Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:48:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 246,504,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới/nâng cấp, mở rộng, đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu: có kết cấu mố là cọc khoan nhồi, dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 15,0m và hệ thống thoát nước mưa trên tuyến.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên hoặc có Cấp kỹ thuật đường: Cấp 60 (Vtk= 60km/h) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục chính xây lắp tương tự ở trên ≥ 172.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥344.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) ≥ 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:* Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.* Cấp công trình: Cấp III trở lên;* Quy mô, tính chất: Có đầy đủ các hạng mục chinh sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu Bê tông cốt thép và hệ thống thoát nước mưa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phần đường giao thông) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục: đường bộ ≥ 02 (hai) công trình, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ;* Cấp công trình: cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phần cầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục cầu ≥ 02 (hai) công trình xây dựng, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có hạng mục cầu xây mới: dầm Bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hệ thống thoát nước, cửa xả…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan cấp thoát nước;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước trực tiếp trên công trình ≥ 01 công trình, đáp ứng yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hệ thống thoát nước mưa bằng cống BTLT đường kính ≥ 1.500mm, chiều dài L ≥ 1.000m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên đối với hệ thống thoát nước mưa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy lu (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Ô tô tự đổ (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích : ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Kích nâng (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn tới ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy (phun) tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel – năng suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe cẩu/cần trục (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 2 đoạn Km6+431 ÷ Km22+550 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk.
- Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN: KM6+431-KM20+080 | |||
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang nền đường | Chương V - E- Hồ sơ mời thầu và Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 60,3006 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | - nt- | 177,338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 177,338 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 177,338 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | - nt- | 231,118 | 100m |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | - nt- | 231,118 | 100m |
| 7 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | - nt- | 32,8662 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 32,8662 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 32,8662 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 8,9105 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 340,5404 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | - nt- | 21,5134 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 164,2248 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | - nt- | 262,1226 | 100m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ | - nt- | 147,6411 | 100m2 |
| 16 | Lu lèn K=0,98 | - nt- | 154,8734 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | - nt- | 295,6111 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | - nt- | 1,1603 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 74,1929 | 100m3 |
| 20 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 74,1929 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 200,6179 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 2.427,4766 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | - nt- | 190,7432 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | - nt- | 92,2845 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | - nt- | 548,5745 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | - nt- | 2.225,9166 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | - nt- | 983,3587 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 114,8247 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm | - nt- | 86,5245 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | - nt- | 20,996 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 983,3587 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường tb đã lèn ép 3,5cm | - nt- | 378,6625 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | - nt- | 101,3614 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày trung bình 4cm | - nt- | 101,3614 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | - nt- | 364,4082 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | - nt- | 364,4082 | 100tấn |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | - nt- | 3,3436 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | - nt- | 7,9556 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 7,9556 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | - nt- | 6,1601 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp tạo phẳng | - nt- | 43,0228 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm mặt đường đổ bằng thủ công M350, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 1.032,55 | m3 |
| 21 | Thi công khe co | - nt- | 880 | m |
| 22 | Thi công khe giãn | - nt- | 80 | m |
| 23 | Thi công khe dọc | - nt- | 535,57 | m |
| 24 | Cắt khe lớp móng cấp phối đá dăm | - nt- | 9,6 | 100m |
| 25 | Chèn khe bằng cát nhỏ trộn nhựa đường 6% | - nt- | 0,29 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh Dmax 25 | - nt- | 3,1433 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | - nt- | 3,4743 | 100m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp tạo phẳng | - nt- | 25,5664 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày 20cm + bù vênh, M300 đá 1x2 | - nt- | 551,04 | m3 |
| 30 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | - nt- | 8,6049 | 100m |
| 31 | Matit chèn khe | - nt- | 0,17 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa, dải phân cách, vỉa hè và sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 215,99 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 2,1599 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 2,1599 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 581,41 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm đá dăm dưới bó vỉa | - nt- | 303,08 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn | - nt- | 61,8727 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 100 chèn khe | - nt- | 4,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 3.751 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 3.751 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 3.751 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 127,9102 | 10 tấn |
| 9 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, M250 đá 1x2 | - nt- | 7,76 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 1,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ | - nt- | 0,6441 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | - nt- | 696,82 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | - nt- | 5.537,96 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | - nt- | 26,28 | m2 |
| 4 | Sơn phân tuyến đường màu trắng (sơn lạnh) bằng máy | - nt- | 4,5 | m2 |
| 5 | Sơn phân tuyến đường màu đỏ (sơn lạnh) bằng máy | - nt- | 2,25 | m2 |
| 6 | Tháo biển cũ (60% lắp đặt) | - nt- | 85 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | - nt- | 159 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm (1 biển/2 trụ) | - nt- | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm | - nt- | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu, loại biển chữ nhật 140x70cm | - nt- | 2 | cái |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 22,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | - nt- | 1,83 | 100m2 |
| 13 | Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D76 | - nt- | 543,15 | m |
| 14 | Siết bu lông ĐK 10, L=3cm | - nt- | 358 | 1bộ |
| 15 | Siết bu lông ĐK 10, L=10cm | - nt- | 350 | 1bộ |
| 16 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 | - nt- | 4,38 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | - nt- | 88,29 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | - nt- | 61,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,1931 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,1931 | 100m3 |
| 21 | Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa | - nt- | 340 | viên |
| 22 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | - nt- | 1.263 | m |
| 23 | Tấm sóng đầu, cuối tấm 700x310x3mm | - nt- | 18 | tấm |
| 24 | Tấm sóng giữa 3320x310x3mm | - nt- | 421 | tấm |
| 25 | Cột thép D141.3 dài 2000mm, dày 4,5mm | - nt- | 437 | cột |
| 26 | Ép cột thép | - nt- | 5,681 | 100m |
| 27 | Bản đệm 70x300x5mm | - nt- | 437 | hộp |
| 28 | Siết bu lông D16, L=35mm | - nt- | 4.370 | 1bộ |
| 29 | Siết bu lông D19, L=180mm | - nt- | 437 | 1bộ |
| 30 | Mũ cột D150, dày 1,8mm | - nt- | 437 | cái |
| 31 | Tiêu phản quang (1,6x40x65)mm | - nt- | 437 | cái |
| 32 | Sản xuất thép tấm các loại phần đế đảo dẫn hướng | - nt- | 2,6213 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép góc, thép ống mạ kẽm các loại phần đế đảo dẫn hướng | - nt- | 0,8899 | tấn |
| 34 | Tôn tráng kẽm dày 2,45mm phần biển của đảo dẫn hướng | - nt- | 0,8848 | tấn |
| 35 | Thép ống D27 dày 2mm phần biển của đảo dẫn hướng | - nt- | 0,0387 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đảo dẫn hướng di động | - nt- | 4,4347 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - nt- | 144,94 | 1m2 |
| 38 | Dán màng phản quang các loại, mũi tên đảo composit | - nt- | 71,22 | m2 |
| 39 | Bê tông cọc Km, cọc H đúc sẵn, M200 đá 1x2 | - nt- | 5,63 | m3 |
| 40 | Bê tông móng cọc, M150 đá 1x2 | - nt- | 6,83 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | - nt- | 0,9834 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,3255 | tấn |
| 43 | Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng sơn phản quang màu đỏ (xanh) | - nt- | 67,68 | 1m2 |
| 44 | Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng | - nt- | 114,99 | 1m2 |
| 45 | Ván khuôn thép móng cọc | - nt- | 0,8843 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cọc Km, cọc H đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 135 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 135 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 135 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô | - nt- | 1,4075 | 10 tấn |
| 50 | Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III | - nt- | 53,95 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | - nt- | 45,8 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T | - nt- | 0,022 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,022 | 100m3 |
| 54 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, M200 đá 1x2 | - nt- | 14,48 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | - nt- | 2,1749 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | - nt- | 1,565 | tấn |
| 57 | Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng phản quang màu đỏ | - nt- | 49,64 | 1m2 |
| 58 | Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng | - nt- | 203,9 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 591 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 591 | cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 591 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô | - nt- | 3,62 | 10 tấn |
| 63 | Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III | - nt- | 21,87 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | - nt- | 16,55 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0317 | 100m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0317 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | - nt- | 4.783,5 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm BTXM đúc sẵn, M200 đá 1x2 | - nt- | 289,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm BTXM đúc sẵn | - nt- | 21,715 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm BTXM đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | - nt- | 14.496 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | - nt- | 636,24 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | - nt- | 636,24 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 63,624 | 10 tấn |
| 8 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, M200 đá 1x2 | - nt- | 130,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đáy rãnh | - nt- | 6,5232 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 72,48 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố lề, M200 đá 1x2 | - nt- | 265,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép gia cố lề | - nt- | 8,9698 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 100,99 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK 10mm | - nt- | 0,5573 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 93,24 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | - nt- | 3,108 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 6mm tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,8164 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm tấm đan đúc sẵn | - nt- | 7,7343 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 12mm tấm đan đúc sẵn | - nt- | 11,7757 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 518 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 518 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 518 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 23,31 | 10 tấn |
| 24 | Bê tông gối đỡ tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 17,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gối đỡ đan | - nt- | 1,2432 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | - nt- | 11,4 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | - nt- | 5,8383 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 5,8383 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 5,8383 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 | - nt- | 46,93 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng cống | - nt- | 0,984 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thân cống, M150 đá 2x4 | - nt- | 60,45 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân cống | - nt- | 4,1392 | 100m2 |
| 34 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 21,7 | m3 |
| 35 | Bê tông đà kiềng, M250 đá 1x2 | - nt- | 21,18 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm | - nt- | 0,8595 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | - nt- | 2,9996 | tấn |
| 38 | Ván khuôn đà kiềng | - nt- | 2,4006 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan chịu lực đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 27,75 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đk 8mm tấm đan đúc sẵn | - nt- | 1,0618 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép Đk 14mm tấm đan đúc sẵn | - nt- | 4,5659 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | - nt- | 1,3601 | 100m2 |
| 43 | Trọng lượng cấu kiện: | - nt- | 447,5806 | kg/ck |
| 44 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 155 | cái |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 155 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 155 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 6,9375 | 10 tấn |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 154,43 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,5443 | 100m3 |
| 50 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,5443 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 8,9609 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 6,2484 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,9002 | 100m3 |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,9002 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 78,7432 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 50,5558 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 21,6151 | 100m3 |
| 58 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 21,6151 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cống cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | - nt- | 1.059,24 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, H30 | - nt- | 62 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H30 | - nt- | 62 | 1 đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm | - nt- | 62 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30 | - nt- | 217 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, H30 | - nt- | 2 | 1 đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D800mm | - nt- | 188 | mối nối |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30 | - nt- | 108 | đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1000mm | - nt- | 96 | mối nối |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm, H30 | - nt- | 125 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1200mm | - nt- | 115 | mối nối |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (ống cống D600mm, L=2,5m) | - nt- | 62 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (ống cống D600mm, L=2,5m) | - nt- | 62 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (ống cống D600mm, L=4m) | - nt- | 64 | cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 64 | cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (các loại ống cống còn lại) | - nt- | 450 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 450 | cấu kiện |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | - nt- | 2,0625 | 100m3 |
| 77 | Phá dỡ mương hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 | - nt- | 3,3278 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 3,3278 | 100m3 |
| 79 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 3,3278 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | - nt- | 23,4036 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 12,8068 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | - nt- | 8,9319 | 100m3 |
| 83 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 8,9319 | 100m3 |
| 84 | Làm lớp đá dăm đệm cát | - nt- | 46,83 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng giếng thăm | - nt- | 30,9288 | 100m2 |
| 86 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 501,34 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - nt- | 16,7254 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | - nt- | 29,1254 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép góc V(75x75x8)mm mạ kẽm | - nt- | 2,9343 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép góc V(75x75x8)mm | - nt- | 2,9343 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,091 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | - nt- | 1,0265 | tấn |
| 93 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm | - nt- | 23,3593 | tấn |
| 94 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm | - nt- | 23,3593 | tấn |
| 95 | Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 2,38 | m3 |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | - nt- | 2,3957 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | - nt- | 2,3957 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤ 10mm nắp tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,0485 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK > 10mm nắp tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,885 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 40 | 1cấu kiện |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 40 | cấu kiện |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 40 | cấu kiện |
| 103 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 139,8679 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 87,3982 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | - nt- | 41,1079 | 100m3 |
| 106 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 41,1079 | 100m3 |
| 107 | Thi công móng cống cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | - nt- | 1.393,63 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30 | - nt- | 545 | đoạn ống |
| 109 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm | - nt- | 518 | mối nối |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 545 | cấu kiện |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 545 | cấu kiện |
| 112 | Thi công móng cống cấp phối đá dăm Dmax 25mm | - nt- | 240,2 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | - nt- | 4,4608 | 100m3 |
| 114 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | - nt- | 5,2288 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | - nt- | 5,2288 | 100m3 |
| 116 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 5,2288 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30 | - nt- | 14 | đoạn ống |
| 118 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1000mm | - nt- | 13 | mối nối |
| 119 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | - nt- | 9,37 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 37,26 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cống | - nt- | 0,8355 | 100m2 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm cát móng, ĐK đá Dmax ≤6 | - nt- | 4,77 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng | - nt- | 0,6632 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 23,35 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | - nt- | 0,46 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 10,88 | m3 |
| 127 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 7,46 | m3 |
| 128 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | - nt- | 6 | 1 rọ |
| 129 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 1,1981 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 0,5003 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,6328 | 100m3 |
| 132 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,6328 | 100m3 |
| 133 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 39,07 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn đúc sẵn, ĐK 6mm | - nt- | 0,7637 | tấn |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn đúc sẵn, ĐK 10mm | - nt- | 3,0552 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống tròn đúc sẵn | - nt- | 6,9515 | 100m2 |
| 137 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | - nt- | 227,46 | m2 |
| 138 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 1,94 | m3 |
| 139 | Lắp đặt cống tròn đúc sẵn D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m | - nt- | 1 | đốt |
| 140 | Lắp đặt cống tròn đúc sẵn D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | - nt- | 40 | đốt |
| 141 | Lắp đặt cống tròn đúc sẵn D1500 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m | - nt- | 35 | đốt |
| 142 | Mối nối cống tròn D800 bằng vữa xi măng | - nt- | 1 | mối nối |
| 143 | Mối nối cống tròn D1000 bằng vữa xi măng | - nt- | 39 | mối nối |
| 144 | Mối nối cống tròn D1500 bằng vữa xi măng | - nt- | 32 | mối nối |
| 145 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (cống D1000, L=1m) | - nt- | 40 | cấu kiện |
| 146 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 40 | cấu kiện |
| 147 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (các loại cống còn lại) | - nt- | 35 | cấu kiện |
| 148 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 35 | cấu kiện |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 1 | 1 cấu kiện |
| 151 | Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | - nt- | 9,7675 | 10 tấn |
| 152 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 18,41 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,2429 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK 10mm | - nt- | 0,2025 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,059 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | - nt- | 1,36 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông móng đúc sẵn bằng máy | - nt- | 21 | cái |
| 158 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M200 đá 2x4 | - nt- | 36,55 | m3 |
| 159 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 1,94 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0036 | tấn |
| 161 | Ván khuôn thép móng cống | - nt- | 0,9048 | 100m2 |
| 162 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 10,23 | m3 |
| 163 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 55,39 | m3 |
| 164 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 62,81 | m3 |
| 165 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 32,66 | m3 |
| 166 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 40,81 | m3 |
| 167 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 23,08 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng dài | - nt- | 3,0058 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn thượng hạ lưu | - nt- | 1,7619 | 100m2 |
| 170 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 10,8504 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 8,4976 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,2481 | 100m3 |
| 173 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,2481 | 100m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 53,61 | m3 |
| 175 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,5361 | 100m3 |
| 176 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,5361 | 100m3 |
| 177 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 26,98 | m3 |
| 178 | Vữa xi măng, dày 3cm, M50, PCB40 | - nt- | 226,3333 | m2 |
| 179 | Bê tông hố đốt rác M150, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 1,35 | m3 |
| 180 | Bê tông hoàn trả mương hiện trạng M150, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 2,02 | m3 |
| 181 | Đá hộc gia cố, vữa XM M75, PCB40 | - nt- | 3,36 | m3 |
| 182 | Bê tông cống hộp đúc sẵn, M300 đá 1x2 | - nt- | 123,2 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤10mm | - nt- | 1,461 | tấn |
| 184 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤18mm | - nt- | 16,5391 | tấn |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK >18mm | - nt- | 0,4153 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | - nt- | 12,1738 | 100m2 |
| 187 | Lắp đặt cống hộp 800x800mm đúc sẵn | - nt- | 20 | đốt |
| 188 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm đúc sẵn | - nt- | 65 | đốt |
| 189 | Lắp đặt cống hộp 2000x2000mm đúc sẵn | - nt- | 21 | đốt |
| 190 | Nối cống hộp 800x800mm | - nt- | 18 | mối nối |
| 191 | Mối nối cống hộp 1000x1000mm bằng phương pháp xảm | - nt- | 54 | mối nối |
| 192 | Mối nối cống hộp 2000x2000mm bằng phương pháp xảm | - nt- | 19 | mối nối |
| 193 | Ván khuôn mối nối | - nt- | 0,03 | 100m2 |
| 194 | Bốc xếp lên ô tô cống hộp 800x800mm có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu | - nt- | 20 | 1 cấu kiện |
| 195 | Bốc xếp xuống nơi quy định công hộp 800x800mm có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu | - nt- | 20 | 1 cấu kiện |
| 196 | Bốc xếp lên ô tô cống hộp 1000x1000mm có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu | - nt- | 65 | cấu kiện |
| 197 | Bốc xếp xuống nơi quy định công hộp 1000x1000mm, có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu | - nt- | 65 | cấu kiện |
| 198 | Bốc xếp lên ô tô, cẩu xuống nơi quy định cống hộp 2000x2000mm, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T | - nt- | 21 | cấu kiện |
| 199 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | - nt- | 30,8 | 10 tấn |
| 200 | Quét nhựa đường phòng nước | - nt- | 492,92 | m2 |
| 201 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn, M200 đá 1x2 | - nt- | 38,61 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tải đúc sẵn | - nt- | 2,4376 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm bản giảm tải đúc sẵn | - nt- | 1,2832 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm bản giảm tải đúc sẵn | - nt- | 4,5828 | tấn |
| 205 | Lắp dựng bản giảm tải đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤1T bằng máy | - nt- | 144 | cái |
| 206 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 144 | cấu kiện |
| 207 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 144 | cấu kiện |
| 208 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | - nt- | 9,6525 | 10 tấn |
| 209 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 16,93 | m3 |
| 210 | Bê tông tấm móng cống đúc sẵn M150, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 33,95 | m3 |
| 211 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm móng cống đúc sẵn | - nt- | 1,8757 | 100m2 |
| 212 | Gia công, lắp đặt cốt thép D6mm tấm móng cống đúc sẵn | - nt- | 0,0718 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10mm tấm móng cống đúc sẵn | - nt- | 1,9583 | tấn |
| 214 | Lắp dựng tấm móng cống đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤3T bằng máy | - nt- | 62 | cái |
| 215 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 62 | cấu kiện |
| 216 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 62 | cấu kiện |
| 217 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | - nt- | 8,4875 | 10 tấn |
| 218 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200 đá 1x2 | - nt- | 52,34 | m3 |
| 219 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh và chân khay sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 97,04 | m3 |
| 220 | Bê tông chân khay sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 47,62 | m3 |
| 221 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | - nt- | 42,34 | m3 |
| 222 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 29,29 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng | - nt- | 1,633 | 100m2 |
| 224 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng, hạ lưu | - nt- | 5,6189 | 100m2 |
| 225 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | - nt- | 2,46 | m3 |
| 226 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 6,15 | m3 |
| 227 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 10,96 | m3 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,3554 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | - nt- | 1,0051 | tấn |
| 230 | Ván khuôn hố thu | - nt- | 1,0651 | 100m2 |
| 231 | Lắp đặt song chắn rác | - nt- | 1,6711 | tấn |
| 232 | Gia công cấu kiện thép góc V75x75x5mm | - nt- | 0,0734 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện thép góc V75x75x5mm | - nt- | 0,0734 | tấn |
| 234 | Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 0,33 | m3 |
| 235 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | - nt- | 0,1198 | tấn |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | - nt- | 0,1198 | tấn |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | - nt- | 0,0676 | 100m2 |
| 238 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤ 10mm nắp tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,0264 | tấn |
| 239 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK > 10mm nắp tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,0445 | tấn |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | - nt- | 4 | 1cấu kiện |
| 241 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 4 | cấu kiện |
| 242 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 4 | cấu kiện |
| 243 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 14,5571 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 6,7566 | 100m3 |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | - nt- | 0,1604 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 6,9221 | 100m3 |
| 247 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 6,9221 | 100m3 |
| 248 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | - nt- | 0,1079 | 100m3 |
| 249 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 91,34 | m3 |
| 250 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,0213 | 100m3 |
| 251 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,0213 | 100m3 |
| 252 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 1 | m3 |
| 253 | Hoàn trả mương hiện trạng M150, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 8,39 | m3 |
| 254 | Cắt bỏ đốt cống thừa | - nt- | 5,44 | m |
| 255 | Cắt khe dọc đường bê tông | - nt- | 0,04 | 100m |
| 256 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | - nt- | 0,1079 | 100m3 |
| 257 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 1,64 | m3 |
| 258 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | - nt- | 0,0954 | 100m2 |
| 259 | Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, M300 đá 1x2 | - nt- | 10,15 | m3 |
| 260 | Ván khuôn cống hộp đổ tại chỗ | - nt- | 0,5885 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0224 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,574 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mm | - nt- | 0,6382 | tấn |
| 264 | Bê tông đệm cống, M100 đá 1x2 | - nt- | 1,1 | m3 |
| 265 | Ván khuôn đệm cống | - nt- | 0,0219 | 100m2 |
| 266 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 0,61 | m3 |
| 267 | Quét nhựa đường chống thấm mặt ngoài cống hộp | - nt- | 19,91 | m2 |
| 268 | Bê tông tường cánh, M200 đá 1x2 | - nt- | 6,68 | m3 |
| 269 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 1,08 | m3 |
| 270 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 4,08 | m3 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK 10mm | - nt- | 0,0171 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | - nt- | 1,1176 | tấn |
| 273 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 4,17 | m3 |
| 274 | Ván khuôn tường cánh | - nt- | 0,3923 | 100m2 |
| 275 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D40mm, L=40cm | - nt- | 50 | 1 lỗ khoan |
| 276 | Cốt thép D25 nối cống cũ | - nt- | 0,1541 | tấn |
| 277 | Bơm vữa không co ngót | - nt- | 0,02 | m3 |
| 278 | Đục nhám mặt bê tông | - nt- | 7,55 | m2 |
| 279 | Quét chất kết dính sika | - nt- | 7,55 | m2 |
| 280 | Gia công kết cấu thép lan can cống | - nt- | 0,2144 | tấn |
| 281 | Lắp dựng lan can sắt | - nt- | 3,721 | m2 |
| 282 | Siết bu lông D22, L=640mm | - nt- | 8 | 1bộ |
| 283 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 0,3885 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 0,1108 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,2633 | 100m3 |
| 286 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,2633 | 100m3 |
| 287 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 12,83 | m3 |
| 288 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,1283 | 100m3 |
| 289 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,1283 | 100m3 |
| 290 | Bê tông chèn, M300, đá 1x2, PCB40 | - nt- | 1,58 | m3 |
| G | ĐOẠN KM20+080-KM22+550 | |||
| H | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | - nt- | 85,0869 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 85,0869 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 85,0869 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | - nt- | 8,4261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 8,4261 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 8,4261 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 14,8466 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 106,5638 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 144,702 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | - nt- | 9,0352 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới nền đường dày 30cm | - nt- | 215,1348 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn K=0,98 cho nền đường đã xáo xới | - nt- | 215,1348 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | - nt- | 82,9838 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất điều phối dọc tận dụng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | - nt- | 2,0035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 36,4231 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 36,4231 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 78,526 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 535,7396 | 10m³ |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 252,3128 | 10m³ |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 47,7055 | 10m³ |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 114,4067 | 10m³ |
| 22 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 10,4808 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 126,8177 | 10m³ |
| I | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ dày 5cm | - nt- | 51,0784 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường cũ dày 7cm | - nt- | 51,0784 | 100m |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | - nt- | 77,2328 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | - nt- | 32,9538 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa pha dầu thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | - nt- | 202,6918 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa pha dầu dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | - nt- | 613,426 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | - nt- | 341,3647 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 12,2483 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 341,3647 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày trung bình 5cm | - nt- | 29,7812 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường + Bù vênh đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | - nt- | 242,28 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | - nt- | 131,8747 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | - nt- | 131,8747 | 100tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | - nt- | 5,214 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | - nt- | 3,2397 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp tạo phẳng | - nt- | 33,4569 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M300 đá 1x2 (sử dụng bê tông thương phẩm) | - nt- | 695,21 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 7,1259 | 100m3 |
| 19 | Dọn quang hai bên tuyến | - nt- | 464,0358 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ bó vỉa, dải phân cách, vỉa hè và sân bê tông, rãnh bê tông | - nt- | 1.045,66 | m3 |
| 21 | Xúc bê tông lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | - nt- | 10,4566 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 10,4566 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 10,4566 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 647,55 | m3 |
| 2 | Làm lớp đệm đá dăm dưới bó vỉa | - nt- | 310,21 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn | - nt- | 71,2565 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 100 chèn khe | - nt- | 6,65 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 5.119 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 5.119 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 5.119 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 142,461 | 10 tấn |
| 9 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, M250 đá 1x2 | - nt- | 11,01 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 2,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ | - nt- | 0,9138 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | - nt- | 132,46 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | - nt- | 576,87 | m2 |
| 3 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | - nt- | 641 | viên |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (NC giảm khi bỏ bê tông) | - nt- | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x70cm | - nt- | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | - nt- | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu, loại biển chữ nhật 50x90cm | - nt- | 2 | cái |
| 8 | Bê tông móng biến báo, M200, đá 1x2 | - nt- | 10,5 | m3 |
| 9 | Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D76 | - nt- | 348,1 | m |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | - nt- | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 2,1 | m3 |
| 12 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | - nt- | 40,82 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | - nt- | 28,22 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0893 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0893 | 100m3 |
| 16 | Ép cột đỡ hộ lan mềm bằng máy ép thủy lực (cột đỡ ép sâu xuống 1,3m) | - nt- | 0,286 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | - nt- | 64 | m |
| 18 | Tấm sóng đầu, cuối tấm 700x310x3mm | - nt- | 8 | tấm |
| 19 | Tấm sóng giữa 3320x310x3mm | - nt- | 20 | tấm |
| 20 | Cột đỡ D141x4.5, dài 2000mm | - nt- | 22 | cột |
| 21 | Bản đệm 70x300x5mm | - nt- | 22 | hộp |
| 22 | Bu lông D19, L=180mm | - nt- | 22 | cái |
| 23 | Bu lông D16, L=35mm | - nt- | 220 | cái |
| 24 | Mũ cột D150, dày 1.8mm | - nt- | 22 | cái |
| 25 | Tiêu phản quang (1,6x40x65)mm | - nt- | 22 | cái |
| 26 | Bê tông cọc Km, cọc H đúc sẵn, M200 đá 1x2 | - nt- | 1,25 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cọc, M150 đá 1x2 | - nt- | 1,52 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | - nt- | 0,2182 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,072 | tấn |
| 30 | Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng sơn phản quang màu đỏ (xanh) | - nt- | 15,01 | 1m2 |
| 31 | Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng | - nt- | 25,56 | 1m2 |
| 32 | Ván khuôn thép móng cọc | - nt- | 0,1967 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cọc Km, cọc H đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 30 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | - nt- | 3,125 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | - nt- | 3,125 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | - nt- | 0,3125 | 10 tấn |
| 37 | Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III | - nt- | 11,99 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | - nt- | 10,18 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0049 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0049 | 100m3 |
| 41 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, M200 đá 1x2 | - nt- | 0,25 | m3 |
| 42 | Bê tông móng cọc, M150 đá 1x2 | - nt- | 0,55 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | - nt- | 0,0368 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0265 | tấn |
| 45 | Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng phản quang màu đỏ | - nt- | 0,84 | 1m2 |
| 46 | Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng | - nt- | 3,45 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 10 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | - nt- | 0,625 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | - nt- | 0,625 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô | - nt- | 0,0625 | 10 tấn |
| 51 | Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III | - nt- | 0,64 | 1m3 |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 153,2775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 109,8301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 29,1695 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 29,1695 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | - nt- | 1.667,49 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, H30 | - nt- | 231 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm | - nt- | 154 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30 | - nt- | 398 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D800mm | - nt- | 342 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30 | - nt- | 155 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H10 | - nt- | 32 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1000mm | - nt- | 160 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30 | - nt- | 40 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm | - nt- | 35 | mối nối |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (ống cống D600mm) | - nt- | 231 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 231 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 625 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 625 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | - nt- | 22,035 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 10,8517 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 9,7726 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 9,7726 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 52,63 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giếng | - nt- | 35,5053 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giếng, ĐK ≤10mm | - nt- | 18,5767 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giếng, ĐK ≤18mm | - nt- | 35,1484 | tấn |
| 27 | Bê tông giếng đổ tại chỗ, M250 đá 1x2 | - nt- | 547,08 | m3 |
| 28 | Gia công thép niềng giếng thăm bằng thép L mạ kẽm | - nt- | 0,5135 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép niềng giếng thăm bằng thép L mạ kẽm | - nt- | 0,5135 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,1291 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, ĐK ≤18mm | - nt- | 1,4564 | tấn |
| 32 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm | - nt- | 33,6557 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm | - nt- | 33,6557 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 0,83 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,1719 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 14 | 1cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 14 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 14 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 0,2075 | 10 tấn |
| 40 | Gia công thép niềng tấm đan bằng thép L mạ kẽm | - nt- | 0,8385 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép niềng tấm đan bằng thép L mạ kẽm | - nt- | 0,8385 | tấn |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | - nt- | 4,14 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | - nt- | 2,07 | 100m3 |
| 44 | Tưới nhựa pha dầu thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | - nt- | 13,8 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | - nt- | 1,242 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 1,4407 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 17,4325 | 10m³ |
| 48 | Bê tông móng M100 đá 1x2 | - nt- | 73,97 | m3 |
| 49 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 dày 3cm | - nt- | 739,66 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 2,54 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 1,1561 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,2336 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,2336 | 100m3 |
| 54 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | - nt- | 1,16 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm, H10 | - nt- | 1 | 1 đoạn ống |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 1 | cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 1 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30 | - nt- | 4 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm | - nt- | 3 | mối nối |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 4 | cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 4 | cấu kiện |
| 62 | Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đổ tại chổ | - nt- | 9,23 | m3 |
| 63 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200 đá 1x2 | - nt- | 8,74 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | - nt- | 0,3332 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200 đá 1x2 | - nt- | 15,79 | m3 |
| 66 | Bê tông sân cống, sân gia cố, M200 đá 1x2 | - nt- | 22,32 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, sân cống, sân gia cố | - nt- | 1,123 | 100m2 |
| 68 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 6,06 | m3 |
| 69 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn chống xói | - nt- | 4 | 1 rọ |
| 70 | Hoàn trả kết cấu bê tông gia cố mái hiện trạng M200 đá 1x2 | - nt- | 6,13 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng | - nt- | 10,82 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,1082 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,1082 | 100m3 |
| 74 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 3,12 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, M250 đá 1x2 | - nt- | 6,24 | m3 |
| 76 | Bê tông thân, M250 đá 1x2 | - nt- | 11,18 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng và thân mương | - nt- | 1,3 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | - nt- | 1,0757 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 3,21 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | - nt- | 0,1552 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,449 | tấn |
| 82 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 26 | cái |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 26 | cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 26 | cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 0,8025 | 10 tấn |
| 86 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 5,85 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, M250 đá 1x2 | - nt- | 11,7 | m3 |
| 88 | Bê tông thân, M250 đá 1x2 | - nt- | 15,8 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng và thân mương | - nt- | 1,989 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | - nt- | 1,7243 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 6,7 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | - nt- | 0,3204 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,8477 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 59 | cái |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 59 | cấu kiện |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 59 | cấu kiện |
| 97 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 1,675 | 10 tấn |
| 98 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 2,25 | m3 |
| 99 | Bê tông móng, M200 đá 1x2 | - nt- | 2,25 | m3 |
| 100 | Bê tông thân, M200 đá 1x2 | - nt- | 2,7 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng | - nt- | 0,09 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thân | - nt- | 0,54 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 0,9 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | - nt- | 0,054 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,1351 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 12 | 1cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 12 | 1 cấu kiện |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 12 | 1 cấu kiện |
| 109 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 0,225 | 10 tấn |
| 110 | Bê tông rãnh M150, đá (2x4) | - nt- | 12,21 | m3 |
| 111 | Ván khuôn rãnh | - nt- | 0,3885 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 2,34 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | - nt- | 0,0799 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,2572 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 11 | cái |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 11 | cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 11 | cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 0,585 | 10 tấn |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30 | - nt- | 4 | đoạn ống |
| 120 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm | - nt- | 3 | mối nối |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 4 | cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 4 | cấu kiện |
| 123 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M200 đá 2x4 | - nt- | 6,7 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép móng cống | - nt- | 0,2016 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,1636 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,0211 | tấn |
| 127 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 1,81 | m3 |
| 128 | Bê tông mương đấu nối, đan mương M200 đá 1x2 | - nt- | 16,04 | m3 |
| 129 | Bê tông móng mương đấu nối M200 đá 2x4 | - nt- | 7,63 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,3042 | tấn |
| 131 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 2,5 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thượng hạ lưu | - nt- | 1,1504 | 100m2 |
| 133 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 2,384 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 1,3352 | 100m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | - nt- | 27,38 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,149 | 100m3 |
| 137 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,149 | 100m3 |
| 138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | - nt- | 0,1407 | 100m3 |
| 139 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | - nt- | 0,0603 | 100m3 |
| 140 | Bê tông cống hộp đúc sẵn, M300 đá 1x2 | - nt- | 60 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,5724 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤18mm | - nt- | 8,4619 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK >18mm | - nt- | 0,1129 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | - nt- | 4,9902 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm đúc sẵn | - nt- | 28 | đốt |
| 146 | Lắp đặt cống hộp 1500x1500mm đúc sẵn | - nt- | 26 | đốt |
| 147 | Mối nối cống hộp 1000x1000mm bằng phương pháp xảm | - nt- | 25 | mối nối |
| 148 | Mối nối cống hộp 1500x1500mm bằng phương pháp xảm | - nt- | 23 | mối nối |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 54 | cấu kiện |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 54 | cấu kiện |
| 151 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu | - nt- | 15 | 10 tấn |
| 152 | Quét nhựa đường phòng nước | - nt- | 360,48 | m2 |
| 153 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn, M200 đá 1x2 | - nt- | 5,94 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tải đúc sẵn | - nt- | 0,2388 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đúc sẵn, fi | - nt- | 0,2196 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đúc sẵn, fi>10mm | - nt- | 0,6816 | tấn |
| 157 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 30 | cái |
| 158 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 30 | cấu kiện |
| 159 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 30 | cấu kiện |
| 160 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 1,485 | 10 tấn |
| 161 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 10,05 | m3 |
| 162 | Bê tông tấm móng cống đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 18,93 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm móng cống đúc sẵn | - nt- | 0,452 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm móng cống đúc sẵn | - nt- | 1,1242 | tấn |
| 165 | Lắp dựng tấm móng cống đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2T bằng máy | - nt- | 33 | cái |
| 166 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 33 | cấu kiện |
| 167 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 33 | cấu kiện |
| 168 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô | - nt- | 4,7325 | 10 tấn |
| 169 | Bê tông thân tường đầu-hố thu, tường cánh, mương đấu nối M200 đá 1x2 | - nt- | 34,52 | m3 |
| 170 | Bê tông móng tường đầu-hố thu, tường cánh và mương đấu nối, M200 đá 2x4 | - nt- | 26,12 | m3 |
| 171 | Bê tông sân cống, chân khay M200 đá 2x4 | - nt- | 16,13 | m3 |
| 172 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 10,98 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thượng hạ lưu | - nt- | 1,9131 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0172 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,044 | tấn |
| 176 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 5,2261 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 2,7208 | 100m3 |
| 178 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | - nt- | 17,69 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 2,3285 | 100m3 |
| 180 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 2,3285 | 100m3 |
| 181 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | - nt- | 0,255 | 100m3 |
| 182 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | - nt- | 0,1093 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 3,3246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 2,59 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,3979 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,3979 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 2,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng hố ga | - nt- | 0,0992 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, M200 đá 1x2 | - nt- | 3,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | - nt- | 2,9324 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ, M200 đá 1x2 | - nt- | 27,86 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,9461 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | - nt- | 1,6806 | tấn |
| 12 | Gia công thép góc mạ kẽm niềng hố ga | - nt- | 0,1761 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng hố ga | - nt- | 0,1761 | tấn |
| 14 | Xây bịt tường bằng gạch thẻ | - nt- | 0,96 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 1,27 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | - nt- | 0,0576 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, fi | - nt- | 0,0408 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, fi>10mm | - nt- | 0,1687 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 24 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, P | - nt- | 3,175 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, P | - nt- | 3,175 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông P | - nt- | 0,3175 | 10 tấn |
| 23 | Bu lông M16, L=200mm | - nt- | 48 | cái |
| 24 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 12,53 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng cống | - nt- | 0,3759 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cống, M200 đá 1x2 | - nt- | 37,59 | m3 |
| 27 | Bê tông cống hộp đúc sẵn, M250 đá 1x2 | - nt- | 62,64 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,7415 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤18mm | - nt- | 10,1799 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | - nt- | 6,5664 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm đúc sẵn | - nt- | 72 | đốt |
| 32 | Mối nối cống hộp 1000x1000mm bằng phương pháp xảm | - nt- | 68 | mối nối |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 72 | cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 72 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | - nt- | 15,66 | 10 tấn |
| 36 | Quét nhựa đường phòng nước | - nt- | 587,52 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 9,4842 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 7,8789 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,581 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,581 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1 - KM6+964,57 | |||
| O | A.KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| P | I.Dầm BTCT DUL I18m căng sau | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông dầm cầu chữ I | - nt- | 404,9 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm chữ I đúc sẵn đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, 40Mpa đá 1x2 | - nt- | 61,14 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | - nt- | 0,6206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,6206 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính | - nt- | 7,8268 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính > 18mm | - nt- | 0,2965 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép bản trong dầm | - nt- | 0,7536 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép bản trong dầm | - nt- | 0,7536 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | - nt- | 2,8305 | tấn |
| 10 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | - nt- | 48 | đầu neo |
| 11 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK D55/60mm | - nt- | 473,69 | m |
| 12 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | - nt- | 1,13 | m3 |
| Q | II.Dầm ngang | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ | - nt- | 44,69 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang cầu đổ bằng máy bơm bê tông, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 5,21 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | - nt- | 0,4439 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | - nt- | 0,2417 | tấn |
| R | III.Bản ván khuôn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bản đúc sẵn | - nt- | 0,384 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, 25Mpa đá 1x2 | - nt- | 9,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mm | - nt- | 0,4467 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤18mm | - nt- | 1,0228 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 110 | cái |
| S | IV. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | - nt- | 0,3418 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đổ bằng máy bơm bê tông, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 42,81 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | - nt- | 9,8547 | tấn |
| 4 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | - nt- | 189,2 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | - nt- | 1,892 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | - nt- | 0,3211 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,3211 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 1,892 | 100m2 |
| T | B.KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố cầu trên cạn | - nt- | 3,4864 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thân mố, tường đỉnh, bệ mố cầu trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 120,37 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 27,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá kê gối đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 3,85 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,1694 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | - nt- | 9,8369 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | - nt- | 2,9452 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm mạ kẽm | - nt- | 0,2543 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép tấm mạ kẽm | - nt- | 0,2543 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường nóng | - nt- | 124,88 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ bê tông để cấy thép | - nt- | 206 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Khoan lỗ để cấy thép, đá cấp II | - nt- | 0,7 | 100m |
| 14 | Bơm vữa bịt lỗ khoan | - nt- | 0,16 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 7,03 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0703 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0703 | 100m3 |
| U | C.TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| V | I.Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 0,4m3; đất cấp II | - nt- | 0,3499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - nt- | 0,3465 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 0,5922 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dạng hạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 4,8927 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 6,2292 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 75,3733 | 10m3 |
| 7 | Vữa xi măng lót tứ nón và chân khay 10Mpa | - nt- | 1,84 | m3 |
| 8 | Bê tông tứ nón, 20Mpa đá 1x2 | - nt- | 9,95 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,3836 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép chân khay tứ nón | - nt- | 0,4336 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân khay, 20Mpa đá 1x2 | - nt- | 9,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 dày 3.2mm, L=790mm (tứ nón) | - nt- | 0,2686 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC | - nt- | 0,0306 | 100m2 |
| 14 | Thi công đá dăm bọc ống thoát nước | - nt- | 1,91 | m3 |
| W | II.Đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 lớp dưới | - nt- | 0,4774 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên | - nt- | 0,1683 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | - nt- | 1,122 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | - nt- | 1,122 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | - nt- | 0,3225 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,3225 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | - nt- | 1,122 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 1,122 | 100m2 |
| X | III.Cầu thang lên xuống | |||
| 1 | Vữa xi măng lót 10Mpa | - nt- | 0,22 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu thang, 20Mpa đá 1x2 | - nt- | 1,78 | m3 |
| Y | D.KẾT CẤU KHÁC | |||
| Z | I.Gờ lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gờ lan can | - nt- | 0,97 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ lan can đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 17,48 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | - nt- | 3,3641 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gờ lan can cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 5,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0583 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0583 | 100m3 |
| AA | II.Lan can, tay vịn (mạ kẽm) | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | - nt- | 1,9702 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | - nt- | 1,9702 | tấn |
| 3 | Bu lông | - nt- | 72 | cái |
| AB | III.Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | - nt- | 22 | 1m |
| 2 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | - nt- | 4,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | - nt- | 0,1782 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,7316 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản mạ kẽm | - nt- | 0,1137 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép bản mạ kẽm | - nt- | 0,1137 | tấn |
| 7 | Lắp xiết bu lông neo M12 | - nt- | 88 | cái |
| AC | IV.Ống thoát nước | |||
| 1 | Tấm chắn rác | - nt- | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đúc, D150/162mm, L=1572mm làm ống thoát nước | - nt- | 0,1258 | 100m |
| 3 | Gia công đai thép mạ kẽm đỡ ống | - nt- | 0,0326 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện đai thép mạ kẽm đỡ ống | - nt- | 0,0326 | tấn |
| 5 | Khoan lỗ Fi ≤12mm bằng máy khoan | - nt- | 16 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Vít nở M12 | - nt- | 16 | cái |
| AD | V.Ụ chống ô | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ chống xô | - nt- | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, 30Mpa đá 1x2 | - nt- | 1,11 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0238 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,372 | tấn |
| 5 | Thép neo mạ kẽm D32 | - nt- | 0,0621 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống thép các loại mạ kẽm | - nt- | 0,0201 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện ống thép các loại mạ kẽm | - nt- | 0,0201 | tấn |
| 8 | Nhựa đường | - nt- | 0,01 | kg |
| 9 | Tấm cao su tổng hợp dày 20mm | - nt- | 1,44 | m2 |
| AE | VI.Bản dẫn | |||
| 1 | Ván khuôn bản dẫn | - nt- | 0,0928 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đệm bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 3,06 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 9,35 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0278 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | - nt- | 1,0481 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | - nt- | 0,9 | tấn |
| 7 | Rải giấy dầu lớp tạo phẳng | - nt- | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Tấm cao su tổng hợp dày 20mm | - nt- | 1,78 | m2 |
| AF | VII.Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su KT(250x400x74)mm | - nt- | 12 | cái |
| 2 | Lắp xiết bu lông M12 | - nt- | 48 | cái |
| AG | E.BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AH | I.Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Thuê đất làm mặt bằng công trường | - nt- | 2.785,2 | m2 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 | - nt- | 2,874 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 3,2476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 39,296 | 10m3 |
| 5 | Đắp đá thải mặt bằng công trình bằng máy ủi 180CV | - nt- | 0,795 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần đắp đá thải) | - nt- | 0,795 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,795 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,795 | 100m3 |
| 9 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95) | - nt- | 2,874 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 2,874 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 2,874 | 100m3 |
| AI | II.Thi công mố | |||
| 1 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | - nt- | 0,5953 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,5953 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,5953 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 12,8859 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 7,6859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 4,2008 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 4,2008 | 100m3 |
| 8 | Thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 2 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 13%) | - nt- | 8,6923 | tấn |
| 9 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình được tính khấu hao) | - nt- | 8,6923 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần lắp dựng) | - nt- | 17,3846 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần tháo dỡ) | - nt- | 17,3846 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, 2 lần tháo dỡ tính 2 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 2/8=0,25) | - nt- | 0,72 | 1m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu bằng thủ công (2 lần tháo dỡ) | - nt- | 1,44 | m3 |
| 14 | Thép hình I300 hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 2 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 13%) | - nt- | 1,9547 | tấn |
| 15 | Cọc định vị thép I300 hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, hao phí VL cọc tương ứng 1,17%/tháng x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 1 lần đóng nhổ tương ứng 3,5%/lần x 1 lần. Tổng cộng hao phí là 5,84%) | - nt- | 4,351 | tấn |
| 16 | Cọc ván thép Larsen IV hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, hao phí VL cọc tương ứng 1,17%/tháng x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 2 lần đóng nhổ tương ứng 3,5%/lần x 2 lần. Tổng cộng hao phí là 9,34%) | - nt- | 18,648 | tấn |
| 17 | Thép tấm dày 6mm hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, khấu hao VL chính: Thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 2 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao là 8%) | - nt- | 10,9135 | tấn |
| 18 | Gia công hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình, thép tấm được tính khấu hao) | - nt- | 35,8672 | tấn |
| 19 | Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m và 3,5m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m và 3m) (1 lần đóng) | - nt- | 0,85 | 100m |
| 20 | Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m và 3,5m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (1 lần đóng) | - nt- | 0,1 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng cần cẩu 25T (1 lần nhổ) | - nt- | 0,85 | 100m |
| 22 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m) (2 lần đóng) | - nt- | 4,62 | 100m |
| 23 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (2 lần đóng) | - nt- | 0,42 | 100m |
| 24 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (2 lần nhổ) | - nt- | 4,62 | 100m |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (thép I300: 2 lần và thép tấm: 1 lần ) | - nt- | 14,8229 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (thép I300: 2 lần và thép tấm: 1 lần ) | - nt- | 14,8229 | tấn |
| AJ | III.Thi công nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu đến vị trí lao dầm, chiều dài dầm L=18m, cự ly 200m | - nt- | 6 | dầm/200m |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=18m | - nt- | 6 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu L=18m bằng cần cẩu trên cạn | - nt- | 6 | 1 dầm |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cầu cũ bằng máy, chiều dày lớp bóc 5cm | - nt- | 1,35 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0675 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0675 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép lan can tay vịn cầu cũ | - nt- | 2,9 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 0,29 | 10 tấn |
| 9 | Bốc xếp thép các loại xuống bãi tập kết | - nt- | 2,9 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ dầm cầu cũ L=18m bằng cần cẩu trên cạn (tính 60% định mức lắp dựng) | - nt- | 6 | 1 dầm |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=18m (nâng lên phương tiện vận chuyển và hạ xuống vị trí tập kết) | - nt- | 6 | 1 dầm |
| 12 | Vận chuyển dầm cầu cũ L=18m bằng xe chuyên dụng về bãi tập kết, cự ly 15Km (định mức hao phí MTC: 0,068*(1+9*30%+140*15%)=1,6796) | - nt- | 6 | 1 dầm |
| AK | IV.Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp | |||
| 1 | Thép hình hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 11,5%) | - nt- | 0,6337 | tấn |
| 2 | Thép tròn D20 | - nt- | 0,0963 | tấn |
| 3 | Gia công hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (Vật liệu thép hình, thép tròn được tính khấu hao) | - nt- | 0,73 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (2 lần lắp dựng) | - nt- | 1,46 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (2 lần tháo dỡ) | - nt- | 1,46 | tấn |
| AL | V.Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp | |||
| 1 | Thép hình hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 6,5%) | - nt- | 0,595 | tấn |
| 2 | Thép tròn D20 | - nt- | 0,0963 | tấn |
| 3 | Gia công hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (Vật liệu thép hình, thép tròn được tính khấu hao) | - nt- | 0,6913 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (1 lần lắp dựng) | - nt- | 0,6913 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (1 lần tháo dỡ) | - nt- | 0,6913 | tấn |
| AM | VI.Sàn công tác | |||
| 1 | Thép hình sàn công tác (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 11,5%) | - nt- | 1,5916 | tấn |
| 2 | Thép tròn D16 và D25 | - nt- | 0,4715 | tấn |
| 3 | Lưới thép dập XG21 | - nt- | 0,1772 | tấn |
| 4 | Gia công sàn công tác (Vật liệu thép hình, thép tròn được tính khấu hao) | - nt- | 2,2403 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép sàn công tác (2 lần lắp dựng) | - nt- | 4,4806 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép sàn công tác (2 lần tháo dỡ) | - nt- | 4,4806 | tấn |
| AN | VII.Hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Thép hình hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 6,5%) | - nt- | 4,6402 | tấn |
| 2 | Thép tròn D20 | - nt- | 0,1136 | tấn |
| 3 | Gia công hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Vật liệu thép hình được tính khấu hao) | - nt- | 4,7538 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (1 lần lắp dựng) | - nt- | 4,7538 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (1 lần tháo dỡ) | - nt- | 4,7538 | tấn |
| 6 | Thép hình hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Thép để lại) | - nt- | 0,3509 | tấn |
| 7 | Thép tròn D20 (Thép để lại) | - nt- | 0,2025 | tấn |
| 8 | Gia công hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Phần thép để lại) | - nt- | 0,5534 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | - nt- | 0,5534 | tấn |
| AO | VIII.Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Ván khuôn dầm kê | - nt- | 0,2784 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dầm kê đổ bằng máy bơm bê tông, 20Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 4,51 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0879 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,2266 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 4,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0451 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0451 | 100m3 |
| AP | IX.Bệ chứa dầm | |||
| 1 | Ván khuôn bệ chứa dầm | - nt- | 0,1152 | 100m2 |
| 2 | Bê tông khối kê bệ chứa dầm đổ bằng máy bơm bê tông, 15Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 1,73 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 2,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ chứa dầm, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,0597 | tấn |
| 5 | Ray P43, trọng lượng 44,65kg/m (Thi công trong 6 tháng, khấu hao VL: Thép ray được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 6 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần. Tổng cộng khấu hao VL là 14%) | - nt- | 40 | 1 m |
| 6 | Tà vẹt gỗ 10x20x70cm | - nt- | 34 | 1 thanh |
| 7 | Đinh crămpông | - nt- | 68 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ chứa dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 4,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,0403 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,0403 | 100m3 |
| AQ | X.Tuyến tránh | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 3,2556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 8,9583 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 6,8673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 83,0943 | 10m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên | - nt- | 1,2637 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần cấp phối đá dăm) | - nt- | 1,2637 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,2637 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,2637 | 100m3 |
| 9 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95) | - nt- | 8,9583 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 8,9583 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 8,9583 | 100m3 |
| AR | XI.Cầu tạm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ ngang mặt cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, mỗi lần tháo dỡ tính 1 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 1/8=0,125) | - nt- | 7,92 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ băng lăn | - nt- | 1,92 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ đà ngang gối dầm | - nt- | 2,88 | 1m3 |
| 4 | Gia công kết cấu thép góc+thép tấm lan can cầu (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%) | - nt- | 1,5109 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép lan can cầu | - nt- | 1,5109 | tấn |
| 6 | Bu lông D14, L=300mm | - nt- | 26 | cái |
| 7 | Gia công nhịp cầu tạm dầm dọc I500, L=12m (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%) | - nt- | 9,8496 | tấn |
| 8 | Gia công giằng xiên, giằng ngang, sườn tăng cường nhịp cầu tạm (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%) | - nt- | 1,0629 | tấn |
| 9 | Đường hàn liên kết dày 6mm | - nt- | 17,084 | 10m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu nhịp cầu thép trên cạn | - nt- | 10,9125 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | - nt- | 5,0424 | 100m3 |
| 12 | Đắp hố móng bằng đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | - nt- | 2,1724 | 100m3 |
| 13 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III | - nt- | 2,1724 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu, đất cấp III | - nt- | 5,0424 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | - nt- | 5,0424 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 13,9km tiếp theo, đất cấp III | - nt- | 5,0424 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 5,0424 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | - nt- | 278 | 1 rọ |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0,75x0,5m trên cạn | - nt- | 12 | 1 rọ |
| 20 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | - nt- | 3,0135 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 3,0135 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 3,0135 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm bằng thủ công | - nt- | 12,72 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu nhịp và lan can thép cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu sau khi thi công xong | - nt- | 12,4234 | tấn |
| AS | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 2 - KM 20+515,81 | |||
| AT | A.KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AU | Dầm bản BTCT DUL 15m | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bản cầu | - nt- | 1.116,6 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm bản cầu đúc sẵn đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, 40Mpa đá 1x2 | - nt- | 214,27 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | - nt- | 2,1748 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 đến bị trí đổ | - nt- | 2,1748 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | - nt- | 27,7609 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | - nt- | 0,925 | tấn |
| 7 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | - nt- | 0,23 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | - nt- | 9,9541 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC bọc đầu cáp, ĐK 16/20mm | - nt- | 8,736 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC tạo lỗ, ĐK 200mm | - nt- | 5,72 | 100m |
| 11 | Nắp đậy ống nhựa D200 | - nt- | 104 | cái |
| 12 | Quét Sikadur đầu dầm (mật độ tiêu thụ 0,3-0,8kg/m2, tính TB 0,55kg/m2) | - nt- | 7,75 | m2 |
| AV | Bản tăng cường | |||
| 1 | Ván khuôn thép bản tăng cường | - nt- | 0,1254 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản tăng cường đổ bằng máy bơm bê tông, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 77,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 10km đầu (Báo giá BTTP đã có VC trong bán kính 10Km) | - nt- | 0,7899 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tăng cường, đường kính cốt thép ≤10mm | - nt- | 0,4646 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tăng cường, đường kính cốt thép ≤18mm | - nt- | 13,2026 | tấn |
| 6 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | - nt- | 0,23 | m3 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | - nt- | 198,8 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | - nt- | 1,988 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | - nt- | 0,3374 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,3374 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 1,988 | 100m2 |
| AW | B.KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AX | I.Mố cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | - nt- | 7,8742 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thân mố, tường đỉnh, bệ mố cầu trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 732,67 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 26,51 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 25,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 7,9631 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,0632 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | - nt- | 29,6789 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | - nt- | 16,2102 | tấn |
| 9 | Quét nhựa đường hai lớp sau mố | - nt- | 362,82 | m2 |
| AY | II.Cọc khoan nhồi D=1m | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm | - nt- | 97,85 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm | - nt- | 70,15 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | - nt- | 135,72 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đổ bằng máy bơm bê tông, ĐK ≤1000mm, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 106,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 1,173 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | - nt- | 2,7767 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | - nt- | 9,2012 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép f 59,9/52,9 vào lỗ khoan (phục vụ kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi) | - nt- | 3,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép f 113,5/106,5 vào lỗ khoan (phục vụ thăm dò đổ BT cọc khoan nhồi) | - nt- | 1,488 | 100m |
| 10 | Mối nối và nắp đậy ống siêu âm, ống thăm dò (Nhân công lắp đặt vận dụng định mức BB.73309 chiết giảm 50%) | - nt- | 1 | TB |
| 11 | Sản xuất thép bản, thép ống | - nt- | 0,6457 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép bản, thép ống | - nt- | 0,6457 | tấn |
| 13 | Bơm vữa xi măng bịt ống siêu âm | - nt- | 2,12 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | - nt- | 20,07 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,2007 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,2007 | 100m3 |
| 17 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | - nt- | 72 | MC/lần TN |
| 18 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | - nt- | 1 | lần TN/1 cọc |
| 19 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | - nt- | 2 | cọc |
| AZ | III.Ống vách thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Thi công trong 3 tháng, hao phí VL thép tấm tính như sau: hao phí theo thời gian cọc nằm lại công trình 1,17%/tháng*3 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu 4,5%/lần*12 lần. Tổng cộng hao phí là 57,51%) | - nt- | 1,7524 | tấn |
| BA | C.TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BB | I.Tứ nón | |||
| 1 | Đào đất móng chân khay bằng máy đào 0,4m3; đất cấp II | - nt- | 0,1989 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - nt- | 0,1969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 0,3142 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dạng hạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 13,803 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 15,9701 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 193,2382 | 10m3 |
| 7 | Vữa xi măng lót tứ nón và chân khay 10Mpa | - nt- | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông tứ nón, 20Mpa đá 1x2 | - nt- | 5,32 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,2052 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép chân khay tứ nón | - nt- | 0,2531 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân khay, 20Mpa đá 1x2 | - nt- | 5,48 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 dày 3.2mm, L=790mm (tứ nón) | - nt- | 0,0474 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC | - nt- | 0,0054 | 100m2 |
| 14 | Thi công đá dăm bọc ống thoát nước | - nt- | 0,34 | m3 |
| BC | II.Đường đầu cầu | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m (bọc nhựa) trên cạn (chiết giảm NC đan rọ 50%) | - nt- | 180 | 1 rọ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 1,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | - nt- | 0,3696 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 0,0236 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,2856 | 10m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 lớp dưới | - nt- | 0,4312 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên | - nt- | 0,1848 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | - nt- | 1,232 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | - nt- | 1,232 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | - nt- | 0,3541 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,3541 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | - nt- | 1,232 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | - nt- | 1,232 | 100m2 |
| BD | III.Cầu thang lên xuống | |||
| 1 | Vữa xi măng lót 10Mpa | - nt- | 0,12 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu thang, 20Mpa đá 1x2 | - nt- | 1,05 | m3 |
| BE | D.KẾT CẤU KHÁC | |||
| BF | I.Gờ lan can | |||
| BG | Ván khuôn gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 15,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,1609 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | - nt- | 1,9353 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng chèn 10Mpa | - nt- | 0,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK ống 85/65mm | - nt- | 0,49 | 100 m |
| BH | II.Bó vỉa | |||
| 1 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 0,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ | - nt- | 0,4123 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 4,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,0466 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,535 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng chèn 10Mpa | - nt- | 0,004 | m3 |
| BI | III.Gối đỡ tấm đan lề bộ hành | |||
| 1 | Ván khuôn gối đỡ tấm đan | - nt- | 0,2918 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gối đỡ đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 4,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,0427 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,6561 | tấn |
| 5 | Vữa xi măng chèn 10Mpa | - nt- | 0,002 | m3 |
| BJ | IV.Tấm đan lề bộ hành | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | - nt- | 0,4939 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, 25Mpa đá 1x2 | - nt- | 16,3 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | - nt- | 2,9242 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu | - nt- | 84 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | - nt- | 84 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | - nt- | 84 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng | - nt- | 4,075 | 10 tấn |
| 8 | Vữa xi măng chèn 10Mpa | - nt- | 0,73 | m3 |
| 9 | Đá 2x4 kẹp vữa XM 10Mpa | - nt- | 10,28 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM 10Mpa dày 2cm | - nt- | 268,88 | m2 |
| BK | V.Lan can, tay vịn (mạ kẽm) | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | - nt- | 2,7119 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | - nt- | 2,7119 | tấn |
| 3 | Lắp xiết bu lông M20, L=650mm | - nt- | 64 | cái |
| 4 | Đinh vít tròn M4x10 | - nt- | 56 | cái |
| BL | VI.Cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ván khuôn chân cột điện | - nt- | 0,0374 | 100m2 |
| 2 | Bê tông chân cột điện, 25Mpa đá 1x2 | - nt- | 0,55 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép chân cột điện, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,0983 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK ống 85/65mm | - nt- | 0,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt hộp điện chiếu sáng | - nt- | 4 | bảng |
| 6 | Lắp xiết bu lông M24, L=830mm | - nt- | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất thép bản | - nt- | 0,1004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép bản | - nt- | 0,1004 | tấn |
| BM | VII.Hệ thống đường ống kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | - nt- | 2,616 | 100m |
| BN | VIII.Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thu nước D110mm, L=350mm | - nt- | 6 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC; D116,4mm; dày 3,2mm; L=500mm và L=6000mm | - nt- | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa nối - Đường kính 116,5mm | - nt- | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất thép bản | - nt- | 0,0218 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép bản | - nt- | 0,0218 | tấn |
| 6 | Lắp xiết bu lông neo M12x40 | - nt- | 24 | cái |
| 7 | Neo chìm M16, L=100mm | - nt- | 12 | cái |
| BO | IX.Khe co giãn | |||
| BP | a.Khe co giãn phần xe chạy | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | - nt- | 28 | 1m |
| 2 | Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | - nt- | 4,99 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép khe co giãn | - nt- | 0,1302 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK | - nt- | 0,2041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,7441 | tấn |
| BQ | b.Khe co giãn tại lề bộ hành | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm, thép tròn mạ kẽm khe co giãn tại lề bộ hành | - nt- | 2,4219 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép tròn mạ kẽm khe co giãn tại lề bộ hành | - nt- | 2,4219 | tấn |
| 3 | Bê tông khe co giãn tại lề bộ hành, 30Mpa đá 1x2 | - nt- | 7,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | - nt- | 0,2034 | 100m2 |
| BR | X.Bản dẫn | |||
| 1 | Ván khuôn bản dẫn | - nt- | 0,2209 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đệm bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 11,76 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 37,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,4977 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | - nt- | 0,634 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | - nt- | 3,2192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | - nt- | 5,4345 | tấn |
| 8 | Rải giấy dầu lớp tạo phẳng | - nt- | 0,0838 | 100m2 |
| 9 | Tấm cao su tổng hợp dày 20mm | - nt- | 8,38 | m2 |
| BS | XI.Chốt neo | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm chốt neo | - nt- | 0,2319 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm chốt neo | - nt- | 0,2319 | tấn |
| 3 | Bitum chèn chốt neo | - nt- | 0,03 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | - nt- | 0,53 | m3 |
| 5 | Nút bịt cao su đầu neo | - nt- | 0,12 | m2 |
| BT | XII.Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su KT(200x150x35)mm | - nt- | 104 | cái |
| 2 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | - nt- | 0,59 | m3 |
| BU | E.BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BV | I.Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Thuê đất làm mặt bằng công trường | - nt- | 2.169,11 | m2 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 | - nt- | 6,9461 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 7,8491 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 94,9741 | 10m3 |
| 5 | Đắp đá thải mặt bằng công trình bằng máy ủi 180CV | - nt- | 1,3875 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần đắp đá thải) | - nt- | 1,3875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 1,3875 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,3875 | 100m3 |
| 9 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95) | - nt- | 6,9461 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 6,9461 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 6,9461 | 100m3 |
| BW | II.Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 34,0494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | - nt- | 26,3419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 4,2831 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 4,2831 | 100m3 |
| 5 | Thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 3 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 14,5%) | - nt- | 13,5704 | tấn |
| 6 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình được tính khấu hao) | - nt- | 13,5704 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần lắp dựng) | - nt- | 27,1408 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần tháo dỡ) | - nt- | 27,1408 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, 2 lần tháo dỡ tính 2 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 2/8=0,25) | - nt- | 1,98 | 1m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu bằng thủ công (2 lần tháo dỡ) | - nt- | 3,96 | m3 |
| 11 | Thép hình I300 hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 3 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 14,5%) | - nt- | 5,3192 | tấn |
| 12 | Cọc định vị thép I300 và cọc ván thép Larsen IV hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, hao phí VL cọc tương ứng 1,17%/tháng x 3 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 2 lần đóng nhổ tương ứng 3,5%/lần x 2 lần. Tổng cộng hao phí là 10,51%) | - nt- | 45,0744 | tấn |
| 13 | Thép tấm dày 6mm hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, khấu hao VL chính: Thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 3 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 14,5%) | - nt- | 10,7388 | tấn |
| 14 | Gia công hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình, thép tấm được tính khấu hao) | - nt- | 61,1324 | tấn |
| 15 | Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m) (2 lần đóng) | - nt- | 4,18 | 100m |
| 16 | Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (2 lần đóng) | - nt- | 0,38 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng cần cẩu 25T (2 lần nhổ) | - nt- | 4,18 | 100m |
| 18 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m) (2 lần đóng) | - nt- | 8,58 | 100m |
| 19 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (2 lần đóng) | - nt- | 0,78 | 100m |
| 20 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (2 lần nhổ) | - nt- | 8,58 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (2 lần lắp dựng) | - nt- | 32,116 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (2 lần tháo dỡ) | - nt- | 32,116 | tấn |
| 23 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đổ bằng máy bơm BT, 20Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 241,33 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 2,4616 | 100m3 |
| BX | III.Thi công nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu đến vị trí lao dầm, chiều dài dầm L=15m, cự ly 200m | - nt- | 26 | dầm/200m |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=15m | - nt- | 26 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu trên cạn | - nt- | 26 | 1 dầm |
| BY | IV.Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thép hình bệ đúc dầm (Thi công trong 6 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 6 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao là 14%) | - nt- | 10,4998 | tấn |
| 2 | Thép tấm bệ đúc dầm (Thi công trong 6 tháng, khấu hao VL chính: Thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 6 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao là 14%) | - nt- | 7,8499 | tấn |
| 3 | Gia công bệ đúc dầm (Vật liệu thép hình, thép tấm được tính khấu hao) | - nt- | 18,3497 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm (1 lần lắp dựng) | - nt- | 18,3497 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm (1 lần tháo dỡ) | - nt- | 18,3497 | tấn |
| 6 | Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | - nt- | 0,1375 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 0,1595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 0,7km (0,5km đường L5; 0,2km đường L4; hệ số đmức: 0,5*1,5+0,2*1,35=1,02) | - nt- | 1,93 | 10m3 |
| 9 | Làm lớp đệm đá dăm | - nt- | 9,17 | m3 |
| 10 | Bê tông khối kê bệ đúc dầm đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 2,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ | - nt- | 0,0227 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép khối kê bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,1344 | tấn |
| 13 | Tà vẹt gỗ 10x15x100cm | - nt- | 19 | 1 thanh |
| 14 | Tà vẹt gỗ 10x15x56cm | - nt- | 38 | 1 thanh |
| 15 | Tăng đơ D50/34 | - nt- | 10 | 1 cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 2,24 | m3 |
| 17 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV | - nt- | 0,0917 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,1141 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,1141 | 100m3 |
| 20 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,98) | - nt- | 0,1375 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,1375 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,1375 | 100m3 |
| BZ | V.Bệ chứa dầm | |||
| 1 | Ván khuôn bệ chứa dầm | - nt- | 0,4992 | 100m2 |
| 2 | Bê tông khối kê bệ chứa dầm đổ bằng máy bơm bê tông, 15Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 7,49 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm) | - nt- | 5,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 10km đầu (Báo giá BTTP đã có VC trong bán kính 10Km) | - nt- | 0,1341 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ chứa dầm, ĐK ≤18mm | - nt- | 0,2586 | tấn |
| 6 | Ray P43, trọng lượng 44,65kg/m (Thi công trong 7 tháng, khấu hao VL: Thép ray được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 7 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần. Tổng cộng khấu hao VL là 15,5%) | - nt- | 120 | 1 m |
| 7 | Tà vẹt gỗ 10x10x70cm | - nt- | 154 | 1 thanh |
| 8 | Đinh crămpông | - nt- | 308 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ chứa dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 13,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 0,1321 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 0,1321 | 100m3 |
| CA | VI.Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt- | 306,64 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ bằng máy, chiều dày lớp bóc 5cm | - nt- | 0,84 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 3,1084 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 3,1084 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩu trên cạn (tính 60% định mức lắp dựng) | - nt- | 6 | 1 dầm |
| 6 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu (nâng lên phương tiện vận chuyển và hạ xuống vị trí tập kết) | - nt- | 6 | 1 dầm |
| 7 | Vận chuyển dầm cầu cũ bằng xe chuyên dụng về bãi tập kết | - nt- | 6 | 1 dầm |
| CB | VII.Tuyến tránh | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | - nt- | 4,499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt- | 13,1163 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | - nt- | 10,3224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ | - nt- | 124,901 | 10m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên | - nt- | 2,4487 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần cấp phối đá dăm) | - nt- | 2,4487 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 2,4487 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 2,4487 | 100m3 |
| 9 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95) | - nt- | 13,1163 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 13,1163 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 13,1163 | 100m3 |
| CC | VIII.Cầu tạm | |||
| CD | a.Mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ ngang mặt cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, mỗi lần tháo dỡ tính 1 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 1/8=0,125) | - nt- | 7,92 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ băng lăn | - nt- | 1,92 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ đà ngang gối dầm | - nt- | 2,88 | 1m3 |
| CE | b.Lan can | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép góc+thép tấm lan can cầu (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%) | - nt- | 1,5109 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can cầu | - nt- | 1,5109 | tấn |
| 3 | Bu lông D14, L=300mm | - nt- | 26 | cái |
| CF | c.Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Gia công nhịp cầu tạm dầm dọc I500, L=12m (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%) | - nt- | 9,8496 | tấn |
| 2 | Gia công giằng xiên, giằng ngang, sườn tăng cường nhịp cầu tạm (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%) | - nt- | 1,0629 | tấn |
| 3 | Đường hàn liên kết dày 6mm | - nt- | 17,084 | 10m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu nhịp cầu thép trên cạn | - nt- | 10,9125 | tấn |
| CG | d.Mố cầu tạm | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | - nt- | 5,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 (Tận dụng đất đào) | - nt- | 3,398 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III | - nt- | 3,398 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu, đất cấp III | - nt- | 5,148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | - nt- | 5,148 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 5,148 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | - nt- | 166 | 1 rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0,75x0,5m trên cạn | - nt- | 12 | 1 rọ |
| CH | Thanh thải rọ đá | |||
| 1 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | - nt- | 1,8375 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu | - nt- | 1,8375 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4km tiếp theo | - nt- | 1,8375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 0,4km tiếp theo | - nt- | 1,8375 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | - nt- | 1,8375 | 100m3 |
| CI | e.Thanh thải cầu tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm bằng thủ công | - nt- | 12,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu nhịp và lan can thép cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu sau khi thi công xong | - nt- | 12,4234 | tấn |
| CJ | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT ĐOẠN KM6+431-Km20+080 | |||
| CK | 1.Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | - nt- | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x90cm | - nt- | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x40cm | - nt- | 8 | cái |
| 4 | Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 30 tháng = 45%) | - nt- | 0,307 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá biển báo | - nt- | 0,307 | tấn |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%) | - nt- | 24 | cái |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x90 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%) | - nt- | 24 | cái |
| 8 | Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x40 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%) | - nt- | 8 | cái |
| 9 | Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80 | - nt- | 172,8 | m |
| 10 | Thép chống xoay cột biển báo D8 | - nt- | 5,69 | kg |
| CL | 2.Hàng rào chắn di động | |||
| 1 | Gia công thép ống hàng rào (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%) | - nt- | 1,2373 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung hàng rào | - nt- | 1,2373 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế | - nt- | 1,3032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 20Mpa đế | - nt- | 8,72 | m3 |
| 5 | Sơn đỏ, sơn trắng phản quang (sơn 3 lớp) | - nt- | 218,35 | m2 |
| 6 | Dây giăng cảnh báo | - nt- | 1.440 | m |
| 7 | Đèn xoay báo hiệu | - nt- | 100 | đèn |
| 8 | Người trực phân luồng | - nt- | 2.700 | công |
| CM | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT ĐOẠN KM20+080-KM22+550 | |||
| CN | 1.Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | - nt- | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x90cm: 6*2 = 12 | - nt- | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x40cm: 2*2 = 4 | - nt- | 4 | cái |
| 4 | Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 0,1535 | tấn |
| 5 | Lắp đặt giá biển báo | - nt- | 0,1535 | tấn |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 12 | cái |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x90 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 12 | cái |
| 8 | Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x40 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 4 | cái |
| 9 | Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80 | - nt- | 86,4 | m |
| 10 | Thép chống xoay cột biển báo D8 | - nt- | 2,84 | kg |
| CO | 2.Hàng rào chắn di động | |||
| 1 | Gia công thép ống hàng rào (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 2,4745 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung hàng rào | - nt- | 2,4745 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế | - nt- | 0,6516 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 20Mpa đế | - nt- | 4,36 | m3 |
| 5 | Sơn đỏ, sơn trắng phản quang (sơn 3 lớp) | - nt- | 109,18 | m2 |
| 6 | Dây giăng cảnh báo | - nt- | 5.760 | m |
| 7 | Đèn xoay báo hiệu | - nt- | 50 | đèn |
| 8 | Người trực phân luồng | - nt- | 512 | công |
| CP | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT CẦU SỐ 1: KM6+964.57 | |||
| CQ | 1.Khung giá biển báo | |||
| 1 | Biển số W.227 (công trường): 2 = 2 | - nt- | 2 | cái |
| 2 | Biển số W.213 (cầu tạm): 2 = 2 | - nt- | 2 | cái |
| 3 | Biển số W.245 (đi chậm): 2 = 2 | - nt- | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cm | - nt- | 2 | cái |
| 5 | Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 0,0837 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá biển báo | - nt- | 0,0837 | tấn |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (1,5% x 12tháng = 18%) | - nt- | 6 | cái |
| 8 | Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x25 cm (1,5% x 12tháng = 18%) | - nt- | 2 | cái |
| CR | 2.Hàng rào tôn bao quanh phạm vi Tc cầu | |||
| 1 | Gia công thép hình hàng rào (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 1,3522 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung hàng rào | - nt- | 1,3522 | tấn |
| 3 | Tôn bao quanh hàng rào | - nt- | 369,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung hàng rào | - nt- | 1,1593 | tấn |
| 5 | Đèn xoay báo hiệu | - nt- | 2 | đèn |
| 6 | Người trực chốt | - nt- | 480 | công |
| 7 | Đào đất móng trụ | - nt- | 4,28 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | - nt- | 3,9 | m3 |
| CS | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT CẦU SỐ 2: KM20+515.78 | |||
| CT | 1.Khung giá biển báo | |||
| 1 | Biển số W.227 (công trường): 2 = 2 | - nt- | 2 | cái |
| 2 | Biển số W.213 (cầu tạm): 2 = 2 | - nt- | 2 | cái |
| 3 | Biển số W.245 (đi chậm): 2 = 2 | - nt- | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cm | - nt- | 2 | cái |
| 5 | Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 0,0837 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá biển báo | - nt- | 0,0837 | tấn |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (1,5% x 12tháng = 18%) | - nt- | 6 | cái |
| 8 | Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x25 cm (1,5% x 12tháng = 18%) | - nt- | 2 | cái |
| CU | 2.Hàng rào tôn bao quanh phạm vi Tc cầu | |||
| 1 | Gia công thép hình hàng rào (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%) | - nt- | 1,4418 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung hàng rào | - nt- | 1,4418 | tấn |
| 3 | Tôn bao quanh hàng rào | - nt- | 394,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung hàng rào | - nt- | 1,2399 | tấn |
| 5 | Đèn xoay báo hiệu | - nt- | 2 | đèn |
| 6 | Người trực chốt | - nt- | 480 | công |
| 7 | Đào đất móng trụ | - nt- | 4,55 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | - nt- | 4,15 | m3 |
| CV | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo dự toán gói thầu được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo dự toán gói thầu được duyệt | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,86% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,14% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới/nâng cấp, mở rộng, đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu: có kết cấu mố là cọc khoan nhồi, dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 15,0m và hệ thống thoát nước mưa trên tuyến.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên hoặc có Cấp kỹ thuật đường: Cấp 60 (Vtk= 60km/h) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục chính xây lắp tương tự ở trên ≥ 172.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥344.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) ≥ 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:* Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.* Cấp công trình: Cấp III trở lên;* Quy mô, tính chất: Có đầy đủ các hạng mục chinh sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu Bê tông cốt thép và hệ thống thoát nước mưa. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (phần đường giao thông) | 5 | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục: đường bộ ≥ 02 (hai) công trình, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ;* Cấp công trình: cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phần cầu) | 2 | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục cầu ≥ 02 (hai) công trình xây dựng, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có hạng mục cầu xây mới: dầm Bê tông cốt thép. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hệ thống thoát nước, cửa xả…) | 1 | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan cấp thoát nước;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước trực tiếp trên công trình ≥ 01 công trình, đáp ứng yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hệ thống thoát nước mưa bằng cống BTLT đường kính ≥ 1.500mm, chiều dài L ≥ 1.000m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên đối với hệ thống thoát nước mưa. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | dung tích gàu ≥ 0,6m3 | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 6 |
| 3 | Máy ủi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | công suất ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | công suất: ≥130 CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | trọng lượng ≥ 16 T | 2 |
| 6 | Máy lu rung (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | trọng lượng ≥ 25 T | 8 |
| 7 | Máy lu (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | trọng lượng ≥ 8,5T | 8 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | trọng tải: ≥ 10 T | 12 |
| 9 | Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | Thể tích : ≥ 6m3 | 4 |
| 10 | Máy căng cáp | công suất: ≥ 15 kW | 2 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | Bộ thiết bị siêu âm | 1 |
| 12 | Kích nâng (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | sức nâng: ≥ 250T | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | năng suất: ≥ 40 m3/h | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích bồn tới ≥ 5 m3 | 2 |
| 15 | Máy (phun) tưới nhựa | công suất: ≥ 190 CV | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥250 lít | 3 |
| 17 | Máy nén khí | động cơ diezel – năng suất ≥ 360m3/h | 2 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | Công suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 19 | Xe cẩu/cần trục (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) | Sức nâng ≥ 50T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi