Gói thầu: Gói thầu: Thi công đường dẫn ra bến B5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công đường dẫn ra bến B5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 15:31:00 đến ngày 2022-08-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,772,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Kết cấu công trình: + Kết cấu hệ móng cọc bê tông cốt thép đá 1x2. + Kết cấu hệ dầm, bản mặt cầu là bê tông cốt thép đá 1x2. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực bằng các tài liệu kèm theo sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, giấy CMND (hoặc thẻ CCCD), CCHN giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của HĐLĐ với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và BBNT công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực bằng các tài liệu kèm theo sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính Giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất 1 công trình giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính Giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 6,2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công đường dẫn ra bến B5 Giai đoạn 1 Cảng Gò Dầu B 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Năng lực tài chính-Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 để chứng minh tình hình tài chính. -Các tài liệu theo qui định tại mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính của Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)-BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM. Năng lực tài chính-Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) chứng minh về doanh thu xây dựng gồm: -Trường hợp BCTC đã được kiểm toán theo quy định: nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán. -Trường hợp BCTC không được kiểm toán, nộp tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: Hợp đồng XD, Bảng quyết toán giá trị HĐ (hoặc hồ sơ tương tự), Bảng xác nhận giá trị thanh toán/bảng xác nhận giá trị hoàn thành, BB thanh lý HĐ và Hóa đơn giá trị gia tăng. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: -Các HĐ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2019-2021 và đến thời điểm đóng thầu). -Bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: Hợp đồng thi công, BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và BB thanh lý HĐ có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của HĐ tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ), các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: +Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá HĐ hoặc bảng giá thanh toán HĐ; +Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Nhân sự chủ chốt: các tài liệu như qui định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)-YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT Thiết bị thi công chủ yếu: Nộp hồ sơ của phương tiện và của thiết bị như yêu cầu tại mục Đặc điểm thiết bị của Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)-THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU (đính kèm file lên hệ thống). Toàn bộ tài liệu chứng thực bản sao đúng bản chính phải do UBND Phường/Xã hoặc Văn phòng công chứng hoặc các tổ chức khác theo qui định của phát luật. Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tổng giám đốc + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 0251.3834193 + Số fax: 0251.3831259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tổng giám đốc Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513834195 + Số fax: 0251.3831259 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng D600-380 mm ngập đất (bao gồm vật liệu cọc, mối nối cọc) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng D600-380 mm không ngập đất (bao gồm vật liệu cọc, mối nối cọc) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,62 | 100m |
| 3 | Đóng cọc xiên D600-380 mm ngập đất (bao gồm vật liệu cọc, mối nối cọc) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | 100m |
| 4 | Đóng cọc xiên D600-380 mm không ngập đất (bao gồm vật liệu cọc, mối nối cọc) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thẳng D600-380 mm (cọc thử đóng lại đợt 2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 6 | Thử PDA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lần TN/cọc |
| B | Liên kết đầu cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,138 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,776 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,067 | tấn |
| 4 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,228 | 100m2 |
| C | II. Hệ dầm | |||
| D | 1. Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,654 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,669 | tấn |
| 3 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,773 | 100m2 |
| E | 2. Dầm dọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,26 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,378 | tấn |
| 3 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,379 | 100m2 |
| F | 3. Dầm xiên | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,452 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,186 | tấn |
| 3 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,52 | 100m2 |
| G | 4. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,252 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L100x100x10 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,665 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống STK D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m |
| 5 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,806 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,43 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,43 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,637 | 100m2 |
| H | 5. Gờ chắn xe | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,355 | tấn |
| 2 | BT M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,282 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Sơn gờ chắn xe bằng sơn dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,837 | m2 |
| I | III. Hệ sàn đạo đóng cọc | |||
| J | 1. Cọc đại trà | |||
| K | Cọc thép hình H300x300x10x15 | |||
| 1 | Cọc H300x300x10x15 (khấu hao 1,17%*1 tháng+3,5%*2,5 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.520 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m |
| L | Hệ thanh giằng | |||
| 1 | Thép hình H250x250x9x14 (Khấu hao 1,5%*1 tháng+ 5%*3 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10.136 | kg |
| 2 | Thép hình C240x90x5,6x10 (Khấu hao 1,5%*1tháng+ 5%*3 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 960 | kg |
| 3 | Lắp dựng và tháo gỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,288 | tấn |
| M | Thanh dẫn hướng | |||
| 1 | Cọc H300x300x10x15 (khấu hao 1,17%*1 tháng+3,5%*15lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.410 | kg |
| N | Hệ kẹp cọc | |||
| 1 | Thép hình L100x100x10 (Khấu hao 1,5%*1 tháng+ 5%*15 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,84 | kg |
| 2 | Thép hình C240x90x5,6x10 (Khấu hao 1,5%*1 tháng+ 5%*15lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,8 | kg |
| 3 | Lắp dựng và tháo gỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,055 | tấn |
| O | 2. Hệ xà kẹp đầu cọc | |||
| P | Hệ xà kẹp | |||
| 1 | Thép F20- AII | Theo hồ sơ TKBVTC | 99,133 | kg |
| 2 | Thép C300x100x6,5 (Khấu hao 1,5%x 1 tháng +5% *1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.868,4 | kg |
| Q | Đai kẹp cọc | |||
| 1 | Thép hình I240x115x5,6 (Khấu hao 1,5% *1 tháng +5% *1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 163,8 | kg |
| 2 | Thép tấm d5 (Khấu hao 1,5%*1 tháng+ 5%*1 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 579,75 | kg |
| 3 | Bu lông M24 L 15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | bộ |
| 4 | Lắp dựng và tháo gỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,711 | tấn |
| R | IV. Thanh thải | |||
| 1 | Đục bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,174 | m3 |
| 2 | Sika grout 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,207 | m3 |
| 3 | Trát sika | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép L100x100 mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,628 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | tấn |
| 6 | Thanh thải bích neo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| S | Thanh thải giá đỡ ống | |||
| 1 | Đục bê tông (bao gồm công tác cắt thép hiện hữu) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m3 |
| 2 | Sika grout 214-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Trát sika | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,26 | m2 |
| T | Giá đỡ công nghệ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thép L100x100 mạ kẽm (bao gồm vít nở M12 Inox 304, L=12 cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,55 | tấn |
| U | Ống công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 3 | Cút HDPE D114 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,2 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Kết cấu công trình: + Kết cấu hệ móng cọc bê tông cốt thép đá 1x2. + Kết cấu hệ dầm, bản mặt cầu là bê tông cốt thép đá 1x2. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình GT | 1 | Chứng minh năng lực bằng các tài liệu kèm theo sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, giấy CMND (hoặc thẻ CCCD), CCHN giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của HĐLĐ với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và BBNT công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên. | 1 | Chứng minh năng lực bằng các tài liệu kèm theo sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính Giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất 1 công trình giao thông. | 1 | Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính Giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa: 6,2 T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 25T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy phun, tưới nhựa đường | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép ≥ 10T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 3 |
| 10 | Đầm dùi | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi