Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844144-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220805270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:19:00 đến ngày 2022-08-25 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,283,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: 57 đường Võ Văn Kiệt, KV4, P5, TP. Vị Thanh, Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 57 đường Võ Văn Kiệt, khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu (Địa chỉ: Số 155 Phố An Trạch, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần PCCC: Công ty cổ phần cơ điện và phòng cháy chữa cháy T&D (Địa chỉ: Số 111A Đình Nghi Xuân, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán phần đường dây và trạm biến áp: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện Đại Tín (Địa chỉ: Số 147, ấp 9, xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 01, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang); + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá PSD (Địa chỉ: Số 6, ngách 54/14/5, đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hiệp Thanh (Địa chỉ: Số 3, ngõ 199 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng đầu tư và phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Số 30, ngõ 124/49, Tổ dân phố 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội);


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: 57 đường Võ Văn Kiệt, KV4, P5, TP. Vị Thanh, Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 57 đường Võ Văn Kiệt, khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 57 đường Võ Văn Kiệt, khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B 1. Xây dựng mới nhà làm việc
C 1.1. Phần xây dựng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,928m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,072tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3958tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
5Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.756,375kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,578tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,578tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,557100m2
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,63100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,592100m
11Cọc dẫn phục vụ ép âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
12Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1,05)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,842kg
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (tính vật liệu phụ NC, MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1801 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén (đập đầu cọc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,913m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0881m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2051m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (đào đất giằng móng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5971m3
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,882100m3
20Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,412m3
21Ván khuôn móng dài (ván khuôn bê tông lót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,368100m2
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,315m3
23Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,004100m2
24Ván khuôn móng dài (giằng móng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,239100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,616tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,962tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,301tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,431tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,963tấn
33Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,855m3
34Ván khuôn móng dài (ván khuôn bê tông lót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
35Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,976m3
36Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,127m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,309m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,501100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
45Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, ca máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,995100m3
46Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,707100m3
47Tôn cát nền nhà (tính vật tư)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,62m3
48Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,117m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,687tấn
50Rải lớp nilong chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,319100m2
51Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,98m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,733100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,863tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,547tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,349m3
57Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,152100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,162tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,632tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,161tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,311m3
62Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,636100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,118tấn
64Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,437m3
65Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,445100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,685tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,101tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,083m3
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,642100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,305tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,613tấn
72Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,819m3
73Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
75Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,228tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,228tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,5981m2
78Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật372bộ
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật239,136m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,823m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (xây bậc cầu thang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,455m3
82Lợp mái tôn múi dày 0.42 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,687100m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.511,968m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát cột, cầu thang trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,445m2
85Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (sảnh chính, dạ cầu thang Th2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,315m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hèm cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,48m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.086,708m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.605,448m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,76m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.832,208m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.086,708m2
92Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,735m2
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật231,575m2
94Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (hao phí vật liệu x 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,365m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 2kg/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,365m2
96Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông tạo độ dốc mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Tầng áp mái (cos +11.4m), Trong khu lợp mái tôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205,042m2
98Kẻ chỉ tường, soi lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8công
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,88m
100Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật569,05m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,61m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,61m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,61m2
104Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
105Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,452m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,452m2
107Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật574,92m2
108Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,52m2
109Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,035m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,83m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,035m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,13m2
113Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,97m2
114LD Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,97m2
115Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
116SX giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9921m2
118Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
119Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,382m2
120Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ tròn D80x60 sơn Pu màu nâu sẫm (không bao gồm con Tiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,935md
121Gia công lan can cầu thang bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,723tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4141m2
123Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,935m2
124Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,54m2
125Bộ tời 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Bộ lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
127Xích chống nâng cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
128Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
129Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
130Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
131Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
132Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,34m2
133Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 12mm, khuôn sập nhôm 38Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,87m2
134Bản lề 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Kẹp kính trên dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Khóa sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Tay nắm Inox (4 cái/bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
138Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, Kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,5m2
139Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
140Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
141Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,73m2
142Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
143KhóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
144Tay co thuỷ lực (45-65KGS/N) (Có điểm dừng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
145Bản lề cối đồng tâm InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
146Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
147Vách cửa hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,47m2
148Hệ vách nhôm kính mặt dựng kết hợp cửa sổ mở hất 1 cánh, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,05m2
149Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, Bộ PKKK: Khóa bấm, con lăn; Kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,03m2
150Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, chữ A, hạn định; Kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
151Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,036tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,9751m2
153Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,73m2
154Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, đường kính lo go D900mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
155Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,642m3
156Ván khuôn móng dài (ván khuôn bê tông lót)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
157Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,142m3
158Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1956100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
161Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,633m3
162Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,554m3
163Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,968m2
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,968m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,968m2
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
167Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,335m2
168Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,713m2
169Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,881m2
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
171Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,34m2
172Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,34m2
173Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,363m3
174Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
175Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,273m3
176Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
179Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
180Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
181Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
182Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,051m2
183Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,433m2
184Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,788100m2
185Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,404100m2
D 1.2. Hệ thống cấp điện
E a. Điện trong nhà:
1Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, led 40W, lắp chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
7Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
8Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8ModuleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
9Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
10Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 aptomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt aptomat MCB-CB tép LS 3P-16A-500V, Icu 10KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
21Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
22Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/dsta/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
29Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật650m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
F b. Chống sét:
1Kéo rải dây, dây thu dẫn sét thép tròn fi 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật430m
2Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230m
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
4Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
7Hóa chất giảm điện trở (22.68kg/bao)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bao
8Phụ kiện định vị dây thoát sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
9Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
10Đào móng tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
11Lấp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
G 1.3. Hệ thống nước
H a. Phần cấp nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
17Lắp đặt van tay vặn PPR DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van tay vặn PPR DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van tay vặn PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt van tay vặn PPR DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN63 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
26Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 63x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Đai giữ ống theo trục đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
33Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
I b. Ống và phụ kiện phòng bơm
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DK40mm-PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
3Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Máy bơm nước sinh hoạt đẩy cao Q=3m3/h; H=32mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Rơ le phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
J c. Phần cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
3Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, DK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, DK 40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
K d. Phần thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
8Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D125x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
26Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
29Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
30Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt côn hợp cút D48xD34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt phễu thu D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt Xi phông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Lắp đặt măng xông PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt côn PVC D125x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt côn PVC D110x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
L e. Phần thoát nước mưa trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
4Lắp đặt rọ thu nước mưa D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt rọ thu nước mưa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
M f. Phần thoát nước thải ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
3Lắp đặt măng sông PVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
N g. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt Vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt chậu rửa âm bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4ống thải chữa PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Dây cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Van xả bồn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
8Si phông con thỏ D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
10Lắp đặt gương soi GF1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt thanh treo khănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu 2 hố - 1 bàn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt Vời bếp 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
O 1.4. Chống mối
1Phòng mối nền công trình xây mới, liều lượng 3 lít dung dịch/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,561m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, liều lượng 18 lít dung dịch/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,13m3
3Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,131m3
4Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,321100m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, liều lượng 15 lít dung dịch/m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,35m3
6Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,351m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m3
P 1.5. Hệ thống phòng cháy và chữa cháy
Q a. Hệ thống đèn exit - sự cố
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
3Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
4Lắp đặt các aptomat 1 pha 10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
6Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
8Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
9Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200cái
10Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
R b. Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Làm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
6Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu
7Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,710 đầu
8Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,910 đầu
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85 đèn
13Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7tủ
14Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt cáp tín hiệu 2x075mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật510m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114m
17Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93m
19Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật236cái
20Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật500cái
21Lắp đặt cáp tín hiệu loại cáp 10x(2Cx0.75mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
22Lắp đặt cáp tín hiệu loại cáp 5x(2Cx0.75mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK40/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
24Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
25Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
S c. Hệ thống chữa cháy
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=45m(Bơm trục ngang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=45m (bơm trục ngang ,dự phòng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay loại 4kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy xách tay loại 3kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
6Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 700x600x220mm, chân cao 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10lăng phun CC ngoài nhà D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Van một chiều DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Van một chiều DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Van chặn DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Van chặn DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Đồng hồ đo ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Y lọc DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Khớp nối mềm chống dung DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Khớp nối mềm chống dung DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Rọ hút DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Van bi DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Van xả khí DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Ống thép STK DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
26Ống thép STK DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
27Tê hàn DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Tê hàn DN100/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Co hàn 90o DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
30Co hàn 90o DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Côn giảm DN100 > 80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Côn giảm DN80 > 65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Bích thép, đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cặp bích
34Bích thép, đường kính DN80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cặp bích
35Giá đỡ ống thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
36Sơn chống gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
37Sơn đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
38Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
39Dây cấp nguồn CXV/Fr3x16mm2 + 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
40Dây cấp nguồn CXV/Fr3x6mm2 + 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
T d. Phần chữa cháy khí FM200
1Lắp đặt trung tâm báo cháy và điều khiển xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
4Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
5Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
7Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
8Lắp đặt còi đèn báo xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
9Lắp đặt bảng cảnh báo xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
11Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
14Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
15Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
16Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
17Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt bình khí Fm200 loại nạp 45kg kèm phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
19Gia công và lắp đặt giá đỡ bình khí FM-200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt đồng hồ áp lực kèm tiếp điểm giám sátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt van xả khí an toàn 6AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van xả khí an toàn 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt nút bịt đường kích hoạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm phụ kiện kết nối: ống đồng, van 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt ống góp cho cụm 2 bình khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Lắp đặt ống thép SCH40 - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
31Lắp đặt ống thép SCH40 - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
32Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt cút thép - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn thép - Đường kính 50/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp giá đỡ ống các loại bằng thép gócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
37Sơn ống thép chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m2
U I.6. Hệ thống điều hòa không khí
V a. Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18máy
W b. Lắp đặt đường ống đồng
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
9Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
X c. Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn
1Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
3Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
4Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
5Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115bộ
Y d. Lắp đặt hệ thống điện
1Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
16Lắp đặt Dây điện điều khiển nối dàn trong/ngoài 3x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
17Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
18Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
Z I.7. Hệ thống giám sát an ninh
AA a. Hệ thống camera
1Camera IP Full HD dạng thânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
4Màn hình Tivi HD LED 32 inchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
6Lắp đặt cáp HDMI, dài 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
7Cáp HDMI, dài 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4910m
9Dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
12Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
13Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ
AB b. Hệ thống báo động
1Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 nút
2Lắp đặt còi báo độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
3Lắp đặt công tắc từChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,25 nút
4Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
5Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
AC 2. Hạ tầng và các hạng mục phụ trợ
AD 2.1. Nhà thường trực
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,196m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,462m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,464m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
18Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,829m3
19Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,373m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,231m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
26Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
27Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,475m2
29Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,64m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,54m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,77m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,245m2
35Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,54m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,08m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,62m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
39Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
41Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,04m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, Bộ PKKK: Khóa bấm, con lăn; Kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
43Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, chữ A, hạn định; Kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
44Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
45Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
46Gia công hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8221m2
48Lắp dựng khung bảo vệ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
49Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x36W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt công tắc đơn 10A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
55Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
AE 2.2. Nhà sinh hoạt chung, nhà đa năng; gara ô tô, nhà để máy phát
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6211m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
4Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,368m3
6Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,727m3
8Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,557tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,263100m3
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,036m3
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
15Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,521tấn
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,876m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,273tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51tấn
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,907m3
25Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,197100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,57tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,607m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,635m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
35Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
36Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4241m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,619m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,02m3
41Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,812m3
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,718100m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,274m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,274m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,035m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,5m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,012m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,426m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,096m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,334m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,035m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,318m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,353m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,43m2
56Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,26m2
57Lát tam cấp bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,075m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,341m2
59Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
60Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,565m2
61Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,866m2
62Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4161m2
64Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,185m2
70Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, Bộ PKKK: Khóa bấm, con lăn; Kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,95m2
71Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, Kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
73Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
74Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
75Bộ tời 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Bộ lưu điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Xích chống nâng cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m
79Ray đơn có rãnh đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m
80Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m
83Gia công khung bảo vệ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8191m2
85Lắp dựng khung bảo vệ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,95m2
86Lắp dựng cửa khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,83m2
87Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2m2
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
89Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp tủ điện nhựa chứa 9 aptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
93Lắp đặt aptomat MCB 3P-20A-500V, Icu 36KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
98Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
99Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
AF 2.3. San nền
1Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,132100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,481100m3
AG 2.4. Kè chắn đất
AH a. Tường chắn đoạn hàng rào sắt thoáng (Mốc M1-M2 và M3-M4):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3/1km
5Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, ĐK ngọn =>4.5cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,615100m
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,36m3
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,681m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,514m3
10Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,104m3
12Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,368100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,838100m2
14Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,916tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,506tấn
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,078m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311100m
22Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
AI b. Tường chắn đoạn tường rào gạch đặc (Mốc M2-M3 và M1-M4):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,856100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,571100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m3/1km
5Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, ĐK ngọn =>4.5cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,4100m
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,36m3
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,56m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,986m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
11Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,635100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,391100m2
13Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,43tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,557tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,608100m
21Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
AJ 2.5. Cổng, tường rào
AK a. Hàng rào sắt thoáng (Mốc M1-M2 và M3-M4):
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,792m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,413100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,755m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
6Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,682m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,308m3
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu ghi đậmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,36m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,96m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,129m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,089m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1m2
13Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH HẬU GIANG" cao 110 và "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN LONG MỸ" cao 210mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN LONG MỸ, TỈNH HẬU GIANG" cao 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,549tấn
18Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 30x30 x1.2 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,395tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,2291m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,97m2
AL b. Cổng chính:
1Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,5m; hộp inox 40mmx1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6md
2Động cơ trụ cổng Inox xếp Trọng lượng tối đa :1000kg Công suất đầu vào : 370W Điện áp : 220V – 240V Nhiệt độ bảo vệ : 120oC Tốc độ quay motor : 1400 vòng/phút Tốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờ Hộp số vật liệu : Hợp kim nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ray cổng inox xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6md
4Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
AM c. Hàng rào gạch đặc (Mốc M1-M4 và M2-M3):
1Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,875m3
2Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,688100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,441tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,898m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,676100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,88m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,977m3
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu ghi đậmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật486m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,556m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật523,556m2
AN 2.6. Sân, bồn hoa
AO a. Sân đường
1Thi công sân đan cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,911100m3
2Lớp tấm nilong lót bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,743100m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,145m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2210m
5Trám khe co giãn bằng nhựa đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
AP b. Thảm cỏ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
4Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
6Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,75m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m2
8Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,4m3
9Trồng cỏ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật842m2
AQ 2.7. Nhà để xe khách, nhà để xe nhân viên
AR a. Phần xây dựng nhà xe khách
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,585m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,363m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
11Gia công cột bằng thép ống D100 dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
12Gia công cột bằng thép ống D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
14Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
15Lắp dựng giằng thép máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,81m2
19Lợp mái che bằng tôn dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,363100m2
20Bu lông đeo móng M14, L=0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
22Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,768m3
AS b. Phần xây dựng nhà để xe nhân viên
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
2Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,524m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
11Gia công cột bằng thép ống D100 dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
12Gia công cột bằng thép ống D60 dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
14Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
15Lắp dựng giằng thép máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,1241m2
19Lợp mái che bằng tôn dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,711100m2
20Bu lông đeo móng M14, L=0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
22Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,312m3
AT c. Phần điện nhà để xe khách
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W -22VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ổ đôi 2x16A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
AU d. Phần điện nhà để xe CBCNV
1Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W -22VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
6Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy fi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
AV 2.8. Điện ngoài nhà
1Lắp dựng đèn chiếu sáng cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
2Lắp đặt tủ bảng điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện 4-8 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Nút nhấn 2 phần tử 5A-380VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188m
8Kéo rải dây điện PVC lõi đồng 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Kéo rải dây điện lõi đồng 1 ruột 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338m
10Kéo rải dây điện lõi đồng 1 ruột 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
12Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Làm tiếp địa cho cột điện, bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
14Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,41m3
18Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704100m3
19Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.700viên
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,803m3
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
22Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
24Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
25Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
AW 2.9. Nước ngoài nhà
AX a. Ga thoát nước thải
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
2Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,146m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,776m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
AY b. Hố ga, Rãnh B300, cống BTCT đúc sẵn D300
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,767100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,339m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,08m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,511m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,304m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,94m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,577m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,363100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,943m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật861 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn ống
17Gối đỡ cống BTCT D300 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
19Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m
AZ 2.10. Bể nước ngầm, bể phốt
BA a. Bể phốt số 01 (HTH)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m3
2Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,002100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,934m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
6Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,863m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,214m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,47m2
12Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,789m2
13Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,789m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,977m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,518m2
16Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,578kg
17Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,793m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
BB b. Bể phốt số 02 (HTH2)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
2Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,63100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
6Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,173m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,272m2
12Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,52m2
13Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,52m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,24m2
16Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,08kg
17Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
BC c. Bể nước ngầm (Bể nước sinh hoạt và PCCC)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,804100m3
2Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m3
3Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 16 cây/m2 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,687100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,441m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,035m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,278100m2
9Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,097tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,754tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,037tấn
17Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,96m2
18Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,96m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,52m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,32m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,42m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,42m2
23Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400kg
24Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
25Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Băng cản nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,4m
27Thang inox bể nước ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BD 3. Các hạng mục khác - Đường dây và trạm biến áp
BE 3.1. Đường dây trung áp
BF a. Phần xây dựng
1Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6móng
2Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
BG b. Phần vật liệu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình)
1Trụ BTLT 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23trụ
2Bộ đà 24ĐChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Bộ đà 24KChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Bộ tiếp địa trụ 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Phần dây, sứ và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn bộ
BH 3.2. Phần trạm biến áp
BI a. Phần xây dựng
1Đào, đắp rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BJ b. Phần vật liệu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình)
1Phụ kiện trạm 3x25kVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1t.bộ
2Bộ tiếp địa trạm treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Bộ đà 24ĐChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tủ điện kế 2 ngăn 0,99x0,5x0,34 (composite)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Bộ dây trung áp trạm treo 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Bộ dây hạ áp trạm 3x25kVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BK II. CHI PHÍ THIẾT BỊ
BL II.1. Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
BM 1. Nội thất tầng 1:
BN a. Phòng một cửa + khu vực đợi
1Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6m
2Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Ghế đơn ghép 4 chỗ cho khách phòng đợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bảng công khai thủ tụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BO b. Tổ nghiệp vụ 1+2
1Ghế nhân viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Bàn nhân viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
BP c. Phòng Phó giám đốc
1Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Bàn tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Ghế tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
BQ 2. Nội thất tầng 2:
BR a. Tổ nghiệp vụ 4
1Ghế nhân viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Bàn nhân viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
BS b. Tổ nghiệp vụ 3
1Ghế họpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Bàn họpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BT c. Phòng Phó giám đốc
1Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bàn tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Ghế tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
BU d. Phòng Giám đốc
1Ghế làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bàn tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Ghế tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
BV 3. Nội thất tầng 3:
BW a. Phòng đa năng
1Bàn hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Ghế hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Bục tượng BácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bục phát biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bộ quốc hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Phông rèm sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m2
BX b. Kho hồ sơ
1Giá tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
BY c. Tổ nghiệp vụ 5
1Ghế nhân viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bàn nhân viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ tài liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
BZ 4. Rèm cửa sổ cản nắng
1Rèm cửa sổ cản nắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,72m2
CA II.2. Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa treo tường 12.000Btu/h, 1 chiều lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
2Điều hòa treo tường 18,000Btu/h, 1 chiều lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
3Điều hòa treo tường 24,000Btu/h, 1 chiều lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
CB II.3. Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 08 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=45m(Bơm trục ngang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=45m (bơm trục ngang ,dự phòng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Bình chứa khí FM-200 loại bình 63 lít chứa 45kg khí và phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
CC II.4. Thiết bị giám sát an ninh
1Camera IP Full HD dạng thânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Gigabit Switch 16 portsChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Ổ cứng lưu trữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Nút ấn khẩnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Còi báo động 12VDC, H207AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Công tắc từ cửa mởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
9Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
CD II.5. Thiết bị trạm biến áp
CE 1. Thiết bị đường dây trung áp
1FCO 27kV - 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
CF 2. MBA & Thiết bị trạm 3x25kVA
1MBA 1 pha 12,7/0,22-0,44kV 25kVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
2Chống sét van LA 18kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Lắp đặt MBA phân phối 1 pha ≤30kVA, trên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
4Lắp đặt chống sét van ≤35kV, 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;53
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy ép cọc Máy ép cọc1
5 Máy lu Máy lu1
6 Máy ủi Máy ủi1
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
12 Máy đầm đất Máy đầm1
13 Máy mài Máy mài1
14 Máy hàn Máy hàn điện4
15 Máy bơm Máy bơm2
16 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
17 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
18 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->