Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844531-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220844438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:13:00 đến ngày 2022-08-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,497,123,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4245685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt thang máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử - tự động hóa- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt thang máyGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt – Lạnh hoặc điện – lạnh- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt điều hòa không khíGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 300
10-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5T
- Số lượng tối thiểu 4
11-Loại thiết bị: Xe nâng Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >= 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Máy đào Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm vật tư thiết bị
Công trình: Tháp Trầm Hương; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo Tháp Trầm Hương; Địa điểm: Đường Trần Phú, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa , địa chỉ: 248 Thống Nhất, phường Phương Sơn, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đoàn Nguyễn PROJECT (Địa chỉ: 14 Mê Linh, Phường Phước Tiến, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết Kế Xây dựng T.A.T (Địa chỉ: Số 80 Đ. A2, Phước Hải, Nha Trang, Khánh Hòa) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472). + Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa , địa chỉ: 248 Thống Nhất, phường Phương Sơn, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Nhà nước MTV yến sào Khánh Hòa. (Địa chỉ: 248 Thống Nhất - Phường Phương Sơn - Thành phố Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583822472).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTK2,217m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK11,702m3
3Phá dỡ bậc cấp cầu thang xây gạchTheo BVTK0,372m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo BVTK0,83m3
5Tháo dỡ lan can sắtTheo BVTK104,795m
6Tháo dỡ lan can inox mặt tiềnTheo BVTK67,46m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK15,93m2
8Tháo dỡ vách kính cường lực mặt tiền dày 10mm (vị trí 5 cánh hoa)Theo BVTK326,5m2
9Tháo dỡ vách ngăn gỗ vánTheo BVTK47,034m2
10Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìmTheo BVTK26,3m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK1.125,216m2
12Phá dỡ nền sân gạch lát sân TerazzoTheo BVTK23,02m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo BVTK2,302m3
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK29,926m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp gạch Mozaic)Theo BVTK110,692m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp gạch chân tường)Theo BVTK12,225m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (để chống thấm mái sân thượng)Theo BVTK123,44m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo BVTK953,565m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo BVTK1.403,9m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTK33,295m2
21Tháo dỡ bệ xíTheo BVTK5bộ
22Tháo dỡ chậu rửaTheo BVTK3bộ
23Tháo dỡ chậu tiểuTheo BVTK3bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo BVTK2bộ
25Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo BVTK15cái
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK53,247m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo BVTK53,247m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo BVTK53,247m3
29Công di dời chuyển thiết bị tháo dỡ ra khỏi công trìnhTheo BVTK20công
B Cải tạo, sửa chữa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK11,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK4,604m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tận dụng đất, tính công nâng nền)Theo BVTK6,356m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK2,302m3
5Bê tông nền nhà M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK2,263m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,564m3
7Xây móng bằng gạch BT 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK4,753m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK15,566m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK7,143m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK56,56m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK1.405,096m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK679,76m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK1.831,356m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK253,5m2
15Sơn tường ngoài giả đá (bao gồm bả, sơn, xem chi tiết cấu tạo lớp sơn theo thiết kế, kèm báo giá chi tiết)Theo BVTK1.150,4m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch granit nhám 300x300)Theo BVTK54,308m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch granit nhám 400x400)Theo BVTK123,44m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 (gạch granit lát nền 600x600)Theo BVTK400,651m2
19Lát nền, sàn gạch granit 800x800 vân đá tự nhiên, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK128,5m2
20Thảm lót sànTheo BVTK119,662m2
21Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK4,914m2
22Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK44,12m2
23Lát đá bazan zanh dày 30 bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK430,605m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sân thượngTheo BVTK123,44m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK123,44m2
26Ốp tường trụ, cột gạch trang trí inax vữa XM M100, PCB40Theo BVTK231,368m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bậc thang có chốt InoxTheo BVTK8,846m2
28Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600 vữa XM M100, PCB40Theo BVTK115,515m2
29Ốp tường trụ, cột gạch Mozaic màu xà cừ khảm trai vữa XM M100, PCB40Theo BVTK110,692m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit 150x600mmTheo BVTK9,45m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit nhám 150x400mmTheo BVTK0,45m2
32Ốp chân tường gạch granit 150x800mm vân đá tự nhiênTheo BVTK2,325m2
33SXLD Khung đỡ lavabo inox 40x40x1,6mm, tấm đá Mapble dày 20mm, rộng 0,6m (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK5,6m
34SXLD Vách ngăn tấm compact dày 80mmTheo BVTK2bộ
35SXLD Gia công thang sắt, trụ đỡ sắt kẽmTheo BVTK0,435tấn
36SXLD bản thang sắt khung dầm sắt hộp kẽm 70x140x1,8mm, sắt hộp bậc thang 40x40x1,6 (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK6,134m2
37SXLD Trụ gỗ đầu tay vịn vuông kt 130x130, chân đế kt 170x170, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK12bộ
38SXLD Lan can nhôm mạ đồng đúc sẵn đk 20 cao 0,86m, tay vịn gỗ 60x80, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK80,5m
39SXLD Lan can nhôm mạ đồng đúc sẵn đk 20 cao 1,2m, tay vịn gỗ 60x80, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK11,325m
40SXLD Lan can nhôm mạ đồng đúc sẵn đk 20 cao 0,86m, tay vịn nhôm D60x2 mạ đồng, cả hoàn thiện (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK67,46m
41Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK27,051m2
42Thi công vách bằng tấm cemboard dày 9mm, khung kẽm 50x50x1,6, sơn chống gỉTheo BVTK110,171m2
43Thi công mặt sàn tấm cemboard dày 18mm, khung kẽm 60x60x1,8mm đan ô vuông 600x600mm, sơn chống gỉTheo BVTK27,6m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmTheo BVTK85,612m2
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmTheo BVTK594,148m2
46SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly mờ, lamri nhôm lá sách dày 2mmTheo BVTK5,67m2
47SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, lamri nhôm lá sách dày 2mmTheo BVTK10,74m2
48SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8lyTheo BVTK11,88m2
49SXLD Vách kính uốn cong cường lực dày 12mm, bao gồm phụ kiệnTheo BVTK285,96m2
50SXLD Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 10mm, tay nắm nox xước 30x60x1,6 dài 0,9m, cả phụ kiệnTheo BVTK24,44m2
51Đắp trang trí đầu trụ vữa XM M100, PCB40Theo BVTK55m
52SXLD tấm phù điêu đúc sẵn composic, Modul 400x600 sơn phun giả đá (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK39,34m2
53SXLD phào đắp chỉ cốt lưới thép phun bê tông bả matic sơn nước màu trắng (chi tiết xem thiết kế)Theo BVTK154,5m
54Cải tạo thang sắt (bao gồm cả cạo sơn, sơn lại 3 lớp chống gỉ)Theo BVTK1bộ
55Công tháo thang máyTheo BVTK1bộ
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo BVTK11,596100m2
C Trồng cây:
1Trồng cỏ lá NhậtTheo BVTK1,07100 m2
2Trồng cây xanh, kt bầu 0,4x0,4x0,4mTheo BVTK75cây
3Cây dứa cảnh đk 300mmTheo BVTK25cây
4Cây dứa cảnh đk 550mmTheo BVTK50cây
5Đất màu trồng cỏ, câyTheo BVTK22,684m3
6Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo BVTK751bồn/năm
D HT điện:
1Công tháo các thiết bị hiện trạngTheo BVTK10công
2Lắp đặt đèn ray led 5 bóng 9WTheo BVTK10bộ
3Lắp đặt đèn downlight 9W ánh sáng trắngTheo BVTK58bộ
4Lắp đặt đèn led dây 7W/mTheo BVTK360m
5Lắp đặt đèn led chiếu điểm và giữa trần 7WTheo BVTK101bộ
6Lắp đặt đèn led chiếu điểm xoay 360-led 9WTheo BVTK125bộ
7Lắp đặt đèn spotlight chiếu sáng vách tường 7WTheo BVTK40bộ
8Lắp đặt đèn led dây ngoài trời 9W/mTheo BVTK75m
9Lắp đặt đèn led chiếu sáng bậc cấp 3WTheo BVTK150bộ
10Lắp đặt đèn led chiếu sáng vách tường ánh sáng vàng 9WTheo BVTK28bộ
11Lắp đặt đèn chiếu sáng điểm góc hẹp led 9WTheo BVTK15bộ
12Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời led 9W-IP65Theo BVTK5bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng đỉnh tháp IP65Theo BVTK1bộ
14Lắp đặt mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK6cái
15Lắp đặt mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK2cái
16Lắp đặt mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK5cái
17Lắp đặt mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất, kèm phụ kiện âm tườngTheo BVTK39cái
E Điều hòa:
1Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 7.1KW (tính công lắp đặt, vật tư bảng thiết bị)Theo BVTK12máy
2Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 2.5KW (tính công lắp đặt, vật tư bảng thiết bị)Theo BVTK2máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4/15,9mmTheo BVTK2100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4/9,5mmTheo BVTK0,15100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4/15,9mmTheo BVTK2100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4/9,5mmTheo BVTK0,15100m
7Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 34mmTheo BVTK110m
8Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mmTheo BVTK15m
F Dây dẫn và ống luồn dây:
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo BVTK80m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo BVTK3m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo BVTK25m
4Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK3m
5Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK80m
6Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK25m
7Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK900m
8Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK900m
9Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK1.800m
10Lắp đặt ống nhựa PVC-D20Theo BVTK800m
11Lắp đặt ống nhựa PVC-D32Theo BVTK105m
G Tủ điện DB-1,DB-2,DB-3,DB-4,DB-5:
1MCB 3P-50A-6kATheo BVTK5cái
2MCB 1P-25A-4,5kATheo BVTK20cái
3MCB 1P-10A-4,5kATheo BVTK10cái
4RCBO 1P-16A-30mA-4,5kATheo BVTK5cái
5Tủ điện âm tường 10 moduleTheo BVTK5tủ
H Tủ điện DB-CS:
1MCB 3P-80A-10kATheo BVTK1cái
2MCB 1P-16A-4,5kATheo BVTK3cái
3MCB 1P-10A-4,5kATheo BVTK1cái
4RCBO 1P-25A-30mA-4,5kATheo BVTK2cái
5RCBO 1P-20A-30mA-4,5kATheo BVTK23cái
6RCBO 1P-16A-30mA-4,5kATheo BVTK1cái
7Contactor 2P-32ATheo BVTK2cái
8Contactor 2P-25ATheo BVTK23cái
9TimerTheo BVTK2cái
10Lắp đặt Rơ le trung gianTheo BVTK1cái
11Lắp đặt đèn báo ON (green)Theo BVTK1cái
12Lắp đặt đèn báo OFF (red)Theo BVTK1cái
13Lắp đặt nút ấn ON (green)Theo BVTK1cái
14Lắp đặt nút ấn OFF (red)Theo BVTK1cái
15Lắp đặt bộ chuyển mạch AUTO-ManTheo BVTK1cái
16Lắp đặt cầu chì 5ATheo BVTK4cái
17Lắp đặt đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Theo BVTK1bộ
18Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 800x600x250Theo BVTK1tủ
I Tủ điện DB-6:
1MCB 3P-32A-6kATheo BVTK1cái
2MCB 1P-16A-4,5kATheo BVTK6cái
3MCB 1P-10A-4,5kATheo BVTK1cái
4RCBO 1P-16A-30mA-4,5kATheo BVTK1cái
5Contactor 2P-16ATheo BVTK1cái
6TimerTheo BVTK1cái
7Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 500x400x200Theo BVTK1tủ
8Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 800x600x300Theo BVTK1hộp
J Cấp nước:
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmTheo BVTK0,4100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmTheo BVTK0,09100m
3Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27Theo BVTK2cái
4Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21Theo BVTK13cái
5Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27Theo BVTK15cái
6Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21Theo BVTK4cái
7Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21Theo BVTK15cái
8Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D27x21Theo BVTK2cái
9Lắp đặt Van khóa đồng tay vặn đk 27mmTheo BVTK3cái
10Lắp đặt Van 1 chiều đồng đk 27mmTheo BVTK1cái
11Lắp đặt Van phao đk 27mmTheo BVTK1cái
12Lắp đặt nối răng ngoài nhựa u.PVC đk 27mmTheo BVTK9cái
K Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo BVTK0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo BVTK0,25100m
3Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114Theo BVTK4cái
4Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60Theo BVTK1cái
5Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60Theo BVTK12cái
6Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D114Theo BVTK13cái
7Lắp đặt Cút nhựa PVC 135-D60Theo BVTK23cái
8Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D34Theo BVTK7cái
9Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x34Theo BVTK7cái
L Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt xí bệt (van góc + bộ vòi xịt inox)Theo BVTK6bộ
2Lắp đặt Tiểu treo kể cả siphong và vòiTheo BVTK2bộ
3Lắp đặt Lavabo (van góc + vòi lạnh + bộ xả inox)Theo BVTK5bộ
