Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:52:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ an toan lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà kho phục vụ sản xuất Phân trại số 1 - Trại giam Kênh 5 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu; Hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Kênh 5 - Cục C10; Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trại giam Kênh 5 - Cục C10 - Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam - Đội 3, Xã Chàng Sơn - Huyện Thạch Thất - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trại giam Kênh 5 - Cục C10 - Địa chỉ: Xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - Tỉnh Hậu Giang - Số điện thoại: 0966599277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,289 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 53,052 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,525 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,048 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28,589 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,138 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,588 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,705 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,1 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,936 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,023 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,281 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,098 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,28 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,688 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,219 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,557 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,26 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 96,628 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 982,67 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40,36 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 249,42 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 287,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 546,54 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.110,16 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,846 | 100m2 |
| 20 | Gia công và lắp đặt tôn úp mái khổ 0,4m dày 0,4ly | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 98,3 | md |
| C | PHẦN CỬA, KHUNG LƯỚI THÉP | |||
| 1 | SX khung lưới B40 2,5mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 873,432 | kg |
| 2 | Lắp đặt khung lưới thép B40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 144,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn dày 2ly | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,54 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,54 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,532 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,259 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,532 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,259 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 803,982 | 1m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt bu lông D14 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 706 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt vít nở D14 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26 | cái |
| 2 | Gia công và lắp đặt đèn compar 100w | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 845 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 947 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.792 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 270 | m |
| 12 | Băng keo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | m |
| 13 | Ống PVC D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 14 | Tủ điện tổng 500x350x200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện phòng 250x200x100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Kỹ sư ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ an toan lao động | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất >=14KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1KW | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5KW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >=5 kw | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất >=25KW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >=0,5KW | 3 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Khoảng cách đo | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Khoảng cách đo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi