Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844676-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220844587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 18:04:00 đến ngày 2022-08-26 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,066,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình thủy lợi. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng thủy lợi tương ứng với công trình thủy lợi cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng kênh mương thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.8m³
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy Bơm
- Đặc điểm thiết bị Loại bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 220V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Loại trạm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Loại phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Loại rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống kênh mương thoát nước các xã Nghĩa Thành và Suối Nghệ, huyện Châu Đức
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Xuân Thành. - Công ty TNHH Thành Hoàng Gia + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Nghĩa Thành và xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ SUỐI NGHỆ:
B TUYẾN SUỐI NẠO VÉT TỪ CẦU TÁM LẮM ĐẾN CẦU ĐỎ
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu 1,2m3, chiều cao đổ đất Thiết kế theo bản vẽ44,356100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thiết kế theo bản vẽ44,356100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV đắp bờ suốiThiết kế theo bản vẽ44,356100m3
C TUYẾN SUỐI NẠO VÉT TỪ CẦU TÁM LẮM ĐẾN CẦU ĐỎ
1Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới để chuẩn bị thi côngThiết kế theo bản vẽ21,801100m2
2Nạo vét, khơi dòng chảy cống ngang đườngThiết kế theo bản vẽ46,61m3
3Đào mương bằng máy đàoThiết kế theo bản vẽ11,83100m3
4Đào mương bằng thủ côngThiết kế theo bản vẽ1.183,01m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế theo bản vẽ15,367100m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThiết kế theo bản vẽ207,811m3
7Láng vữa chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Thiết kế theo bản vẽ2.078,112m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D ≤ 18mmThiết kế theo bản vẽ46,249tấn
9Ván khuôn thép móng kênhThiết kế theo bản vẽ4,173100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngThiết kế theo bản vẽ52,696100m2
11Ván khuôn thép tấm đanThiết kế theo bản vẽ8,843100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng dày 20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Thiết kế theo bản vẽ329,352m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Thiết kế theo bản vẽ559,898m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 250Thiết kế theo bản vẽ195,964m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ131,199m2
16Lắp đặt tấm đan 1000x800 đúc sẵnThiết kế theo bản vẽ1.816cái
17Lu lèn nền đường K95Thiết kế theo bản vẽ20,585100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmThiết kế theo bản vẽ20,585100m2
19Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=25mm, dày 12cmThiết kế theo bản vẽ2,713100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Thiết kế theo bản vẽ20,585100m2
21Rải thảm mặt đường BTNN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmThiết kế theo bản vẽ20,585100m2
D XÃ NGHĨA THÀNH:
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TH SÔNG CẦU
1Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới để chuẩn bị thi côngThiết kế theo bản vẽ11,061100m2
2Đào kênh mương bằng máy đàoThiết kế theo bản vẽ6,384100m3
3Đào kênh mương bằng thủ côngThiết kế theo bản vẽ638,389m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thiết kế theo bản vẽ6,398100m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxThiết kế theo bản vẽ110,606m3
6Láng vữa chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Thiết kế theo bản vẽ1.106,064m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mmThiết kế theo bản vẽ0,529tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép D ≤ 18mmThiết kế theo bản vẽ25,886tấn
9Ván khuôn thép móng kênhThiết kế theo bản vẽ2,432100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngThiết kế theo bản vẽ29,495100m2
11Ván khuôn thép tấm đanThiết kế theo bản vẽ4,95100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng dày 20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Thiết kế theo bản vẽ184,344m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Thiết kế theo bản vẽ313,384m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 250Thiết kế theo bản vẽ109,685m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ66,249m2
16Lắp đặt tấm đan 1000x800 đúc sẵnThiết kế theo bản vẽ921cái
F TUYẾN MƯƠNG DẪN NƯỚC TĐ 3 VÀ TĐ 18
1Đào kênh mương bằng máy đàoThiết kế theo bản vẽ5,296100m3
2Đào kênh mương bằng thủ côngThiết kế theo bản vẽ529,63m3
3Đắp bờ kênh mương bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,85Thiết kế theo bản vẽ9,302100m3
4Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmThiết kế theo bản vẽ142,23m3
5Láng vữa M.75 dày 3cmThiết kế theo bản vẽ1.422,292m2
6SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ6,319tấn
7SXLD cốt thép tường, tường đầu, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ16,296tấn
8SXLD cốt thép đà giằng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ1,922tấn
9SXLD ván khuôn móng kênhThiết kế theo bản vẽ2,945100m2
10SXLD ván khuôn tường, tường đầu, đà giằngThiết kế theo bản vẽ42,483100m2
11Bê tông móng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ143,147m3
12Bê tông tường, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ325,752m3
13Bê tông đà giằng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ6,601m3
14Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ80,105m2
G CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmThiết kế theo bản vẽ4,89m3
2Láng vữa M.75 dày 3cmThiết kế theo bản vẽ29,94m2
3SXLD cốt thép móng, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,256tấn
4SXLD cốt thép tường, dàn van, D ≤ 10mmThiết kế theo bản vẽ0,172tấn
5Sản xuất cửa van phẳngThiết kế theo bản vẽ2,652tấn
6Lắp đặt cửa van phẳngThiết kế theo bản vẽ2,652tấn
7SXLD ván khuôn móngThiết kế theo bản vẽ0,141100m2
8SXLD ván khuôn tườngThiết kế theo bản vẽ0,862100m2
9Bê tông móng, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ5,15m3
10Bê tông tường, đá 1x2 M.200Thiết kế theo bản vẽ7,425m3
11Bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaThiết kế theo bản vẽ12,32m2
H BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngThiết kế theo bản vẽ362,1812m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ362,1812m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ362,1812m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loạiThiết kế theo bản vẽ604,2807m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ604,2807m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ604,2807m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ167,8141tấn
8Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ167,8141tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ167,8141tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoThiết kế theo bản vẽ167,8141tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ31,5069tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmThiết kế theo bản vẽ31,5069tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theoThiết kế theo bản vẽ31,5069tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiThiết kế theo bản vẽ31,5069tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,4 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16,8 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình thủy lợi. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng thủy lợi tương ứng với công trình thủy lợi cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng kênh mương thoát nước 2 - Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên. Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít4
2 Máy đào Loại gầu 0.8m³2
3 Máy ủi Loại bánh xích2
4 Xe ben Loại > 5 tấn3
5 Máy đầm Loại đầm bàn4
6 Máy Bơm Loại bơm nước2
7 Máy phát điện Loại 220V2
8 Trạm trộn Loại trạm bê tông nhựa1
9 Máy phun nhựa Loại phun tưới nhựa đường1
10 Máy rải nhựa Loại rải bê tông nhựa1
11 Xe lu Loại lu tĩnh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->