Gói thầu: Xây lắp và thiết bị Bệnh viện tâm thần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị Bệnh viện tâm thần |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:32:00 đến ngày 2022-08-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,797,727,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Bệnh viện tâm thần Sửa chữa các đơn vị trực thuộc Sở Y tế năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại (Văn Thư): 02543.851737 Số fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); + Điện thoại: 0254. 3852652 - Fax: 0254. 3807182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,811 | 100m3 |
| 2 | Tỉa cành cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,52 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.405,2 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.405,2 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 164,124 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,494 | m3 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 46,459 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 164,124 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 492,372 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,459 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 139,378 | tấn |
| 14 | Vận chuyển gạch terrazzo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển gạch terrazzo bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,611 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển đá 4x6 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 130,494 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá 4x6 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 391,482 | m3 |
| B | SỬA CHỮA CÁC VỊ TRÍ THẤM TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 171,462 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 338,626 | m2 |
| 3 | Nhân công và vật tư thay thế hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 338,626 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 338,626 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 542,105 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 280,28 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 542,105 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 280,28 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 822,385 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 11v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,462 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| C | LÀM MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,488 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,589 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,118 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,261 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 15 | Cung cấp bulong chân móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,603 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,949 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | tấn |
| 19 | Cung cấp bulong M24*80 | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 20 | Cung cấp bulong M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,603 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 168,27 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,897 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,839 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,839 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 34,494 | md |
| 30 | Bơm Sikagrout vào chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 150w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 56,971 | m3 |
| 39 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,856 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,496 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,831 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 52 | Cung cấp bulong chân móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,805 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,916 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | tấn |
| 56 | Cung cấp bulong M24*80 | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | cái |
| 57 | Cung cấp bulong M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 355 | cái |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,805 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,77 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 241,587 | m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,935 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,897 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 302,662 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 45,874 | md |
| 66 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 302,662 | m2 |
| 67 | Bơm Sikagrout vào chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn Led 150w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,508 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,508 | 100m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 65,465 | m3 |
| 76 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,194 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,094 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,688 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 89 | Cung cấp bulong chân móng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,205 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,729 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,991 | tấn |
| 93 | Cung cấp bulong M24*80 | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | cái |
| 94 | Cung cấp bulong M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | cái |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,205 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,562 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,991 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 285,806 | m2 |
| 99 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,986 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,844 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,254 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 45,874 | md |
| 103 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,254 | m2 |
| 104 | Bơm Sikagrout vào chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn Led 150w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,214 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,214 | 100m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 45,988 | m3 |
| 113 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,923 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,809 | m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 126 | Cung cấp bulong chân móng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 127 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,251 | tấn |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 130 | Cung cấp bulong M24*80 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 131 | Cung cấp bulong M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 132 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 133 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,206 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,763 | m2 |
| 136 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,777 | 100m2 |
| 137 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,777 | 100m2 |
| 138 | Cung cấp lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 35,716 | md |
| 141 | Bơm Sikagrout vào chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn Led 150w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,693 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính trong 2 tháng lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,693 | 100m2 |
| 149 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,41 | m3 |
| 150 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,67 | tấn |
| 151 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 32,605 | tấn |
| 152 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 153 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,41 | m3 |
| 154 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 70,23 | m3 |
| 155 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,67 | tấn |
| 156 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 41,009 | tấn |
| 157 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,605 | tấn |
| 158 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 97,816 | tấn |
| 159 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 160 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| D | GIA CỐ TƯỜNG NỨT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 2 | Cắt tường trám Sika | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | 1m |
| 3 | Vệ sinh tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp và đóng lưới vào vị trí nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp Sika trám vị trí nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,27 | 1m2 |
| E | SỬA CHỮA MÁY BƠM PCCC VÀ LẮP KHỚP NỐI TRỤ PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ bình ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,825 | m2 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,36 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lanh tô bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 5 | Cung cấp lanh tô bằng BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,021 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,021 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 96,98 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi khung sắt, kính mica và khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi kết hợp với vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 15 | Nhân công và vật tư đấu nối lại hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch terrazzo khu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100, tạo mặt phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 18 | Lát nền, bằng gạch granite tiết diện 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | KHOA CẤP CỨU | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ (10x10x20)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,326 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 14,96 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,683 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,501 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,555 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,555 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo mặt phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,96 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,96 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,178 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 23,317 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,317 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,102 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,175 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T, HSMTC =4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| H | MỞ RỘNG PHÒNG LƯU TRỮ HỒ SƠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 2 | Cắt nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | 1m |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung (8x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,373 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,325 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,325 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 100x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| I | QUẦY TỔ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi kết hợp với vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm internet + hộp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây internet | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| J | PHÒNG ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi kết hợp với vách kính khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 3 | Cắt nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 7 | Đào đất đất đường ống thoát bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 12 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75, tạo mặt phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | 1m2 |
| 15 | Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống xử lý nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5 HP (Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 1,0 HP (Daikin hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước 12hp (Tsurumi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Máy tính sever điều khiển hệ thống bệnh viện (Dell PowerEdge R7525) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp khớp nối tại các trụ PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 8.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô >= 10T | Cần trục ô tô >= 10T | 1 |
| 3 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi