Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp quang 96FO từ Hòa Bình đến Sơn La (Bao gồm cả chi phí hoàn trả và bảo hiểm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp quang 96FO từ Hòa Bình đến Sơn La (Bao gồm cả chi phí hoàn trả và bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:59:00 đến ngày 2022-08-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,076,586,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây lắp cáp quang treo cột điện lực: Thi công công trình cáp quang nhóm C, cấp: I (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu khác chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng, giao thông hoặc tương đương (05 năm tính từ thời điểm tôt nghiệp để xét tổng số năm kinh nghiệm).Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm kể từ khi được giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng (tính theo năm). Đã được giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 hạng mục/gói thầu tương tự từ̀ cấp II trở lên hoặc 04 công trình tương tự từ cấp III trở lên, kèm theo quyết định giao nhiệm vụ cùng giấy xác nhận của đại diện chủ đầu tư (hoặc có tên trong các văn bản liên quan có dấu và chữ ký của đại diện Chủ đầu tư thể hiện vai trò là Chỉ huy trưởng công trình); kèm theo hợp đồng liên quan và tài liệu chứng minh.(Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện 220V-8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Single mode (SM), suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0,02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang:Single mode (SM); bước sóng: 1310mm, 1550mm.Dải động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310mm/1550mm).(Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 1310mm:+10~ -35dBm, 1490mm: +10~ -50dBm, 1550mm:+20~ -45dBm. (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp tuyến cáp quang 96FO từ Hòa Bình đến Sơn La (Bao gồm cả chi phí hoàn trả và bảo hiểm) Dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến Cáp quang 96FO từ Hòa Bình đến Sơn La 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT). - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT). - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V.(Scan đính kèm HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Hạ tầng mạng.
Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024-37877777. Fax: 024-7876600.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-37877777. Fax: 024-7876600. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Kiến trúc. Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-37877050. - 0943456860. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Đầu tư. Tổng công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-37877777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực TP.Hòa Bình (vùng 3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo Chương V của E-HSMT. | 50,752 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo Chương V của E-HSMT. | 0,04 | 100 m ống |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo Chương V của E-HSMT. | 3,2 | 100 m ống |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền lề, đường đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT. | 22,8 | m3 |
| 5 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo Chương V của E-HSMT. | 89 | 1 cái/1 bể |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Theo Chương V của E-HSMT. | 5,7 | km cáp |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Theo Chương V của E-HSMT. | 2 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung) | Theo Chương V của E-HSMT. | 1 | bộ ODF |
| B | Các huyện còn lại của tỉnh Hòa Bình (vùng 4) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo Chương V của E-HSMT. | 18,144 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo Chương V của E-HSMT. | 3,3485 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 3,3485 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT. | 5,4319 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 5,4319 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo Chương V của E-HSMT. | 1,513 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 1,513 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo Chương V của E-HSMT. | 7,8 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 7,8 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột tròn hệ số NC=1,2) | Theo Chương V của E-HSMT. | 10 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột tròn hệ số NC=1,2) | Theo Chương V của E-HSMT. | 12 | cột |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng cột ly tâm 8m, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT. | 6,0496 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Chương V của E-HSMT. | 22 | cột |
| 14 | Nối cột đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo Chương V của E-HSMT. | 5 | cột |
| 15 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn (lắp đặt đế ốp D12) | Theo Chương V của E-HSMT. | 36 | bộ |
| 16 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Gông G0) | Theo Chương V của E-HSMT. | 384 | bộ |
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt bộ chống rung) | Theo Chương V của E-HSMT. | 346 | bộ |
| 18 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV300) | Theo Chương V của E-HSMT. | 63 | bộ |
| 19 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV300) | Theo Chương V của E-HSMT. | 51 | bộ |
| 20 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV500) | Theo Chương V của E-HSMT. | 97 | bộ |
| 21 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV500) | Theo Chương V của E-HSMT. | 206 | bộ |
| 22 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV800) | Theo Chương V của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 23 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông) | Theo Chương V của E-HSMT. | 33 | bộ |
| 24 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường, vận dụng theo định mức 22.070240.00 của Bộ định mức số 44/2020/TT-BTTTT) | Theo Chương V của E-HSMT. | 462 | 1 cái/cột |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo > 48 sợi (Cáp quang ADSS 96Fo) | Theo Chương V của E-HSMT. | 80,72 | km cáp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Theo Chương V của E-HSMT. | 28 | bộ MX |
| C | Khu vực TP.Sơn La (vùng 3) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo Chương V của E-HSMT. | 4,758 | m3 |
| 2 | Nối cột đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo Chương V của E-HSMT. | 2 | cột |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo Chương V của E-HSMT. | 0,04 | 100 m ống |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo Chương V của E-HSMT. | 0,3 | 100 m ống |
| 5 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền lề, đường đất cấp 2 | Theo Chương V của E-HSMT. | 2,1375 | m3 |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn (lắp đặt đế ốp D12) | Theo Chương V của E-HSMT. | 24 | bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Gông G0) | Theo Chương V của E-HSMT. | 26 | bộ |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV200) | Theo Chương V của E-HSMT. | 29 | bộ |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200) | Theo Chương V của E-HSMT. | 20 | bộ |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông) | Theo Chương V của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo Chương V của E-HSMT. | 217 | 1 cái/1 bể |
| 12 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường, vận dụng theo định mức 22.070240.00 của Bộ định mức số 44/2020/TT-BTTTT) | Theo Chương V của E-HSMT. | 50 | 1 cái/cột |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo > 48 sợi (Cáp quang ADSS 96Fo) | Theo Chương V của E-HSMT. | 3,09 | km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Theo Chương V của E-HSMT. | 13,26 | km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Theo Chương V của E-HSMT. | 5 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối cáp quang vào ODF > 48Fo (Hàn cáp 96Fo vào tủ ODF tập trung) | Theo Chương V của E-HSMT. | 1 | bộ ODF |
| D | Các huyện còn lại của tỉnh Sơn La (vùng 4) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Theo Chương V của E-HSMT. | 9,072 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo Chương V của E-HSMT. | 1,6578 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 1,6578 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại | Theo Chương V của E-HSMT. | 2,6894 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 2,6894 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo Chương V của E-HSMT. | 0,7491 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công xi măng, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 0,7491 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo Chương V của E-HSMT. | 11,7 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển | Theo Chương V của E-HSMT. | 11,7 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột tròn hệ số NC=1,2) | Theo Chương V của E-HSMT. | 2 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột tròn hệ số NC=1,2) | Theo Chương V của E-HSMT. | 8 | cột |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng cột ly tâm 8m, chiều rộng | Theo Chương V của E-HSMT. | 2,9952 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo Chương V của E-HSMT. | 10 | cột |
| 14 | Nối cột đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo Chương V của E-HSMT. | 4 | cột |
| 15 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn (lắp đặt đế ốp D12) | Theo Chương V của E-HSMT. | 57 | bộ |
| 16 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Gông G0) | Theo Chương V của E-HSMT. | 818 | bộ |
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt bộ chống rung) | Theo Chương V của E-HSMT. | 208 | bộ |
| 18 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV200) | Theo Chương V của E-HSMT. | 100 | bộ |
| 19 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200) | Theo Chương V của E-HSMT. | 57 | bộ |
| 20 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV300) | Theo Chương V của E-HSMT. | 206 | bộ |
| 21 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV300) | Theo Chương V của E-HSMT. | 235 | bộ |
| 22 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ treo cáp ADSS KV500) | Theo Chương V của E-HSMT. | 108 | bộ |
| 23 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV500) | Theo Chương V của E-HSMT. | 167 | bộ |
| 24 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn (lắp đặt gông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông) | Theo Chương V của E-HSMT. | 63 | bộ |
| 25 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang (Biển báo cáp quang + biển báo vượt đường, vận dụng theo định mức 22.070240.00 của Bộ định mức số 44/2020/TT-BTTTT) | Theo Chương V của E-HSMT. | 851 | 1 cái/cột |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo > 48 sợi (Cáp quang ADSS 96Fo) | Theo Chương V của E-HSMT. | 135,65 | km cáp |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Theo Chương V của E-HSMT. | 45 | bộ MX |
| E | Chi phí hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Chi phí đền bù hè gạch Terrazo địa phận tỉnh Hòa Bình (vùng 3) | Theo yêu cầu của gói thầu | 99 | m2 |
| 2 | Chi phí đền bù hè gạch Terrazo địa phận tỉnh Sơn La (vùng 3) | Theo yêu cầu của gói thầu | 9 | m2 |
| F | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng theo quy định hiện hành | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây lắp cáp quang treo cột điện lực: Thi công công trình cáp quang nhóm C, cấp: I (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu khác chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông, Xây dựng, giao thông hoặc tương đương (05 năm tính từ thời điểm tôt nghiệp để xét tổng số năm kinh nghiệm).Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm kể từ khi được giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng (tính theo năm). Đã được giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 hạng mục/gói thầu tương tự từ̀ cấp II trở lên hoặc 04 công trình tương tự từ cấp III trở lên, kèm theo quyết định giao nhiệm vụ cùng giấy xác nhận của đại diện chủ đầu tư (hoặc có tên trong các văn bản liên quan có dấu và chữ ký của đại diện Chủ đầu tư thể hiện vai trò là Chỉ huy trưởng công trình); kèm theo hợp đồng liên quan và tài liệu chứng minh.(Bản sao y công chứng và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng 2,5T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn điện 220V-8 KW | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Loại 8KVA | 1 |
| 4 | Máy tời | Tải trọng 5T | 1 |
| 5 | Máy hàn cáp quang | Single mode (SM), suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0,02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật) | 1 |
| 6 | Máy đo cáp quang OTDR | Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang:Single mode (SM); bước sóng: 1310mm, 1550mm.Dải động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310mm/1550mm).(Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật) | 1 |
| 7 | Máy đo công suất | Phạm vi đo: 1310mm:+10~ -35dBm, 1490mm: +10~ -50dBm, 1550mm:+20~ -45dBm. (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi