Gói thầu: Gói thầu số 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km13+200 ÷ Km16+570 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km13+200 ÷ Km16+570 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 12.720 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:00:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,389,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với quy mô đường cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế/tài chính kế toán; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu và tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km13+200 ÷ Km16+570 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km13+200 ÷ Km16+570 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2022 (đã được UBND tỉnh bố trí 12.720 triệu đồng tại Quyết định số 716/QĐ-UBND ngày 05/4/2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh; số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393 858907. fax: 02393.854574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp 1 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 454,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,58 | m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 167,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 (có tận dụng đất cấp 3 đào khuôn, rãnh) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.405,4 | m3 |
| 5 | Xáo xới đầm chặt nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 231,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất cấp 3 thừa sau khi tận dụng đúng nơi quy định | Theo hồ sơ TK được duyệt | 508,19 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.718,51 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 195,12 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4.003,83 | m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.258,13 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 160 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26.692,2 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C19, dày 6cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26.852,2 | m2 |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn lót móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 101,47 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm móng Dmax ≤4, dày 5cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,07 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2, đổ tại chổ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,22 | m3 |
| 4 | Khe co lề gia cố | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,46 | m2 |
| D | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39,75 | m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 986,53 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19, dày 6cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 986,53 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 297,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 127,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax ≤6, dày 10cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,27 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2, đổ lắp ghép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 65,31 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2, đổ lắp ghép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,24 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, đường kính D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.690,92 | kg |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, đường kính 10mm| Theo hồ sơ TK được duyệt | 2.022,83 | kg | |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3.048,54 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm| Theo hồ sơ TK được duyệt | 140,72 | kg | |
| 10 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 203 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 203 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 thừa sau khi tận dụng đúng nơi quy định | Theo hồ sơ TK được duyệt | 59,47 | m3 |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,72 | m3 |
| 3 | Đào phá bê tông cống, tấm đan cũ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,28 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng Dmax ≤6, dày 10cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4, đổ tại chổ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,66 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2, đổ tại chổ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,79 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, gờ chắn bánh M250 đá 1x2, đổ tại chổ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản cống M250 đổ tại chổ, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn cống, đường kính D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 47,31 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản cống, đường kính D | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,91 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản cống, đường kính 10mm| Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,08 | kg | |
| 12 | Khoan bê tông tạo lỗ, chiều sâu khoan 10cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56 | 01 lỗ khoan |
| 13 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | CK |
| 14 | Vận chuyển đổ thải bê tông phá dỡ, đất cấp 3 thừa sau khi tận dụng đúng nơi quy định | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,1 | m3 |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh L=90cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh L=70cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35 | bộ |
| 3 | Di dời, lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh L=70cm (tận dụng cột, biển báo cũ) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Di dời, sửa chữa và lắp đặt cột Km (tận dụng cột Km cũ) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cọc H (làm mới) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Di dời, sửa chữa và lắp đặt cọc H (tận dụng cọc H cũ) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | cái |
| 7 | Gắn tiêu phản quang cọc H | Theo hồ sơ TK được duyệt | 62 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 197,46 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 247,49 | m2 |
| H | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với quy mô đường cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 8,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế/tài chính kế toán; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào (máy xúc) | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi (máy san) | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Lu bánh thép các loại | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 7 | Lu rung | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu và tưới nhựa chuyên dùng | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi