Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thô tại các vị trí: trạm bơm thượng lưu đập Lâm Cấm, tuyến ống kênh TM18-Hệ thống thủy lợi Tân Mỹ và các hệ thống cấp nước sinh hoạt nằm dọc tuyến kênh Bắc - Hệ thống thủy lợi Nha Trinh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821542-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thô tại các vị trí: trạm bơm thượng lưu đập Lâm Cấm, tuyến ống kênh TM18-Hệ thống thủy lợi Tân Mỹ và các hệ thống cấp nước sinh hoạt nằm dọc tuyến kênh Bắc - Hệ thống thủy lợi Nha Trinh.
Số hiệu KHLCNT 20220781893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi năm 2022 “hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, và dịch vụ thủy lợi khác (thu tiền cấp nước thô)”
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 09:38:00 đến ngày 2022-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,440,067,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) Cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thô tại các vị trí: trạm bơm thượng lưu đập Lâm Cấm, tuyến ống kênh TM18-Hệ thống thủy lợi Tân Mỹ và các hệ thống cấp nước sinh hoạt nằm dọc tuyến kênh Bắc - Hệ thống thủy lợi Nha Trinh.

150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cung cấp sản phẩm dịch vụ thủy lợi năm 2022 “hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, và dịch vụ thủy lợi khác (thu tiền cấp nước thô)”
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận , địa chỉ: Số 14, đường 21/8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 144 đường 21 Tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận , địa chỉ: Số 14, đường 21/8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 144 đường 21 Tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 144 đường 21 Tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan rang - Tháp Chàm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG TẠI TRẠM BƠM NƯỚC THÔ ĐẬP NHA TRINH (Các thiết bị trong mục này bao gồm cung cấp và lắp đặt)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,792m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,492m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,283m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,704m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
10Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
11Bật sắt chẻ chân D10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Cuội sỏiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,376100m2
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 350mm (bao gồm kiểm định)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 300mm (bao gồm kiểm định)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 350mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
18Lắp đặt BE, đường kính 350mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt BE, đường kính 300mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,394m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612m3
25Vữa lót M75 dày 3cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,125m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
28Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Gia công thép hình mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
30SXLD và tháo dỡ ván khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
31Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
32Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Bu lông M18x200(bao gồm đầu bulong, đai ốc, vòng đệm)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
34Bu lông M16x50 (bao gồm đầu bulong, đai ốc, vòng đệm)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Dây đồng trần 16mm2 (dây nối đất)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
36Cọc tiếp địa thép D16mm, L=1mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Đầu cose đồng 16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 30/40mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,661m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG TẠI TRẠM BƠM NƯỚC THÔ ĐẬP LÂM CẤM (Các thiết bị trong mục này bao gồm cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D600mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp bích thép, đường kính ống 600mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
3Lắp đặt BE, đường kính 600mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 600mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 30/40mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG TẠI TUYẾN ỐNG KÊNH TM18 - HỆ THỐNG THỦY LỢI TÂN MỸ VÀ CÁC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT NẰM DỌC KÊNH BẮC (Các thiết bị trong mục này bao gồm cung cấp và lắp đặt)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,309m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,556m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,881100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,501m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,359m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,434m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,295m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,265tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
11Gia công thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918tấn
12Bật sắt chẻ chân D10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
13Cuội sỏiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137m3
14SXLD và tháo dỡ ván khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,445100m2
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 300mm (bao gồm kiểm định)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 200mm (bao gồm kiểm định)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm (bao gồm kiểm định)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
19Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
20Lắp đặt BE, đường kính 350mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt BE, đường kính 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt BE, đường kính 160mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,788m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,223m3
28Vữa lót M75 dày 3cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
31Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
32Gia công thép hình mạ kẽmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
33SXLD và tháo dỡ ván khuônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
34Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
35Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Bu lông M18x200(bao gồm đầu bulong, đai ốc, vòng đệm)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
37Bu lông M16x50 (bao gồm đầu bulong, đai ốc, vòng đệm)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
38Dây đồng trần 16mm2 (dây nối đất)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
39Cọc tiếp địa thép D16mm, L=1mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Đầu cose đồng 16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 30/40mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,322m2
D THIẾT BỊ TẠI ĐẬP LÂM CẤM (THUỘC CÔNG TY CP CẤP NƯỚC NINH THUẬN)
1Thiết bị tủ giám sát lưu lượng lắp đặt tại các trạm cấp nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Tủ điện: kiểu ngoài trời, 2 lớp cánhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Cáp cấp nguồn CXV 2x6 mm2 (tạm tính 20 m/ tủ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Chi phí kích hoạt và duy trì tài khoản e-Sim cho 12 tháng sử dụngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Sim
5Attomat MCB 2P 16A 6kATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Attomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Vật tư lắp đặt tủ điện: thanh cài, máng nhựa, đầu cốt, mác dây, bu lông, ốc vít …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
E THIẾT BỊ THUỘC TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT
1Thiết bị tủ giám sát lưu lượng lắp đặt tại các trạm cấp nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
2Ắc quy 12V 24AhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
3Bộ sạc cho ắc quyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
4Tấm pin năng lượng mặt trời 50WTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
5Tủ điện: kiểu ngoài trời, 2 lớp cánhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Tủ
6Cáp cấp nguồn CXV 2x6 mm2 (tạm tính 20 m/ tủ)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
7Chi phí kích hoạt và duy trì tài khoản e-Sim cho 12 tháng sử dụngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Sim
8Attomat MCB 2P 16A 6kATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Attomat MCB 1P 10A 6kATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Vật tư lắp đặt tủ điện: thanh cài, máng nhựa, đầu cốt, mác dây, bu lông, ốc vít …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) Cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước), có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->