Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844486-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220811153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:53:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,102,547,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên/ công trình tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Tân Tiến, phường Biên Giang, quận Hà Đông, Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Bác Cổ + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2173m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0892m3
3Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1002m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4234m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4471m3
6Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1895m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9331m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0347m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,353m2
10Tu bổ, phục hồi ván dong và các cấu kiện tương tự - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,903m3
11Tu bổ, phục hồi ván dong và các cấu kiện tương tự- nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6065m2
12Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6252m2
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4748m2
14Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5066m3
15Tu bổ, phục hồi ván khám thờ- vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3151m3
16Tu bổ, phục hồi ván khám thờ- nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,504m2
17Tu bổ, phục hồi dầm khám thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8762m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3575m3
19Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3647m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,09m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6858m3
23Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5173m3
24Tu bổ, phục hồi ván gió - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván gió - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2703m2
26Tu bổ phục hồi cửa - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1212m3
27Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3004m2
28Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2942m2
29Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,7056m2
30Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật964,1m2
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9481m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4497m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8122m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
35Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hệ khung
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ vì
C PHẦN NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,092m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1881m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,368m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1053m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,56m
6Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2607m2
7Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 hiện vật
8Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3061m2
9Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
10Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4766m2
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9486m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,9676m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,0625m2
14Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7907m3
15Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2115m3
16Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4994m2
17Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 450x450x430Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 450x450x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x430Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Ô gạch gốm 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6viên
23bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,06451 m2
24Lắp đặt ô chữ thọChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0645m2
25Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,579m2
26Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4427m2
D TRỤ BIỂU
1Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8302m2
2Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2069m2
3Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 mặt thú
4Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
5Lắp dựng rồng, phượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
E DÀN GIÁO
F DÀN GIÁO HẠ GIẢI
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8709100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2243100m2
G DÀN GIÁO LẮP DỰNG
1Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,095100m2
2Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4534100m2
H HẠ GIẢI
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7463m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2309m3
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,4945m2
4Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11con
I ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7177100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6659m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,276m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,9042m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5981100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5981100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5981100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2941100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2204m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6249tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9466tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6354m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4554m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8686m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0887100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0162tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0841tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4881m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3206m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,021m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,83m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,9516m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0101100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0528m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,896m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,203m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,896m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,203m2
32Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
J PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4933m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8505m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5944m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,9382m3
5Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,9382m3
6Công tháo dỡ, thu gom, di chuyển đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15công
K NHÀ SOẠN LỄ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
L PHẦN GỖ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
4Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526m3
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,948m2
8Tu bổ, phục hồi ván dong - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118m3
9Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,961m2
10Tu bổ, phục hồi xà dọc, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,541m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,492m3
14Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,201m2
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,771m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,067m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
19Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
20Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
M PHẦN NỀ NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,224m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5583m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,448m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,448m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,943m2
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6013m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4578m3
9Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 370X370x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
N NHÀ SOẠN LỄ - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2174100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,435m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0583m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1812100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1812100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1812100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0491m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1828tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1462tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2163100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2304m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7026m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6748m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6748m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0003m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,5317m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9555m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,5317m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9555m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5628100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
O NHÀ KHO - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,326m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5097m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,652m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,448m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3625m2
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3781m2
P NHÀ KHO - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1988100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9699m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2832m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0365100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,874m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1672tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1336tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1989100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6868m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7905m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2135m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2573m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8673m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2322100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0523tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2423tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2127m3
21Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2198100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4761tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1986m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0386tấn
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,3233m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,5863m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,98m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6818m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,3233m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,2481m2
33Khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép 250x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,42m
34Lắp dựng khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,42m cấu kiện
35Cửa pano gỗ limChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,228m2
36Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,228m2 cấu kiện
37Phào nẹp cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,64m
38Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
40Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Cửa sổ nhôm kính PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0315tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1424m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5522100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
Q PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2313m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4546m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7199m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1745m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1745m3
R NHÀ BẾP, VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,326m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5097m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,652m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,448m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3625m2
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8864m2
S NHÀ BẾP, VỆ SINH - XDCB
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1988100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9699m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2832m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0476100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0519m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1768tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2156tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2323100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0538m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7905m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5631m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5631m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0576m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7273m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2322100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0523tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2423tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2127m3
22Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2198100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4761tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1986m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0041tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0219tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0387100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2027m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4303m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6101m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,98m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6818m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4303m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,2719m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0759m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2466m2
37Cửa đi nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,925m2
38Cửa sổ nhôm kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,845m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7616m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5522100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
T PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,5586m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6451m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2903m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9354m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 15km tiếp theo bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9354m3
U BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1164m3
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7415m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7415m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3384m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0248tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
V BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0451100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1264m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0642tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9808m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3463m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0465tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0031tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0014100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6456m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,646m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
19Quét dung dịch chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
W VẬT TƯ, THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Zắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
17Lắp đặt chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt chếch uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt chếch uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Y nhựa uPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp đặt Y nhựa uPVC D75x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt lô cuốn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Xifon chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
X SÂN VƯỜN HTKT - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,5m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4471m3
Y SÂN VƯỜN HTKT - XÂY DỰNG CƠ BẢN
Z Lát sân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,47m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,47m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 15km tiếp theo bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,225m3
AA Bó vỉa bồn cây
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5317m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,338m3
AB Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2174100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,435m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0583m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1812100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1812100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1812100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0738100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0295m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4884m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1882tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4096100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,845m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5353m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,4349m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,4349m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4021m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,8m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m
19Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,1m2
20Gạch gốm hoa chanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36viên
21Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m
AC Thoát nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1636100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0794m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,009m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8167m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0234100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1363100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1363100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1363100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0629100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7173m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5488m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5984m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0554100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
AD Cấp nước tổng thể
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,987m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1299100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1299100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1299100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1299100m3
7Máy bơm nước Q=1.0 l/s;h=15m (bao gồm cả crephin, rọ bơm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Lắp đặt cút D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt tê 32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt tê 32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Zắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt côn thu 32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
19Ga thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
AE Cây xanh
1Cây giáng hương H=3,5-4m, D gốc =20-25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
2Cây mít H=3,5-4m, D gốc =20-30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Cây ngâu D tán =1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
4Cây cau H=3,5-4m, D gốc =8-12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
5Cây xoài H=3,5-4m, D gốc =8-12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
6Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây/lần
AF CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,7m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,51m2
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,651m2
AG LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC
AH ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
3Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
4Khung móng cột đèn M16x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
7Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
9Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
10Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
11Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
12Lắp đặt dây dây tiếp địa 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
13Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31m
14Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
24Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Lắp đặt các aptomat 2P 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các aptomat 2P 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AI ĐIỆN ĐẠI ĐÌNH
1Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn rọi ledChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt công tắc đôi hai chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt công tắc ba hai chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
9Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
12Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AJ ĐIỆN NHÀ SOẠN LỄ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
7Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
10Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AK ĐIỆN NHÀ KHO
1Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
8Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
11Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AL ĐIỆN BẾP - VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
9Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
12Lắp đặt tủ điện âm tường loại chứa 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AM THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt chữa cháy 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AN NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2853m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0214100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 5km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0214100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 10km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0214100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0622tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0851tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1012100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3147m3
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1029tấn
13Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0938tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1323tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,6805m2
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1029tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0938tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1323tấn
21Bu lông neo M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1087100m2
23Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,25m
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4799tấn
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,87m2
26Am hóa vàng (mua sẵn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3654E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/kiến trúc;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên/ công trình tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->