Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:22:00 đến ngày 2022-08-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,127,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.691802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3836E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.189.000.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.189.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào>=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san bánh lốp >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường - công suất 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất 130-140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Gia cố lề đường và mương thoát nước tuyến đường ĐH3.PN 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.919. - Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,149 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3758 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5328 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,2378 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3846 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ô tô 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7597 | 100m3 |
| 7 | Cắt dọc mép nhựa cũ tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7063 | 100m |
| 8 | Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,482 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhủ tương bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0482 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2054 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,48 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,2794 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa với cự ly vận chuyển = 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,2794 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp cự ly vận chuyển = 7 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,2794 | tấn |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa 100x30x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 576 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3949 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm dày 2cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,9 | m2 |
| 5 | Bê tông đế vĩa, rảnh đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,6881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4237 | 100m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1662 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| D | NÚT DÂN SINH | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1433 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,7152 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1036 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ô tô 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3468 | 100m3 |
| 6 | BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,4864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2567 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1036 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1986 | 100m3 |
| 10 | Thép tăng cường mặt đường BTXM d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8756 | tấn |
| 11 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,77 | m |
| 12 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0125 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa 100x30x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4575 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3097 | 100m2 |
| 16 | Vữa đệm dày 2cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,275 | m2 |
| 17 | Bê tông đế vĩa, rảnh đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0217 | m3 |
| 18 | Ván khuôn rãnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1302 | 100m2 |
| 19 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,255 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1671 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 4 | Thép niền hố Ga L100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1171 | tấn |
| 5 | Thép niền hố Ga L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1543 | tấn |
| 6 | Sơn thép niền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9376 | 1m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0483 | tấn |
| 10 | Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5285 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 15 | Tấm chắn rách tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước 100x30x13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Bê tông dầm cửa thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm cửa thu hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0113 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm cửa thu hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 21 | Bê tông đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,158 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0428 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0467 | tấn |
| 24 | Cốt thép tròn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1471 | tấn |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 26 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,828 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0182 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0652 | tấn |
| 29 | Cốt thép tròn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông chịu lực D100cm; H30 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông chịu lực D100cm; H30 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông Đường kính D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 33 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,185 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1315 | 100m2 |
| 35 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,983 | m3 |
| 36 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9116 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5313 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải ô tô 12T, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0482 | 100m3 |
| 40 | Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0836 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5063 | tấn |
| 43 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3564 | tấn |
| 44 | CPDD đệm dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2966 | m3 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | 1cấu kiện |
| 2 | Thép niền hố Ga L100x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5811 | tấn |
| 3 | Thép niền hố Ga L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0836 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép niền hố ga và đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,4688 | 1m2 |
| 5 | Bê tông đan hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2557 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2682 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5816 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6523 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4968 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,5468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5954 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3456 | 100m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 16 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,835 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2114 | 100m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 19 | Bó vỉa cửa thu 100x30x13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông dầm cửa thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7155 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0583 | tấn |
| 23 | Tấm chắn rách tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | tấm |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông D80cm; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông D80cm; L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông D80cm; H30 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông D80cm; H30 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | ống |
| 28 | Nối ống bê tông Đường kính D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt gối bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286 | 1cấu kiện |
| 30 | Đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,15 | m3 |
| 31 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6617 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8193 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải ô tô 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8424 | 100m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Cột biển báo D80mm L=2,82m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D14 L=50cm chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0193 | tấn |
| 6 | Đào móng đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1248 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0896 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.691802E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3836E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.189.000.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.189.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.189.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào>=1,6m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi >= 110 CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy san bánh lốp >=110CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường - công suất 190 cv | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất 130-140 cv | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi