Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư, xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 18:06:00 đến ngày 2022-08-25 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,102,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thang máy và giá trị của hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này. Trường hợp trong 01 hợp đồng không đồng thời đảm bảo 2 tiêu chí này thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt thang máy, 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, tổng giá trị 2 hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh các hạng mục tương tự: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông công suất 1,50Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải>=5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Cải tạo trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND phường Trần Phú, thành phố Hải Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất dôi dư, xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 10 Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương. Số điện thoại, fax: 0220 3500 370. Email: [email protected];
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông. Địa chỉ: Lô 45.31 Khu đô thị Tân Phú Hưng, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương. Số điện thoại 0983644196. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Đông. Địa chỉ: Lô 45.31 Khu đô thị Tân Phú Hưng, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Dương. Số điện thoại 0983644196. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng các tầng, tháo dỡ cửa xếp, tôn bao che nhà kho ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4318 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4978 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3282 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,154 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,3026 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh nữ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,908 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4643 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2413 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2413 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0061 | m3 |
| 14 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,908 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường mặt tiền công trình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,7356 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,908 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,4156 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,5794 | m2 |
| 20 | Lát nền khu vực để xe bằng gạch Tezzarro ngoài trời dày 30mm, kích thước 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6204 | m2 |
| 21 | Lát nền phòng vệ sinh gạch chống trơn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4744 | m2 |
| 22 | Ốp tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,9076 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng sảnh chính - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng lan can sảnh chính - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100kg |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,635 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100kg |
| 30 | Bê tông sàn sảnh chính, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | m3 |
| 31 | Trát tường lan can sảnh chính - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,515 | m2 |
| 32 | Thi công trần nhôm MULTI B-SHAPED B-30 nhôm dày 0,6mm sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 33 | Con tiện xi măng lan can sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 34 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ 55 Xinfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 2 thanh chống, 1 tay chốt đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 41 | Thi công trần nhôm MULTI B-SHAPED B-30 nhôm dày 0,6mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4744 | m2 |
| 42 | Thi công trần nhôm MULTI B-SHAPED B-30 nhôm dày 0,6mm phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1068 | m2 |
| 43 | Di chuyển cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1161 | m2 |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4643 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài phục vụ biện pháp thi công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,064 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | 100kg |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100kg |
| 50 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5976 | m3 |
| 51 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6208 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6208 | m2 |
| 54 | Lát đá thang bộ , vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 55 | Gia công thép lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | tấn |
| 56 | Sơn thép lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 57 | Tay vịn lan can bằng gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt lô đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa tự đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Xi phông Lavabo Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Van xả tiểu nam tự động OKUV-30SM (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút, nối, tê, nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút, thu, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút, thu, tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 93 | Chắn thoát sàn Inox 304 (100x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Băng tan, keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Van khóa tay nắm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 0.0 |
| 96 | Vòi đồng tay nhôm MIHA PN16 d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 0.0 |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt hút mùi ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre biện pháp thi công hố đào móng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | 100m |
| 4 | Cót ép gia cố hố đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,274 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,814 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,986 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm móng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3895 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột - Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100kg |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 17 | Xây tường cổ móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8819 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5254 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,792 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100kg |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,088 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 100kg |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1706 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8272 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2568 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,756 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9704 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,364 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,468 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0104 | m2 |
| C | THANG MÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre biện pháp thi công hố đào móng, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m |
| 4 | Cót ép gia cố hố đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8147 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9613 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6698 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,977 | 100kg |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4832 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100kg |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7324 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100kg |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,513 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,484 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,484 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm hố thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 31 | Keo liên kết kết cấu ( thép - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| D | LÁT SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân chuẩn bị công tác lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m2 |
| 2 | Bê tông nền tạo phẳng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch Tezzarro, tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m2 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | tấn |
| F | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,26 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,05 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch Ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m |
| 49 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; Nhôm hệ 55 màu ghi dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở lùa 2 hoặc 4 cánh; Nhôm hệ 55 màu ghi dày 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Automat 2 pha MCCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Automat 2 pha MCCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,255 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam trang trí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,086 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,545 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,383 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,651 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,737 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Vách kính thủy lực dày 10mm, kính trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,795 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5409 | m3 |
| 20 | Lát hoàn trả nền sân, kích thước gạch kt: 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4089 | m2 |
| 21 | Đào móng cổng Barie tự động bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Barrier Tự Động Cần Thẳng | Hãng sản xuất: Baisheng - Model: BS-306 (Hoặc tương đương); Thông số kỹ thuật: -Nguồn điện: 220V 50Hz / 110V 60Hz; -Nguồn motor: 90/80W 24V DC; Tốc độ motor: 30r/phút; - Công suất: 90/80W - Nhiệt độ làm việc: -20 ̊C đến 50 ̊C; - Tiêu chuẩn bảo vệ chống nước: IP54; - Kích thước thùng: 1080 (cao) x 370 (rộng) x 254 (sâu); - Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm; - Loại cánh: Nâng thẳng; - Thời gian nâng hạ cần: 3,5s-6s; - Tay Cần barie dài : 6m; Bộ sản phầm gồm: + 01 Bộ động cơ + 01 hộp mạch điều khiển trung tâm + 02 Chìa khóa cơ mở hộp kỹ thuật + 02 Tay điều khiển từ xa + 02 chìa khóa để mở khi mất điện - Giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn thiện và bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 2 | Thang tải khách P750KG | - Loại thang: Thang máy tải khách - Động cơ: FUJI - không hộp số- MALAYSIA (hoặc tương đương);- Công suất: 5,3 Kw- Hệ điều khiển: Nhập khẩu của Fuji- Malaysia (hoặc tương đương)- Tải trọng: 750 kg- Số cửa cabin: Một cửa cabin- Vận tốc: 60m/phút- Số điểm dừng: 4stop- Điều khiển: Đơn- Đặc tính kỹ thuật khác (quy định tại chương V) | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn lễ tân B2 | - Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước DxRxC: 1,2x0,8x0,75m (Chiều cao mặt quầy 1,1m);- Chất liệu: Gỗ công nghiệp AMD lõi xanh chống ẩm; Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 30mm (+-2mm); Yếm quanh bàn 3 mặt sát đất dày 30mm (+-2mm): 2 mặt bên KT:0,6x0,75m; Mặt phía trước KT: 1,2x1,1m; Phần ốp trang trí KT: 1,2x0,78 cao 50mm; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Bàn có 2 ngăn để tài liệu dạng nằm, Kích thước lọt lòng: 0,56x0,1m/ngăn;- Mặt quầy ốp đá mapbale trắng vân mây dày 18 (+-2mm) Kích thước: 1,2x0,3x0,04m;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng; | 4 | cái |
| 4 | Bàn lễ tân B3+B4 | - Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước DxRxC: 0,8x0,99x0,75m; (Chiều cao mặt quầy 1,1m); phần vát cong R=0,94m;- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm; Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 30mm (+-2mm); Yếm quanh bàn 2 mặt dày 20mm (+-2mm) sát đất: Mặt bên và cạnh ngăn hộc ngăn kéo KT:0,6x0,75m; Mặt phía trước (phần cong) KT: 1,32x1,1m; Phần ốp trang trí KT: 1,32x0,75 cao 50mm; Khung gỗ ốp trang trí có quy cách; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Bàn có 4 ngăn để tài liệu dạng đứng, Kích thước lọt lòng: 0,3x0,15m và 0,3x0,11m;- Mặt quầy ốp đá mapbale trắng vân mây dày 18 (+-2mm) Kích thước: 1,32x0,3x0,04m;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng; | 2 | cái |
| 5 | Bàn B1 | - Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước DxRxC: 1,2x0,6x0,75m- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm; Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 30mm (+-2mm); Yếm quanh bàn dày 30mm (+-2mm) 3 mặt sát đất: KT:0,6x0,75m; Phần ốp trang trí KT: 1,2x0,75 cao 50mm; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Bàn có 2 ngăn để tài liệu dạng nằm, Kích thước lọt lòng: 0,56x0,1m/ngăn;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng; | 5 | cái |
| 6 | Vách trang trí - VTT-01 | - Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước: D3,09xR0,42xC2,9m;- Tủ được chế tạo bằng khung là các đợt chi ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ milamin dày 20mm (+-2mm); Hậu tủ bưng tấm alu nhôm nhựa trong nhà dày 3mm;- Tủ thiết kế gồm cánh cửa tủ bằng kính và cánh pano đặc; Trong đó: 6 cánh kính, kích thước mỗi cánh: 1,75x0,42m; Viền bo kính rộng 50mm, Kính trắng trong dày 5mm và 14 cánh pano đặc;- Bản lề, phụ kiên sử dụng bản lề inox giảm chấn;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng; | 8,99 | m2 |
| 7 | Vách trang trí - VTT-03 | - Tấm nhựa nan giả gỗ Tecwood - Mã sản phẩm: TWZ204 (hoặc tương đương);- Quy cách: 16x204x2900mm- Gia công lắp đặt hoàn thiện | 6,38 | m2 |
| 8 | Vách trang trí - VTT-02 | - Đặt hàng theo thiết kế;- Kích thước: D3,69xR0,42xC2,9m- Tủ được chế tạo bằng khung là các đợt chi ngăn bằng gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm phủ milamin dày 20mm (+-2mm); Hậu tủ bưng tấm alu nhôm nhựa trong nhà dày 3mm;- Tủ thiết kế gồm vách nhựa giả đá kích thước: 1,75x3,1; Nẹp inox vàng và 18 cánh pano đặc;- Bản lề, phụ kiên sử dụng bản lề inox giảm chấn;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng; | 10,73 | m2 |
| 9 | Bàn đại biểu | - Kích thước D1,75xR0,7xC0,75m- Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm dày 20mm (+-2mm); Bề mặt phủ milamin;- Mặt bàn dày 40mm (+-2mm); Yếm quanh bàn 2 mặt sát đất: KT:0,65x0,71m; Mặt trước ốp 3 ô trang trí KT: 0,45x0,71 dày 50mm; Phào gỗ dày 10mm cao 20mm;- Sản phẩm tháo lắp cấu kiện dời, liên kết bằng cơ cấu cam sắt, sản xuất trên dây truyền đồng bộ có thể tháo lắp và sửa chữa dễ dàng; | 1 | cái |
| 10 | Ghế đại biểu - 01 | - Hãng sản xuất: Hòa Phát - Mã sản phẩm: SG905 (hoặc tương đương);- Kích thước: 650x750x(1,170-1,225) mm;- Ghế xoay bọc da , Ghế xoay lưng cao bọc da PU, nẹp nhựa viền mạ trắng, tay mạ có bao da PU, chân sao mạ | 1 | cái |
| 11 | Ghế họp - 02 | - Hãng sản xuất: Hòa Phát - Mã sản phẩm: GL403 (hoặc tương đương);- Kích thước: (590x590x905) mm;- Ghế chân quỳ lưng lưới; chân thép mạ cao cấp | 22 | cái |
| 12 | Ghế Băng Chờ 4 Chỗ | - Hãng sản xuất: Hòa Phát - Mã sản phẩm: GPC03-4 (hoặc tương đương);- Kích thước: D2,38x C0,7xR0,81m- Chất liệu:Inox cao cấp; Khung giằng bằng thép sơn tĩnh điện; Đệm ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng | 4 | bộ |
| 13 | Quốc huy | - Kích thước: D600 mm; - Chất liệu: Tấm Inox ăn mòn dày 1mm, sơn theo thiết kế; chiều cao chân: 30mm; | 1 | cái |
| 14 | Bộ chữ UBND PHƯỜNG TRẦN PHÚ | - Chất liệu Inox 304 vàng gương dày 1mm;- Kích thước tổng thể: (2,2x0,12)m;- Độ rộng thân chữ: (20-25)mm; - Chiều cao chân chữ: 30mm; | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thang máy và giá trị của hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này. Trường hợp trong 01 hợp đồng không đồng thời đảm bảo 2 tiêu chí này thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt thang máy, 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, tổng giá trị 2 hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu này được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh các hạng mục tương tự: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông công suất 1,50Kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải>=5 Tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn bán hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi