Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình giai đoạn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:44:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,180,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 587,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.346409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm kỷ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn phá đá thủy lực (gắn máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≤ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Xe và thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu ≤6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng công suất >= 10Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình giai đoạn 2 Đường giao thông vào Trung tâm xã Ngọc Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An (Giai đoạn 2) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ để tham gia dự thầu theo qui định của Luật đấu thầu; - Bản scan Đăng kí kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động, báo cáo tài chính; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cung cấp tín dụng; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công bằng các giấy tờ liên quan; - Bản scan các thành phần khác: Biểu giá dự thầu, Tiến độ thi công, thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ minh họa hiện trường và phương pháp thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 587.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Thanh Chương;
- Số 2 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Thị trấn Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương. + Họ và tên: Trình Văn Nhã + Địa chỉ: UBND huyện Thanh Chương + Số điện thoại: 0981615888. - Số 2 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Thị trấn Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án tư huyện Thanh Chương. + Họ và tên: Bùi Tôn Khiêm + Chức vụ: Phó giám đốc . + Điện thoại: 0977697631 - Số 2 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Thị trấn Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, Đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.542,43 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.607,48 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,57 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.568,8 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,63 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, rãnh gia cố lề đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.423,68 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chăt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.814,11 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.204,23 | m3 |
| 9 | Ghép vĩa đá hộc khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,13 | m3 |
| 10 | Đá dăm 4x6 móng dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.219,53 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,54cm(Bù vênh). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.771,37 | m2 |
| 12 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.736,72 | m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.989,72 | m2 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.770,19 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.454,69 | m2 |
| 16 | Bóc đất hữu cơ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,61 | m3 |
| 17 | Đào nền , đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,12 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, lề gia cố, gia cố rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,11 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.874,25 | m3 |
| 20 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,32 | m2 |
| 21 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,4 | m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,08 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,94 | m3 |
| 24 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,32 | m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D90 (2,95m/ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và Biển báo phản quang tam giác L=90cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật 150x240cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo (3,8m/ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 8 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Cọc |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 13 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,5 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 15 | Đào móng cột hộ lan đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 16 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 17 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 18 | Bê tông móng chôn cọc hộ lan đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 19 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Cái |
| C | CỐNG, MƯƠNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông lót móng mương đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,11 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 5 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,91 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,21 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 10 | Vữa XM PCB40 mác 150 khe phùng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3 | m2 |
| 15 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,22 | m3 |
| 18 | Đào đất móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,99 | m3 |
| 21 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,03 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | m3 |
| 24 | Bê tông phủ bản, mối nối đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | tấn |
| 26 | Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Tấm |
| 31 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 32 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 33 | Đào đất móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,87 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,07 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,04 | m3 |
| 36 | Bê tông thân, tường cánh đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 37 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m3 |
| 39 | Bê tông phủ bản mặt công đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | tấn |
| 42 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 43 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | Cái |
| 46 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 47 | Vữa xi măng mối nối tấm bản M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| D | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường ,đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.803,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,9 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đương, rãnh, gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.262,82 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.593,12 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.644,3 | m3 |
| 6 | Ghép vĩa đá hộc khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,86 | m3 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.596,36 | m2 |
| 8 | Mặt đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.596,36 | m2 |
| 9 | Mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.596,36 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.068,36 | m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,22 | m3 |
| 12 | Đào nền đường+ đánh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, lề gia cố, gia cố rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,92 | m3 |
| 15 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D90 (2,95m/ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và Biển báo phản quang tam giác L=90cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật 150x240cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo (3,8m/ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và Biển báo phản quang mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 8 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cấu kiện |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,43 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 15 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m3 |
| 16 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 18 | Bê tông móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m3 |
| 19 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| F | CỐNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,35 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | ống |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,42 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,08 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 16 | Sợi gai tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m2 |
| 17 | Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,61 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,38 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m3 |
| 21 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m3 |
| 22 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 24 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 29 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cấu kiện |
| 31 | Nhựa đường chốt lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 32 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Phá dỡ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| 35 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,85 | m3 |
| 36 | Đắp đất công móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,75 | m3 |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m3 |
| 38 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,11 | m3 |
| 39 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 41 | Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 44 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 45 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 47 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 48 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 49 | Nhựa đường chốt lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 50 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 8% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8771E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.346409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ có kết cấu và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã từng làm kỷ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm kỷ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 8-10T | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3 | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành 16T-25T | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 8 | Búa căn phá đá thủy lực (gắn máy đào) | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≤ 150L | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tự đổ ≤ 7 tấn | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 10 |
| 12 | Xe và thiết bị sơn đường | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn 5kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 15 | Máy hàn 23kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 17 | Ô tô chở nước | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 18 | Cần cẩu ≤6 tấn | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 20 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng công suất >= 10Kw | Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu hoạt động tốt trong quá trình vận hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi