Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840093-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220205766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:48:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,504,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới/nâng cấp, mở rộng, đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu: có kết cấu mố là cọc khoan nhồi, dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 15,0m và hệ thống thoát nước mưa trên tuyến.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên hoặc có Cấp kỹ thuật đường: Cấp 60 (Vtk= 60km/h) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục chính xây lắp tương tự ở trên ≥ 172.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥344.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) ≥ 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:* Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.* Cấp công trình: Cấp III trở lên;* Quy mô, tính chất: Có đầy đủ các hạng mục chinh sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu Bê tông cốt thép và hệ thống thoát nước mưa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phần đường giao thông)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục: đường bộ ≥ 02 (hai) công trình, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ;* Cấp công trình: cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phần cầu)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục cầu ≥ 02 (hai) công trình xây dựng, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có hạng mục cầu xây mới: dầm Bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hệ thống thoát nước, cửa xả…)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan cấp thoát nước;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước trực tiếp trên công trình ≥ 01 công trình, đáp ứng yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hệ thống thoát nước mưa bằng cống BTLT đường kính ≥ 1.500mm, chiều dài L ≥ 1.000m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên đối với hệ thống thoát nước mưa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh hơi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy lu (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 8
8-Ô tô tự đổ (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 12
9-Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích : ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy căng cáp
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 15 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị siêu âm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Kích nâng (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị năng suất: ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tới ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy (phun) tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel – năng suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy rải cấp phối đá dăm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe cẩu/cần trục (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 2 đoạn Km6+431 ÷ Km22+550
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng P-T. - Lập, thẩm đinh E-Hồ sơ mời thầu, KQLCNT: Các phòng chuyên môn Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), hạng III trở lên còn hiệu lực; Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước), cấp III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (bao gồm: Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị, giấy kiểm định của máy móc (nếu có) mà nhà thầu đã kê khai theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh trong đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu: Vật tư, vật liệu cung cấp cho gói thầu; các yêu cầu về biện pháp thi công; tiến độ thi công… - Các Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 10A, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 02623931991; Fax: 02623931990.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 09 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 080 50557; Fax: 080 50554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. - Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Điện thoại: 0262.3851462; Fax: 0262.3852187.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN: KM6+431-KM20+080
B Hạng mục: Mặt đường
1Dọn dẹp phát quang nền đườngChương V - E- Hồ sơ mời thầu và Hồ sơ thiết kế được duyệt.60,3006100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I- nt-177,338100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-177,338100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-177,338100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm- nt-231,118100m
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm- nt-231,118100m
7Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển- nt-32,8662100m3
8Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-32,8662100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-32,8662100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-8,9105100m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-340,5404100m3
12Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III- nt-21,5134100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-164,2248100m3
14Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98- nt-262,1226100m3
15Cày xới mặt đường cũ- nt-147,6411100m2
16Lu lèn K=0,98- nt-154,8734100m2
17Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III- nt-295,6111100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III- nt-1,1603100m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-74,1929100m3
20San bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-74,1929100m3
21Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-200,6179100m3
22Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-2.427,476610m³/1km
C Hạng mục: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5- nt-190,7432100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25- nt-92,2845100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2- nt-548,5745100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2- nt-2.225,9166100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm- nt-983,3587100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-114,8247100m2
7Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm- nt-86,5245100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm- nt-20,996100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-983,3587100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường tb đã lèn ép 3,5cm- nt-378,6625100m2
11Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm- nt-101,3614100m2
12Bù vênh mặt đường đá dăm đen, chiều dày trung bình 4cm- nt-101,3614100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h- nt-364,4082100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ- nt-364,4082100tấn
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5- nt-3,3436100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h- nt-7,9556100m3
17Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ- nt-7,9556100m3
18Ván khuôn thép mặt đường bê tông- nt-6,1601100m2
19Rải giấy dầu lớp tạo phẳng- nt-43,0228100m2
20Bê tông thương phẩm mặt đường đổ bằng thủ công M350, đá 1x2, PCB40- nt-1.032,55m3
21Thi công khe co- nt-880m
22Thi công khe giãn- nt-80m
23Thi công khe dọc- nt-535,57m
24Cắt khe lớp móng cấp phối đá dăm- nt-9,6100m
25Chèn khe bằng cát nhỏ trộn nhựa đường 6%- nt-0,29m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh Dmax 25- nt-3,1433100m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tông- nt-3,4743100m2
28Rải giấy dầu lớp tạo phẳng- nt-25,5664100m2
29Bê tông mặt đường dày 20cm + bù vênh, M300 đá 1x2- nt-551,04m3
30Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm- nt-8,6049100m
31Matit chèn khe- nt-0,17m3
32Phá dỡ kết cấu bó vỉa, dải phân cách, vỉa hè và sân bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-215,99m3
33Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-2,1599100m3
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-2,1599100m3
D Hạng mục: Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-581,41m3
2Làm lớp đệm đá dăm dưới bó vỉa- nt-303,08m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn- nt-61,8727100m2
4Vữa XM mác 100 chèn khe- nt-4,88m3
5Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-3.751cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-3.751cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-3.751cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-127,910210 tấn
9Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, M250 đá 1x2- nt-7,76m3
10Làm lớp đệm đá dăm- nt-1,76m3
11Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ- nt-0,6441100m2
E Hạng mục: Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm- nt-696,82m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm- nt-5.537,96m2
3Sơn kẻ đường gờ giảm tốc màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm- nt-26,28m2
4Sơn phân tuyến đường màu trắng (sơn lạnh) bằng máy- nt-4,5m2
5Sơn phân tuyến đường màu đỏ (sơn lạnh) bằng máy- nt-2,25m2
6Tháo biển cũ (60% lắp đặt)- nt-85cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm- nt-159cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm (1 biển/2 trụ)- nt-6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 105x90 cm- nt-4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu, loại biển chữ nhật 140x70cm- nt-2cái
11Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40- nt-22,88m3
12Ván khuôn móng cột- nt-1,83100m2
13Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D76- nt-543,15m
14Siết bu lông ĐK 10, L=3cm- nt-3581bộ
15Siết bu lông ĐK 10, L=10cm- nt-3501bộ
16Làm lớp đệm đá dăm 4x6- nt-4,38m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II- nt-88,291m3
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công- nt-61,04m3
19Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-0,1931100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,1931100m3
21Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa- nt-340viên
22Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng- nt-1.263m
23Tấm sóng đầu, cuối tấm 700x310x3mm- nt-18tấm
24Tấm sóng giữa 3320x310x3mm- nt-421tấm
25Cột thép D141.3 dài 2000mm, dày 4,5mm- nt-437cột
26Ép cột thép- nt-5,681100m
27Bản đệm 70x300x5mm- nt-437hộp
28Siết bu lông D16, L=35mm- nt-4.3701bộ
29Siết bu lông D19, L=180mm- nt-4371bộ
30Mũ cột D150, dày 1,8mm- nt-437cái
31Tiêu phản quang (1,6x40x65)mm- nt-437cái
32Sản xuất thép tấm các loại phần đế đảo dẫn hướng- nt-2,6213tấn
33Sản xuất thép góc, thép ống mạ kẽm các loại phần đế đảo dẫn hướng- nt-0,8899tấn
34Tôn tráng kẽm dày 2,45mm phần biển của đảo dẫn hướng- nt-0,8848tấn
35Thép ống D27 dày 2mm phần biển của đảo dẫn hướng- nt-0,0387tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đảo dẫn hướng di động- nt-4,4347tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- nt-144,941m2
38Dán màng phản quang các loại, mũi tên đảo composit- nt-71,22m2
39Bê tông cọc Km, cọc H đúc sẵn, M200 đá 1x2- nt-5,63m3
40Bê tông móng cọc, M150 đá 1x2- nt-6,83m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc- nt-0,9834100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm- nt-0,3255tấn
43Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng sơn phản quang màu đỏ (xanh)- nt-67,681m2
44Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng- nt-114,991m2
45Ván khuôn thép móng cọc- nt-0,8843100m2
46Lắp đặt cọc Km, cọc H đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-135cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-135cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-135cấu kiện
49Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô- nt-1,407510 tấn
50Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III- nt-53,951m3
51Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công- nt-45,8m3
52Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T- nt-0,022100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,022100m3
54Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, M200 đá 1x2- nt-14,48m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc- nt-2,1749100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm- nt-1,565tấn
57Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng phản quang màu đỏ- nt-49,641m2
58Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng- nt-203,91m2
59Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-591cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-591cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-591cấu kiện
62Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô- nt-3,6210 tấn
63Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III- nt-21,871m3
64Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công- nt-16,55m3
65Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-0,0317100m3
66San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0317100m3
F Hạng mục: Thoát nước
1Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40- nt-4.783,5m2
2Bê tông tấm BTXM đúc sẵn, M200 đá 1x2- nt-289,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm BTXM đúc sẵn- nt-21,715100m2
4Lắp đặt tấm BTXM đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- nt-14.496cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên- nt-636,24tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống- nt-636,24tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng- nt-63,62410 tấn
8Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, M200 đá 1x2- nt-130,46m3
9Ván khuôn thép đáy rãnh- nt-6,5232100m2
10Làm lớp đệm đá dăm- nt-72,48m3
11Bê tông gia cố lề, M200 đá 1x2- nt-265,63m3
12Ván khuôn thép gia cố lề- nt-8,9698100m2
13Làm lớp đệm đá dăm- nt-100,99m3
14Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK 10mm- nt-0,5573tấn
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-93,24m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn- nt-3,108100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 6mm tấm đan đúc sẵn- nt-0,8164tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 10mm tấm đan đúc sẵn- nt-7,7343tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 12mm tấm đan đúc sẵn- nt-11,7757tấn
20Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-518cái
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-518cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-518cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-23,3110 tấn
24Bê tông gối đỡ tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40- nt-17,4m3
25Ván khuôn gối đỡ đan- nt-1,2432100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6- nt-11,4m3
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III- nt-5,8383100m3
28Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-5,8383100m3
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-5,8383100m3
30Bê tông móng cống, M150 đá 2x4- nt-46,93m3
31Ván khuôn thép móng cống- nt-0,984100m2
32Bê tông thân cống, M150 đá 2x4- nt-60,45m3
33Ván khuôn thân cống- nt-4,1392100m2
34Làm lớp đệm đá dăm- nt-21,7m3
35Bê tông đà kiềng, M250 đá 1x2- nt-21,18m3
36Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm- nt-0,8595tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m- nt-2,9996tấn
38Ván khuôn đà kiềng- nt-2,4006100m2
39Bê tông tấm đan chịu lực đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-27,75m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép Đk 8mm tấm đan đúc sẵn- nt-1,0618tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép Đk 14mm tấm đan đúc sẵn- nt-4,5659tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn- nt-1,3601100m2
43Trọng lượng cấu kiện:- nt-447,5806kg/ck
44Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-155cái
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-155cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-155cấu kiện
47Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-6,937510 tấn
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-154,43m3
49Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-1,5443100m3
50San bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,5443100m3
51Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-8,9609100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-6,2484100m3
53Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-1,9002100m3
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,9002100m3
55Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-78,7432100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-50,5558100m3
57Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-21,6151100m3
58San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-21,6151100m3
59Thi công móng cống cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm- nt-1.059,24m3
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, H30- nt-62đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H30- nt-621 đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm- nt-62mối nối
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30- nt-217đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, H30- nt-21 đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D800mm- nt-188mối nối
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30- nt-108đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1000mm- nt-96mối nối
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm, H30- nt-125đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1200mm- nt-115mối nối
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (ống cống D600mm, L=2,5m)- nt-621 cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (ống cống D600mm, L=2,5m)- nt-621 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (ống cống D600mm, L=4m)- nt-64cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-64cấu kiện
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (các loại ống cống còn lại)- nt-450cấu kiện
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-450cấu kiện
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98- nt-2,0625100m3
77Phá dỡ mương hiện trạng bằng máy đào 1,25m3- nt-3,3278100m3
78Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-3,3278100m3
79San bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-3,3278100m3
80Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III- nt-23,4036100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-12,8068100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- nt-8,9319100m3
83San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-8,9319100m3
84Làm lớp đá dăm đệm cát- nt-46,83m3
85Ván khuôn móng giếng thăm- nt-30,9288100m2
86Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40- nt-501,34m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- nt-16,7254tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm- nt-29,1254tấn
89Gia công cấu kiện thép góc V(75x75x8)mm mạ kẽm- nt-2,9343tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép góc V(75x75x8)mm- nt-2,9343tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép tròn lưới chắn rác, ĐK ≤10mm- nt-0,091tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép tròn lưới chắn rác, ĐK ≤18mm- nt-1,0265tấn
93Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm- nt-23,3593tấn
94Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm- nt-23,3593tấn
95Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40- nt-2,38m3
96Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện- nt-2,3957tấn
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện- nt-2,3957tấn
98Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤ 10mm nắp tấm đan đúc sẵn- nt-0,0485tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK > 10mm nắp tấm đan đúc sẵn- nt-0,885tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-401cấu kiện
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-40cấu kiện
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-40cấu kiện
103Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-139,8679100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-87,3982100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- nt-41,1079100m3
106San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-41,1079100m3
107Thi công móng cống cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm- nt-1.393,63m3
108Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30- nt-545đoạn ống
109Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm- nt-518mối nối
110Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-545cấu kiện
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-545cấu kiện
112Thi công móng cống cấp phối đá dăm Dmax 25mm- nt-240,2m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98- nt-4,4608100m3
114Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III- nt-5,2288100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- nt-5,2288100m3
116San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-5,2288100m3
117Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30- nt-14đoạn ống
118Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1000mm- nt-13mối nối
119Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6- nt-9,37m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40- nt-37,26m3
121Ván khuôn móng cống- nt-0,8355100m2
122Thi công lớp đá đệm cát móng, ĐK đá Dmax ≤6- nt-4,77m3
123Ván khuôn móng- nt-0,6632100m2
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40- nt-23,35m3
125Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm- nt-0,46100m2
126Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40- nt-10,88m3
127Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40- nt-7,46m3
128Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn- nt-61 rọ
129Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-1,1981100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-0,5003100m3
131Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-0,6328100m3
132San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,6328100m3
133Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40- nt-39,07m3
134Gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn đúc sẵn, ĐK 6mm- nt-0,7637tấn
135Gia công, lắp đặt cốt thép cống tròn đúc sẵn, ĐK 10mm- nt-3,0552tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống tròn đúc sẵn- nt-6,9515100m2
137Quét nhựa bitum nóng vào tường- nt-227,46m2
138Bê tông mối nối, M200, đá 1x2, PCB40- nt-1,94m3
139Lắp đặt cống tròn đúc sẵn D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m- nt-1đốt
140Lắp đặt cống tròn đúc sẵn D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m- nt-40đốt
141Lắp đặt cống tròn đúc sẵn D1500 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m- nt-35đốt
142Mối nối cống tròn D800 bằng vữa xi măng- nt-1mối nối
143Mối nối cống tròn D1000 bằng vữa xi măng- nt-39mối nối
144Mối nối cống tròn D1500 bằng vữa xi măng- nt-32mối nối
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (cống D1000, L=1m)- nt-40cấu kiện
146Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-40cấu kiện
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (các loại cống còn lại)- nt-35cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-35cấu kiện
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-11 cấu kiện
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-11 cấu kiện
151Vận chuyển ống cống BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô- nt-9,767510 tấn
152Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40- nt-18,41m3
153Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm- nt-0,2429tấn
154Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK 10mm- nt-0,2025tấn
155Gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm- nt-0,059tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống- nt-1,36100m2
157Lắp dựng cấu kiện bê tông móng đúc sẵn bằng máy- nt-21cái
158Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M200 đá 2x4- nt-36,55m3
159Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2, PCB40- nt-1,94m3
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- nt-0,0036tấn
161Ván khuôn thép móng cống- nt-0,9048100m2
162Làm lớp đệm đá dăm- nt-10,23m3
163Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40- nt-55,39m3
164Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40- nt-62,81m3
165Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40- nt-32,66m3
166Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40- nt-40,81m3
167Làm lớp đệm đá dăm- nt-23,08m3
168Ván khuôn móng dài- nt-3,0058100m2
169Ván khuôn thượng hạ lưu- nt-1,7619100m2
170Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-10,8504100m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-8,4976100m3
172Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-1,2481100m3
173San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,2481100m3
174Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-53,61m3
175Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-0,5361100m3
176San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,5361100m3
177Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 1x2, PCB40- nt-26,98m3
178Vữa xi măng, dày 3cm, M50, PCB40- nt-226,3333m2
179Bê tông hố đốt rác M150, đá 1x2, PCB40- nt-1,35m3
180Bê tông hoàn trả mương hiện trạng M150, đá 1x2, PCB40- nt-2,02m3
181Đá hộc gia cố, vữa XM M75, PCB40- nt-3,36m3
182Bê tông cống hộp đúc sẵn, M300 đá 1x2- nt-123,2m3
183Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤10mm- nt-1,461tấn
184Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤18mm- nt-16,5391tấn
185Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK >18mm- nt-0,4153tấn
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn- nt-12,1738100m2
187Lắp đặt cống hộp 800x800mm đúc sẵn- nt-20đốt
188Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm đúc sẵn- nt-65đốt
189Lắp đặt cống hộp 2000x2000mm đúc sẵn- nt-21đốt
190Nối cống hộp 800x800mm- nt-18mối nối
191Mối nối cống hộp 1000x1000mm bằng phương pháp xảm- nt-54mối nối
192Mối nối cống hộp 2000x2000mm bằng phương pháp xảm- nt-19mối nối
193Ván khuôn mối nối- nt-0,03100m2
194Bốc xếp lên ô tô cống hộp 800x800mm có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu- nt-201 cấu kiện
195Bốc xếp xuống nơi quy định công hộp 800x800mm có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu- nt-201 cấu kiện
196Bốc xếp lên ô tô cống hộp 1000x1000mm có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu- nt-65cấu kiện
197Bốc xếp xuống nơi quy định công hộp 1000x1000mm, có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu- nt-65cấu kiện
198Bốc xếp lên ô tô, cẩu xuống nơi quy định cống hộp 2000x2000mm, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T- nt-21cấu kiện
199Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô- nt-30,810 tấn
200Quét nhựa đường phòng nước- nt-492,92m2
201Bê tông bản giảm tải đúc sẵn, M200 đá 1x2- nt-38,61m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tải đúc sẵn- nt-2,4376100m2
203Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm bản giảm tải đúc sẵn- nt-1,2832tấn
204Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤18mm bản giảm tải đúc sẵn- nt-4,5828tấn
205Lắp dựng bản giảm tải đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤1T bằng máy- nt-144cái
206Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-144cấu kiện
207Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-144cấu kiện
208Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô- nt-9,652510 tấn
209Làm lớp đệm đá dăm- nt-16,93m3
210Bê tông tấm móng cống đúc sẵn M150, đá 1x2, PCB40- nt-33,95m3
211Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm móng cống đúc sẵn- nt-1,8757100m2
212Gia công, lắp đặt cốt thép D6mm tấm móng cống đúc sẵn- nt-0,0718tấn
213Gia công, lắp đặt cốt thép D10mm tấm móng cống đúc sẵn- nt-1,9583tấn
214Lắp dựng tấm móng cống đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤3T bằng máy- nt-62cái
215Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-62cấu kiện
216Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-62cấu kiện
217Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô- nt-8,487510 tấn
218Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200 đá 1x2- nt-52,34m3
219Bê tông móng tường đầu, tường cánh và chân khay sân cống, M150, đá 2x4, PCB40- nt-97,04m3
220Bê tông chân khay sân cống, M150, đá 2x4, PCB40- nt-47,62m3
221Bê tông sân cống, M150, đá 2x4, PCB40- nt-42,34m3
222Làm lớp đệm đá dăm- nt-29,29m3
223Ván khuôn móng- nt-1,633100m2
224Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng, hạ lưu- nt-5,6189100m2
225Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6- nt-2,46m3
226Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40- nt-6,15m3
227Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40- nt-10,96m3
228Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm- nt-0,3554tấn
229Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm- nt-1,0051tấn
230Ván khuôn hố thu- nt-1,0651100m2
231Lắp đặt song chắn rác- nt-1,6711tấn
232Gia công cấu kiện thép góc V75x75x5mm- nt-0,0734tấn
233Lắp đặt cấu kiện thép góc V75x75x5mm- nt-0,0734tấn
234Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40- nt-0,33m3
235Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện- nt-0,1198tấn
236Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện- nt-0,1198tấn
237Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- nt-0,0676100m2
238Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤ 10mm nắp tấm đan đúc sẵn- nt-0,0264tấn
239Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK > 10mm nắp tấm đan đúc sẵn- nt-0,0445tấn
240Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn- nt-41cấu kiện
241Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-4cấu kiện
242Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-4cấu kiện
243Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-14,5571100m3
244Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-6,7566100m3
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98- nt-0,1604100m3
246Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-6,9221100m3
247San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-6,9221100m3
248Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV- nt-0,1079100m3
249Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-91,34m3
250Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-1,0213100m3
251San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,0213100m3
252Làm lớp đệm đá dăm- nt-1m3
253Hoàn trả mương hiện trạng M150, đá 1x2, PCB40- nt-8,39m3
254Cắt bỏ đốt cống thừa- nt-5,44m
255Cắt khe dọc đường bê tông- nt-0,04100m
256Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25- nt-0,1079100m3
257Bê tông mặt đường dày mặt đường M300, đá 1x2, PCB40- nt-1,64m3
258Ván khuôn thép mặt đường bê tông- nt-0,0954100m2
259Bê tông cống hộp đổ tại chỗ, M300 đá 1x2- nt-10,15m3
260Ván khuôn cống hộp đổ tại chỗ- nt-0,5885100m2
261Lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm- nt-0,0224tấn
262Lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm- nt-0,574tấn
263Lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, ĐK >18mm- nt-0,6382tấn
264Bê tông đệm cống, M100 đá 1x2- nt-1,1m3
265Ván khuôn đệm cống- nt-0,0219100m2
266Làm lớp đệm đá dăm- nt-0,61m3
267Quét nhựa đường chống thấm mặt ngoài cống hộp- nt-19,91m2
268Bê tông tường cánh, M200 đá 1x2- nt-6,68m3
269Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40- nt-1,08m3
270Bê tông sân cống M200, đá 1x2, PCB40- nt-4,08m3
271Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK 10mm- nt-0,0171tấn
272Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm- nt-1,1176tấn
273Làm lớp đệm đá dăm- nt-4,17m3
274Ván khuôn tường cánh- nt-0,3923100m2
275Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D40mm, L=40cm- nt-501 lỗ khoan
276Cốt thép D25 nối cống cũ- nt-0,1541tấn
277Bơm vữa không co ngót- nt-0,02m3
278Đục nhám mặt bê tông- nt-7,55m2
279Quét chất kết dính sika- nt-7,55m2
280Gia công kết cấu thép lan can cống- nt-0,2144tấn
281Lắp dựng lan can sắt- nt-3,721m2
282Siết bu lông D22, L=640mm- nt-81bộ
283Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-0,3885100m3
284Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-0,1108100m3
285Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-0,2633100m3
286San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,2633100m3
287Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-12,83m3
288Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ- nt-0,1283100m3
289San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,1283100m3
290Bê tông chèn, M300, đá 1x2, PCB40- nt-1,58m3
G ĐOẠN KM20+080-KM22+550
H HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I- nt-85,0869100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-85,0869100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-85,0869100m3
4Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV- nt-8,4261100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-8,4261100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-8,4261100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-14,8466100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-106,5638100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-144,702100m3
10Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98- nt-9,0352100m3
11Xáo xới nền đường dày 30cm- nt-215,1348100m2
12Lu lèn K=0,98 cho nền đường đã xáo xới- nt-215,1348100m2
13Vận chuyển đất điều phối dọc để tận dụng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III- nt-82,9838100m3
14Vận chuyển đất điều phối dọc tận dụng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III- nt-2,0035100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-36,4231100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-36,4231100m3
17Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-78,526100m3
18Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-535,739610m³
19Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-252,312810m³
20Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-47,705510m³
21Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-114,406710m³
22Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-10,4808100m3
23Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-126,817710m³
I HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường cũ dày 5cm- nt-51,0784100m
2Cắt mặt đường cũ dày 7cm- nt-51,0784100m
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5- nt-77,2328100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25- nt-32,9538100m3
5Tưới nhựa pha dầu thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2- nt-202,6918100m2
6Tưới nhựa pha dầu dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2- nt-613,426100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm- nt-341,3647100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-12,2483100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-341,3647100m2
10Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày trung bình 5cm- nt-29,7812100m2
11Rải thảm mặt đường + Bù vênh đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm- nt-242,28100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h- nt-131,8747100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ- nt-131,8747100tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25- nt-5,214100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông- nt-3,2397100m2
16Rải giấy dầu lớp tạo phẳng- nt-33,4569100m2
17Bê tông mặt đường dày 20cm, M300 đá 1x2 (sử dụng bê tông thương phẩm)- nt-695,21m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-7,1259100m3
19Dọn quang hai bên tuyến- nt-464,0358100m2
20Phá dỡ bó vỉa, dải phân cách, vỉa hè và sân bê tông, rãnh bê tông- nt-1.045,66m3
21Xúc bê tông lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV- nt-10,4566100m3
22Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-10,4566100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-10,4566100m3
J HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-647,55m3
2Làm lớp đệm đá dăm dưới bó vỉa- nt-310,21m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn- nt-71,2565100m2
4Vữa XM mác 100 chèn khe- nt-6,65m3
5Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-5.119cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-5.119cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-5.119cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-142,46110 tấn
9Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, M250 đá 1x2- nt-11,01m3
10Làm lớp đệm đá dăm- nt-2,49m3
11Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ- nt-0,9138100m2
K HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm- nt-132,46m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm- nt-576,87m2
3Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa- nt-641viên
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (NC giảm khi bỏ bê tông)- nt-46cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x70cm- nt-2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm- nt-34cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu, loại biển chữ nhật 50x90cm- nt-2cái
8Bê tông móng biến báo, M200, đá 1x2- nt-10,5m3
9Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D76- nt-348,1m
10Ván khuôn thép móng cột- nt-0,84100m2
11Làm lớp đệm đá dăm- nt-2,1m3
12Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III- nt-40,821m3
13Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công- nt-28,22m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,0893100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0893100m3
16Ép cột đỡ hộ lan mềm bằng máy ép thủy lực (cột đỡ ép sâu xuống 1,3m)- nt-0,286100m
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng- nt-64m
18Tấm sóng đầu, cuối tấm 700x310x3mm- nt-8tấm
19Tấm sóng giữa 3320x310x3mm- nt-20tấm
20Cột đỡ D141x4.5, dài 2000mm- nt-22cột
21Bản đệm 70x300x5mm- nt-22hộp
22Bu lông D19, L=180mm- nt-22cái
23Bu lông D16, L=35mm- nt-220cái
24Mũ cột D150, dày 1.8mm- nt-22cái
25Tiêu phản quang (1,6x40x65)mm- nt-22cái
26Bê tông cọc Km, cọc H đúc sẵn, M200 đá 1x2- nt-1,25m3
27Bê tông móng cọc, M150 đá 1x2- nt-1,52m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc- nt-0,2182100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm- nt-0,072tấn
30Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng sơn phản quang màu đỏ (xanh)- nt-15,011m2
31Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng- nt-25,561m2
32Ván khuôn thép móng cọc- nt-0,1967100m2
33Lắp đặt cọc Km, cọc H đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-30cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên- nt-3,125tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống- nt-3,125tấn
36Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu- nt-0,312510 tấn
37Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III- nt-11,991m3
38Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công- nt-10,18m3
39Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,0049100m3
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0049100m3
41Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, M200 đá 1x2- nt-0,25m3
42Bê tông móng cọc, M150 đá 1x2- nt-0,55m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc- nt-0,0368100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm- nt-0,0265tấn
45Sơn phản quang bề mặt bê tông bằng phản quang màu đỏ- nt-0,841m2
46Sơn phủ bê tông bằng 2 nước phủ màu trắng- nt-3,451m2
47Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-10cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên- nt-0,625tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống- nt-0,625tấn
50Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô- nt-0,062510 tấn
51Đào móng cọc bằng thủ công, đất cấp III- nt-0,641m3
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-153,2775100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-109,8301100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-29,1695100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-29,1695100m3
5Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5- nt-1.667,49m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, H30- nt-231đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm- nt-154mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm, H30- nt-398đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D800mm- nt-342mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H30- nt-155đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm, H10- nt-32đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1000mm- nt-160mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30- nt-40đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm- nt-35mối nối
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (ống cống D600mm)- nt-231cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-231cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-625cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-625cấu kiện
19Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III- nt-22,035100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-10,8517100m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-9,7726100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-9,7726100m3
23Làm lớp đệm đá dăm- nt-52,63m3
24Ván khuôn giếng- nt-35,5053100m2
25Lắp dựng cốt thép giếng, ĐK ≤10mm- nt-18,5767tấn
26Lắp dựng cốt thép giếng, ĐK ≤18mm- nt-35,1484tấn
27Bê tông giếng đổ tại chỗ, M250 đá 1x2- nt-547,08m3
28Gia công thép niềng giếng thăm bằng thép L mạ kẽm- nt-0,5135tấn
29Lắp đặt thép niềng giếng thăm bằng thép L mạ kẽm- nt-0,5135tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, ĐK ≤10mm- nt-0,1291tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mạ kẽm lưới chắn rác, ĐK ≤18mm- nt-1,4564tấn
32Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm- nt-33,6557tấn
33Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép tấm, thép L mạ kẽm- nt-33,6557tấn
34Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-0,83m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn- nt-0,1719tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-141cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-141 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-141 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-0,207510 tấn
40Gia công thép niềng tấm đan bằng thép L mạ kẽm- nt-0,8385tấn
41Lắp đặt thép niềng tấm đan bằng thép L mạ kẽm- nt-0,8385tấn
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5- nt-4,14100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25- nt-2,07100m3
44Tưới nhựa pha dầu thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2- nt-13,8100m2
45Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98- nt-1,242100m3
46Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-1,4407100m3
47Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-17,432510m³
48Bê tông móng M100 đá 1x2- nt-73,97m3
49Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 dày 3cm- nt-739,66m2
50Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-2,54100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-1,1561100m3
52Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-1,2336100m3
53San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,2336100m3
54Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5- nt-1,16m3
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm, H10- nt-11 đoạn ống
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-1cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-1cấu kiện
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30- nt-4đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm- nt-3mối nối
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-4cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-4cấu kiện
62Bê tông móng cống M200 đá 1x2 đổ tại chổ- nt-9,23m3
63Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M200 đá 1x2- nt-8,74m3
64Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh- nt-0,3332100m2
65Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M200 đá 1x2- nt-15,79m3
66Bê tông sân cống, sân gia cố, M200 đá 1x2- nt-22,32m3
67Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, sân cống, sân gia cố- nt-1,123100m2
68Làm lớp đệm đá dăm- nt-6,06m3
69Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn chống xói- nt-41 rọ
70Hoàn trả kết cấu bê tông gia cố mái hiện trạng M200 đá 1x2- nt-6,13m3
71Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng- nt-10,82m3
72Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,1082100m3
73San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,1082100m3
74Làm lớp đệm đá dăm- nt-3,12m3
75Bê tông móng, M250 đá 1x2- nt-6,24m3
76Bê tông thân, M250 đá 1x2- nt-11,18m3
77Ván khuôn móng và thân mương- nt-1,3100m2
78Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm- nt-1,0757tấn
79Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-3,21m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan- nt-0,1552100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn- nt-0,449tấn
82Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-26cái
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-26cấu kiện
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-26cấu kiện
85Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-0,802510 tấn
86Làm lớp đệm đá dăm- nt-5,85m3
87Bê tông móng, M250 đá 1x2- nt-11,7m3
88Bê tông thân, M250 đá 1x2- nt-15,8m3
89Ván khuôn móng và thân mương- nt-1,989100m2
90Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm- nt-1,7243tấn
91Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-6,7m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan- nt-0,3204100m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn- nt-0,8477tấn
94Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-59cái
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-59cấu kiện
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-59cấu kiện
97Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-1,67510 tấn
98Làm lớp đệm đá dăm- nt-2,25m3
99Bê tông móng, M200 đá 1x2- nt-2,25m3
100Bê tông thân, M200 đá 1x2- nt-2,7m3
101Ván khuôn móng- nt-0,09100m2
102Ván khuôn thân- nt-0,54100m2
103Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-0,9m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan- nt-0,054100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn- nt-0,1351tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-121cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-121 cấu kiện
108Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-121 cấu kiện
109Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-0,22510 tấn
110Bê tông rãnh M150, đá (2x4)- nt-12,21m3
111Ván khuôn rãnh- nt-0,3885100m2
112Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-2,34m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan- nt-0,0799100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn- nt-0,2572tấn
115Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-11cái
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-11cấu kiện
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-11cấu kiện
118Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-0,58510 tấn
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm, H30- nt-4đoạn ống
120Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D1500mm- nt-3mối nối
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-4cấu kiện
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-4cấu kiện
123Bê tông móng cống đổ tại chỗ, M200 đá 2x4- nt-6,7m3
124Ván khuôn thép móng cống- nt-0,2016100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm- nt-0,1636tấn
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm- nt-0,0211tấn
127Làm lớp đệm đá dăm- nt-1,81m3
128Bê tông mương đấu nối, đan mương M200 đá 1x2- nt-16,04m3
129Bê tông móng mương đấu nối M200 đá 2x4- nt-7,63m3
130Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm- nt-0,3042tấn
131Làm lớp đệm đá dăm- nt-2,5m3
132Ván khuôn thượng hạ lưu- nt-1,1504100m2
133Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-2,384100m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-1,3352100m3
135Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông- nt-27,38m3
136Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-1,149100m3
137San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,149100m3
138Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5- nt-0,1407100m3
139Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25- nt-0,0603100m3
140Bê tông cống hộp đúc sẵn, M300 đá 1x2- nt-60m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤10mm- nt-0,5724tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤18mm- nt-8,4619tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK >18mm- nt-0,1129tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn- nt-4,9902100m2
145Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm đúc sẵn- nt-28đốt
146Lắp đặt cống hộp 1500x1500mm đúc sẵn- nt-26đốt
147Mối nối cống hộp 1000x1000mm bằng phương pháp xảm- nt-25mối nối
148Mối nối cống hộp 1500x1500mm bằng phương pháp xảm- nt-23mối nối
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-54cấu kiện
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-54cấu kiện
151Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầu- nt-1510 tấn
152Quét nhựa đường phòng nước- nt-360,48m2
153Bê tông bản giảm tải đúc sẵn, M200 đá 1x2- nt-5,94m3
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tải đúc sẵn- nt-0,2388100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đúc sẵn, fi- nt-0,2196tấn
156Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải đúc sẵn, fi>10mm- nt-0,6816tấn
157Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-30cái
158Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-30cấu kiện
159Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-30cấu kiện
160Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt bằng ô tô vận tải thùng- nt-1,48510 tấn
161Làm lớp đệm đá dăm- nt-10,05m3
162Bê tông tấm móng cống đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-18,93m3
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm móng cống đúc sẵn- nt-0,452100m2
164Gia công, lắp đặt cốt thép tấm móng cống đúc sẵn- nt-1,1242tấn
165Lắp dựng tấm móng cống đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤2T bằng máy- nt-33cái
166Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-33cấu kiện
167Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-33cấu kiện
168Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn từ bãi tập kết đến vị trí lắp đặt bằng ô tô- nt-4,732510 tấn
169Bê tông thân tường đầu-hố thu, tường cánh, mương đấu nối M200 đá 1x2- nt-34,52m3
170Bê tông móng tường đầu-hố thu, tường cánh và mương đấu nối, M200 đá 2x4- nt-26,12m3
171Bê tông sân cống, chân khay M200 đá 2x4- nt-16,13m3
172Làm lớp đệm đá dăm- nt-10,98m3
173Ván khuôn thượng hạ lưu- nt-1,9131100m2
174Lắp dựng cốt thép đan hố ga, ĐK ≤10mm- nt-0,0172tấn
175Lắp dựng cốt thép đan hố ga, ĐK ≤18mm- nt-0,044tấn
176Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-5,2261100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-2,7208100m3
178Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông- nt-17,69m3
179Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-2,3285100m3
180San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-2,3285100m3
181Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5- nt-0,255100m3
182Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25- nt-0,1093100m3
M HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-3,3246100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-2,59100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,3979100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,3979100m3
5Làm lớp đệm đá dăm- nt-2,36m3
6Ván khuôn thép móng hố ga- nt-0,0992100m2
7Bê tông móng hố ga, M200 đá 1x2- nt-3,64m3
8Ván khuôn hố ga- nt-2,9324100m2
9Bê tông hố ga đổ tại chỗ, M200 đá 1x2- nt-27,86m3
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm- nt-0,9461tấn
11Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm- nt-1,6806tấn
12Gia công thép góc mạ kẽm niềng hố ga- nt-0,1761tấn
13Lắp đặt thép góc mạ kẽm niềng hố ga- nt-0,1761tấn
14Xây bịt tường bằng gạch thẻ- nt-0,96m3
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-1,27m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan- nt-0,0576100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, fi- nt-0,0408tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, fi>10mm- nt-0,1687tấn
19Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- nt-24cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, P- nt-3,175tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, P- nt-3,175tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông P- nt-0,317510 tấn
23Bu lông M16, L=200mm- nt-48cái
24Làm lớp đệm đá dăm- nt-12,53m3
25Ván khuôn thép móng cống- nt-0,3759100m2
26Bê tông móng cống, M200 đá 1x2- nt-37,59m3
27Bê tông cống hộp đúc sẵn, M250 đá 1x2- nt-62,64m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤10mm- nt-0,7415tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, ĐK ≤18mm- nt-10,1799tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn- nt-6,5664100m2
31Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm đúc sẵn- nt-72đốt
32Mối nối cống hộp 1000x1000mm bằng phương pháp xảm- nt-68mối nối
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-72cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-72cấu kiện
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô- nt-15,6610 tấn
36Quét nhựa đường phòng nước- nt-587,52m2
37Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-9,4842100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-7,8789100m3
39Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,581100m3
40San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,581100m3
N HẠNG MỤC: CẦU SỐ 1 - KM6+964,57
O A.KẾT CẤU PHẦN TRÊN
P I.Dầm BTCT DUL I18m căng sau
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại đổ bê tông dầm cầu chữ I- nt-404,9m2
2Bê tông dầm chữ I đúc sẵn đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, 40Mpa đá 1x2- nt-61,14m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h- nt-0,6206100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-0,6206100m3
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính - nt-7,8268tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính > 18mm- nt-0,2965tấn
7Gia công cấu kiện thép bản trong dầm- nt-0,7536tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép bản trong dầm- nt-0,7536tấn
9Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau- nt-2,8305tấn
10Lắp đặt neo cáp dự ứng lực- nt-48đầu neo
11Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK D55/60mm- nt-473,69m
12Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp- nt-1,13m3
Q II.Dầm ngang
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ- nt-44,69m2
2Bê tông dầm ngang cầu đổ bằng máy bơm bê tông, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-5,211m3
3Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu- nt-0,4439tấn
4Cốt thép dầm ngang cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu- nt-0,2417tấn
R III.Bản ván khuôn
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bản đúc sẵn- nt-0,384100m2
2Bê tông tấm bản đúc sẵn, 25Mpa đá 1x2- nt-9,63m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤10mm- nt-0,4467tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤18mm- nt-1,0228tấn
5Lắp đặt tấm bản bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-110cái
S IV. Bản mặt cầu
1Ván khuôn thép bản mặt cầu- nt-0,3418100m2
2Bê tông bản mặt cầu đổ bằng máy bơm bê tông, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-42,81m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm- nt-9,8547tấn
4Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun- nt-189,2m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2- nt-1,892100m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h- nt-0,3211100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ- nt-0,3211100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-1,892100m2
T B.KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố cầu trên cạn- nt-3,4864100m2
2Bê tông thân mố, tường đỉnh, bệ mố cầu trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-120,37m3
3Bê tông tường cánh đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-27,32m3
4Bê tông đá kê gối đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-0,6m3
5Bê tông lót móng đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-3,85m3
6Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm- nt-0,1694tấn
7Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm- nt-9,8369tấn
8Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm- nt-2,9452tấn
9Gia công thép tấm mạ kẽm- nt-0,2543tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép tấm mạ kẽm- nt-0,2543tấn
11Quét nhựa đường nóng- nt-124,88m2
12Khoan lỗ bê tông để cấy thép- nt-2061 lỗ khoan
13Khoan lỗ để cấy thép, đá cấp II- nt-0,7100m
14Bơm vữa bịt lỗ khoan- nt-0,16m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-7,03m3
16Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,0703100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0703100m3
U C.TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
V I.Tứ nón
1Đào đất móng chân khay bằng máy đào 0,4m3; đất cấp II- nt-0,3499100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- nt-0,3465100m3
3Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-0,5922100m3
4Đắp đất dạng hạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-4,8927100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-6,2292100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-75,373310m3
7Vữa xi măng lót tứ nón và chân khay 10Mpa- nt-1,84m3
8Bê tông tứ nón, 20Mpa đá 1x2- nt-9,95m3
9Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm- nt-0,3836tấn
10Ván khuôn thép chân khay tứ nón- nt-0,4336100m2
11Bê tông chân khay, 20Mpa đá 1x2- nt-9,64m3
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 dày 3.2mm, L=790mm (tứ nón)- nt-0,2686100m
13Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC- nt-0,0306100m2
14Thi công đá dăm bọc ống thoát nước- nt-1,91m3
W II.Đường đầu cầu
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 lớp dưới- nt-0,4774100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên- nt-0,1683100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2- nt-1,122100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2- nt-1,122100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h- nt-0,3225100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ- nt-0,3225100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm- nt-1,122100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-1,122100m2
X III.Cầu thang lên xuống
1Vữa xi măng lót 10Mpa- nt-0,22m3
2Bê tông cầu thang, 20Mpa đá 1x2- nt-1,78m3
Y D.KẾT CẤU KHÁC
Z I.Gờ lan can
1Ván khuôn gờ lan can- nt-0,97100m2
2Bê tông gờ lan can đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-17,48m3
3Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm- nt-3,3641tấn
4Phá dỡ kết cấu gờ lan can cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-5,83m3
5Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,0583100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0583100m3
AA II.Lan can, tay vịn (mạ kẽm)
1Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ- nt-1,9702tấn
2Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm- nt-1,9702tấn
3Bu lông- nt-72cái
AB III.Khe co giãn
1Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau- nt-221m
2Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11- nt-4,75m3
3Ván khuôn thép- nt-0,1782100m2
4Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm- nt-0,7316tấn
5Sản xuất thép bản mạ kẽm- nt-0,1137tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép bản mạ kẽm- nt-0,1137tấn
7Lắp xiết bu lông neo M12- nt-88cái
AC IV.Ống thoát nước
1Tấm chắn rác- nt-8cái
2Lắp đặt ống thép đúc, D150/162mm, L=1572mm làm ống thoát nước- nt-0,1258100m
3Gia công đai thép mạ kẽm đỡ ống- nt-0,0326tấn
4Lắp dựng cấu kiện đai thép mạ kẽm đỡ ống- nt-0,0326tấn
5Khoan lỗ Fi ≤12mm bằng máy khoan- nt-161 lỗ khoan
6Vít nở M12- nt-16cái
AD V.Ụ chống ô
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ chống xô- nt-0,078100m2
2Bê tông ụ chống xô, 30Mpa đá 1x2- nt-1,11m3
3Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK ≤10mm- nt-0,0238tấn
4Lắp dựng cốt thép ụ chống xô, ĐK ≤18mm- nt-0,372tấn
5Thép neo mạ kẽm D32- nt-0,0621tấn
6Sản xuất ống thép các loại mạ kẽm- nt-0,0201tấn
7Lắp dựng cấu kiện ống thép các loại mạ kẽm- nt-0,0201tấn
8Nhựa đường- nt-0,01kg
9Tấm cao su tổng hợp dày 20mm- nt-1,44m2
AE VI.Bản dẫn
1Ván khuôn bản dẫn- nt-0,0928100m2
2Bê tông đệm bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-3,06m3
3Bê tông bản dẫn đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-9,35m3
4Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm- nt-0,0278tấn
5Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm- nt-1,0481tấn
6Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm- nt-0,9tấn
7Rải giấy dầu lớp tạo phẳng- nt-0,0178100m2
8Tấm cao su tổng hợp dày 20mm- nt-1,78m2
AF VII.Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao su KT(250x400x74)mm- nt-12cái
2Lắp xiết bu lông M12- nt-48cái
AG E.BIỆN PHÁP THI CÔNG
AH I.Mặt bằng công trường
1Thuê đất làm mặt bằng công trường- nt-2.785,2m2
2San đầm đất mặt bằng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95- nt-2,874100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-3,2476100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-39,29610m3
5Đắp đá thải mặt bằng công trình bằng máy ủi 180CV- nt-0,795100m3
6Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần đắp đá thải)- nt-0,795100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,795100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,795100m3
9Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95)- nt-2,874100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-2,874100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-2,874100m3
AI II.Thi công mố
1Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV- nt-0,5953100m3
2Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,5953100m3
3San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,5953100m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-12,8859100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-7,6859100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-4,2008100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-4,2008100m3
8Thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 2 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 13%)- nt-8,6923tấn
9Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình được tính khấu hao)- nt-8,6923tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần lắp dựng)- nt-17,3846tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần tháo dỡ)- nt-17,3846tấn
12Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, 2 lần tháo dỡ tính 2 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 2/8=0,25)- nt-0,721m3
13Tháo dỡ kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu bằng thủ công (2 lần tháo dỡ)- nt-1,44m3
14Thép hình I300 hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 2 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 13%)- nt-1,9547tấn
15Cọc định vị thép I300 hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, hao phí VL cọc tương ứng 1,17%/tháng x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 1 lần đóng nhổ tương ứng 3,5%/lần x 1 lần. Tổng cộng hao phí là 5,84%)- nt-4,351tấn
16Cọc ván thép Larsen IV hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, hao phí VL cọc tương ứng 1,17%/tháng x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 2 lần đóng nhổ tương ứng 3,5%/lần x 2 lần. Tổng cộng hao phí là 9,34%)- nt-18,648tấn
17Thép tấm dày 6mm hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 2 tháng, khấu hao VL chính: Thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 2 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao là 8%)- nt-10,9135tấn
18Gia công hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình, thép tấm được tính khấu hao)- nt-35,8672tấn
19Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m và 3,5m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m và 3m) (1 lần đóng)- nt-0,85100m
20Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m và 3,5m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (1 lần đóng)- nt-0,1100m
21Nhổ cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng cần cẩu 25T (1 lần nhổ)- nt-0,85100m
22Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m) (2 lần đóng)- nt-4,62100m
23Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (2 lần đóng)- nt-0,42100m
24Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (2 lần nhổ)- nt-4,62100m
25Lắp dựng kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (thép I300: 2 lần và thép tấm: 1 lần )- nt-14,8229tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (thép I300: 2 lần và thép tấm: 1 lần )- nt-14,8229tấn
AJ III.Thi công nhịp
1Di chuyển dầm cầu đến vị trí lao dầm, chiều dài dầm L=18m, cự ly 200m- nt-6dầm/200m
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=18m- nt-61 dầm
3Lắp dựng dầm bản cầu L=18m bằng cần cẩu trên cạn- nt-61 dầm
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa cầu cũ bằng máy, chiều dày lớp bóc 5cm- nt-1,35100m2
5Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ- nt-0,0675100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0675100m3
7Tháo dỡ kết cấu thép lan can tay vịn cầu cũ- nt-2,9tấn
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng- nt-0,2910 tấn
9Bốc xếp thép các loại xuống bãi tập kết- nt-2,9tấn
10Tháo dỡ dầm cầu cũ L=18m bằng cần cẩu trên cạn (tính 60% định mức lắp dựng)- nt-61 dầm
11Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=18m (nâng lên phương tiện vận chuyển và hạ xuống vị trí tập kết)- nt-61 dầm
12Vận chuyển dầm cầu cũ L=18m bằng xe chuyên dụng về bãi tập kết, cự ly 15Km (định mức hao phí MTC: 0,068*(1+9*30%+140*15%)=1,6796)- nt-61 dầm
AK IV.Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp
1Thép hình hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 11,5%)- nt-0,6337tấn
2Thép tròn D20- nt-0,0963tấn
3Gia công hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (Vật liệu thép hình, thép tròn được tính khấu hao)- nt-0,73tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (2 lần lắp dựng)- nt-1,46tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang đầu nhịp (2 lần tháo dỡ)- nt-1,46tấn
AL V.Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp
1Thép hình hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 6,5%)- nt-0,595tấn
2Thép tròn D20- nt-0,0963tấn
3Gia công hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (Vật liệu thép hình, thép tròn được tính khấu hao)- nt-0,6913tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (1 lần lắp dựng)- nt-0,6913tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ đỡ ván khuôn dầm ngang giữa nhịp (1 lần tháo dỡ)- nt-0,6913tấn
AM VI.Sàn công tác
1Thép hình sàn công tác (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 11,5%)- nt-1,5916tấn
2Thép tròn D16 và D25- nt-0,4715tấn
3Lưới thép dập XG21- nt-0,1772tấn
4Gia công sàn công tác (Vật liệu thép hình, thép tròn được tính khấu hao)- nt-2,2403tấn
5Lắp dựng kết cấu thép sàn công tác (2 lần lắp dựng)- nt-4,4806tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép sàn công tác (2 lần tháo dỡ)- nt-4,4806tấn
AN VII.Hệ đà giáo thi công bản mặt cầu
1Thép hình hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Thi công trong 1 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 1 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao VL chính là 6,5%)- nt-4,6402tấn
2Thép tròn D20- nt-0,1136tấn
3Gia công hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Vật liệu thép hình được tính khấu hao)- nt-4,7538tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (1 lần lắp dựng)- nt-4,7538tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (1 lần tháo dỡ)- nt-4,7538tấn
6Thép hình hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Thép để lại)- nt-0,3509tấn
7Thép tròn D20 (Thép để lại)- nt-0,2025tấn
8Gia công hệ đà giáo thi công bản mặt cầu (Phần thép để lại)- nt-0,5534tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầu- nt-0,5534tấn
AO VIII.Bệ đúc dầm
1Ván khuôn dầm kê- nt-0,2784100m2
2Bê tông dầm kê đổ bằng máy bơm bê tông, 20Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-4,51m3
3Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK ≤10mm- nt-0,0879tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm kê, ĐK ≤18mm- nt-0,2266tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-4,51m3
6Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,0451100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0451100m3
AP IX.Bệ chứa dầm
1Ván khuôn bệ chứa dầm- nt-0,1152100m2
2Bê tông khối kê bệ chứa dầm đổ bằng máy bơm bê tông, 15Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-1,73m3
3Bê tông lót đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-2,3m3
4Lắp dựng cốt thép bệ chứa dầm, ĐK ≤18mm- nt-0,0597tấn
5Ray P43, trọng lượng 44,65kg/m (Thi công trong 6 tháng, khấu hao VL: Thép ray được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 6 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần. Tổng cộng khấu hao VL là 14%)- nt-401 m
6Tà vẹt gỗ 10x20x70cm- nt-341 thanh
7Đinh crămpông- nt-68cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông bệ chứa dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-4,03m3
9Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,0403100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,0403100m3
AQ X.Tuyến tránh
1Đào nền đường, rãnh, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-3,2556100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-8,9583100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-6,8673100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-83,094310m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên- nt-1,2637100m3
6Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần cấp phối đá dăm)- nt-1,2637100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-1,2637100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,2637100m3
9Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95)- nt-8,9583100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-8,9583100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-8,9583100m3
AR XI.Cầu tạm
1Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ ngang mặt cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, mỗi lần tháo dỡ tính 1 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 1/8=0,125)- nt-7,921m3
2Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ băng lăn- nt-1,921m3
3Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ đà ngang gối dầm- nt-2,881m3
4Gia công kết cấu thép góc+thép tấm lan can cầu (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%)- nt-1,5109tấn
5Lắp đặt thép lan can cầu- nt-1,5109tấn
6Bu lông D14, L=300mm- nt-26cái
7Gia công nhịp cầu tạm dầm dọc I500, L=12m (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%)- nt-9,8496tấn
8Gia công giằng xiên, giằng ngang, sườn tăng cường nhịp cầu tạm (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%)- nt-1,0629tấn
9Đường hàn liên kết dày 6mm- nt-17,08410m
10Lắp dựng kết cấu nhịp cầu thép trên cạn- nt-10,9125tấn
11Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II- nt-5,0424100m3
12Đắp hố móng bằng đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90- nt-2,1724100m3
13Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III- nt-2,1724100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu, đất cấp III- nt-5,0424100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III- nt-5,0424100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 13,9km tiếp theo, đất cấp III- nt-5,0424100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-5,0424100m3
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn- nt-2781 rọ
19Làm và thả rọ đá, loại 2x0,75x0,5m trên cạn- nt-121 rọ
20Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3- nt-3,0135100m3
21Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-3,0135100m3
22San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-3,0135100m3
23Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm bằng thủ công- nt-12,72m3
24Tháo dỡ kết cấu nhịp và lan can thép cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu sau khi thi công xong- nt-12,4234tấn
AS HẠNG MỤC: CẦU SỐ 2 - KM 20+515,81
AT A.KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AU Dầm bản BTCT DUL 15m
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bản cầu- nt-1.116,6m2
2Bê tông dầm bản cầu đúc sẵn đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, 40Mpa đá 1x2- nt-214,27m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h- nt-2,1748100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 đến bị trí đổ- nt-2,1748100m3
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm- nt-27,7609tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm- nt-0,925tấn
7Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11- nt-0,23m3
8Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước- nt-9,9541tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC bọc đầu cáp, ĐK 16/20mm- nt-8,736100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC tạo lỗ, ĐK 200mm- nt-5,72100m
11Nắp đậy ống nhựa D200- nt-104cái
12Quét Sikadur đầu dầm (mật độ tiêu thụ 0,3-0,8kg/m2, tính TB 0,55kg/m2)- nt-7,75m2
AV Bản tăng cường
1Ván khuôn thép bản tăng cường- nt-0,1254100m2
2Bê tông bản tăng cường đổ bằng máy bơm bê tông, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-77,82m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 10km đầu (Báo giá BTTP đã có VC trong bán kính 10Km)- nt-0,7899100m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tăng cường, đường kính cốt thép ≤10mm- nt-0,4646tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tăng cường, đường kính cốt thép ≤18mm- nt-13,2026tấn
6Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11- nt-0,23m3
7Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun- nt-198,8m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2- nt-1,988100m2
9Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h- nt-0,3374100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ- nt-0,3374100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-1,988100m2
AW B.KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AX I.Mố cầu
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn- nt-7,8742100m2
2Bê tông thân mố, tường đỉnh, bệ mố cầu trên cạn đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-732,67m3
3Bê tông tường cánh đổ bằng máy bơm bê tông, 30 Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-26,51m3
4Bê tông lót móng đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-25,36m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-7,9631100m3
6Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm- nt-0,0632tấn
7Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm- nt-29,6789tấn
8Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm- nt-16,2102tấn
9Quét nhựa đường hai lớp sau mố- nt-362,82m2
AY II.Cọc khoan nhồi D=1m
1Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm- nt-97,85m
2Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm- nt-70,15m
3Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn- nt-135,72m3
4Bê tông cọc nhồi trên cạn, đổ bằng máy bơm bê tông, ĐK ≤1000mm, 30Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-106,64m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-1,173100m3
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm- nt-2,7767tấn
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm- nt-9,2012tấn
8Lắp đặt ống thép f 59,9/52,9 vào lỗ khoan (phục vụ kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi)- nt-3,36100m
9Lắp đặt ống thép f 113,5/106,5 vào lỗ khoan (phục vụ thăm dò đổ BT cọc khoan nhồi)- nt-1,488100m
10Mối nối và nắp đậy ống siêu âm, ống thăm dò (Nhân công lắp đặt vận dụng định mức BB.73309 chiết giảm 50%)- nt-1TB
11Sản xuất thép bản, thép ống- nt-0,6457tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép bản, thép ống- nt-0,6457tấn
13Bơm vữa xi măng bịt ống siêu âm- nt-2,12m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn- nt-20,07m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,2007100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,2007100m3
17Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm- nt-72MC/lần TN
18Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm- nt-1lần TN/1 cọc
19Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm- nt-2cọc
AZ III.Ống vách thi công cọc khoan nhồi
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Thi công trong 3 tháng, hao phí VL thép tấm tính như sau: hao phí theo thời gian cọc nằm lại công trình 1,17%/tháng*3 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu 4,5%/lần*12 lần. Tổng cộng hao phí là 57,51%)- nt-1,7524tấn
BA C.TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BB I.Tứ nón
1Đào đất móng chân khay bằng máy đào 0,4m3; đất cấp II- nt-0,1989100m3
2Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- nt-0,1969100m3
3Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-0,3142100m3
4Đắp đất dạng hạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-13,803100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-15,9701100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-193,238210m3
7Vữa xi măng lót tứ nón và chân khay 10Mpa- nt-1m3
8Bê tông tứ nón, 20Mpa đá 1x2- nt-5,32m3
9Lắp dựng cốt thép tứ nón, ĐK ≤10mm- nt-0,2052tấn
10Ván khuôn thép chân khay tứ nón- nt-0,2531100m2
11Bê tông chân khay, 20Mpa đá 1x2- nt-5,48m3
12Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 dày 3.2mm, L=790mm (tứ nón)- nt-0,0474100m
13Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC- nt-0,0054100m2
14Thi công đá dăm bọc ống thoát nước- nt-0,34m3
BC II.Đường đầu cầu
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m (bọc nhựa) trên cạn (chiết giảm NC đan rọ 50%)- nt-1801 rọ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-1,056100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-0,576100m3
4Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98- nt-0,3696100m3
5Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-0,0236100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-0,285610m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 lớp dưới- nt-0,4312100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên- nt-0,1848100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2- nt-1,232100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2- nt-1,232100m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h- nt-0,3541100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ- nt-0,3541100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm- nt-1,232100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm- nt-1,232100m2
BD III.Cầu thang lên xuống
1Vữa xi măng lót 10Mpa- nt-0,12m3
2Bê tông cầu thang, 20Mpa đá 1x2- nt-1,05m3
BE D.KẾT CẤU KHÁC
BF I.Gờ lan can
BG Ván khuôn gờ lan can
1Bê tông gờ lan can đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-15,85m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-0,1609100m3
3Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm- nt-1,9353tấn
4Vữa xi măng chèn 10Mpa- nt-0,02m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK ống 85/65mm- nt-0,49100 m
BH II.Bó vỉa
1Làm lớp đệm đá dăm- nt-0,86m3
2Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ- nt-0,4123100m2
3Bê tông bó vỉa đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-4,59m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-0,0466100m3
5Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤18mm- nt-0,535tấn
6Vữa xi măng chèn 10Mpa- nt-0,004m3
BI III.Gối đỡ tấm đan lề bộ hành
1Ván khuôn gối đỡ tấm đan- nt-0,2918100m2
2Bê tông gối đỡ đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-4,21m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-0,0427100m3
4Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤18mm- nt-0,6561tấn
5Vữa xi măng chèn 10Mpa- nt-0,002m3
BJ IV.Tấm đan lề bộ hành
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn- nt-0,4939100m2
2Bê tông tấm đan đúc sẵn, 25Mpa đá 1x2- nt-16,3m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn- nt-2,9242tấn
4Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 200kg bằng cần cẩu- nt-84cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên- nt-841 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống- nt-841 cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng- nt-4,07510 tấn
8Vữa xi măng chèn 10Mpa- nt-0,73m3
9Đá 2x4 kẹp vữa XM 10Mpa- nt-10,28m3
10Lát gạch Terrazzo, vữa XM 10Mpa dày 2cm- nt-268,88m2
BK V.Lan can, tay vịn (mạ kẽm)
1Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ- nt-2,7119tấn
2Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm- nt-2,7119tấn
3Lắp xiết bu lông M20, L=650mm- nt-64cái
4Đinh vít tròn M4x10- nt-56cái
BL VI.Cột điện chiếu sáng
1Ván khuôn chân cột điện- nt-0,0374100m2
2Bê tông chân cột điện, 25Mpa đá 1x2- nt-0,55m3
3Lắp dựng cốt thép chân cột điện, ĐK ≤18mm- nt-0,0983tấn
4Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK ống 85/65mm- nt-0,1100 m
5Lắp đặt hộp điện chiếu sáng- nt-4bảng
6Lắp xiết bu lông M24, L=830mm- nt-8cái
7Sản xuất thép bản- nt-0,1004tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép bản- nt-0,1004tấn
BM VII.Hệ thống đường ống kỹ thuật
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm- nt-2,616100m
BN VIII.Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang thu nước D110mm, L=350mm- nt-61 đoạn ống
2Lắp đặt ống nhựa PVC; D116,4mm; dày 3,2mm; L=500mm và L=6000mm- nt-0,39100m
3Lắp đặt co nhựa nối - Đường kính 116,5mm- nt-6cái
4Sản xuất thép bản- nt-0,0218tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép bản- nt-0,0218tấn
6Lắp xiết bu lông neo M12x40- nt-24cái
7Neo chìm M16, L=100mm- nt-12cái
BO IX.Khe co giãn
BP a.Khe co giãn phần xe chạy
1Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray mặt cầu bằng phương pháp lắp sau- nt-281m
2Bơm vữa không co ngót Sikagrout 214-11- nt-4,99m3
3Ván khuôn thép khe co giãn- nt-0,1302100m2
4Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK - nt-0,2041tấn
5Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm- nt-0,7441tấn
BQ b.Khe co giãn tại lề bộ hành
1Sản xuất thép tấm, thép tròn mạ kẽm khe co giãn tại lề bộ hành- nt-2,4219tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép tấm, thép tròn mạ kẽm khe co giãn tại lề bộ hành- nt-2,4219tấn
3Bê tông khe co giãn tại lề bộ hành, 30Mpa đá 1x2- nt-7,36m3
4Ván khuôn khe co giãn- nt-0,2034100m2
BR X.Bản dẫn
1Ván khuôn bản dẫn- nt-0,2209100m2
2Bê tông đệm bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-11,76m3
3Bê tông bản dẫn đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-37,27m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-0,4977100m3
5Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm- nt-0,634tấn
6Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm- nt-3,2192tấn
7Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm- nt-5,4345tấn
8Rải giấy dầu lớp tạo phẳng- nt-0,0838100m2
9Tấm cao su tổng hợp dày 20mm- nt-8,38m2
BS XI.Chốt neo
1Gia công cấu kiện thép mạ kẽm chốt neo- nt-0,2319tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm chốt neo- nt-0,2319tấn
3Bitum chèn chốt neo- nt-0,03m3
4Vữa không co ngót Sikagrout 214-11- nt-0,53m3
5Nút bịt cao su đầu neo- nt-0,12m2
BT XII.Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su KT(200x150x35)mm- nt-104cái
2Vữa không co ngót Sikagrout 214-11- nt-0,59m3
BU E.BIỆN PHÁP THI CÔNG
BV I.Mặt bằng công trường
1Thuê đất làm mặt bằng công trường- nt-2.169,11m2
2San đầm đất mặt bằng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95- nt-6,9461100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-7,8491100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-94,974110m3
5Đắp đá thải mặt bằng công trình bằng máy ủi 180CV- nt-1,3875100m3
6Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần đắp đá thải)- nt-1,3875100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-1,3875100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,3875100m3
9Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95)- nt-6,9461100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-6,9461100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-6,9461100m3
BW II.Thi công mố
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-34,0494100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95- nt-26,3419100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-4,2831100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-4,2831100m3
5Thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 3 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 14,5%)- nt-13,5704tấn
6Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình được tính khấu hao)- nt-13,5704tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần lắp dựng)- nt-27,1408tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo phục vụ thi công mố cầu (2 lần tháo dỡ)- nt-27,1408tấn
9Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, 2 lần tháo dỡ tính 2 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 2/8=0,25)- nt-1,981m3
10Tháo dỡ kết cấu gỗ phục vụ thi công mố cầu bằng thủ công (2 lần tháo dỡ)- nt-3,96m3
11Thép hình I300 hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 3 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 14,5%)- nt-5,3192tấn
12Cọc định vị thép I300 và cọc ván thép Larsen IV hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, hao phí VL cọc tương ứng 1,17%/tháng x 3 tháng; hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc cho 2 lần đóng nhổ tương ứng 3,5%/lần x 2 lần. Tổng cộng hao phí là 10,51%)- nt-45,0744tấn
13Thép tấm dày 6mm hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Thi công trong 3 tháng, khấu hao VL chính: Thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 3 tháng; 2 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 2 lần. Tổng cộng khấu hao là 14,5%)- nt-10,7388tấn
14Gia công hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (Vật liệu thép hình, thép tấm được tính khấu hao)- nt-61,1324tấn
15Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m) (2 lần đóng)- nt-4,18100m
16Đóng cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (2 lần đóng)- nt-0,38100m
17Nhổ cọc định vị thép hình I300 trên cạn bằng cần cẩu 25T (2 lần nhổ)- nt-4,18100m
18Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần ngập đất L=5,5m) (2 lần đóng)- nt-8,58100m
19Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc 6m; đất cấp II (phần không ngập đất L=0,5m) (NC và MTC nhân hệ số 0,75 so với định mức) (2 lần đóng)- nt-0,78100m
20Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (2 lần nhổ)- nt-8,58100m
21Lắp dựng kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (2 lần lắp dựng)- nt-32,116tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ vòng vây phục vụ thi công mố cầu (2 lần tháo dỡ)- nt-32,116tấn
23Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn đổ bằng máy bơm BT, 20Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-241,33m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-2,4616100m3
BX III.Thi công nhịp
1Di chuyển dầm cầu đến vị trí lao dầm, chiều dài dầm L=15m, cự ly 200m- nt-26dầm/200m
2Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=15m- nt-261 dầm
3Lắp dựng dầm bản cầu L=15m bằng cần cẩu trên cạn- nt-261 dầm
BY IV.Bệ đúc dầm
1Thép hình bệ đúc dầm (Thi công trong 6 tháng, khấu hao VL chính: Thép hình được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 6 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao là 14%)- nt-10,4998tấn
2Thép tấm bệ đúc dầm (Thi công trong 6 tháng, khấu hao VL chính: Thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 6 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần x 1 lần. Tổng cộng khấu hao là 14%)- nt-7,8499tấn
3Gia công bệ đúc dầm (Vật liệu thép hình, thép tấm được tính khấu hao)- nt-18,3497tấn
4Lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm (1 lần lắp dựng)- nt-18,3497tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm (1 lần tháo dỡ)- nt-18,3497tấn
6Đắp đất đồi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98- nt-0,1375100m3
7Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-0,1595100m3
8Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 0,7km (0,5km đường L5; 0,2km đường L4; hệ số đmức: 0,5*1,5+0,2*1,35=1,02)- nt-1,9310m3
9Làm lớp đệm đá dăm- nt-9,17m3
10Bê tông khối kê bệ đúc dầm đổ bằng máy bơm bê tông, 25Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-2,24m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn đến vị trí đổ- nt-0,0227100m3
12Lắp dựng cốt thép khối kê bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm- nt-0,1344tấn
13Tà vẹt gỗ 10x15x100cm- nt-191 thanh
14Tà vẹt gỗ 10x15x56cm- nt-381 thanh
15Tăng đơ D50/34- nt-101 cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-2,24m3
17Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV- nt-0,0917100m3
18Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,1141100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,1141100m3
20Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,98)- nt-0,1375100m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,1375100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,1375100m3
BZ V.Bệ chứa dầm
1Ván khuôn bệ chứa dầm- nt-0,4992100m2
2Bê tông khối kê bệ chứa dầm đổ bằng máy bơm bê tông, 15Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-7,49m3
3Bê tông lót đổ bằng máy bơm bê tông, 10Mpa đá 1x2 (sử dụng BT thương phẩm)- nt-5,72m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 10km đầu (Báo giá BTTP đã có VC trong bán kính 10Km)- nt-0,1341100m3
5Lắp dựng cốt thép bệ chứa dầm, ĐK ≤18mm- nt-0,2586tấn
6Ray P43, trọng lượng 44,65kg/m (Thi công trong 7 tháng, khấu hao VL: Thép ray được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 7 tháng; 1 lần lắp dựng và tháo dỡ tương ứng 5%/lần. Tổng cộng khấu hao VL là 15,5%)- nt-1201 m
7Tà vẹt gỗ 10x10x70cm- nt-1541 thanh
8Đinh crămpông- nt-308cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông bệ chứa dầm có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-13,21m3
10Vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-0,1321100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-0,1321100m3
CA VI.Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph- nt-306,64m3
2Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ bằng máy, chiều dày lớp bóc 5cm- nt-0,84100m2
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-3,1084100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-3,1084100m3
5Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩu trên cạn (tính 60% định mức lắp dựng)- nt-61 dầm
6Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu (nâng lên phương tiện vận chuyển và hạ xuống vị trí tập kết)- nt-61 dầm
7Vận chuyển dầm cầu cũ bằng xe chuyên dụng về bãi tập kết- nt-61 dầm
CB VII.Tuyến tránh
1Đào nền đường, rãnh, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III- nt-4,499100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt-13,1163100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp III- nt-10,3224100m3
4Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ- nt-124,90110m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 lớp trên- nt-2,4487100m3
6Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp IV (phần cấp phối đá dăm)- nt-2,4487100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-2,4487100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-2,4487100m3
9Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III (phần đắp đất K=0,95)- nt-13,1163100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-13,1163100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-13,1163100m3
CC VIII.Cầu tạm
CD a.Mặt cầu
1Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ ngang mặt cầu (Gỗ được tính luân chuyển 8 lần, mỗi lần tháo dỡ tính 1 lần luân chuyển, hệ số vật tư: 1/8=0,125)- nt-7,921m3
2Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ băng lăn- nt-1,921m3
3Gia công, lắp dựng kết cấu gỗ đà ngang gối dầm- nt-2,881m3
CE b.Lan can
1Gia công kết cấu thép góc+thép tấm lan can cầu (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%)- nt-1,5109tấn
2Lắp đặt thép lan can cầu- nt-1,5109tấn
3Bu lông D14, L=300mm- nt-26cái
CF c.Kết cấu nhịp
1Gia công nhịp cầu tạm dầm dọc I500, L=12m (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%)- nt-9,8496tấn
2Gia công giằng xiên, giằng ngang, sườn tăng cường nhịp cầu tạm (Thi công trong 8 tháng, khấu hao VL chính: thép hình, thép tấm được phân bổ vào công trình tương ứng 1,5%/tháng x 8 tháng; mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ 5%. Tổng cộng khấu hao là 17%)- nt-1,0629tấn
3Đường hàn liên kết dày 6mm- nt-17,08410m
4Lắp dựng kết cấu nhịp cầu thép trên cạn- nt-10,9125tấn
CG d.Mố cầu tạm
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II- nt-5,148100m3
2Đắp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 (Tận dụng đất đào)- nt-3,398100m3
3Đào thanh thải hoàn trả mặt bằng, đất cấp III- nt-3,398100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu, đất cấp III- nt-5,148100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ- nt-5,148100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-5,148100m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn- nt-1661 rọ
8Làm và thả rọ đá, loại 2x0,75x0,5m trên cạn- nt-121 rọ
CH Thanh thải rọ đá
1Xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3- nt-1,8375100m3
2Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km đầu- nt-1,8375100m3
3Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 4km tiếp theo- nt-1,8375100m3
4Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 0,4km tiếp theo- nt-1,8375100m3
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV- nt-1,8375100m3
CI e.Thanh thải cầu tạm
1Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm bằng thủ công- nt-12,72m3
2Tháo dỡ kết cấu nhịp và lan can thép cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu sau khi thi công xong- nt-12,4234tấn
CJ HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT ĐOẠN KM6+431-Km20+080
CK 1.Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm- nt-24cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x90cm- nt-24cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x40cm- nt-8cái
4Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 30 tháng = 45%)- nt-0,307tấn
5Lắp đặt giá biển báo- nt-0,307tấn
6Biển báo tam giác cạnh 70cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%)- nt-24cái
7Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x90 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%)- nt-24cái
8Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x40 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%)- nt-8cái
9Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80- nt-172,8m
10Thép chống xoay cột biển báo D8- nt-5,69kg
CL 2.Hàng rào chắn di động
1Gia công thép ống hàng rào (Khấu hao VL chính 1,5% x 30 tháng = 45%)- nt-1,2373tấn
2Lắp đặt khung hàng rào- nt-1,2373tấn
3Ván khuôn đế- nt-1,3032100m2
4Bê tông đá 1x2 20Mpa đế- nt-8,72m3
5Sơn đỏ, sơn trắng phản quang (sơn 3 lớp)- nt-218,35m2
6Dây giăng cảnh báo- nt-1.440m
7Đèn xoay báo hiệu- nt-100đèn
8Người trực phân luồng- nt-2.700công
CM HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT ĐOẠN KM20+080-KM22+550
CN 1.Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm- nt-12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x90cm: 6*2 = 12- nt-12cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật 130x40cm: 2*2 = 4- nt-4cái
4Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-0,1535tấn
5Lắp đặt giá biển báo- nt-0,1535tấn
6Biển báo tam giác cạnh 70cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-12cái
7Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x90 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-12cái
8Biển báo hình chữ nhật cạnh 130x40 cm (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-4cái
9Trụ đỡ biển báo bằng ống thép D80- nt-86,4m
10Thép chống xoay cột biển báo D8- nt-2,84kg
CO 2.Hàng rào chắn di động
1Gia công thép ống hàng rào (Khấu hao VL chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-2,4745tấn
2Lắp đặt khung hàng rào- nt-2,4745tấn
3Ván khuôn đế- nt-0,6516100m2
4Bê tông đá 1x2 20Mpa đế- nt-4,36m3
5Sơn đỏ, sơn trắng phản quang (sơn 3 lớp)- nt-109,18m2
6Dây giăng cảnh báo- nt-5.760m
7Đèn xoay báo hiệu- nt-50đèn
8Người trực phân luồng- nt-512công
CP HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT CẦU SỐ 1: KM6+964.57
CQ 1.Khung giá biển báo
1Biển số W.227 (công trường): 2 = 2- nt-2cái
2Biển số W.213 (cầu tạm): 2 = 2- nt-2cái
3Biển số W.245 (đi chậm): 2 = 2- nt-2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cm- nt-2cái
5Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-0,0837tấn
6Lắp đặt giá biển báo- nt-0,0837tấn
7Biển báo tam giác cạnh 70cm (1,5% x 12tháng = 18%)- nt-6cái
8Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x25 cm (1,5% x 12tháng = 18%)- nt-2cái
CR 2.Hàng rào tôn bao quanh phạm vi Tc cầu
1Gia công thép hình hàng rào (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-1,3522tấn
2Lắp đặt khung hàng rào- nt-1,3522tấn
3Tôn bao quanh hàng rào- nt-369,2m2
4Lắp đặt khung hàng rào- nt-1,1593tấn
5Đèn xoay báo hiệu- nt-2đèn
6Người trực chốt- nt-480công
7Đào đất móng trụ- nt-4,281m3
8Bê tông móng trụ M200, đá 1x2- nt-3,9m3
CS HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT CẦU SỐ 2: KM20+515.78
CT 1.Khung giá biển báo
1Biển số W.227 (công trường): 2 = 2- nt-2cái
2Biển số W.213 (cầu tạm): 2 = 2- nt-2cái
3Biển số W.245 (đi chậm): 2 = 2- nt-2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x25 cm- nt-2cái
5Gia công thép hình làm giá biển báo (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-0,0837tấn
6Lắp đặt giá biển báo- nt-0,0837tấn
7Biển báo tam giác cạnh 70cm (1,5% x 12tháng = 18%)- nt-6cái
8Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x25 cm (1,5% x 12tháng = 18%)- nt-2cái
CU 2.Hàng rào tôn bao quanh phạm vi Tc cầu
1Gia công thép hình hàng rào (khấu hao vật liệu chính 1,5% x 12 tháng = 18%)- nt-1,4418tấn
2Lắp đặt khung hàng rào- nt-1,4418tấn
3Tôn bao quanh hàng rào- nt-394,86m2
4Lắp đặt khung hàng rào- nt-1,2399tấn
5Đèn xoay báo hiệu- nt-2đèn
6Người trực chốt- nt-480công
7Đào đất móng trụ- nt-4,551m3
8Bê tông móng trụ M200, đá 1x2- nt-4,15m3
CV CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyênTheo dự toán gói thầu được duyệt1khoản
2Phí bảo vệ môi trườngTheo dự toán gói thầu được duyệt1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,86%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,14%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, bao gồm đầy đủ các nội dung như sau: + Loại công trình: Là công trình đường bộ và xây dựng mới/nâng cấp, mở rộng, đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu: có kết cấu mố là cọc khoan nhồi, dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực có khẩu độ 01 nhịp ≥ 15,0m và hệ thống thoát nước mưa trên tuyến.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên hoặc có Cấp kỹ thuật đường: Cấp 60 (Vtk= 60km/h) trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục chính xây lắp tương tự ở trên ≥ 172.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥344.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành) ≥ 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:* Loại công trình: Công trình giao thông đường bộ.* Cấp công trình: Cấp III trở lên;* Quy mô, tính chất: Có đầy đủ các hạng mục chinh sau: Nền, móng mặt đường bê tông nhựa chặt; Xây dựng mới cầu Bê tông cốt thép và hệ thống thoát nước mưa.107
2 Kỹ thuật thi công (phần đường giao thông) 5 - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục: đường bộ ≥ 02 (hai) công trình, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ;* Cấp công trình: cấp III trở lên.53
3 Kỹ thuật thi công (phần cầu) 2 - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc kỹ thuật thi phần hạng mục cầu ≥ 02 (hai) công trình xây dựng, đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:* Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên, có hạng mục cầu xây mới: dầm Bê tông cốt thép.53
4 Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hệ thống thoát nước, cửa xả…) 1 - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan cấp thoát nước;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước trực tiếp trên công trình ≥ 01 công trình, đáp ứng yêu cầu sau:+ Loại công trình: Là công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật, có hệ thống thoát nước mưa bằng cống BTLT đường kính ≥ 1.500mm, chiều dài L ≥ 1.000m.+ Cấp công trình: Cấp III trở lên đối với hệ thống thoát nước mưa.75
5 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;+ Có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) dung tích gàu ≥ 0,6m32
2 Máy đào bánh xích(Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) dung tích gàu ≥ 0,8m36
3 Máy ủi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) công suất ≥ 110CV2
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) công suất: ≥130 CV1
5 Máy đầm bánh hơi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) trọng lượng ≥ 16 T2
6 Máy lu rung (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) trọng lượng ≥ 25 T8
7 Máy lu (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) trọng lượng ≥ 8,5T8
8 Ô tô tự đổ (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) trọng tải: ≥ 10 T12
9 Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) Thể tích : ≥ 6m34
10 Máy căng cáp công suất: ≥ 15 kW2
11 Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) Bộ thiết bị siêu âm1
12 Kích nâng (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) sức nâng: ≥ 250T2
13 Máy bơm bê tông (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) năng suất: ≥ 40 m3/h2
14 Ô tô tưới nước (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) Dung tích bồn tới ≥ 5 m32
15 Máy (phun) tưới nhựa công suất: ≥ 190 CV2
16 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít3
17 Máy nén khí động cơ diezel – năng suất ≥ 360m3/h2
18 Máy rải cấp phối đá dăm (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) Công suất ≥ 50m3/h1
19 Xe cẩu/cần trục (Cung cấp Tài liệu kiểm định còn hiệu lực) Sức nâng ≥ 50T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->