Gói thầu: Xây lắp công trình: Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:52:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,465,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01;Loại công trình: Nông nghiệp PTNT cấp IV .(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học Thủy lợi.- Đã làm kỷ thuật ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp, để bố trí thực hiện cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5m3;kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110cv; Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 9 ;THoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 16 T;Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70 kg;Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 20cv;Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít;Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5kW ;Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, dễ huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau Nạo vét xây kè chống sói lỡ hệ thống kênh thoát lũ từ cầu Mệ Sói qua cầu Rẫy Cau 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới;Địa chỉ: 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phát rừng chuẩn bị mặt bằng xây dựng loại II | 67,42 | 100m2 | |
| 2 | Bóc phong hóa tạo mặt bằng bằng máy đào 1.25m3, ủi | 13,871 | 100m3 | |
| 3 | San ủi tạo mặt bằng đường thi công dày 0,3m bằng máy ủi 110CV đất CIII | 4,1613 | 100m3 | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 70 | gốc | |
| 5 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | 50 | bụi | |
| 6 | Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1km đất cấp I. | 0,51 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển góc cây, bụi tre ..., 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, | 0,51 | 10m3 | |
| B | THI CÔNG TUYẾN KÊNH ( PHẦN ĐẤT, MÁI KÈ, CHÂN KÈ, TƯỜNG CHẮN, MẶT ĐÊ) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3, ủi | 13,1928 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (100% MTC) | 98,2945 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đắp giáp thổ hố móng bằng đầm cóc, g=1.8T/m3 (tận dụng đất đào) | 41,7878 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất bờ kênh bằng máy đào 1.25m3- B | 145,904 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng lu bánh thép 9T, g=1,8T/m3 (đất biên hòa) | 44,0015 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đê quai bằng máy lu 9T g | 19,2 | 100m3 | |
| 7 | Đào phá đê quay bằng máy đào | 19,2 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyên đất đi đổ 1km đầu bằng ô tô 7T; L=6Km, đất C1 | 13,1928 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | 13,1928 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyên đất đổ đi 1km đầu bằng ô tô 7T; L=6Km, đất C2 | 196,9783 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp II | 137,8848 | 100m3 | |
| 12 | Ống nhựa PVC D250mm dẫn dòng | 0,7 | 100m | |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi ống tận dụng lại (NC, MTC bằng 60% lắp dựng) | 7 | 100m | |
| 14 | Bơm nước hố móng 20CV | 65 | ca | |
| 15 | Bê tông dầm khung vây M300 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | 346,62 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót M100 (đá 2x4, độ sụt 2x4) | 80,92 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn dầm khung đổ tại chổ (VK thép) | 24,41 | 100m2 | |
| 18 | SXLD Cốt thép dầm đk | 4,76 | tấn | |
| 19 | SXLD Cốt thép dầm đk | 26,38 | tấn | |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh trên cạn | 116,73 | 100m2 | |
| 21 | Dăm sạn lót làm lớp đệm dày 10cm | 606,37 | m3 | |
| 22 | Đá hộc lát mái kênh dày 25cm | 1.515,92 | m3 | |
| 23 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | 28,7 | m2 | |
| 24 | Đá hộc xây vữa M100 (mái xiên) | 4,2 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng, chân khay M200 (đá 2x4; sụt 2-:-4) | 956,69 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng dài đổ tại chổ (VK thép) | 41,41 | 100m2 | |
| 27 | Lót bạt xác rắn | 11,55 | 100m2 | |
| 28 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m hộ chân khay và lòng kênh | 2.009 | 1 rọ | |
| 29 | Bê tông móng, tường đầu, tường cuối M200 (đá 2x4; sụt 2-:-4) | 147,511 | m3 | |
| 30 | Bê tông tường đầu tường cuối M200 (đá dăm 2x4, ĐS 2x4) | 170,6339 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cuối đổ tại chổ (VK thép) | 1,4256 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn tường đầu, tường cuối đổ tại chổ (VK thép) | 4,1751 | 100m2 | |
| 33 | Lót bạt xác rắn | 1,66 | 100m2 | |
| 34 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | 13,29 | m2 | |
| 35 | Đóng cọc tre ngập trong đất bằng máy đào 0,5m3; L=2,5m, 16 cọc/m2, đấp cấp II | 66,432 | 100m | |
| 36 | Bê tông mặt đường, M250 (đá 1x2; sụt 2-:-4) | 643,2894 | m3 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,2886 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn mặt đường, bo đổ tại chổ (VK thép) | 8,59 | 100m2 | |
| 39 | Lót giấy dầu | 72,9061 | 100m2 | |
| C | CỐNG DƯỚI KÊNH | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 1,5049 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIII (5%) | 7,9205 | m3 | |
| 3 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K0.95 | 0,2887 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyên đất đổ đi 1km đầu bằng ô tô 7T; L=6Km, đất C2 | 1,2954 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - đất cấp II | 1,2954 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông ống cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | 9,683 | m3 | |
| 7 | Cốt thép ống cống D | 0,7693 | tấn | |
| 8 | Cốt thép ống cống 10| 0,7662 | tấn | | |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 (đá dăm 2x4, ĐS 2x4) | 9,651 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | 25,2118 | m3 | |
| 11 | Vữa chêm chèn ống cống M100 | 0,068 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn ống cống (vk thép) | 2,1048 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chổ (VK thép) | 0,6903 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (vk thép) | 1,2905 | 100m2 | |
| 15 | Đá hộc xây vữa M100 sân cống, chân khay | 20,4619 | m3 | |
| 16 | Đá hộc xây vữa M100 mang cống (mái xiên) | 30,849 | m3 | |
| 17 | Dăm sạn lót móng | 12,3396 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng ống cống G | 39 | cái | |
| 19 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | 23,44 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa đường ống cống | 91,42 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng công trình hoặc hạng mục công trình là 01;Loại công trình: Nông nghiệp PTNT cấp IV .(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng đại học trở lên chuyên nghành Thủy lợi- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học Thủy lợi.- Đã làm kỷ thuật ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSM | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | công nhân kỹ thuật | 15 | có tay nghề phù hợp, để bố trí thực hiện cho gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất: ≥ 0,5m3;kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 3 | Cẩu tự hành | ≥ 5T;Kèm theo Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất ≥ 110cv; Hoạt động tốt, dễ huy động | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | công suất ≥ 9 ;THoạt động tốt, dễ huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | công suất ≥ 16 T;Hoạt động tốt, dễ huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70 kg;Hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | công suất ≥ 20cv;Hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất: 1,5 kW;Hoạt động tốt, dễ huy động | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 lít;Hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | công suất: ≥ 5kW ;Hoạt động tốt, dễ huy động | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, dễ huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi