Gói thầu: Gói thầu số 04 Cải tạo sửa chữa nhà B3 thành khu văn phòng làm việc của Khoa Đào tạo Quốc tế, Trung tâm Đào tạo trực tuyến UTC và Trạm Y tế (gồm xây lắp và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Cải tạo sửa chữa nhà B3 thành khu văn phòng làm việc của Khoa Đào tạo Quốc tế, Trung tâm Đào tạo trực tuyến UTC và Trạm Y tế (gồm xây lắp và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học GTVT (Phần bố trí nguồn chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:59:00 đến ngày 2022-08-22 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,984,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 924.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Cải tạo sửa chữa nhà B3 thành khu văn phòng làm việc của Khoa Đào tạo Quốc tế, Trung tâm Đào tạo trực tuyến UTC và Trạm Y tế (gồm xây lắp và thiết bị) Cải tạo sửa chữa nhà B3 thành khu văn phòng làm việc của Khoa Đào tạo Quốc tế, Trung tâm Đào tạo trực tuyến UTC và Trạm Y tế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học GTVT (Phần bố trí nguồn chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Giao thông vận tải, Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Điện thoại: 02437669442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Giao thông vận tải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị Quản trị, P 406 nhà A1 Trường Đại học Giao thông vận tải, Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thiết bị Quản trị, P 406 nhà A1 Trường Đại học Giao thông vận tải, Địa chỉ: Số 3 Phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6784 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,232 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0215 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,0991 | m2 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon. 1,2 tấn/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,985 | tấn |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0561 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,056 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,056 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4557 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,352 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,232 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,232 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6178 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1995 | 1m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,466 | m2 |
| 8 | Sản xuất, cung cấp vách kính, cửa kính khung nhôm (nhôm xingfa bao gồm phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m2 |
| 9 | Sửa chữa, thay thế kính hộp cường lực cách âm phòng studio giữ lại khung nhôm (Kính hộp cường lực 2 lớp hút chân không Hải Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,895 | m2 |
| 10 | Sản xuất, cung cấp vách kính, cửa nhựa lõi thép tầng 1 ( bao gồm phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,865 | m2 |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt lại cửa cũ (khóa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,7373 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,958 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,8365 | 1m2 |
| 16 | Làm vách tiêu âm phòng studio 3 lớp ( lớp cao su, bông thủy tinh, gỗ melamin An cường có đục lỗ tiêu âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0736 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn Led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc (công tắc hai chiều) - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc (công tắc hai chiều) - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.427 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (thùng nước 30l Ariston) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước 3HP ( bao gồm máy bơm Hanil, ống nước, giỏ máy van, zắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống d76) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (ống 42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống d34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (côn 76) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (d42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90) (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Bịt xả ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (Tên ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Hệ khung giá đỡ điều hòa (khung giàn treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 6 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 8 | Chống thấm lỗ khoan (bao gồm vật liệu+ Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | lỗ |
| 9 | Băng quấn điều hòa (bao gồm vật liệu+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| F | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 24000BTU casper inverter hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU casper inverter hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000BTU casper inverter hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công Cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị tối thiểu là 924.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 924.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 924.000.000 đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan | ≥ 4,5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 7 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 8 | Máy trộn | ≥ 150l | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi