Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Nhà ăn + nhà vệ sinh Khu hành chính tập trung phường 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832231-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Nhà ăn + nhà vệ sinh Khu hành chính tập trung phường 2
Số hiệu KHLCNT 20220825132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:24:00 đến ngày 2022-08-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,500,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ăn và nhà vệ sinh hoặc các công trình dân dụng có qui mô công việc thực hiện tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét); cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.100.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm đội trưởng hoặc vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Nhà ăn + nhà vệ sinh Khu hành chính tập trung phường 2
Dự án Nhà ăn + nhà vệ sinh Khu hành chính tập trung phường 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải , địa chỉ: Số 14, đường 3/2, Khóm 1, phường 1, thị xã Duyên hải, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943833753
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Vạn Tín Phát. Địa chỉ: Số 59, Khóm Bến Chuối, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy. Địa chỉ : Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư XD-TK Phúc Khang Trà Vinh. Địa chỉ: Số 32, Ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải , địa chỉ: Số 14, đường 3/2, Khóm 1, phường 1, thị xã Duyên hải, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943833753


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán hoàn thành/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để làm rõ. 3. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943833753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: UBND thị xã Duyên Hải. + Địa chỉ : Số 14, Đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 02943 832016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Duyên Hải. + Địa chỉ: Số 14, Đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ ĂN
B Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,619m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0212m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V38,655100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,045m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7847100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,045m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3063m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,672m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6672100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1523tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5291tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0192m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5996tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9532100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8294m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,327100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3955tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1682m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8802100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3543tấn
28Trải tấm nilông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V182,5m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
33Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4548m3
34Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8416m3
35Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4374m3
36Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3398m3
37Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
38Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,328m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,83m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4608m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4608m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0096m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,93m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,06m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
52Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,16m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,48m2
55Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,152m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,9352m2
58CCLD bulong D20, L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
59Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can ống inox ĐK 76Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8783tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8783tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,442100m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
66Cung cấp lắp đặt lam nhôm hộp KT50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,45m
67Làm trần bằng tấm smartboard KT 600x600 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,71m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V220,328m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V327,83m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,636m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,564m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,964m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,394m2
74Sơn gờ chỉ, lam ngang, lam xiên đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,2019m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m
76Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,253m2
C Phần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
8Lắp đặt công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt ổ cắm 2 chấu âm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cầu chì 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt hộp nhựa âm tường KT120X120 + mặt che 06 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nhựa âm tường KT80X120 + mặt che 03 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13Lắp đặt hộp nhựa âm tường KT80X120 + mặt che 02 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt hộp nhựa âm tường chứa MCB đơn cực KT80X120 + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt hộp phân dây KT100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
16Lắp đặt MCB 2 cực 2P-220V-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống gen đàn hồi PVC bảo vệ dây dẫn ĐK d20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
18Lắp đặt Lắp đặt tủ điện kim loại T5-T10Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van góc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
F Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6174m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4658m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6602m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,74100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,962m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,247m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2847m3
11Trải tấm nilon mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8326m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3325m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3644100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1659tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
26Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9133m3
27Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
28Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8435m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,824m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9505m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,137m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,217m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45m
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8785m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,325m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
39Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,56m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V171,0875m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,553m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,829m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,8115m2
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
48Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2782100m2
49Làm trần bằng tấm smartboard KT 600x600 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m2
52Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
53Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V35m
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
G Phần điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120 + mặt che 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120 + mặt che 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt MCB 2 cực 2p-220V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
11Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
H Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van góc, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1Trải tấm nilông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V380m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ăn và nhà vệ sinh hoặc các công trình dân dụng có qui mô công việc thực hiện tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét); cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.100.000.000 VND - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.*Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.32
3 Đội trưởng thi công: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành Xây dựng dân dụng.(2) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng làm đội trưởng hoặc vị trí tương tự ít nhất hai (02) công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đầm cầm tay ≥ 70Kg2
3 Máy đầm bàn bê tông ≥ 1,0 kW2
4 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 kW2
5 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW2
6 Máy đào một gầu ≥ 0,4m31
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW2
9 Máy hàn ≥ 23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->