Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây dựng): Trụ sở một cửa huyện Long Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828622-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (Xây dựng): Trụ sở một cửa huyện Long Thành
Số hiệu KHLCNT 20220828187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 15:27:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,091,754,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4137632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.827526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, bao gồm: (i) Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà cấp III trở lên; ≥ 03 tầng; có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT. (ii) Công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ: Sân đường nội bộ; Nhà xe; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể,....Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.264.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.792.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu, tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời máy hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 350lít; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bẻ đai
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, kết quả kiểm tra thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2000
21-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (Xây dựng): Trụ sở một cửa huyện Long Thành
Trụ sở một cửa huyện Long Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ , địa chỉ: Lầu 3, A4, KP1, Phan Chu Trinh, P.Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 84, Võ Thị Sáu, KP 1, Phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Chương. Địa chỉ: Số K2/33, Tân Mỹ, Phường Bửu Hòa, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Bồ. Địa chỉ: Lầu 3, A4, KP1, Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Tâm Thịnh Phát. Địa chỉ: B19, Phan Chu Trinh, KP1, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai .


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiểm định và Tư vấn đầu tư Xây dựng Sông Bồ , địa chỉ: Lầu 3, A4, KP1, Phan Chu Trinh, P.Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT và được xét duyệt trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình CCNLHĐXD trước khi được trao hợp đồng); (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng HĐ hợp pháp tại VN, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện HĐ Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: HĐ thi công (kèm phụ lục biểu giá) + BB NT hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ CCCD+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành, địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V5,82100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V5,591m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V4,047100m3
4Cung cấp đất nâng nềnMục 2, Chương V331,968m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V4,866100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V32,585m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V144,52m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V1,347100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mục 2, Chương V8,471m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,863100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V30,97m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V3,097100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V46,392m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V8,868100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V65,798m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V7,694100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V31,72m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V4,574100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V249,622m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V20,547100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V13,194m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V1,122100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V27,105m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V3,93100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V53,209m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,029tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V6,427tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V2,085tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,606tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,599tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,565tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,273tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V3,529tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,757tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V13,688tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V7,478tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V25,185tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,081tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,56tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,198tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,328tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,397tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V16,52m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V10,767m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V78,496m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V311,462m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V24,253m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,755m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V6,945m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V6,315m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,23m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,225m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,018m3
54CCLĐ gạch gió bằng BT KT 70x70cmMục 2, Chương V84,572viên
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V0,762m3
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite nhân tạo KT 60x10cmMục 2, Chương V90,49m2
57Công tác ốp gạch ceramic 60x30cm vào tường, cột nhà vệ sinhMục 2, Chương V178,29m2
58Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cmMục 2, Chương V1.812,81m2
59Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic KT 30x30cm chống trơnMục 2, Chương V69,99m2
60Lát nền ram dốc (Gạch Terrazzo KT 40x40cm)Mục 2, Chương V10,836m2
61Lát đá granite tự nhiên dày 20mm bậc tam cấpMục 2, Chương V46,76m2
62Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên dày 20mm )Mục 2, Chương V116,347m2
63Lát đá granite tự nhiên dày 20mm mặt bệ các loạiMục 2, Chương V11,84m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường sử dụng keo dánMục 2, Chương V89,782m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V225,685m2
66Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600Mục 2, Chương V68,81m2
67Thi công trần thạch cao khung chìmMục 2, Chương V1.706,245m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm cemboard dày 12mmMục 2, Chương V54,9m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V268,685m2
70Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V225,685m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V525,65m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V8,832m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V38,247m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V120,007m2
75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V20,76m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tầng 1+ tầng 2 + Tầng 3)Mục 2, Chương V617,327m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3)Mục 2, Chương V309,974m2
78Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V2.785,7m2
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V92,728m2
80Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V140,826m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V354,444m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V224,745m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục 2, Chương V1.188,134m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục 2, Chương V2.607,41m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục 2, Chương V585,702m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục 2, Chương V2.865,984m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.773,836m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V5.473,394m2
89CC lan can tay vịn inox ram dốc: Tay vịn D60x1,4; lan can D42x1,2 CK 900; D30x1,2 CK300Mục 2, Chương V14,416m2
90CCLĐ tay vịn hành lang inox 304 D60 dày 1,4Mục 2, Chương V11,8m
91CC lan can tay vịn inox hành lang: Tay vịn D60x1,4; lan can hộp 40x40x1,2, hôp 30x30x1,2, hộp 13x26x1,2 CK100Mục 2, Chương V78,06m2
92CC lan can tay vịn inox cầu thang (bao gồm trụ inox): Trụ D90x2; tay vịn D60x1,4; lan can hộp 30x30x1,2; hộp 13x26x1,2 CK100Mục 2, Chương V43,296m2
93Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành lang, ram dốcMục 2, Chương V135,772m2
94Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V2,713tấn
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,137tấn
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mục 2, Chương V8,079tấn
97Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMục 2, Chương V2,713tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,137tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMục 2, Chương V8,079tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V675,184m2
101Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMục 2, Chương V6,706100m2
102CCLĐ thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mmMục 2, Chương V1bộ
103CCLD cửa đi 2 cánh thép chống cháy 70 phút sơn tĩnh điện chống cháy (Tôn bọc 2 mặt ở giữa có lớp chống cháy HONEYCOMCORE EI70), bao gồm phụ kiện inox 304), bộ đóng cửa thủy lựcMục 2, Chương V21,12m2
104CC cửa ray trượt tự động khung nhôm hệ 65 dày 2,5mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12 ly (bao gồm khóa+phụ kiện)Mục 2, Chương V27,68m2
105CC cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V4,68m2
106CC cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V2,34m2
107CC cửa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V79,56m2
108CC cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V23,4m2
109CC cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kết hợp lam nhôm lá sách (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V1,3m2
110CC cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ 8 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V11,88m2
111CC cửa đi mở trượt 1 cánh khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ 8 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V2,2m2
112CC cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 55 dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực 8 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V81,6m2
113CC cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5 ly (bao gồm khóa + phụ kiện)Mục 2, Chương V6m2
114CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 8.38 ly+Lam nhôm lá sách (bao gồm phụ kiện)Mục 2, Chương V20,375m2
115CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 8.38 ly (bao gồm phụ kiện)Mục 2, Chương V120,1m2
116CC vách kính khung nhôm hệ 65 mạ ANODE chống cháy EI60, kính cường lực chống cháy cách nhiệt dày 25mm chống cháy EI60 phútMục 2, Chương V80,16m2
117CC vách kính kết hợp cửa khung nhôm hệ 65 dày 2.5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 8.38 ly (bao gồm phụ kiện)Mục 2, Chương V107,86m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V240,64m2
119CCLD hoa sắt cửa sắt tráng kẽm hộp 16x16x1,2lyMục 2, Chương V81,6m2
120Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V80,16m2
121Vách kính khung nhôm trong nhàMục 2, Chương V248,335m2
122CC lam nhôm hộp 45x100x1mm cách khoảng 150 sơn tĩnh điệnMục 2, Chương V73,64m2
123CC lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mmMục 2, Chương V7,08m2
124Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điệnMục 2, Chương V80,72m2
125Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mmMục 2, Chương V58,68m2
126Thi công vách bằng tấm compact dày 12mm ngăn tiểu namMục 2, Chương V4,5m2
127CCLD mái kính bằng kính cường lực dày 12 lyMục 2, Chương V10,1m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V100,65m
129Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mục 2, Chương V0,604m3
130Cắt ron trang tríMục 2, Chương V79,2m
131Cắt ron nền ram dốcMục 2, Chương V1t. bộ
132CCLĐ chữ inox màu đồng dày 2ly font chữ VNI-HELVEMục 2, Chương V1bộ
133Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V18,721100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V7,3100m2
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục 2, Chương V20m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục 2, Chương V100m
137Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V20m
138Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V100m
139Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (Công tơ điện 3 pha 50(100)A)Mục 2, Chương V9cái
140Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn PANEL 600x600 bóng LED 48W)Mục 2, Chương V103bộ
141Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh)Mục 2, Chương V50bộ
142Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn ốp trần bóng LED 36W, KT 400x400 gắn âm trần)Mục 2, Chương V14bộ
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đèn đơn)Mục 2, Chương V64cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 cực 10A âm sàn)Mục 2, Chương V29cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 cực 10A)Mục 2, Chương V151cái
146Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V28hộp
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V3hộp
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V233hộp
149Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc, ổ cắm)Mục 2, Chương V233cái
150Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V2.150m
151Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V3.330m
152Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V857m
153Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V1.075m
154Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V1.115m
155Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V200m
156Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V15m
157Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
158Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
159Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V3cái
160Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V9cái
161Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V76cái
162Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V60cái
163Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V21cái
164Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mục 2, Chương V187m
165Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V1hộp
166Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V3hộp
167Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V22hộp
168Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMục 2, Chương V4100m
169Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMục 2, Chương V1,4100m
170Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm (Ống đồng 6,4/15,9)Mục 2, Chương V4100m
171Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm (Ống đồng 9,5/15,9)Mục 2, Chương V1,4100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (Ống thoát nước nhựa uPVC D34)Mục 2, Chương V1,5100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống thoát nước nhựa uPVC D42)Mục 2, Chương V0,9100m
174Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V1hộp
175Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (MCCB 3P 250A 25KA)Mục 2, Chương V1cái
176Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
177Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V3cái
178Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V4cái
179Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V4bộ
180Lắp đặt (Thiết bị bảo vệ chạm đất (EF) và quá tải (OC))Mục 2, Chương V2bộ
181Lắp đặt (Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá áp (UV/OV))Mục 2, Chương V2bộ
182Lắp đặt cuộn ngắt (phụ kiện cầu dao MCCB)Mục 2, Chương V7bộ
183Lắp đặt đèn báo phaMục 2, Chương V0,45 đèn
184CCLĐ thiết bị chống sét lan truyền (cắt lọc sét) 100kA, 8/20usMục 2, Chương V1bộ
185CCLĐ thanh cái 3P4W 400A-25kAMục 2, Chương V1bộ
186Đóng cọc chống sét đã có sẵn: Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4mMục 2, Chương V3cọc
187Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất)Mục 2, Chương V3bộ
188Rải cáp đồng trần Cu/16mm2Mục 2, Chương V0,4100m
189Lắp đặt linh kiện chống điện giật: Đầu cosse tiếp địaMục 2, Chương V3bộ
190Mối hàn cadeld (hàn nối giữa dây đồng và cọc)Mục 2, Chương V6bộ
191Lắp đặt cáp UTP CAT6Mục 2, Chương V200m
192Lắp đặt cáp UTP CAT5eMục 2, Chương V900m
193Lắp đặt ổ cắm mạng DATA J45Mục 2, Chương V51cái
194Lắp đặt ổ cắm điện thoại J11Mục 2, Chương V29cái
195Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0.5mm2Mục 2, Chương V250m
196Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V600m
197Lắp đặt cáp UTP CAT5eMục 2, Chương V140m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V130m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/FR/PVC 2x1.5mm2Mục 2, Chương V100m
200Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V100m
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa lạnh + bộ xảMục 2, Chương V13bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa sàn)Mục 2, Chương V8bộ
203Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (Bể chứa nước inox 2m3 và chân đế)Mục 2, Chương V2bể
204Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMục 2, Chương V0,94100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V0,81100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V0,33100m
207Lắp đặt Co 90 độ nhựa PPR D40Mục 2, Chương V6cái
208Lắp đặt Co 90 độ nhựa PPR D25Mục 2, Chương V55cái
209Lắp đặt Co 90 độ nhựa PPR D20mmMục 2, Chương V11cái
210Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mục 2, Chương V4cái
211Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mục 2, Chương V11cái
212Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D40/25Mục 2, Chương V7cái
213Lắp đặt Tê giảm nhựa PPR D25/20Mục 2, Chương V37cái
214Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25/20Mục 2, Chương V11cái
215Lắp đặt Rắcco RN nhựa PPR D40Mục 2, Chương V7cái
216Lắp đặt Co RT nhựa PPR D20mmMục 2, Chương V32cái
217Lắp đặt Co RN nhựa PPR D20mmMục 2, Chương V15cái
218Lắp đặt van cổng đồng D40Mục 2, Chương V7cái
219Lắp đặt van cổng đồng D32Mục 2, Chương V2cái
220Lắp đặt van cổng đồng D32Mục 2, Chương V4cái
221CCLĐ van phao cơ D42mmMục 2, Chương V2cái
222CCLĐ van điện D42mmMục 2, Chương V2cái
223CC dây cấp nước inox 60cmMục 2, Chương V41cái
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa uPVC D42)Mục 2, Chương V0,36100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60)Mục 2, Chương V1,03100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90)Mục 2, Chương V0,66100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa PVC D114)Mục 2, Chương V0,5100m
228Lắp đặt nối ống D42Mục 2, Chương V6cái
229Lắp đặt nối ống D60Mục 2, Chương V17cái
230Lắp đặt nối ống D90Mục 2, Chương V11cái
231Lắp đặt nối ống D114Mục 2, Chương V8cái
232Lắp đặt Co nhựa uPVC D42Mục 2, Chương V24cái
233Lắp đặt Co nhựa uPVC D60Mục 2, Chương V7cái
234Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D42Mục 2, Chương V48cái
235Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D60Mục 2, Chương V29cái
236Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90Mục 2, Chương V17cái
237Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D114Mục 2, Chương V33cái
238Lắp đặt Y nhựa PVC D60-60Mục 2, Chương V17cái
239Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60Mục 2, Chương V11cái
240Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/42Mục 2, Chương V48cái
241Lắp đặt Y lơi nhựa uPVC D90-90Mục 2, Chương V13cái
242Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114/60Mục 2, Chương V2cái
243Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114/90Mục 2, Chương V6cái
244Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Mục 2, Chương V11cái
245Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D90-90Mục 2, Chương V2cái
246Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114-114Mục 2, Chương V3cái
247Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D60/49Mục 2, Chương V4cái
248Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60-60Mục 2, Chương V3cái
249Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D90/60Mục 2, Chương V4cái
250Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC D114/60Mục 2, Chương V4cái
251Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC D90Mục 2, Chương V12cái
252Lắp đặt phễu thu inox D60Mục 2, Chương V14cái
253Lắp đặt T-Trap nhựa uPVC D60Mục 2, Chương V14cái
254Lắp đặt đầu thông hơi nhựa uPVC D60Mục 2, Chương V2cái
255Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả + dây cấp nước)Mục 2, Chương V13bộ
256Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V13cái
257Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 2, Chương V13cái
258Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnMục 2, Chương V9bộ
259CCLĐ tay vịn inox 304 cho vệ sinh khuyết tậtMục 2, Chương V1bộ
260Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,46100m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại)Mục 2, Chương V0,262100m3
262Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót bể tự hoại)Mục 2, Chương V2,112m3
263Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V1,848m3
264Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (đáy bể tự hoại)Mục 2, Chương V0,026100m2
265Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V11,476m3
266Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,062m3
267Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,098100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,162tấn
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,148tấn
270Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Thành bể tự hoại)Mục 2, Chương V75,616m2
271Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V10,24m2
272Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục 2, Chương V20cái
273Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục 2, Chương V0,004100m3
274Thi công tầng lọc bằng cátMục 2, Chương V0,004100m3
275CCLĐ lớp than củi tầng lọc bể tự hoạiMục 2, Chương V0,48m3
276Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMục 2, Chương V51,2m3
277Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,512100m3
278Phòng mối nền công trình xây mớiMục 2, Chương V6841m2
279Xử lý tường công trìnhMục 2, Chương V356m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,108100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,081100m3
3CC đất nâng nềnMục 2, Chương V2,984m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,018100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót móng)Mục 2, Chương V0,784m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V1,812m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,04100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V0,264m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,044100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V0,48m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,096100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V0,941m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,107100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V1,03m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,176100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,669m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,32m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,078100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,025100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,512m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,052100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,063tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,017tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,15tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,138tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,314tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,272tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,011tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,029tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,023tấn
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V0,059m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,296m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,164m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V3,283m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V2,102m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V3,165m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V25,319m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V21,12m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V28,159m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V10,3m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V6,12m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V23,44m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V16,8m
44Lát đá bậc tam cấpMục 2, Chương V0,63m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V1,04m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mục 2, Chương V8m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, Chương V49,604m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, Chương V33,239m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V33,74m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V49,604m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V66,979m2
52CC cửa đi mở quay 1 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực trong dày 10mm (Bao gồm khóa và phụ kiện)Mục 2, Chương V2,08m2
53CC cửa sổ mở trượt 3 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 dày 2,0mm, kính cường lực trong dày 10mm (Bao gồm khóa và phụ kiện)Mục 2, Chương V6,12m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V8,2m2
55CCLD hoa sắt cửa sổ bằng STK hộp 16x16x1,2mmMục 2, Chương V6,12m2
56Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm)Mục 2, Chương V0,136tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMục 2, Chương V0,136tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMục 2, Chương V0,204100m2
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đơn 18W, dài 1,2m, máng mỏng gắn trần)Mục 2, Chương V2bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đèn đơn)Mục 2, Chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 10AMục 2, Chương V2cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V1hộp
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V1hộp
64CCLD mô tơ cổng (gồm bộ điều khiển, Rơ le hành trình, …):Mục 2, Chương V1bộ
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V100m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V100m
68Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2, Chương V40m
69Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V40m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V100m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V50m
72Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42Mục 2, Chương V0,4100m
73Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
74Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V5cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,252100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,169100m3
3Cung cấp đất nâng nềnMục 2, Chương V45,799m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,5100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V1,956m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V5,316m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,12100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V0,84m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,12100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V2,787m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,296100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V28,544m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V43,253m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,257100m2
15Kẻ Jonit 2m x 2mMục 2, Chương V284,28m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,097tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,303tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,06tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,288tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Sơn 1 lớp chống gỉ + 1 lớp phủ dầu)Mục 2, Chương V145,623m2
21Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V1,862tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,862tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V3,489tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V3,489tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,813100m2
26CCLD bu lông chân cột M20, L=600 (cấp độ bền 8.8)Mục 2, Chương V48bộ
27CCLD Tăng đơ M14Mục 2, Chương V8bộ
28CCLD Cáp giằng D12Mục 2, Chương V60m
29CCLD Bulong cáp giằng D12Mục 2, Chương V24bộ
30Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-1 bóng-18wMục 2, Chương V6bộ
31Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại dây 2(1x1.5mm2)Mục 2, Chương V200m
32Lắp đặt dây CXV/DSTA 2x4mm2Mục 2, Chương V100m
33Lắp đặt hộp nốiMục 2, Chương V2hộp
34Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMục 2, Chương V50m
35Mặt công tắc đơn (gắn nổi)Mục 2, Chương V2cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMục 2, Chương V0,5100m
D HẠNG MỤC 4: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V50,1m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V29,12m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V79,22m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,103100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V7,488m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,014100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V16,38m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V1,638100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V3,308100m3
10CCLD lớp ni lông (LDPE) chống mất nước khổ 5m dày 0,2mmMục 2, Chương V2.205m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V264,6m3
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CÂY XANH THẢM CỎ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, Chương V42cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục 2, Chương V42gốc cây
3Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMục 2, Chương V0,42100 cây
4Vận chuyển cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMục 2, Chương V4,2100 cây
F HẠNG MỤC 6: BẢNG HIỆU + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,636100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,303100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V4,02m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V9,344m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,24100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V1,906m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,312100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mục 2, Chương V2,928m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,552100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mục 2, Chương V9,899m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,286tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,093tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,146tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,694tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,19tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,98tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V12,312m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V11,257m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V7,363m3
21Công tác ốp đá tự nhiên vào tườngMục 2, Chương V2,3m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 2, Chương V6,479m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V320,267m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V108,02m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V63,844m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V182,04m
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục 2, Chương V320,267m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V171,864m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V489,831m2
30Gia công hàng rào song sắt tráng kẽmMục 2, Chương V25,74m2
31CC chông sắt hàng rào tráng kẽmMục 2, Chương V2,86m2
32CC cửa sắt STK (Khung cánh sắt hộp mạ kẽm 50x100x2, thanh ngang V40x40x4, thanh đứng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,4, chỉ nẹp sắt hộp 14x14x1,2, sắt dẹp 5x20, bọc pano tôn. Chông sắt tròn đặt D16 tiện nhọn đầu CK 130)Mục 2, Chương V2,6m2
33CC cửa sắt hộp STK (Khung cánh sắt hộp mạ kẽm 50x100x2, sắt tròn D90x2.3, thanh ngang V40x40x4, thanh đứng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,4, chỉ nẹp sắt hộp 14x14x1,2, sắt dẹp 5x20, bọc pano tôn. Chông sắt tròn đặt D16 tiện nhọn đầu CK 130)Mục 2, Chương V20,8m2
34Lắp dựng hàng rào + chông sắt hàng ràoMục 2, Chương V28,6m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V23,4m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V52m2
37CCLĐ Chử nổi hộp Inox màu đồng cao 220 dày 50 và 80 dày 30 (Bảng tên)Mục 2, Chương V1bộ
38CCLD ray trượt cổng chính:Mục 2, Chương V1bộ
39CCLD mô tơ cổng (gồm bộ điều khiển, Rơ le hành trình, …):Mục 2, Chương V1bộ
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V16,582m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V13,266m3
3Tháo dỡ chông sắt hàng ràoMục 2, Chương V5,768m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V7,488m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V9,317m3
6Tháo dỡ chông sắt hàng ràoMục 2, Chương V11,02m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V14,326m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V5,235m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V86,46m2
10Cạo rỉ chông sắt hàng ràoMục 2, Chương V11,02m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V8,58m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V55,1m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V110,2m
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V99,66m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V66,12m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V165,78m2
17Gia công hàng rào song sắt tráng kẽm (Khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.8 ly, giằng ngang hộp 30x30x1.2ly, chông sắt tròn đặc D16 tiện nhọn đầu CK 130)Mục 2, Chương V99,18m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V110,2m2
19Lắp dựng hàng ràoMục 2, Chương V110,2m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V55,56m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chông sắt, song sắt hàng ràoMục 2, Chương V36m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V4,08m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V27m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V31,08m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V36m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ cổng phụMục 2, Chương V18,96m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng phụMục 2, Chương V11,96m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V11,96m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục 2, Chương V192,71m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục 2, Chương V148,46m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V44,25m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V192,71m2
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,519100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,128100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,391100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm (Ống nhựa HDPE D32)Mục 2, Chương V2,8100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40)Mục 2, Chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa HDPE D40)Mục 2, Chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê nhựa HDPE D40)Mục 2, Chương V2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng tay xoay D40)Mục 2, Chương V6cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D40)Mục 2, Chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Rắco nhựa HDPE D40)Mục 2, Chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Khớp nối mềm)Mục 2, Chương V4cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van hút D40)Mục 2, Chương V2cái
13Lắp đặt máy bơm điện chìm Q-3m3, H-40mMục 2, Chương V2máy
14CC máy bơm điện chìm Q-3m3, H-40mMục 2, Chương V2máy
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm (Ống nhựa HDPE D32)Mục 2, Chương V0,3100m
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D32)Mục 2, Chương V5cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D20)Mục 2, Chương V5cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê nhựa HDPE D32)Mục 2, Chương V7cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Tê giảm nhựa HDPE D40/20)Mục 2, Chương V134cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Nối ren trong nhựa HDPE D20)Mục 2, Chương V134cái
21CCLĐ van điện tử D32Mục 2, Chương V3cái
22CC cảm biến áp lựcMục 2, Chương V1cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Rắco nhựa HDPE D40)Mục 2, Chương V6cái
24Lắp đặt béc phun 360, R=6mMục 2, Chương V110cái
25Lắp đặt béc phun 360, R=3mMục 2, Chương V110cái
26Lắp đặt béc phun 180, R-1,5mMục 2, Chương V14cái
27Sản xuất khối móng cố định ống chờ tưới câyMục 2, Chương V9,648m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,67100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V134cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,807100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V0,562100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V4,746m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V4,896m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V10,054m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V1,815100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V2,413m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V0,248tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V0,192tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V0,128100m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V16,25m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V43,85m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V53cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm (Ống nhựa HDPE D200)Mục 2, Chương V0,75100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60)Mục 2, Chương V0,06100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114)Mục 2, Chương V0,12100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60)Mục 2, Chương V2cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114)Mục 2, Chương V8cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê cong nhựa uPVC D114)Mục 2, Chương V2cái
49Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V0,375m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,011100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,002100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,009100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,25m3
54Lát gạch nền vỉa hè bằng gạch terrazzoMục 2, Chương V0,25m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,13100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,034100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,096100m3
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Rải cáp ngầm (Dây 4 ruột CXV/DSTA/PVC, loại dây 4x50mm2)Mục 2, Chương V2,1100m
2Rải cáp ngầm (Dây đơn CV, loại dây 1x50mm2)Mục 2, Chương V2,1100m
3Rải cáp ngầm (Dây 4 ruột FR-PVC, loại dây 4x25mm2)Mục 2, Chương V0,8100m
4Rải cáp ngầm (Dây đơn CV, loại dây 1x16mm2)Mục 2, Chương V0,8100m
5Rải cáp ngầm (Dây 4 ruột CXV/XLPE/DSTA/PVC, loại dây 4x10mm2)Mục 2, Chương V1,5100m
6Rải cáp ngầm (Dây đơn CV, loại dây 1x10mm2)Mục 2, Chương V1,5100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mmMục 2, Chương V1,63100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMục 2, Chương V0,45100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (Ống STK DN125 dày 3.96mm)Mục 2, Chương V0,1100m
10Lắp đặt Tủ điện điều khiển máy bơm nước sinh hoạt KT 200x300x150Mục 2, Chương V1hộp
11Lắp đặt CONTACTOR 15AMục 2, Chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,027100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,012100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V0,753m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (Hố ga điện)Mục 2, Chương V0,027100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,554m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (Hố ga điện)Mục 2, Chương V5,76m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga điện)Mục 2, Chương V0,192m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,048tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Đan nắp hố ga điện)Mục 2, Chương V0,009100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Đan nắp hố ga điện)Mục 2, Chương V3cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,462100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,174100m3
25CCLD lưới nilon báo hiệu cápMục 2, Chương V97,8m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,288100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,007100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V0,105m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mục 2, Chương V1,624m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (Móng trụ đèn)Mục 2, Chương V0,133100m2
31Bulong neo móng M20x800Mục 2, Chương V28bộ
32Bulong neo móng M8x60Mục 2, Chương V56bộ
33Bản thép gia cường dày 6mmMục 2, Chương V28bộ
34Lắp đèn LED pha chiếu sáng ngoài trời 100WMục 2, Chương V7bộ
35Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục 2, Chương V7cột
36Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mục 2, Chương V7cần đèn
37Rải cáp ngầm 3 lõi CXV-3x6mm2Mục 2, Chương V2100m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV-3x2.5mm2Mục 2, Chương V1100m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32mmMục 2, Chương V2100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMục 2, Chương V70m
41Lắp đặt đèn led pha bóng 50WMục 2, Chương V2bộ
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,567100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,237100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,33100m3
45CCLD lưới nilon báo hiệu cápMục 2, Chương V120m2
J HẠNG MỤC 10: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Mục 2, Chương V4,52100m3
2Đào san đất trong phạm vi Mục 2, Chương V0,264100m3
3Cung cấp đất nền san lấpMục 2, Chương V915,712m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V8,43100m3
K HẠNG MỤC 11: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V124,14m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V124,14m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V166,14m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V1,757tấn
5Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V154,44m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V41,146m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V59,978m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V9,646m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V112,52m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V60,8m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V0,603tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V10,192m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V11,549m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V2,125m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V24,781m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V15,17m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục 2, Chương V0,086tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V4,061m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V7,111m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V1,021m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V11,931m3
22Phá dỡ Bể tự hoạiMục 2, Chương V1t.bộ
23Phá dỡ Bể nước ngầmMục 2, Chương V1t.bộ
24Tháo dỡ tháp truyền hình 50 m hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
25Tháo dỡ nhà tạm hiện hữuMục 2, Chương V1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4137632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.827526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình, bao gồm: (i) Công trình dân dụng kết cấu dạng nhà cấp III trở lên; ≥ 03 tầng; có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT. (ii) Công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ: Sân đường nội bộ; Nhà xe; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể,....Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.264.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.792.684.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
6 Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Xe cẩu, tải gắn cẩu Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy lu bánh thép Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Máy ủi Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
7 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
8 Tời máy hoặc Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn1
10 Máy đầm cóc Có hóa đơn2
11 Máy đầm bàn Có hóa đơn2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW; Có hóa đơn3
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 350lít; Có hóa đơn2
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kW; Có hóa đơn3
15 Máy uốn thép Có hóa đơn1
16 Máy cắt thép Có hóa đơn2
17 Máy bẻ đai Có hóa đơn, kết quả kiểm tra thiết bị1
18 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Có hóa đơn2
19 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Có hóa đơn500
20 Ván khuôn (m2) Có hóa đơn2000
21 Cây chống thép (cây) Có hóa đơn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->