Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844668-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220771168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:35:00 đến ngày 2022-08-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,251,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.875.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa phụ trợ Công an thành phố Điện Biên Phủ
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn giao dự toán thu, chi ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH TVXD Quốc Phong Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Và ĐTTM Thành nam Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Và ĐTTM Thành nam Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 120, tổ dân phố 13, phường Nam Thanh, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ ĐKKD, Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) + File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4,834100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,417100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công475,761m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công8010m
B Hạng mục 2: GARAXE 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,96m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,588100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,29m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công594m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,6016tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,6016tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,2347tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,2347tấn
10Gia công xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,6391tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,6391tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công301,3656m2
13Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6,6059100m2
14Tôn Úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công99,44m
15Lắp đặt bóng ledTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công6bộ
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công120m
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
C Hạng mục 3: GARAXE 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,264m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,704m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4312100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,546m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công352,2m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9015tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9015tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8348tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8348tấn
10Gia công xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,2359tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,2359tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công121,304m2
13Lợp mái che tường bằng tôn xốpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,898100m2
14Tôn Úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công84,7m
15Lắp đặt bóng ledTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4bộ
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công120m
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
D Hạng mục 4: NHÀ CHÒI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công10,1145m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,629m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,096100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,109tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1055tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,449m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,126100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0672tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1989tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,079m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1584100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0406tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1582tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,8712m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,7m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,8m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1302100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1043tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1978tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1,386m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2601100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2619tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,3964m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,7623m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0305100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,0274tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,1678m3
28Gia công xà gồ , cầu phong li tôTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2075tấn
29Lắp dựng xà gồ , cầu phong li tôTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,2075tấn
30Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4088100m2
31ngói Úp nócTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,1048m
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công15,84m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,072m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công13,02m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công26,0124m2
36Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công27,0364m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công57,9444m2
38Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2bộ
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công20m
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công1cái
E Hạng mục 5: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công133,561m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công40,0683m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9349100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,9349100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công7,285m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,079m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,761100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,3835tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công42,714m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công3,267m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công29,7m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công95,3m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,6632100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2,5731tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công12,56m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công2061 cấu kiện
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công0,4682m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công11,856m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.391877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.582.875.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt2
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ (Tải trọng hàng hóa từ 3 đến 7 tấn) Có giấy đăng ký xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
12 Bộ giàn giáo thép Hoạt động tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->