Gói thầu: Xây lắp công trình: Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220824396-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau
Số hiệu KHLCNT 20220824195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 16:52:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,465,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01;Loại công trình: Nông nghiệp PTNT cấp IV .(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học Thủy lợi.- Đã làm kỷ thuật ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSM
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có tay nghề phù hợp, để bố trí thực hiện cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5m3;kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110cv; Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 9 ;THoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 16 T;Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70 kg;Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 20cv;Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít;Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5kW ;Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, dễ huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau
Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới;Địa chỉ: 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phong Dương. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần TVXD Thuận Phát QB. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới;Địa chỉ: 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới;Địa chỉ: 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Phát rừng chuẩn bị mặt bằng xây dựng loại II67,42100m2
2Bóc phong hóa tạo mặt bằng bằng máy đào 1.25m3, ủi13,871100m3
3San ủi tạo mặt bằng đường thi công dày 0,3m bằng máy ủi 110CV đất CIII4,1613100m3
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm70gốc
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm50bụi
6Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km đất cấp I.0,51100m3
7Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,0,5110m3
B THI CÔNG TUYẾN KÊNH ( PHẦN ĐẤT, MÁI KÈ, CHÂN KÈ, TƯỜNG CHẮN, MẶT ĐÊ)
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3, ủi13,1928100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (100% MTC)98,2945100m3
3Đắp đất đắp giáp thổ hố móng bằng đầm cóc, g=1.8T/m3 (tận dụng đất đào)41,7878100m3
4Đào đất bờ kênh bằng máy đào 1.25m3- B145,904100m3
5Đắp đất bờ kênh bằng lu bánh thép 9T, g=1,8T/m3 (đất biên hòa)44,0015100m3
6Đắp đất đê quai bằng máy lu 9T g19,2100m3
7Đào phá đê quay bằng máy đào 19,2100m3
8Vận chuyên đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 7T; L=6Km, đất C113,1928100m3
9Vận chuyển đất đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I13,1928100m3
10Vận chuyên đất đổ đi 1km đầu bằng ô tô 7T; L=6Km, đất C2196,9783100m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp II137,8848100m3
12Ống nhựa PVC D250mm dẫn dòng0,7100m
13Tháo dỡ thu hồi ống tận dụng lại (NC, MTC bằng 60% lắp dựng)7100m
14Bơm nước hố móng 20CV65ca
15Bê tông dầm khung vây M300 (đá 1x2; sụt 2-:-4)346,62m3
16Bê tông lót M100 (đá 2x4, độ sụt 2x4)80,92m3
17Ván khuôn dầm khung đổ tại chổ (VK thép)24,41100m2
18SXLD Cốt thép dầm đk 4,76tấn
19SXLD Cốt thép dầm đk 26,38tấn
20Rải vải địa kỹ thuật mái kênh trên cạn116,73100m2
21Dăm sạn lót làm lớp đệm dày 10cm606,37m3
22Đá hộc lát mái kênh dày 25cm1.515,92m3
23Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu28,7m2
24Đá hộc xây vữa M100 (mái xiên)4,2m3
25Bê tông móng, chân khay M200 (đá 2x4; sụt 2-:-4)956,69m3
26Ván khuôn móng dài đổ tại chổ (VK thép)41,41100m2
27Lót bạt xác rắn11,55100m2
28Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m hộ chân khay và lòng kênh2.0091 rọ
29Bê tông móng, tường đầu, tường cuối M200 (đá 2x4; sụt 2-:-4)147,511m3
30Bê tông tường đầu tường cuối M200 (đá dăm 2x4, ĐS 2x4)170,6339m3
31Ván khuôn móng tường đầu, tường cuối đổ tại chổ (VK thép)1,4256100m2
32Ván khuôn tường đầu, tường cuối đổ tại chổ (VK thép)4,1751100m2
33Lót bạt xác rắn1,66100m2
34Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu13,29m2
35Đóng cọc tre ngập trong đất bằng máy đào 0,5m3; L=2,5m, 16 cọc/m2, đấp cấp II66,432100m
36Bê tông mặt đường, M250 (đá 1x2; sụt 2-:-4)643,2894m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,2886100m3
38Ván khuôn mặt đường, bo đổ tại chổ (VK thép)8,59100m2
39Lót giấy dầu72,9061100m2
C CỐNG DƯỚI KÊNH
1Đào đất hố móng 1,5049100m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIII (5%)7,9205m3
3Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K0.950,2887100m3
4Vận chuyên đất đổ đi 1km đầu bằng ô tô 7T; L=6Km, đất C21,2954100m3
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - đất cấp II1,2954100m3
6Bê tông ống cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)9,683m3
7Cốt thép ống cống D0,7693tấn
8Cốt thép ống cống 100,7662tấn
9Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (đá dăm 2x4, ĐS 2x4)9,651m3
10Bê tông móng cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)25,2118m3
11Vữa chêm chèn ống cống M1000,068m3
12Ván khuôn ống cống (vk thép)2,1048100m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chổ (VK thép)0,6903100m2
14Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (vk thép)1,2905100m2
15Đá hộc xây vữa M100 sân cống, chân khay20,4619m3
16Đá hộc xây vữa M100 mang cống (mái xiên)30,849m3
17Dăm sạn lót móng12,3396m3
18Lắp dựng ống cống G39cái
19Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối23,44m2
20Quét nhựa đường ống cống91,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01;Loại công trình: Nông nghiệp PTNT cấp IV .(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học Thủy lợi.- Đã làm kỷ thuật ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSM 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.33
4 công nhân kỹ thuật 15 có tay nghề phù hợp, để bố trí thực hiện cho gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất: ≥ 0,5m3;kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
3 Cẩu tự hành ≥ 5T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy ủi công suất ≥ 110cv; Hoạt động tốt, dễ huy động1
5 Máy lu bánh thép công suất ≥ 9 ;THoạt động tốt, dễ huy động1
6 Máy lu bánh hơi công suất ≥ 16 T;Hoạt động tốt, dễ huy động1
7 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70 kg;Hoạt động tốt, dễ huy động2
8 Máy bơm nước công suất ≥ 20cv;Hoạt động tốt, dễ huy động2
9 Máy đầm bàn công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động4
10 Máy đầm dùi công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động4
11 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít;Hoạt động tốt, dễ huy động2
12 Máy cắt uốn thép công suất: ≥ 5kW ;Hoạt động tốt, dễ huy động2
13 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, dễ huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->