Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844584-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220844417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:52:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=25KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Khoảng cách đo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà kho phục vụ sản xuất Phân trại số 1 - Trại giam Kênh 5
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam , địa chỉ: Đội 3, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Kênh 5 - Cục C10; Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần xây dựng, tư vấn và đầu tư Tân Gia Hưng; Địa chỉ: Đường Tây Mỗ, tổ dân phố Ngang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội - Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam; Địa chỉ: Đội 3, Xã Chàng Sơn - Huyện Thạch Thất - Thành phố Hà Nội - Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam; Địa chỉ: Đội 3, Xã Chàng Sơn - Huyện Thạch Thất - Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam , địa chỉ: Đội 3, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Kênh 5 - Cục C10; Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; Hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Kênh 5 - Cục C10; Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trại giam Kênh 5 - Cục C10 - Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam - Đội 3, Xã Chàng Sơn - Huyện Thạch Thất - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trại giam Kênh 5 - Cục C10 - Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang - Số điện thoại: 0966599277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,289100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT53,0521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,607100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,525100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT23,048m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT28,589m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,196100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,138tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,588tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,705tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT8,1m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,936m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,023100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,281tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,098tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,28tấn
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT10,64m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,688100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,219tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,557tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,35m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,27100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,027tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,26tấn
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT27m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,719100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,214100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT96,628m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT982,67m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT40,36m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT249,42m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT287,2m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT546,54m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1.110,16m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT13,846100m2
20Gia công và lắp đặt tôn úp mái khổ 0,4m dày 0,4lyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT98,3md
C PHẦN CỬA, KHUNG LƯỚI THÉP
1SX khung lưới B40 2,5mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT873,432kg
2Lắp đặt khung lưới thép B40Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT144,72m2
3Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn dày 2lyTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,54m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT22,54m2
D PHẦN KẾT CẤU
1Gia công xà gồ thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,532tấn
2Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,259tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5,532tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,259tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT803,9821m2
6Gia công và lắp đặt bu lông D14Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT706cái
7Gia công và lắp đặt vít nở D14Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT272cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ổ cắm đôiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT26cái
2Gia công và lắp đặt đèn compar 100wTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT27cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT220m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT845m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT947m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1.792m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT270m
12Băng keoTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT15m
13Ống PVC D32Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT50m
14Tủ điện tổng 500x350x200Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1cái
15Tủ điện phòng 250x200x100Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT90m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT55m
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trường 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách điện 1 Kỹ sư ngành điện33
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ an toan lao động33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8 m31
2 Máy hàn Công suất >=14KW1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80lít1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250lít2
5 Máy đầm bàn Công suất >=1KW3
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5KW3
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5 kw2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn1
9 Máy phát điện Công suất >=25KW1
10 Máy khoan cầm tay Công suất >=0,5KW3
11 Máy kinh vĩ Khoảng cách đo 1
12 Máy thủy bình Khoảng cách đo 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->