Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843004-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
Số hiệu KHLCNT 20220842836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 18:22:00 đến ngày 2022-08-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,795,809,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.193714104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3874282E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị camera, nội thất: bàn ghế, tủ, kệ- Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 1.413.491.466 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị camera, nội thất bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 543.575.116 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.914.133.164 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa, chống xuống cấp thư viện - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh Đ/C: số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM ĐT: 02839400989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Khang Anh, Địa chỉ: Số 13 đường B Trưng Trắc, P. Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Phúc Nguyên, Địa chỉ:25/1, Đường số 51, KP8, P. HBC, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T, Địa chỉ: 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Khang Anh, Địa chỉ: Số 13 đường B Trưng Trắc, P. Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T, Địa chỉ: 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Khang Anh, Địa chỉ: Số 13 đường B Trưng Trắc, P. Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 2-4 Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh Đ/C: số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM ĐT: 02839400989


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh Đ/C: số 2 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM ĐT: 02839400989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.39400989, Fax: 028.38265291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh ĐT:028.39400989, Fax: 028.38265291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh. Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 13, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh ĐT:028.39400989, Fax: 028.38265291
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO LẦU 4 NHÀ A
1Tháo dỡ, di dời thiết bị, bàn ghế, kệ sách Phòng A404Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, ổ cắm, camera cũ Phòng A404Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
3Tháo dỡ trần tấm thả 1200x1200 cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V355,814m2
4Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũMô tả kỹ thuật theo Chương V355,81m2
5Phá dỡ, đục lớp vữa xi măng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V355,81m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,606m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V244,37m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,79m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,79m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,79m3
11Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm xương rãnh đenMô tả kỹ thuật theo Chương V355,81m2
12Trét mastic vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V237,679m2
13Sơn nước tường 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V237,679m2
14Lát đá granite bệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,81m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V355,81m2
17Ốp len chân tường gạch ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,606m2
18Sắp xếp lại bàn, ghế, kệ sách Phòng A404Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
19Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
20Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080m
21Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
22Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
23Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V930m
25Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
26Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Lắp đặt hộp ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
29Lắp đặt ổ cắm âm sàn kim loại có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
30Lắp đặt MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt MCB 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt MCB 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt tủ điện âm tường 12 lineMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt tủ điện âm tường 4 lineMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V224m
37Lắp đặt hộp ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
38Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
39Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
C CẢI TẠO LẦU 5 NHÀ A
1Tháo dỡ, di dời thiết bị, bàn ghế, kệ sáchMô tả kỹ thuật theo Chương V21công
2Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, đèn, công tắc cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
3Tháo dỡ trần tấm thả 600x600 cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,62m2
4Tháo dỡ trần tấm thả 1200x600 cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,88m2
5Tháo dỡ cửa đi cũMô tả kỹ thuật theo Chương V25,875m2
6Tháo dỡ vách nhôm kính hệ 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,181m2
7Tháo dỡ bồn cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Tháo dỡ vòi tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Tháo dỡ vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m2
12Phá dỡ tường gạch dày 200mm Kho, phòng A505 và khu vệ sinh trục C5'-D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,748m3
13Phá dỡ tường gạch dày 100mm Kho, phòng A505 và khu vệ sinh trục C5'-D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,166m3
14Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh trục C5'-D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,005m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh trục C5'-D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,005m2
16Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9m2
17Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũMô tả kỹ thuật theo Chương V365,705m2
18Phá dỡ, đục lớp vữa xi măng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V365,705m2
19Cạo bỏ lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V470,531m2
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,711m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,711m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V28,711m3
23Xây tường gạch dày 200mm Phòng A502Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,978m3
24Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,551m2
25Lắp đặt trần tấm thả 600x600mm xương rãnh đenMô tả kỹ thuật theo Chương V138,08m2
26Lắp đặt trần tấm thả xương rãnh đen 600x600mm tấm sợi khoáng tiêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,58m2
27Thi công Vách thạch cao cách âm một lớp 2 mặt dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,875m2
28Trét bả mastic vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V531,117m2
29Sơn nước tường 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V531,117m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,92m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V370,92m2
32Ốp len chân tường gạch ceramic 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m2
33Lát đá granite bệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
34CCLD Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,896m2
35CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi, khóa đa điểm lẫy gà và ngưỡng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36CCLD Cửa đi nhôm kính hệ 1000 màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m2
37CCLĐ Khóa tay gạt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38CCLĐ - Sàn lót thảm hoàn thiện (tính bằng 20% nhân công của thi công sàn gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,86m2
39Lắp đặt len nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V99,2m
40Lắp đặt nắp bịt PVC đk D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt nắp bịt PVC đk D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
42Sắp xếp lại bàn, ghế, kệ sách Phòng A504Mô tả kỹ thuật theo Chương V12công
43Lắp đặt đèn LED 0.6m 3 bóng 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
44Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
45Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
46Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
47Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
48Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.220m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
50Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
51Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
52Lắp đặt hộp ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V93hộp
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
54Lắp đặt ổ cắm âm sàn kim loại có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
55Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
56Lắp đặt MCB 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt tủ điện âm tường 12 lineMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt dây cáp mạng internet & cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
59Lắp đặt hộp ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
60Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
61Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
D CẢI TẠO THƯ VIỆN CƠ SỞ BÌNH TRIỆU
1Tháo dỡ di dời bàn ghế, kệ sáchMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
2Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m2
3Phá dỡ, đục lớp vữa xi măng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m2
4Tháo dỡ trần tấm thả 600x600 cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V215,334m2
5Tháo dỡ vách thạch cao dày 100mm, vách nhôm kính cũ Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,245m2
6Tháo dỡ rèm cửa cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
7Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, đèn, camera cũ Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
10Lắp đặt trần tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V215,334m2
11Thi công Vách thạch cao cách âm một lớp 2 mặt dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m2
12Tôn nền tạo phẳng để lát gạch, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m2
14Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m2
15Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m2
16CCLĐ Khóa tay gạt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,65m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V243,298m2
19Sắp xếp lại mặt bằng nội thất Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
20Di chuyển nội thất từ tầng 2 xuống tầng 1 và ngược lại, sắp xếp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 9wMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (tận dung đèn từ tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
24Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
25Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
26Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
27Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V770m
28Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
30Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
31Lắp đặt hộp ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
32Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
33Lắp đặt ổ cắm âm sàn có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
36Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V12tủ
38Lắp đặt dây cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V4.200m
E CAMERA THƯ VIỆN LẦU 4 NGUYỄN TẤT THÀNH (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
2Lắp đặt Switch PoE 16 cổng PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt Đầu ghi hình IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Lắp đặt ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F CAMERA THƯ VIỆN BÌNH TRIỆU (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V89cái
2Lắp đặt Switch PoE 16 cổng PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt Đầu ghi hình IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
4Lắp đặt ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA PHÒNG F405 TẠI CƠ SỞ BÌNH TRIỆU (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
5Lắp đặt hộp nối 10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
H LẮP ĐẶT CAMERA THƯ VIỆN LẦU 5 VÀ PHÒNG SERVER (KHÔNG BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Lắp đặt Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt Đầu ghi hình IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Lắp đặt ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Lắp đặt hộp nối 10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
I PHẦN THIẾT BỊ
J CAMERA THƯ VIỆN LẦU 4 NGUYỄN TẤT THÀNH (PHẦN THIẾT BỊ)
1Camera 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
2Switch PoE 16 cổng PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Đầu ghi hình IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K CAMERA THƯ VIỆN NHÀ F BÌNH TRIỆU (PHẦN THIẾT BỊ)
1Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
2Switch PoE 16 cổng PoEMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Đầu ghi hình IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Camera IP 2MP bán cầu tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
6Switch 16 cổng PoE tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đầu ghi hình IP 32 kênh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Ổ cứng 4TB tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Camera IP 2MP bán cầu tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
10Switch PoE 16 cổng PoE tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Đầu ghi hình IP 32 kênh tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Ổ cứng 4TB tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L CAMERA PHÒNG F405 CƠ SỞ BÌNH TRIỆU
1Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
M THIẾT BỊ CAMERA THƯ VIỆN LẦU 5 VÀ PHÒNG SERVER
1Camera IP 2MP bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Đầu ghi hình IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Ổ cứng 4TB phòng serverMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N NỘI THẤT THƯ VIỆN 2 CƠ SỞ
1Ghế sofa tròn 4 chỗ phòng a404
- Kích thước: (1400 x 1400 x 420-750)mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Chậu hoa bao gồm cây giả phòng a404- Kích thước: (400 x 400 x 1250-1450)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Ghế sofa 2 chỗ phòng a404- Kích thước: (1300 x 800 x 420-750)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
4Bàn để máy tra cứu phòng a404- Kích thước: (850 x 300 x 950-1200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Quầy tiếp sinh viên phòng a501- Kích thước: (1800 x 880 x 930-1050)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Vách kính chắn trên quầy phòng a501- Kích thước: (1800 x 50 x 800)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Vách trang trí phòng a501- Kích thước: (1300 x 50 x 2770)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Logo trường trên vách phòng a501- Kích thước: (950 x 830)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Kệ trưng bày tạp chí phòng a504- Kích thước: (3040 x 345 x 2300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Kệ trưng bày luận án phòng a504- Kích thước: (690 x 200 x 2300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Kệ sách 2 mặt phòng a504- Kích thước: (1000 x 580 x 2300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Chậu hoa bao gồm cây giả phòng a504- Kích thước: (400 x 400 x 1250-1450)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
13Quầy tiếp sinh viên thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2400 x 880 x 930-1050)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Vách kính chắn trên quầy thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2400 x 50 x 800)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Bàn ghi chép thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (1800 x 600 x 1050)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Bàn họp nội bộ thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (2400 x 1000 x 750)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Ghế bàn họp thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (560 x 600 x 1000)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
18Bàn làm việc chữ l thư vện tầng 1 nhà f- Kích thước: (D1400/600 x R1090/400 x C750)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Tủ hồ sơ thấp thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (475 x 480 x 640)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
20Vách ngăn văn phòng thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2260 x 60 x 1200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
21Vách ngăn văn phòng thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2800 x 60 x 1200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1350 x 2200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1900 x 2200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
24Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (2390 x 2200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
25Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1610 x 3050)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
26Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f - Kích thước: (1500 x 3050)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Rèm cuốn cửa sổ thư vện tầng 1 nhà f -Kích thước: (1200 x 3050)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.193714104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3874282E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu khi được mời vào thương thảo hợp đồng:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Hợp đồng kinh tế +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính+ Hóa đơn GTGT+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.Ghi chú: - Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cải tạo sửa chữa (hoặc xây mới) có hạng mục xây lắp và cung thiết bị camera, nội thất: bàn ghế, tủ, kệ- Tương tự về quy mô: ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 đồng, trong đó có:+ Hạng mục xây (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) có giá trị là: ≥ 1.413.491.466 đồng+ Hạng mục cung cấp mới thiết bị camera, nội thất bàn ghế, tủ,… có giá trị là: 543.575.116 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.957.066.582 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.914.133.164 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng/Dân dụng – Công nghiệp/Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng giám sát.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->