim căn inox, dày 0.2 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
473Shim căn inox, dày 0.25 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
474Shim căn inox, dày 0.3 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
475Shim căn inox, dày 0.5 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
476Shim căn inox, dày 1.0 mm2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
477Sơn bạc chịu nhiệt2LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
478Sơn lót 2 thành phần24LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
479Sơn phủ 2 thành phần2LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
480Sơn phủ 2 thành phần2LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
481Sơn phủ 2 thành phần2LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
482Sơn phủ 2 thành phần3LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
483Sơn phủ 2 thành phần3LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
484Sơn phủ 2 thành phần3LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
485Sơn phủ 2 thành phần3LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
486Sơn phủ 2 thành phần4LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
487Sơn phủ 2 thành phần4LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
488Sơn phủ 2 thành phần5LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
489Sơn phủ 2 thành phần6LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
490Sơn phủ 2 thành phần8LítMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
491Sủi cạo sơn23CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
492Tấm thấm hút dầu tràn10TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
493Teflon tấm, dày 2mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
494Teflon tấm, dày 4.5mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
495Teflon tấm, dày 8mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
496Tepflon, đường kính 20mm2MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
497Tepflon, đường kính 40mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
498Tepflon, đường kính 60mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
499Teplon tròn đặc1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
500Teplon tròn đặc1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
501Teplon tròn đặc1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
502Terminal Block6VỉMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
503Terminal Block7VỉMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
504Terminal Block7VỉMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
505Thanh DIN nhôm cài aptomat3ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
506Thanh domino1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
507Thanh domino1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
508Thanh domino1cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
509Thanh domino2cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
510Thanh domino4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
511Thanh domino4cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
512Thanh ren Inox, đường kính 12 mm4ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
513Thanh ren Inox, đường kính 14 mm4ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
514Thanh ren Inox, đường kính 16 mm4ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
515Thanh ren M10 Inox SUS 3045ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
516Thanh ren M8 Inox SUS 3045ThanhMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
517Thép đặc vuông 10mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
518Thép đặc vuông 14mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
519Thép đặc vuông 18mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
520Thép đặc vuông 22mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
521Thép đặc vuông 8mm1MétMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
522Thép tấm CT3, dày 10 mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
523Thép tấm CT3, dày 2 mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
524Thép tấm CT3, dày 20 mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
525Thép tấm CT3, dày 3 mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
526Thép tấm CT3, dày 5 mm2TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
527Thép tấm Hardox 500, dày 12 mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
528Thép tấm Inox, dày 10 mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
529Thép tấm Inox, dày 4 mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
530Thép tấm Inox, dày 6 mm1TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
531Trang phục bảo hộ y tế100BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
532Tủ điện nhựa ABS ngoài trời4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
533Túi đựng rác đen10KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
534Túi đựng rác tự hủy sinh học 64x78 cm125CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
535Vải ceramic chịu nhiệt1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
536Vải ceramic chịu nhiệt1CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
537Vải lau coton màu1.050KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
538Vải lau coton trắng263KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
539Vải thủy tinh bảo ôn10CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
540Ván ép7TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
541Vít bắn tôn Inox 304175CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
542Vít Inox tự khoan đầu dù1BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
543Vít Inox tự khoan đầu dù1BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
544Wander Plug3pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
545Wander Socket2pcsMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
546Bao đựng bùn, muối240CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
547Bình xịt muỗi Jumbo Vape FIK3CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
548Bộ chổi rửa ống nghiệm5CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
549Cán xẻng gỗ10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
550Cây cào nước10CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
551Chất phá rỉ sét10ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
552Chổi bông cỏ20CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
553Chổi dừa23CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
554Chổi quét mạng nhện trần nhà7CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
555Chổi quét sơn4BộMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
556Cuộn băng rào cảnh báo5CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
557Dây rút nhựa10BịchMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
558Dép tổ ong70ĐôiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
559Đồ hốt rác16CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
560Giấy đo pH4HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
561Giấy in nhiệt (Thermal paper)2HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
562Giấy lọc4HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
563Giấy lọc cho bộ đo SDI2HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
564Giấy thấm dầu/nhớt dạng tấm200TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
565Giẻ lau60KgMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
566Khăn giấy không bụi Kimtech5HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
567Khăn vải20cáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
568Mỡ bôi trơn dạng nước10ChaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
569Nước rửa chén5chaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
570Nước rửa tay20chaiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
571Tấm Nilong2CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
572Thảm lau chân3TấmMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
573Thép xây dựng ɸ 181CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
574Thép xây dựng ɸ 221CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
575Thùng rác8CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
576Trang cào trơn5CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
577Túi chứa rác40CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
578Túi chứa rác20CuộnMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
579Xẻng bầu + cán15CâyMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
580Cuốc1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
581Ống mềm xịt nước 27mm1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
582Ống mềm xịt nước 34mm1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
583Sample cell, 1-in square, 25ml with cap4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
584Pre filter2CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
585Carbon filter1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
586RO Membrane1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
587HP Pack1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
5880.22㎛ filter1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
589UV Lamp1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
590UF Filter1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
591Sample cell, 3 pack1CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
592Ignition thread, 4''2HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
593Combustion boats2HộpMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
594Ceramic crucibles4CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
595Ceramic lid Code: 260534CáiMục 2.1, Chương V, Phần 2, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có phạm vi công việc cung cấp các loại vật tư tiêu hao… (hoặc có tính chất tương tự) cho các Dự án/Nhà máy công nghiệp đã hoàn thành hoặc đang thực hiện (tại thời điểm nộp HSDT đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2019, 2020 và 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 2.700.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện và mức độ hoàn thành hợp đồng: Biên bản nghiệm thu/ giao hàng hoặc/ chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của Bên mua cho các hợp đồng này hoặc/ hóa đơn tài chính/ hoặc chứng từ chuyển tiền/ hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh được. Các tài liệu này phải được công chứng/ chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->