4Lắp đặt Bộ 7 món + phụ kiệnTheo BVTK5cái
5Lắp đặt vòi lấy nước vệ sinh inox đk 21Theo BVTK2bộ
6Lắp đặt phễu thu 150x150 - Đk 50mmTheo BVTK8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (loại nằm, kể cả giá đỡ)Theo BVTK1bể
M Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo cảnh quang
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo BVTK2,23100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất, tính công đắp)Theo BVTK0,298100m3
3Phá dỡ bậc cấp xây gạchTheo BVTK14,544m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo BVTK1,867m3
5Phá dỡ móng đáTheo BVTK17,739m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo BVTK15,055m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo BVTK1,867m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK13,716m3
9Phá dỡ nền sân gạch lát sân TerazzoTheo BVTK1.375m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo BVTK25,231m3
11Tháo dỡ chữTheo BVTK2công
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK133,499m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo BVTK133,499m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo BVTK133,499m3
15Công di dời chuyển thiết bị tháo dỡ ra khỏi công trìnhTheo BVTK4công
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo BVTK2,204100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,69100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,844100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo BVTK0,67100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo BVTK0,67100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo BVTK0,67100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK47,566m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK21,148m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,357m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,357m3
26Kẻ roon chữ V ram dốcTheo BVTK5,9510m
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK72,613m3
28Xây móng bằng gạch BT 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK12,055m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK22,892m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK81,705m3
31Ván khuôn móng dàiTheo BVTK2,432100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK7,2m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTK1,008100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK22,356m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo BVTK3,872100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK1,525tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK10,599tấn
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTK147,039m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK387,211m2
40Trát hồ dầu xà dầmTheo BVTK387,211m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK147,039m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK387,211m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK534,25m2
44Lát đá bazan màu xanh rêu bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK27m2
45Lát nền, sàn gạch granit giả gỗ 200x900mm vữa XM M100, PCB40Theo BVTK200,1m2
46Xếp đá Cubic không chít mạch mặt bằngTheo BVTK1.122,69m3
47Ốp tường trụ, cột gạch trang trí inax vữa XM M100, PCB40Theo BVTK216,18m2
48Lát thác nước gạch granit nhám gợn sóng, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK333,352m2
49Thi công tầng lọc lớp đá ngũ sắc size từ 40-60 dày 75Theo BVTK0,024100m3
50Thi công tầng lọc lớp cụi size 40-60 dày 75Theo BVTK0,024100m3
51Tấm đan inox lưới đỡ lớp lọcTheo BVTK31,4m2
52Lan can tay vịn inox D50x2Theo BVTK18,09m
53SXLD chữ khung kẽm bọc Alumium xước màu vàng các mặtTheo BVTK30chữ
54LOGO TỈNH KHÁNH HÒA (chất liệu mica có đèn bên trong)Theo BVTK1bộ
55Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo BVTK52gốc
56Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kt bầu đất 0,7x0,7x0,7mTheo BVTK52cây
57Duy trì cây trồng sau khi nhổTheo BVTK521cây/năm
58Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kt bầu đất 0,7x0,7x0,7mTheo BVTK52cây
59Trồng cây xanhTheo BVTK52cây
60Trồng cỏ lá NhậtTheo BVTK4,302100 m2
61Trồng hoa công viên, loại cây hoaTheo BVTK0,314100 m2
62Trồng cây xanh trong chậu sứTheo BVTK22cây
63Chum tráng men cao 550mm, đk 450-500mmTheo BVTK4chum
64Chum tráng men cao 750mm, đk 600-700mmTheo BVTK14chum
65Chum tráng men cao 850mm, đk 750-850mmTheo BVTK4chum
66Cây dứa cảnh đk 300mmTheo BVTK22cây
67Cây dứa cảnh đk 450mmTheo BVTK20cây
68Cây dứa cảnh đk 550mmTheo BVTK26cây
69Cây bạc đầu bụi cao 1m, đk 0,7-1m:Theo BVTK10bụi
70Đất màu trồng cỏTheo BVTK148,909m3
71Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo BVTK741bồn/năm
72Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo BVTK4,616100 m2/tháng
73Lắp đặt đèn led dây IP66Theo BVTK100m
74Lắp đặt đèn spotlight chiếu sáng vách tường 7W, IP65Theo BVTK71bộ
75Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngang nền cỏ, IP65Theo BVTK16bộ
76Lắp đặt đèn led chiếu sáng âm tường, chiếu sáng bậc cấp, IP65Theo BVTK11bộ
77Lắp đặt đèn led chiếu mặt nước,IP 66Theo BVTK113bộ
78Lắp đặt đèn chiếu điểm chiếu sáng cây xanh và đặt trên đỉnh chữ cái, IP65Theo BVTK47bộ
79Lắp đặt đèn beam chiếu hình nghệ thuật,IP65Theo BVTK4bộ
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo BVTK50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x4mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo BVTK1.480m
82Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK50m
83Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo BVTK1.480m
84Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25Theo BVTK300m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 25/32mmTheo BVTK12100 m
86Lắp đặt dây đồng trần M-70mm2Theo BVTK90m
87Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25Theo BVTK80m
88Cọc tiếp địa thép mạ đồng, l=2,4m-D16Theo BVTK6cọc
89Mối hàn nhiệtTheo BVTK6m
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK1,711m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK0,452m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,32m3
93Xây móng bằng gạch BT 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK0,6m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK12m2
95Tấm đan thép 500x500Theo BVTK10tấm
96Lắp đặt Ống nhựa HDPE đk 40mmTheo BVTK0,1100 m
97Lắp đặt Ống nhựa HDPE đk 25mmTheo BVTK1,6100 m
98Lắp đặt Tê nhựa HDPE 90-25x25mmTheo BVTK9cái
99Lắp đặt Cút nhựa HDPE 90-D40mmTheo BVTK6cái
100Lắp đặt Cút nhựa HDPE 90-D25mmTheo BVTK15cái
101Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE 90-D40mmTheo BVTK2cái
102Lắp đặt Van khóa nhựa HDPE D40mmTheo BVTK2cái
103Lắp đặt Van khóa nhựa HDPE D25mmTheo BVTK11cái
104Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyTheo BVTK2máy
N Thiết bị:
1Máy điều hoà gắn tường 7.1KWTham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
2Máy điều hoà gắn tường 2.5KWTham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Thang máy tải trọng 750kg, tốc độ 60m/phutTham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Tivi smart 50 inchTham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
5Bơm chìm trục đứng 1,5HPTham chiếu tại mục 3 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bơm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4245685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 đồng (Xét đối với loại công trình quy định tại stt 1.1.4 thuộc bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dung (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp II); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
3 Phụ trách thi công Điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Điện- Đã từng phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách thi công Nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Nước- Đã từng phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách ATVSLĐ 1 - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện công tác ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia Phụ trách công tác ATVSLĐ tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Phụ trách thi công lắp đặt thang máy 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử - tự động hóa- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt thang máyGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
8 Phụ trách thi công lắp đặt điều hòa không khí 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Nhiệt – Lạnh hoặc điện – lạnh- Đã từng tham gia Phụ trách tối thiểu một 1 công trình có hạng mục thi công lắp đặt điều hòa không khíGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy vận thăng lồng Đặc điểm thiết bị: >= 3T1
2 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
3 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW2
4 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít2
5 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW2
6 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 kW2
7 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 kW2
8 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW2
9 Loại thiết bị: Dàn giáo Đặc điểm thiết bị: Kèm Giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực (được quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) và hóa đơn tài chính kèm theo300
10 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: >= 5T4
11 Loại thiết bị: Xe nâng Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng >= 12 m1
12 Loại thiết bị: Máy đào Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->