Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:19:00 đến ngày 2022-08-25 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,283,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 225.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 57 đường Võ Văn Kiệt, khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | 1. Xây dựng mới nhà làm việc | |||
| C | 1.1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,928 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3958 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 5 | Thép tấm làm bản mã đầu cọc (Hao phí vật liệu x1.05) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.756,375 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,578 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,578 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,557 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,63 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 12 | Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1,05) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,842 | kg |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (tính vật liệu phụ NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén (đập đầu cọc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,088 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (đào đất giằng móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,597 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,412 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn bê tông lót) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,315 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài (giằng móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,962 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,301 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn bê tông lót) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,127 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,309 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, ca máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,707 | 100m3 |
| 47 | Tôn cát nền nhà (tính vật tư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,62 | m3 |
| 48 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,117 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,687 | tấn |
| 50 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,98 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,733 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,349 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,152 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,161 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,311 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,636 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,118 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,437 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,083 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,819 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,228 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,228 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,598 | 1m2 |
| 78 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | bộ |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,136 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,823 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (xây bậc cầu thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,455 | m3 |
| 82 | Lợp mái tôn múi dày 0.42 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,687 | 100m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.511,968 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát cột, cầu thang trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,445 | m2 |
| 85 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (sảnh chính, dạ cầu thang Th2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,315 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (hèm cửa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,48 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,708 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.605,448 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,76 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832,208 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,708 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá rối màu ghi đậm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,735 | m2 |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,575 | m2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (hao phí vật liệu x 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,365 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 2kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,365 | m2 |
| 96 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông tạo độ dốc mái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Tầng áp mái (cos +11.4m), Trong khu lợp mái tôn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,042 | m2 |
| 98 | Kẻ chỉ tường, soi lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | công |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,88 | m |
| 100 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 569,05 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,61 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,61 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,61 | m2 |
| 104 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,452 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,452 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,92 | m2 |
| 108 | Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,035 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,83 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,035 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,13 | m2 |
| 113 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,97 | m2 |
| 114 | LD Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,97 | m2 |
| 115 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 116 | SX giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | 1m2 |
| 118 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 119 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,382 | m2 |
| 120 | Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ tròn D80x60 sơn Pu màu nâu sẫm (không bao gồm con Tiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,935 | md |
| 121 | Gia công lan can cầu thang bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,935 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | m2 |
| 125 | Bộ tời 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Xích chống nâng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 129 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 132 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,34 | m2 |
| 133 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 12mm, khuôn sập nhôm 38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 134 | Bản lề 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Kẹp kính trên dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Khóa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Tay nắm Inox (4 cái/bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 138 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, Kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 139 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 140 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 141 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 142 | Tay đẩy panic cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Tay co thuỷ lực (45-65KGS/N) (Có điểm dừng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 145 | Bản lề cối đồng tâm Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 146 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 147 | Vách cửa hệ nhôm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,47 | m2 |
| 148 | Hệ vách nhôm kính mặt dựng kết hợp cửa sổ mở hất 1 cánh, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, Bộ PKKK: Khóa bấm, con lăn; Kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,03 | m2 |
| 150 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, chữ A, hạn định; Kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,975 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,73 | m2 |
| 154 | Lô gô ngành bảo hiểm xã hội bằng hợp kim, đường kính lo go D900mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn bê tông lót) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1956 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 161 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 162 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,554 | m3 |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,968 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,968 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,968 | m2 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,335 | m2 |
| 168 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,713 | m2 |
| 169 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,881 | m2 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 172 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,34 | m2 |
| 173 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 175 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 179 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 181 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 182 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,051 | m2 |
| 183 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,433 | m2 |
| 184 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,788 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | 100m2 |
| D | 1.2. Hệ thống cấp điện | |||
| E | a. Điện trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, led 40W, lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 aptomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-CB tép LS 3P-16A-500V, Icu 10KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/dsta/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| F | b. Chống sét: | |||
| 1 | Kéo rải dây, dây thu dẫn sét thép tròn fi 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 2 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi 20, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa composite 30x20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở (22.68kg/bao) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 8 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Đào móng tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| G | 1.3. Hệ thống nước | |||
| H | a. Phần cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/32/63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/25/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN63 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 63x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đai giữ ống theo trục đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| I | b. Ống và phụ kiện phòng bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DK40mm-PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN40 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt đẩy cao Q=3m3/h; H=32m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rơ le phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| J | c. Phần cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, DK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, DK 40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van phao đồng PN12 DN32 (có bóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| K | d. Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D125x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Xi phông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PVC D125x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| L | e. Phần thoát nước mưa trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| M | f. Phần thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | g. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | ống thải chữa P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Dây cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Van xả bồn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Si phông con thỏ D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi GF1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox (Chậu 2 hố - 1 bàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Vời bếp 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| O | 1.4. Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới, liều lượng 3 lít dung dịch/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,56 | 1m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, liều lượng 15 lít dung dịch/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,35 | m3 |
| 6 | Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,35 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| P | 1.5. Hệ thống phòng cháy và chữa cháy | |||
