Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840017-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220643924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp phác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:46:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,894,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 223,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu này, cụ thể:+ Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn,+ Cấp công trình:++ Đối với hạng mục đê: Cấp I trở lên,++ Đối với hạng mục đường hành lang: Cấp IV trở lên;+ Tính chất gồm: ++ Đối với hạng mục đê: Đắp đất đê, cứng hóa mặt đê bằng kết cấu đá láng nhựa,++ Đối với hạng mục đường hành lang: Đường hoặc đê có kết cấu mặt bằng bê tông;+ Giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 10.426.000.000 đồngYêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.426.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê cấp I hoặc 02 công trình đê cấp II có tính chất tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công công trình đê (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi ≤108CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung
Nâng cấp hệ thống đê Hồng Hà I từ K133 đến K150 và từ K150 đến K160 (từ Nhật Tảo đến Tân Đệ), giai đoạn 2 nâng cấp một số đoạn đê từ K150 đến K158+150 và một số hạng mục công trình trên tuyến
105 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu, nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp phác khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát thiết kế thủy lợi & giao thông Thái Bình, địa chỉ: Số nhà 2/41, đường Hoàng Hoa Thám, tổ 3, Phường Đề Thám, thành phố Thái Bình. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng 359; địa chỉ: Lô 34, NV4, khu dân cư Ao Phe, tổ 6, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn phù hợp với gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê Hồng Hà 2 đoạn từ K155+400 đến K156+600
1Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70,49100m²
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế70,49100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,71100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,22100m³
5Đào bạt thảo và bóc phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,49100m³
6Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế567m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,173100m³
8Đắp đất công trình, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế51,37100m³
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế45,36100m³
10Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9.765,77
11Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế109,11100m²
12Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,46100m³
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,97100m³
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,49100m³
15Vận chuyển đất 2,18km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,49100m³
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,29
B Đường hành lang (thuộc đoạn hạng mục đê)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế365,1
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,176100m²
3Gỗ nhóm làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6m3
4Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế105Kg
5Ni long lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,26100m²
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,56100m³
7Đào bạt thảo, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,33100m³
8Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế94,88m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,48100m³
10Đắp đất công trình 70kg, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế13,59100m³
11Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế711,14m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,5100m³
13Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21,23100m²
14Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,06100m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,33100m³
16Vận chuyển đất 2,05km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,33100m³
C Gờ chắn bánh (thuộc hạng mục đê)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,63
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,36100m²
D Rãnh thoát nước (thuộc hạng mục đê)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,8
2Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế18,2
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,64100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,564tấn
5Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế17,09
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,7100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế11,53
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,69100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,58tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế4,23
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế300cấu kiện
E Dốc lên xuống đê (thuộc hạng mục đê)
1Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế153,36
2Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,36100m²
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,64100m³
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8,63100m²
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,14100m³
6Đào bạt thảo, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m³
7Đắp đất công trình dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,4100m³
8Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng khô ≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,68100m³
9Mua đất957,28m3
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,15100m²
11Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,31100m³
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,08100m²
13Gỗ nhóm làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2m3
14Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế105Kg
15Ni long lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7,67100m²
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,03
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,066100m³
18Vận chuyển đất 2,18km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,066100m³
F Mặt bằng thi công (thuộc hạng mục đê)
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≥ 70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính > 5cm, có nhiều bụi dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế46,6100m2
2San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m³
3Di chuyển cột điện (TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21công
G Đường hành lang
1Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3.362,5
2Ni long lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế168,127100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế25,674100m²
4Gỗ nhóm làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,028m3
5Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế932Kg
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế23,538100m³
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế28,627100m³
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế30,616100m³
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế37,46100m³
10Đào hạ cấp mái đê, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế338,828m3
11Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 (đắp bằng đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế73,6374100m³
12Đắp đất nền đường, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế29,2589100m³
13Đắp đất trong nước, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,462100m³
14Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế7.950,34m3
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế109,9100m²
16Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế5,5100m³
17Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6,012100m³
18Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế14,635100m³
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,968100m³
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,968100m³
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế149,628100m
22Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế448,9m2
23Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển, đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế308,6
24Vận chuyển vật liệu, 10m khởi điểm, đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế308,6
25Vận chuyển vật liệu, 10m tiếp theo, đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế308,6
H Mặt bằng thi công (thuộc hạnh mục đường hành lang)
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo …≥ 70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính > 5cm, có nhiều bụi dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế98,484100m2
2San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,2100m³
3Di chuyển cột điện (TT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế21công
I Biển báo tải trọng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,016
2Ống thép d=113,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế334,3kg
3Tôn bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,9Kg
4Tôn làm biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế72,5Kg
5Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế9,63
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
7Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,959
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1344100m²
9Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
J Cột Km
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,52
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,648
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1127100m²
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,16tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,6210 tấn
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10tấn
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10tấn
8Lắp dựng cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế10cột
9Đo xác định vị trí cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3công
10Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1,512
K Biển ranh giới xã
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,1008100m²
2Sản xuất, lắp đặt biển báo bằng bê tông cốt thép, biển chữ nhật kích thước 100x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
3Sản xuất và lắp dựng cột đỡ biển báo bằng bê tông cốt thép kích thước 0,12 x 0,12 (m), cột dài 2,8÷3mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cột
4Sản xuất và lắp dựng cột đỡ biển báo bằng bê tông cốt thép kích thước 0,12 x 0,12 (m), cột dài 3,1÷3,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế6cột
5Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,115510 tấn
6Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
7Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
8kẻ vẽ chữ trên biểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3công
L Cổng hạn chế tải trọng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,24
2Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế3,72
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,025100m²
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,177
5Ống thép mạ kẽm F168,3, dày 4,78lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế777,7kg
6Ống thép mạ kẽm F76, dày 3,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế458,3kg
7Ống thép mạ kẽm F42,5 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế268,5kg
8thép tấm 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,042Tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế56,0981m²
10thép bản mã dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2751Tấn
11Bulon D22, L=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế48Cái
12KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế2,7317tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với gói thầu này, cụ thể:+ Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn,+ Cấp công trình:++ Đối với hạng mục đê: Cấp I trở lên,++ Đối với hạng mục đường hành lang: Cấp IV trở lên;+ Tính chất gồm: ++ Đối với hạng mục đê: Đắp đất đê, cứng hóa mặt đê bằng kết cấu đá láng nhựa,++ Đối với hạng mục đường hành lang: Đường hoặc đê có kết cấu mặt bằng bê tông;+ Giá trị: Hợp đồng có giá trị ≥ 10.426.000.000 đồngYêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.426.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê cấp I hoặc 02 công trình đê cấp II có tính chất tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công công trình đê (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Đảm bảo yêu cầu5
2 Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn Đảm bảo yêu cầu2
3 Máy lu bánh thép 25T Đảm bảo yêu cầu2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) Đảm bảo yêu cầu10
5 Máy đào ≤1,25m3 Đảm bảo yêu cầu3
6 Máy ủi ≤108CV Đảm bảo yêu cầu1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Đảm bảo yêu cầu1
8 Máy rải 50-60m3/h Đảm bảo yêu cầu1
9 Máy san 108CV Đảm bảo yêu cầu1
10 Máy trộn bê tông Đảm bảo yêu cầu6
11 Ô tô tưới nước Đảm bảo yêu cầu1
12 Ô tô tự đổ Đảm bảo yêu cầu4
13 Thiết bị nấu nhựa đường Đảm bảo yêu cầu1
14 Máy hàn điện Đảm bảo yêu cầu2
15 Đầm bàn Đảm bảo yêu cầu10
16 Đầm dùi Đảm bảo yêu cầu10
17 Búa căn khí nén Đảm bảo yêu cầu1
18 Máy nén khí Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->