Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844595-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220828657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:22:00 đến ngày 2022-08-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,127,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.691802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3836E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.189.000.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.189.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào>=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san bánh lốp >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường - công suất 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất 130-140 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Gia cố lề đường và mương thoát nước tuyến đường ĐH3.PN
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và TM dịch vụ Long Thành - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường: Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.919. - Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,149100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3758100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,5328100m3
4Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,2378100m2
5Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,3846100m2
6Vận chuyển phế thải ô tô 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,7597100m3
7Cắt dọc mép nhựa cũ tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,7063100m
8Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,482100m2
9Tưới nhủ tương bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0482100m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2054100m3
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,48100m3
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế517,2794tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa với cự ly vận chuyển = 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế517,2794tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa tiếp cự ly vận chuyển = 7 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế517,2794tấn
C BÓ VỈA
1Lắp đặt bó vỉa 100x30x13Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5761cấu kiện
2Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,9795m3
3Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3949100m2
4Vữa đệm dày 2cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế180,9m2
5Bê tông đế vĩa, rảnh đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,6881m3
6Ván khuôn rãnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4237100m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,1662m3
8Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,32m2
D NÚT DÂN SINH
1Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1433100m3
2Phá dỡ bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,7152m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0736100m3
4Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1036100m2
5Vận chuyển phế thải ô tô 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3468100m3
6BTXM M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,4864m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2567100m2
8Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1036100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1986100m3
10Thép tăng cường mặt đường BTXM d12Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8756tấn
11Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,77m
12Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0125m3
13Lắp đặt bó vỉa 100x30x13Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế551cấu kiện
14Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4575m3
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3097100m2
16Vữa đệm dày 2cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,275m2
17Bê tông đế vĩa, rảnh đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0217m3
18Ván khuôn rãnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1302100m2
19Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,255m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41cấu kiện
2Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1671m3
3Cốt thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0199tấn
4Thép niền hố Ga L100x100x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1171tấn
5Thép niền hố Ga L90x90x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1543tấn
6Sơn thép niềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,93761m2
7Bê tông M200 đá 1x2 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5624m3
8Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
9Cốt thép xà mũ dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0483tấn
10Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5285m3
11Ván khuôn thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2352100m2
12Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,048m3
13Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0512100m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
15Tấm chắn rách tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2tấm
16Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước 100x30x13cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Bê tông dầm cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053m3
18Ván khuôn dầm cửa thu hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0113100m2
19Cốt thép dầm cửa thu hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0043tấn
20Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
21Bê tông đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,158m3
22Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0428100m2
23Cốt thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0467tấn
24Cốt thép tròn D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1471tấn
25Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,808m3
26Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,828m3
27Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0182100m2
28Cốt thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0652tấn
29Cốt thép tròn D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
30Lắp đặt ống bê tông chịu lực D100cm; H30 L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông chịu lực D100cm; H30 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1đoạn ống
32Nối ống bê tông Đường kính D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối nối
33Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,185m3
34Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1315100m2
35Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,983m3
36Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9116100m3
37Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5313100m3
38Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,824m3
39Vận chuyển phế thải ô tô 12T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0482100m3
40Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,12m3
41Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0836100m2
42Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5063tấn
43Cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3564tấn
44CPDD đệm dày 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2966m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế541cấu kiện
2Thép niền hố Ga L100x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5811tấn
3Thép niền hố Ga L90x90x8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0836tấn
4Sơn sắt thép niền hố ga và đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,46881m2
5Bê tông đan hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2557m3
6Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2682tấn
7Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5816m3
8Cốt thép mũ hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6523tấn
9Ván khuôn bê tông mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4968100m2
10Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,5468m3
11Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5954100m2
12Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,824m3
13Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3456100m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,912m3
15Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,12m2
16Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,835m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2114100m2
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
19Bó vỉa cửa thu 100x30x13cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế271cấu kiện
20Bê tông dầm cửa thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7155m3
21Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m2
22Cốt thép dầm cửa thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0583tấn
23Tấm chắn rách tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27tấm
24Lắp đặt ống bê tông D80cm; L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15ống
25Lắp đặt ống bê tông D80cm; L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117ống
26Lắp đặt ống bê tông D80cm; H30 L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ống
27Lắp đặt ống bê tông D80cm; H30 L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9ống
28Nối ống bê tông Đường kính D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115mối nối
29Lắp đặt gối bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2861cấu kiện
30Đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,15m3
31Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,6617100m3
32Đắp đất hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8193100m3
33Vận chuyển phế thải ô tô 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8424100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
2Cột biển báo D80mm L=2,82mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m2
5Cốt thép D14 L=50cm chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0193tấn
6Đào móng đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1248100m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0896100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.691802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3836E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.189.000.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.189.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đào>=1,6m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy ủi >= 110 CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy san bánh lốp >=110CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ >= 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
13 Máy phun nhựa đường - công suất 190 cv Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất 130-140 cv Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->