Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812060-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220811357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư, xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 18:06:00 đến ngày 2022-08-25 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,102,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thang máy và giá trị của hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này. Trường hợp trong 01 hợp đồng không đồng thời đảm bảo 2 tiêu chí này thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt thang máy, 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, tổng giá trị 2 hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh các hạng mục tương tự: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông công suất 1,50Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải>=5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Cải tạo trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND phường Trần Phú, thành phố Hải Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư, xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 10 Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Số điện thoại, fax: 0220 3500 370. Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông. Địa chỉ: Lô 45.31 Khu đô thị Tân Phú Hưng, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương. Số điện thoại 0983644196.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và Kiến trúc M+; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phúc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông; - Công ty thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông , địa chỉ: Lô 45.31 Khu đô thị Tân Phú Hưng, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 10 Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Số điện thoại, fax: 0220 3500 370. Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông. Địa chỉ: Lô 45.31 Khu đô thị Tân Phú Hưng, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương. Số điện thoại 0983644196.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 10 Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Số điện thoại, fax: 0220 3500 370. Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông. Địa chỉ: Lô 45.31 Khu đô thị Tân Phú Hưng, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương. Số điện thoại 0983644196.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông. Địa chỉ: Lô 45.31 Khu đô thị Tân Phú Hưng, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương. Số điện thoại 0983644196.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC:
1Dọn dẹp mặt bằng các tầng, tháo dỡ cửa xếp, tôn bao che nhà kho ...Mô tả kỹ thuật theo chương V40công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V17,4318m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4978m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3282m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,629m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,154m2
7Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,3026m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh nữ:Mô tả kỹ thuật theo chương V107,908m2
9Phá lớp vữa trát tường:Mô tả kỹ thuật theo chương V125,45m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V512,4643m2
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2413100m2
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2413100m2
13Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0061m3
14Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,908m2
15Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường mặt tiền công trình:Mô tả kỹ thuật theo chương V334,7356m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V384,908m2
18Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,4156m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.108,5794m2
20Lát nền khu vực để xe bằng gạch Tezzarro ngoài trời dày 30mm, kích thước 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6204m2
21Lát nền phòng vệ sinh gạch chống trơn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4744m2
22Ốp tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,9076m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng sảnh chính - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,367100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng lan can sảnh chính - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100kg
27Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9002m3
28Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,635m2
29Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,093100kg
30Bê tông sàn sảnh chính, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6762m3
31Trát tường lan can sảnh chính - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,515m2
32Thi công trần nhôm MULTI B-SHAPED B-30 nhôm dày 0,6mm sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
33Con tiện xi măng lan can sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
34Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xinfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 2 thanh chống, 1 tay chốt đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
40Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
41Thi công trần nhôm MULTI B-SHAPED B-30 nhôm dày 0,6mm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V49,4744m2
42Thi công trần nhôm MULTI B-SHAPED B-30 nhôm dày 0,6mm phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V70,1068m2
43Di chuyển cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
44Cạo rỉ các kết cấu thép kèo, xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V128,1161m2
45Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V512,4643m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ biện pháp thi công, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,725100m2
47Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V62,064m2
48Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,878100kg
49Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,78100kg
50Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5976m3
51Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6208m2
53Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,6208m2
54Lát đá thang bộ , vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
55Gia công thép lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4244tấn
56Sơn thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
57Tay vịn lan can bằng gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V60m
58Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
59Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
61Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt chậu rửa đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửa tự đôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
67Xi phông Lavabo Inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
73Van xả tiểu nam tự động OKUV-30SM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Lắp đặt xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Lắp đặt van xả tiểu nữ Viglacera VG101Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
81Lắp đặt côn, cút, nối, tê, nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
82Lắp đặt côn, cút, thu, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
83Lắp đặt côn, cút, thu, tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
93Chắn thoát sàn Inox 304 (100x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Băng tan, keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
95Van khóa tay nắm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80.0
96Vòi đồng tay nhôm MIHA PN16 d20Mô tả kỹ thuật theo chương V80.0
97Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
101Lắp đặt quạt hút mùi ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG PHÒNG 1 CỬA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,251m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V41,25m3
3Đóng cọc tre biện pháp thi công hố đào móng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m
4Cót ép gia cố hố đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,274m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9244m3
7Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V30,814m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,841100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,986100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,264100kg
11Bê tông xà dầm móng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3895m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3694100m3
13Ván khuôn gỗ cột - Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,893100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100kg
16Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
17Xây tường cổ móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8819m3
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5254m3
19Ván khuôn dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,792m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,085100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100kg
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4427m3
24Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,088m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,172100kg
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1706m3
27Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
28Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8272m2
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2568m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V112,8m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,756m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,9704m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,364m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,468m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0104m2
C THANG MÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,751m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m3
3Đóng cọc tre biện pháp thi công hố đào móng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594100m
4Cót ép gia cố hố đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,89100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8147m3
8Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,032m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2143tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9613tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6698m3
13Ván khuôn cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,464m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,977100kg
16Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7405m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
18Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,4832m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100kg
20Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,992100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100kg
22Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7324m3
23Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,543100kg
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7776m3
25Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,513m3
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,484m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1m2
28Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,484m2
30Quét dung dịch chống thấm hố thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
31Keo liên kết kết cấu ( thép - bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
D LÁT SÂN
1Vệ sinh nền sân chuẩn bị công tác lát sânMô tả kỹ thuật theo chương V437m2
2Bê tông nền tạo phẳng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85m3
3Lát nền sân bằng gạch Tezzarro, tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V437m2
E PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,98m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2184tấn
F XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0603100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1407tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2356100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1359tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4027tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,26m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,17m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,05m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
44Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m
49Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; Nhôm hệ 55 màu ghi dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
50Cửa sổ mở lùa 2 hoặc 4 cánh; Nhôm hệ 55 màu ghi dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt đèn tròn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Lắp đặt Automat 2 pha MCCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt Automat 2 pha MCCB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
G TƯỜNG RÀO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,255m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,086m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,545m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,383m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,651m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,737m2
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Vách kính thủy lực dày 10mm, kính trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V12,795m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5409m3
20Lát hoàn trả nền sân, kích thước gạch kt: 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4089m2
21Đào móng cổng Barie tự động bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
H THIẾT BỊ
1Barrier Tự Động Cần ThẳngHãng sản xuất: Baisheng - Model: BS-306 (Hoặc tương đương);
Thông số kỹ thuật:
-Nguồn điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz;
-Nguồn motor: 90/80W 24V DC; Tốc độ motor: 30r/phút;
- Công suất: 90/80W
- Nhiệt độ làm việc: -20 ̊C đến 50 ̊C;
- Tiêu chuẩn bảo vệ chống nước: IP54;
- Kích thước thùng: 1080 (cao) x 370 (rộng) x 254 (sâu);
- Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm;
- Loại cánh: Nâng thẳng;
- Thời gian nâng hạ cần: 3,5s-6s;
- Tay Cần barie dài : 6m;
Bộ sản phầm gồm:
+ 01 Bộ động cơ
+ 01 hộp mạch điều khiển trung tâm
+ 02 Chìa khóa cơ mở hộp kỹ thuật
+ 02 Tay điều khiển từ xa
+ 02 chìa khóa để mở khi mất điện
- Giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện và bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
1Bộ
2Thang tải khách P750KG- Loại thang: Thang máy tải khách - Động cơ: FUJI - không hộp số- MALAYSIA (hoặc tương đương);- Công suất: 5,3 Kw- Hệ điều khiển: Nhập khẩu của Fuji- Malaysia (hoặc tương đương)- Tải trọng: 750 kg- Số cửa cabin: Một cửa cabin- Vận tốc: 60m/phút- Số điểm dừng: 4stop- Điều khiển: Đơn- Đặc tính kỹ thuật khác (quy định tại chương V)1Bộ
3Bàn lễ tân B2- Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước DxRxC: 1,2x0,8x0,75m (Chiều cao mặt quầy 1,1m);- Chất liệu: Gỗ công nghiệp AMD lõi xanh chống ẩm; Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 30mm (+-2mm); Yếm quanh bàn 3 mặt sát đất dày 30mm (+-2mm): 2 mặt bên KT:0,6x0,75m; Mặt phía trước KT: 1,2x1,1m; Phần ốp trang trí KT: 1,2x0,78 cao 50mm; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Bàn có 2 ngăn để tài liệu dạng nằm, Kích thước lọt lòng: 0,56x0,1m/ngăn;- Mặt quầy ốp đá mapbale trắng vân mây dày 18 (+-2mm) Kích thước: 1,2x0,3x0,04m;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng;4cái
4Bàn lễ tân B3+B4- Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước DxRxC: 0,8x0,99x0,75m; (Chiều cao mặt quầy 1,1m); phần vát cong R=0,94m;- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm; Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 30mm (+-2mm); Yếm quanh bàn 2 mặt dày 20mm (+-2mm) sát đất: Mặt bên và cạnh ngăn hộc ngăn kéo KT:0,6x0,75m; Mặt phía trước (phần cong) KT: 1,32x1,1m; Phần ốp trang trí KT: 1,32x0,75 cao 50mm; Khung gỗ ốp trang trí có quy cách; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Bàn có 4 ngăn để tài liệu dạng đứng, Kích thước lọt lòng: 0,3x0,15m và 0,3x0,11m;- Mặt quầy ốp đá mapbale trắng vân mây dày 18 (+-2mm) Kích thước: 1,32x0,3x0,04m;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng;2cái
5Bàn B1- Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước DxRxC: 1,2x0,6x0,75m- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm; Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 30mm (+-2mm); Yếm quanh bàn dày 30mm (+-2mm) 3 mặt sát đất: KT:0,6x0,75m; Phần ốp trang trí KT: 1,2x0,75 cao 50mm; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Bàn có 2 ngăn để tài liệu dạng nằm, Kích thước lọt lòng: 0,56x0,1m/ngăn;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng;5cái
6Vách trang trí - VTT-01- Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước: D3,09xR0,42xC2,9m;- Tủ được chế tạo bằng khung là các đợt chi ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ milamin dày 20mm (+-2mm); Hậu tủ bưng tấm alu nhôm nhựa trong nhà dày 3mm;- Tủ thiết kế gồm cánh cửa tủ bằng kính và cánh pano đặc; Trong đó: 6 cánh kính, kích thước mỗi cánh: 1,75x0,42m; Viền bo kính rộng 50mm, Kính trắng trong dày 5mm và 14 cánh pano đặc;- Bản lề, phụ kiên sử dụng bản lề inox giảm chấn;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng;8,99m2
7Vách trang trí - VTT-03- Tấm nhựa nan giả gỗ Tecwood - Mã sản phẩm: TWZ204 (hoặc tương đương);- Quy cách: 16x204x2900mm- Gia công lắp đặt hoàn thiện6,38m2
8Vách trang trí - VTT-02- Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước: D3,69xR0,42xC2,9m- Tủ được chế tạo bằng khung là các đợt chi ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ milamin dày 20mm (+-2mm); Hậu tủ bưng tấm alu nhôm nhựa trong nhà dày 3mm;- Tủ thiết kế gồm vách nhựa giả đá kích thước: 1,75x3,1; Nẹp inox vàng và 18 cánh pano đặc;- Bản lề, phụ kiên sử dụng bản lề inox giảm chấn;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng;10,73m2
9Bàn đại biểu- Kích thước D1,75xR0,7xC0,75m- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 20mm (+-2mm); Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 40mm (+-2mm); Yếm quanh bàn 2 mặt sát đất: KT:0,65x0,71m; Mặt trước ốp 3 ô trang trí KT: 0,45x0,71 dày 50mm; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng;1cái
10Ghế đại biểu - 01- Hãng sản xuất: Hòa Phát - Mã sản phẩm: SG905 (hoặc tương đương);- Kích thước: 650x750x(1,170-1,225) mm;- Ghế xoay bọc da , Ghế xoay lưng cao bọc da PU, nẹp nhựa viền mạ trắng, tay mạ có bao da PU, chân sao mạ1cái
11Ghế họp - 02- Hãng sản xuất: Hòa Phát - Mã sản phẩm: GL403 (hoặc tương đương);- Kích thước: (590x590x905) mm;- Ghế chân quỳ lưng lưới; chân thép mạ cao cấp22cái
12Ghế Băng Chờ 4 Chỗ- Hãng sản xuất: Hòa Phát - Mã sản phẩm: GPC03-4 (hoặc tương đương);- Kích thước: D2,38x C0,7xR0,81m- Chất liệu:Inox cao cấp; Khung giằng bằng thép sơn tĩnh điện; Đệm ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng4bộ
13Quốc huy- Kích thước: D600 mm; - Chất liệu: Tấm Inox ăn mòn dày 1mm, sơn theo thiết kế; chiều cao chân: 30mm;1cái
14Bộ chữ UBND PHƯỜNG TRẦN PHÚ- Chất liệu Inox 304 vàng gương dày 1mm;- Kích thước tổng thể: (2,2x0,12)m;- Độ rộng thân chữ: (20-25)mm; - Chiều cao chân chữ: 30mm;1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thang máy và giá trị của hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này. Trường hợp trong 01 hợp đồng không đồng thời đảm bảo 2 tiêu chí này thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt thang máy, 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, tổng giá trị 2 hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh các hạng mục tương tự: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng2
2 Máy khoan bê tông công suất 1,50Kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải>=5 Tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->