Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 18:22:00 đến ngày 2022-08-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,795,809,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.193714104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3874282E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị camera, nội thất: bàn ghế, tủ, kệ- Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 1.413.491.466 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị camera, nội thất bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 543.575.116 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.914.133.164 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
Đ/C: số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM
ĐT: 02839400989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.39400989, Fax: 028.38265291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh ĐT:028.39400989, Fax: 028.38265291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh ĐT:028.39400989, Fax: 028.38265291 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO LẦU 4 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời thiết bị, bàn ghế, kệ sách Phòng A404 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, ổ cắm, camera cũ Phòng A404 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm thả 1200x1200 cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,814 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,81 | m2 |
| 5 | Phá dỡ, đục lớp vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,81 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,37 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,79 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,79 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,79 | m3 |
| 11 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm xương rãnh đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,81 | m2 |
| 12 | Trét mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,679 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,679 | m2 |
| 14 | Lát đá granite bệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,81 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,81 | m2 |
| 17 | Ốp len chân tường gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | m2 |
| 18 | Sắp xếp lại bàn, ghế, kệ sách Phòng A404 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 930 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn kim loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| C | CẢI TẠO LẦU 5 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời thiết bị, bàn ghế, kệ sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, đèn, công tắc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm thả 600x600 cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tấm thả 1200x600 cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,875 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách nhôm kính hệ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,181 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch dày 200mm Kho, phòng A505 và khu vệ sinh trục C5'-D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,748 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường gạch dày 100mm Kho, phòng A505 và khu vệ sinh trục C5'-D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh trục C5'-D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,005 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh trục C5'-D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,005 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,705 | m2 |
| 18 | Phá dỡ, đục lớp vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,705 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,531 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,711 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,711 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,711 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch dày 200mm Phòng A502 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 24 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,551 | m2 |
| 25 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm xương rãnh đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,08 | m2 |
| 26 | Lắp đặt trần tấm thả xương rãnh đen 600x600mm tấm sợi khoáng tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,58 | m2 |
| 27 | Thi công Vách thạch cao cách âm một lớp 2 mặt dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,875 | m2 |
| 28 | Trét bả mastic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,117 | m2 |
| 29 | Sơn nước tường 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,117 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,92 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,92 | m2 |
| 32 | Ốp len chân tường gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m2 |
| 33 | Lát đá granite bệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 34 | CCLD Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,896 | m2 |
| 35 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi, khóa đa điểm lẫy gà và ngưỡng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | CCLD Cửa đi nhôm kính hệ 1000 màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m2 |
| 37 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | CCLĐ - Sàn lót thảm hoàn thiện (tính bằng 20% nhân công của thi công sàn gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,86 | m2 |
| 39 | Lắp đặt len nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,2 | m |
| 40 | Lắp đặt nắp bịt PVC đk D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nắp bịt PVC đk D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 42 | Sắp xếp lại bàn, ghế, kệ sách Phòng A504 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 43 | Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn kim loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cáp mạng internet & camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | CẢI TẠO THƯ VIỆN CƠ SỞ BÌNH TRIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời bàn ghế, kệ sách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ, đục lớp vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tấm thả 600x600 cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,334 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao dày 100mm, vách nhôm kính cũ Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,245 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ rèm cửa cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, đèn, camera cũ Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 10 | Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,334 | m2 |
| 11 | Thi công Vách thạch cao cách âm một lớp 2 mặt dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 12 | Tôn nền tạo phẳng để lát gạch, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,15 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m2 |
| 16 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,65 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,298 | m2 |
| 19 | Sắp xếp lại mặt bằng nội thất Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 20 | Di chuyển nội thất từ tầng 2 xuống tầng 1 và ngược lại, sắp xếp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (tận dung đèn từ tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | m |
| 28 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tủ |
| 38 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.200 | m |
| E | CAMERA THƯ VIỆN LẦU 4 NGUYỄN TẤT THÀNH (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch PoE 16 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | CAMERA THƯ VIỆN BÌNH TRIỆU (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch PoE 16 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA PHÒNG F405 TẠI CƠ SỞ BÌNH TRIỆU (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| H | LẮP ĐẶT CAMERA THƯ VIỆN LẦU 5 VÀ PHÒNG SERVER (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | CAMERA THƯ VIỆN LẦU 4 NGUYỄN TẤT THÀNH (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Camera 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 2 | Switch PoE 16 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | CAMERA THƯ VIỆN NHÀ F BÌNH TRIỆU (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 2 | Switch PoE 16 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Camera IP 2MP bán cầu tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Switch 16 cổng PoE tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình IP 32 kênh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cứng 4TB tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Camera IP 2MP bán cầu tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Switch PoE 16 cổng PoE tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu ghi hình IP 32 kênh tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ổ cứng 4TB tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | CAMERA PHÒNG F405 CƠ SỞ BÌNH TRIỆU | |||
| 1 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | THIẾT BỊ CAMERA THƯ VIỆN LẦU 5 VÀ PHÒNG SERVER | |||
| 1 | Camera IP 2MP bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng 4TB phòng server | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | NỘI THẤT THƯ VIỆN 2 CƠ SỞ | |||
| 1 | Ghế sofa tròn 4 chỗ phòng a404 - Kích thước: (1400 x 1400 x 420-750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Chậu hoa bao gồm cây giả phòng a404- Kích thước: (400 x 400 x 1250-1450)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Ghế sofa 2 chỗ phòng a404- Kích thước: (1300 x 800 x 420-750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bàn để máy tra cứu phòng a404- Kích thước: (850 x 300 x 950-1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Quầy tiếp sinh viên phòng a501- Kích thước: (1800 x 880 x 930-1050)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Vách kính chắn trên quầy phòng a501- Kích thước: (1800 x 50 x 800)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vách trang trí phòng a501- Kích thước: (1300 x 50 x 2770)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Logo trường trên vách phòng a501- Kích thước: (950 x 830)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kệ trưng bày tạp chí phòng a504- Kích thước: (3040 x 345 x 2300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kệ trưng bày luận án phòng a504- Kích thước: (690 x 200 x 2300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Kệ sách 2 mặt phòng a504- Kích thước: (1000 x 580 x 2300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Chậu hoa bao gồm cây giả phòng a504- Kích thước: (400 x 400 x 1250-1450)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Quầy tiếp sinh viên thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2400 x 880 x 930-1050)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Vách kính chắn trên quầy thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2400 x 50 x 800)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Bàn ghi chép thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (1800 x 600 x 1050)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bàn họp nội bộ thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (2400 x 1000 x 750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Ghế bàn họp thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (560 x 600 x 1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Bàn làm việc chữ l thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (D1400/600 x R1090/400 x C750)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Tủ hồ sơ thấp thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (475 x 480 x 640)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 20 | Vách ngăn văn phòng thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2260 x 60 x 1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Vách ngăn văn phòng thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2800 x 60 x 1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1350 x 2200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1900 x 2200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2390 x 2200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1610 x 3050)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1500 x 3050)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f -Kích thước: (1200 x 3050)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.193714104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3874282E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị camera, nội thất: bàn ghế, tủ, kệ- Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 1.413.491.466 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị camera, nội thất bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 543.575.116 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.914.133.164 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi