Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Bệnh viện tâm thần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842990-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị Bệnh viện tâm thần
Số hiệu KHLCNT 20220842834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:32:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,797,727,876 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị Bệnh viện tâm thần
Sửa chữa các đơn vị trực thuộc Sở Y tế năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng C.A.C; Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại (Văn Thư): 02543.851737 Số fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); + Điện thoại: 0254. 3852652 - Fax: 0254. 3807182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,811100m3
2Tỉa cành cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế9cây
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế140,52m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1.405,2m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế1.405,2m2
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế164,124m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế130,494m3
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế46,459tấn
9Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế8,871000v
10Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế164,124m3
11Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế492,372m3
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế46,459tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế139,378tấn
14Vận chuyển gạch terrazzo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế8,871000v
15Vận chuyển gạch terrazzo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế26,6111000v
16Vận chuyển đá 4x6 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế130,494m3
17Vận chuyển đá 4x6 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế391,482m3
B SỬA CHỮA CÁC VỊ TRÍ THẤM TRẦN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ thiết kế171,462m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế338,626m2
3Nhân công và vật tư thay thế hệ thống cấp thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế338,6261m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế338,626m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế542,105m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế280,28m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế542,1051m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế280,281m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế822,385m2
11Lợp mái ngói 11v/m2Theo hồ sơ thiết kế171,4621m2
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,99100m2
C LÀM MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế31,488m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,589m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,12100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,118m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,158100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,19100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,146tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,048tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,265tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế3,261m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,752m3
15Cung cấp bulong chân móngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,603tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế2,949tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,115tấn
19Cung cấp bulong M24*80Theo hồ sơ thiết kế192cái
20Cung cấp bulong M12x50Theo hồ sơ thiết kế144cái
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,603tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế2,844tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,115tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế168,27m2
25Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế1,897100m2
26Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sángTheo hồ sơ thiết kế1,035100m2
27Cung cấp lam nhômTheo hồ sơ thiết kế109,839m2
28Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế109,839m2
29Cung cấp và lắp đặt diềm máiTheo hồ sơ thiết kế34,494md
30Bơm Sikagrout vào chân cộtTheo hồ sơ thiết kế8cột
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế160m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế80m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế5hộp
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt đèn Led 150wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế2,496100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế2,496100m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế56,971m3
39Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế5,856m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,21100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,496m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,277100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,276100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,253tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,218tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,061tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,382tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế5,831m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,268m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,508m3
52Cung cấp bulong chân móngTheo hồ sơ thiết kế14bộ
53Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2,805tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế3,916tấn
55Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,572tấn
56Cung cấp bulong M24*80Theo hồ sơ thiết kế189cái
57Cung cấp bulong M12x50Theo hồ sơ thiết kế355cái
58Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế2,805tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế3,77tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,572tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế241,587m2
62Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế3,935100m2
63Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sángTheo hồ sơ thiết kế2,897100m2
64Cung cấp lam nhômTheo hồ sơ thiết kế302,662m2
65Cung cấp và lắp đặt diềm máiTheo hồ sơ thiết kế45,874md
66Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế302,662m2
67Bơm Sikagrout vào chân cộtTheo hồ sơ thiết kế14cột
68Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế300m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế150m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế5hộp
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt đèn Led 150wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế4,508100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế4,508100m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế65,465m3
76Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế7,194m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,242100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế2,094m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,163100m2
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,317100m2
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,331100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,288tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,249tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,075tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,461tấn
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế6,688m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,592m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,024m3
89Cung cấp bulong chân móngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
90Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế3,205tấn
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế4,729tấn
92Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,991tấn
93Cung cấp bulong M24*80Theo hồ sơ thiết kế224cái
94Cung cấp bulong M12x50Theo hồ sơ thiết kế400cái
95Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế3,205tấn
96Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo hồ sơ thiết kế4,562tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,991tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế285,806m2
99Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế3,986100m2
100Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sángTheo hồ sơ thiết kế2,844100m2
101Cung cấp lam nhômTheo hồ sơ thiết kế143,254m2
102Cung cấp và lắp đặt diềm máiTheo hồ sơ thiết kế45,874md
103Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế143,254m2
104Bơm Sikagrout vào chân cộtTheo hồ sơ thiết kế16cột
105Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế300m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế150m
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế5hộp
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt đèn Led 150wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế5,214100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế5,214100m2
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế45,988m3
113Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,923m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,166100m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,368m3
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,119100m2
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,237100m2
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,194100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,221tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,187tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,044tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,266tấn
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế4,809m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế1,944m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,728m3
126Cung cấp bulong chân móngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
127Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,741tấn
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,251tấn
129Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,57tấn
130Cung cấp bulong M24*80Theo hồ sơ thiết kế168cái
131Cung cấp bulong M12x50Theo hồ sơ thiết kế108cái
132Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,741tấn
133Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,206tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,57tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,763m2
136Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo hồ sơ thiết kế0,777100m2
137Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sángTheo hồ sơ thiết kế0,777100m2
138Cung cấp lam nhômTheo hồ sơ thiết kế16,2m2
139Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế16,2m2
140Cung cấp và lắp đặt diềm máiTheo hồ sơ thiết kế35,716md
141Bơm Sikagrout vào chân cộtTheo hồ sơ thiết kế12cột
142Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế280m
143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế140m
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế10hộp
145Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt đèn Led 150wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
147Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế1,693100m2
148Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế1,693100m2
149Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế23,41m3
150Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế13,67tấn
151Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế32,605tấn
152Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,8m3
153Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế23,41m3
154Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế70,23m3
155Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế13,67tấn
156Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế41,009tấn
157Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế32,605tấn
158Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế97,816tấn
159Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế4,8m3
160Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế14,4m3
D GIA CỐ TƯỜNG NỨT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1,76m2
2Cắt tường trám SikaTheo hồ sơ thiết kế17,61m
3Vệ sinh tườngTheo hồ sơ thiết kế1,76m2
4Cung cấp và đóng lưới vào vị trí nứtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Cung cấp Sika trám vị trí nứtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,76m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế1,761m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,271m2
E SỬA CHỮA MÁY BƠM PCCC VÀ LẮP KHỚP NỐI TRỤ PCCC
1Tháo dỡ bình ắc quyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt bình ắc quyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
F KHOA DINH DƯỠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,825m2
2Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế5,361m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,194m3
4Phá dỡ lanh tô bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,025m3
5Cung cấp lanh tô bằng BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,021m2
8Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế2,0211m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế96,981m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo hồ sơ thiết kế7,29m2
11Cung cấp cửa đi khung sắt, kính mica và khung bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
12Cung cấp cửa đi kết hợp với vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế7,29m2
13Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế7,29m2
15Nhân công và vật tư đấu nối lại hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
16Phá dỡ nền gạch terrazzo khu rửaTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100, tạo mặt phẳngTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
18Lát nền, bằng gạch granite tiết diện 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,561m2
19Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế1cái
G KHOA CẤP CỨU
1Xây tường bằng đá chẻ (10x10x20)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,019100m3
3Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
4Lát gạch terrazzoTheo hồ sơ thiết kế4,81m2
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,326m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế14,96m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,683m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,086m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,11100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,22m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,693m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,501m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,555m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế2,555m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo mặt phẳngTheo hồ sơ thiết kế14,96m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo hồ sơ thiết kế14,96m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế54,178m2
26Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế23,317m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế23,317m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế31,41m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,41m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế1,102100m2
35Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế2,175m3
36Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,35m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế4,35m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, HSMTC =4Theo hồ sơ thiết kế4,35m3
H MỞ RỘNG PHÒNG LƯU TRỮ HỒ SƠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,716m3
2Cắt nền gạchTheo hồ sơ thiết kế8,81m
3Xây tường bằng gạch không nung (8x8x18)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,373m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,325m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,3251m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 100x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,2241m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,158100m2
I QUẦY TỔ CÔNG TÁC
1Cung cấp cửa đi kết hợp với vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế19,6m2
2Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế19,6m2
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp nổiTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ổ cắm internet + hộp nổiTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế50m
7Lắp đặt dây internetTheo hồ sơ thiết kế50m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế50m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế2hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
11Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
J PHÒNG ĐẠI THỂ
1Cung cấp cửa đi kết hợp với vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế23,76m2
2Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế23,76m2
3Cắt nền gạchTheo hồ sơ thiết kế161m
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế16,1m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế16,1m2
6Phá dỡ nền bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế1,61m3
7Đào đất đất đường ống thoát bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,992m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
9Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt phễu thuTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,038100m3
12Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,61m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75, tạo mặt phẳngTheo hồ sơ thiết kế16,1m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,11m2
15Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống xử lý nước thảiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
K THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1,5 HP (Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Máy lạnh 1,0 HP (Daikin hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
3Máy bơm nước 12hp (Tsurumi hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
4Máy tính sever điều khiển hệ thống bệnh viện (Dell PowerEdge R7525)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp khớp nối tại các trụ PCCCTheo hồ sơ thiết kế36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Cần trục ô tô >= 10T Cần trục ô tô >= 10T1
3 Máy tời Máy tời2
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
5 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy mài Máy mài2
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->