Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:46:00 đến ngày 2022-09-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,834,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 582,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) với giá trị tối thiểu 26.750.000.000 VNĐ và hạng mục điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) với giá trị tối thiểu 26.750.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có)+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân lực điều tiết, khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 chỉ huy điều tiết là nhân công bậc 4 trở lên hoặc nhân công có bằng cao đẳng công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên), đã tham gia chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công ít nhất 01 công trình.≥ 02 nhân viên trực tại mỗi trạm là nhân công bậc 3 trở lên hoặc có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc nhân công có bằng trung cấp công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≤ 7T (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Máy thả rồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Sà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Tàu kéo ≥ 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cano ≥ 15CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tàu công tác công suất ≥ 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ phép thử cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy Cải tạo, sửa chữa kè Minh Châu tương ứng từ K15+000 đến K16+600, đê hữu Hồng, huyện Ba Vì 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) hạng III trở lên còn hiệu lực. (Đối với nhà thầu là thành viên liên danh thực hiện hạng mục điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy thì không áp dụng). Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 582.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | 468 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 468 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | 256 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 256 | gốc cây | |
| 5 | Vận chuyển cây, gốc cây | 5 | ca | |
| 6 | Phát cây, bụi mặt bằng mái kè | 172,8 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 76,276 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 129,668 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp I | 1.063,804 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 14,191 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất dung trọng | 11,409 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp I | 190,882 | 100m3 | |
| 13 | Thả đá hộc vào thân kè | 38.944,19 | m3 | |
| 14 | Thả đá hộc vào thân kè (tận dụng đá hộc bóc dỡ kè cũ) | 2.268,82 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp I (vận chuyển đá lẫn đất bóc dỡ cơ kè cũ không tận dụng) | 6,807 | 100m3 | |
| 16 | Làm và thả rồng thép lõi đá hộc f 0,6mx10m, loại máy thả rồng 2 máng, cự ly thả L | 1.923 | con rồng | |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4cm - Loại nằm (lớp đá dưới đáy rọ đá) | 233,6 | m3 | |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 3.588,51 | m3 | |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 1.168 | rọ | |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 242,34 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | 1.138,18 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 12,443 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 28,881 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 71,14 | 100m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 191,52 | m2 | |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | 184,49 | 100m2 | |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2cm - Loại nằm (lớp đá dưới đá lát mái kè) | 1.413,92 | m3 | |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 4.280,85 | m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,915 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 61,799 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 216 | m2 | |
| 32 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn nền ghi chữ cao độ trên mặt bậc) | 29,95 | m2 | |
| 33 | Kẻ viền, chữ cao độ trên mặt các bậc lên xuống | 6 | cômg | |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,15 | m3 | |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 14,05 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | 0,1 | 100m3 | |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | 0,32 | 100m2 | |
| 38 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2cm - Loại nằm (lớp đá dưới đá lát mái kè) | 2,72 | m3 | |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 9,06 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 19,737 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | 59,212 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng dài | 1,316 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 53,985 | m3 | |
| 44 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 566,82 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lòng rãnh) | 1.869,6 | m2 | |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,98 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn nắp đan | 0,106 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,245 | tấn | |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 33 | cấu kiện | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 33 | cấu kiện | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 33 | 1 cấu kiện | |
| 52 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 207,36 | m3 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,728 | 100m3 | |
| 54 | Nilon tái sinh | 1.152 | m2 | |
| 55 | Ván khuôn mặt đường | 0,416 | 100m2 | |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 83,16 | m2 | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 12,367 | 100m3 | |
| 58 | Đào xúc đất, đất cấp I | 0,282 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,706 | 100m3 | |
| 60 | Đào xúc đất , đất cấp I (phá dỡ đường thi công) | 16,817 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải, đất cấp I | 12,367 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỀU TIẾT, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | 10 | Vị trí | |
| 2 | Thu hồi báo hiệu | 10 | Vị trí | |
| 3 | Thả phao f = 1,2m | 4 | quả | |
| 4 | Trục phao f = 1,2m | 4 | quả | |
| 5 | Điều chỉnh phao | 4 | Lần quay | |
| 6 | Khấu hao cột biển báo hiệu+ phao báo hiệu + đèn trên phao : 60 ngày | 840 | Ngày quả | |
| 7 | Khấu hao loa pin cầm tay: 2chiếcx 60 ngày | 180 | Ngày chiếc | |
| 8 | Tàu 33 CV làm việc (3h/ngày* 60ngày/8h/ca | 15 | Ca | |
| 9 | Tàu 33 CV làm việc (Tính KHCB+NC) 1,5ca/ngày x60ngày - ca làm việc | 75 | Ca | |
| 10 | Tàu 33 Cv di chuyển phương tiện đi, về | 0,5 | Ca | |
| 11 | 02Xuồng 25 CV làm việc 2h/ngày*60ngày/8h/ca | 30 | Ca | |
| 12 | 02Xuồng 25CV làm việc (Tính KHCB+NC) 1,5ca/ ngày x 60ngày - ca làm việc | 150 | Ca | |
| 13 | Nhân công chỉ huy | 90 | Công | |
| 14 | Nhân công làm công tác ĐTKC - HDGT | 360 | Công | |
| 15 | Đèn pin | 3 | Chiếc | |
| 16 | Cờ khống chế | 3 | Chiếc | |
| 17 | Pin ( Loa cầm tay + đèn) | 180 | Cục | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) với giá trị tối thiểu 26.750.000.000 VNĐ và hạng mục điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình đê điều cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) với giá trị tối thiểu 26.750.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công với giá trị tối thiểu 450.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hạng mục xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có)+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân lực điều tiết, khống chế đảm bảo an toàn giao thông đường thủy: | 3 | ≥ 01 chỉ huy điều tiết là nhân công bậc 4 trở lên hoặc nhân công có bằng cao đẳng công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên), đã tham gia chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy phục vụ thi công ít nhất 01 công trình.≥ 02 nhân viên trực tại mỗi trạm là nhân công bậc 3 trở lên hoặc có chứng chỉ nghiệp vụ quản lý đường thủy hoặc nhân công có bằng trung cấp công trình thủy, thủy lợi, giao thông trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 2 | ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi).- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp III trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ) hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều) cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu (Kè bảo vệ bờ).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí nhân sự cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≤ 7T (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 7T | 7 |
| 18 | Máy thả rồng | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Sà lan ≥ 200T | ≥ 200T | 3 |
| 20 | Tàu kéo ≥ 150CV | ≥ 150CV | 1 |
| 21 | Cano ≥ 15CV | ≥ 15CV | 1 |
| 22 | Tàu công tác công suất ≥ 33CV | ≥ 33CV | 1 |
| 23 | Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV | ≥ 25CV | 2 |
| 24 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | Đủ phép thử cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi