Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843667-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220811792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:10:00 đến ngày 2022-08-24 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.+ Cấp công trình: Cấp III + Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, nước, cơ khí, hàn, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 *
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 07T *
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trường mẫu giáo Hoa Ly; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo các phòng học, bếp ăn và sân bê tông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Thanh; Địa chỉ số: 1083 Hùng Vương, Phường Thiên An, Buôn Hồ, Đắk Lắk. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH , địa chỉ: Lô F2-2 Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ nãng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Krông Năng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng - Huyện Krông Năng - Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ 03 PHÒNG HỌC, PHÒNG BẾP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
3San gạt, lu lèn ku vực xây dựng tạo dốc bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nền khu vực xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3/km
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
9Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792m3
11Đắp đất móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0639100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,604m3
17Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,666m3
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4812m3
19Xây móng bó nền bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5261m3
20Xây móng bồn hoa bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2632m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3986m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3987100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4604tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3611100m3
26Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,868m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8199100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8199100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8199100m3/km
30Lót nền nhà đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,466m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3088m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9853100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7926tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0504tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5429m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9236100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3586tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0902tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,599m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4205100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0253tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6257tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5584m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6948100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7596tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V160,4759m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,87m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 04 lỗ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9884m3
50Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
51Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,385m2
52SX Lắp dựng cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V101,0864m2
53Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,0864m2
54Khoá cửa bằng khoá SoLexMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
55Lắp dựng hoa sắt cửa (Bao gồm sơn và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0752m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5087tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5087tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,264m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8723100m2
60Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V314,9m2
61Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m
63Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
65Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Lắp đặt lơi nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
68Lắp đặt lơi nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
70Gia công thép hộp 20x20x2 đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
71Lắp đặt thép hộp 20x20x2 đỡ máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
73Bu lông D10, L220Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
74Máng tôn thu nước dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,452m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,1856m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,781m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V848,1796m2
78Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4336m2
79Trát sênô, mái hắt, lam, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,231m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,38m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V142,38m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,32m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,8m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,104m
85Cắt roan lõm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,78m
86Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15,052m2
87Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,12m2
88Đắp chi tiết hoa văn trục AMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
89Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V362,04m2
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V37,995m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V191,545m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.169,6012m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V324,9846m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V656,6346m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V837,9512m2
96Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt quạt xoay treo sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
109Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháy (Bao gồm đế nhựa, mặt nhựa + viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
111Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
112Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ (bao gồm sứ hạ thế và cáp neo sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
114Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
115Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
118Lắp đặt phễu thu bằng INÔX 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
119Lắp đặt van khoá D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
120Lắp đặt van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
126Lắp đặt co nhựa D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Lắp đặt tê nhựa D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
128Lắp đặt co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
130Lắp đặt co nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt tê nhựa D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tê nhựa D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
135Lắp đặt co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt tê nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Nối ren trong nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Đào đất chôn đường ống cấp nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
139Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
140Đắp đất móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
142Lắp đặt co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
143Lắp đặt tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Đào móng trụ điện đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
145Lót móng trụ điện đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
147Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
150Đắp đất móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
151Bu lông D18, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
152Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,6656m2
154Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084tấn
155Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
156Lắp đặt dây đơn, nhôm, loại dây 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
157Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,1891m3
158Lót đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6906m3
159Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3499m3
160Lát gạch thẻ đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
161Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
162Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,98m2
163Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102,5m2
164Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4137m3
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
168Xếp đá hộc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1304m3
B XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
2Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,181m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 04 lỗ 8x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,168m3
4Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
5Trát móng chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,57m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,57m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4489m3
8Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V41,3610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01 (một) hợp đồng, trong đó: Có giá trị tối thiểu là mỗi 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.140.000.000 VND.Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.+ Cấp công trình: Cấp III + Loại công trình: Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công việc liên quan.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.32
4 Công nhân lành nghề 10 - Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, nước, cơ khí, hàn, …11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7 kW2
2 Máy vận thăng hoặc máy tời điện sức nâng ≥ 0,3T1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥ 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 *1
7 Máy hàn xoay chiều công suất: ≥ 23 kW2
8 Máy mài công suất: ≥ 2,7 kW1
9 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít2
10 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 07T *1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->