| Q | a. Hệ thống đèn exit - sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| R | b. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Làm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x075mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu loại cáp 10x(2Cx0.75mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu loại cáp 5x(2Cx0.75mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK40/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| S | c. Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=45m(Bơm trục ngang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=45m (bơm trục ngang ,dự phòng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay loại 4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy xách tay loại 3kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 700x600x220mm, chân cao 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | lăng phun CC ngoài nhà D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van một chiều DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van một chiều DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van chặn DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Van chặn DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Y lọc DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm chống dung DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm chống dung DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Rọ hút DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Van bi DN15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van xả khí DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ống thép STK DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 26 | Ống thép STK DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 27 | Tê hàn DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Tê hàn DN100/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Co hàn 90o DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Co hàn 90o DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Côn giảm DN100 > 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Côn giảm DN80 > 65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Bích thép, đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 34 | Bích thép, đường kính DN80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 35 | Giá đỡ ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 36 | Sơn chống gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 37 | Sơn đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 38 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Dây cấp nguồn CXV/Fr3x16mm2 + 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Dây cấp nguồn CXV/Fr3x6mm2 + 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| T | d. Phần chữa cháy khí FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bình khí Fm200 loại nạp 45kg kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 19 | Gia công và lắp đặt giá đỡ bình khí FM-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ áp lực kèm tiếp điểm giám sát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van xả khí an toàn 6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí an toàn 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đường kích hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm phụ kiện kết nối: ống đồng, van 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống góp cho cụm 2 bình khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống thép SCH40 - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép SCH40 - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp giá đỡ ống các loại bằng thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Sơn ống thép chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| U | I.6. Hệ thống điều hòa không khí | |||
| V | a. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| W | b. Lắp đặt đường ống đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 9 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| X | c. Lắp đặt đường nước ngưng và bảo ôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 3 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 5 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bộ |
| Y | d. Lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây điện điều khiển nối dàn trong/ngoài 3x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 18 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | bộ |
| Z | I.7. Hệ thống giám sát an ninh | |||
| AA | a. Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Cáp HDMI, dài 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | 10m |
| 9 | Dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 12 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 13 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| AB | b. Hệ thống báo động | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt công tắc từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| AC | 2. Hạ tầng và các hạng mục phụ trợ | |||
| AD | 2.1. Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,829 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,231 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,475 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,54 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,77 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,245 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,54 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,62 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, Bộ PKKK: Khóa bấm, con lăn; Kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, chữ A, hạn định; Kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,822 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x36W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| AE | 2.2. Nhà sinh hoạt chung, nhà đa năng; gara ô tô, nhà để máy phát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,727 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,036 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,907 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,424 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,619 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,274 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,274 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,035 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,012 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,426 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,096 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,334 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,035 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,318 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,353 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,43 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 57 | Lát tam cấp bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,075 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,341 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,565 | m2 |
| 61 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m2 |
| 62 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, Bộ PKKK: Khóa bấm, con lăn; Kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, Kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 73 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 75 | Bộ tời 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Bộ lưu điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Xích chống nâng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m |
| 79 | Ray đơn có rãnh đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 80 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m |
| 83 | Gia công khung bảo vệ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,819 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,83 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp tủ điện nhựa chứa 9 aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-20A-500V, Icu 36KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| AF | 2.3. San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | 100m3 |
| AG | 2.4. Kè chắn đất | |||
| AH | a. Tường chắn đoạn hàng rào sắt thoáng (Mốc M1-M2 và M3-M4): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, ĐK ngọn =>4.5cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,615 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,681 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,514 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,078 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| AI | b. Tường chắn đoạn tường rào gạch đặc (Mốc M2-M3 và M1-M4): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc L=3m, ĐK ngọn =>4.5cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| AJ | 2.5. Cổng, tường rào | |||
| AK | a. Hàng rào sắt thoáng (Mốc M1-M2 và M3-M4): | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,682 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,308 | m3 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu ghi đậm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,129 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,089 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH HẬU GIANG" cao 110 và "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN LONG MỸ" cao 210mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐỊA CHỈ: HUYỆN LONG MỸ, TỈNH HẬU GIANG" cao 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Gia công, lắp dưng Chữ Inox xước màu ghi "ĐIỆN THOẠI: FAX:....." cao 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,549 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 30x30 x1.2 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,229 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,97 | m2 |
| AL | b. Cổng chính: | |||
| 1 | Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,5m; hộp inox 40mmx1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 2 | Động cơ trụ cổng Inox xếp Trọng lượng tối đa :1000kg Công suất đầu vào : 370W Điện áp : 220V – 240V Nhiệt độ bảo vệ : 120oC Tốc độ quay motor : 1400 vòng/phút Tốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờ Hộp số vật liệu : Hợp kim nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ray cổng inox xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 4 | Màn hình cổng inox xếp + phần mềm cài đặt nội dung hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| AM | c. Hàng rào gạch đặc (Mốc M1-M4 và M2-M3): | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,977 | m3 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu ghi đậm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,556 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,556 | m2 |
| AN | 2.6. Sân, bồn hoa | |||
| AO | a. Sân đường | |||
| 1 | Thi công sân đan cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,911 | 100m3 |
| 2 | Lớp tấm nilong lót bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,743 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,145 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 10m |
| 5 | Trám khe co giãn bằng nhựa đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| AP | b. Thảm cỏ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 6 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,75 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,4 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 842 | m2 |
| AQ | 2.7. Nhà để xe khách, nhà để xe nhân viên | |||
| AR | a. Phần xây dựng nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống D100 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 20 | Bu lông đeo móng M14, L=0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,768 | m3 |
| AS | b. Phần xây dựng nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống D100 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống D60 dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,124 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che bằng tôn dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m2 |
| 20 | Bu lông đeo móng M14, L=0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,312 | m3 |
| AT | c. Phần điện nhà để xe khách | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W -22V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ đôi 2x16A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| AU | d. Phần điện nhà để xe CBCNV | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng 1x40W -22V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, lõi đồng 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy fi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| AV | 2.8. Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng đèn chiếu sáng cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ bảng điện điều khiển chiếu sáng, tủ điện 4-8 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện PVC lõi đồng 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện lõi đồng 1 ruột 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 338 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện lõi đồng 1 ruột 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện, bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 100m3 |
| 19 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | viên |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,803 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AW | 2.9. Nước ngoài nhà | |||
| AX | a. Ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,776 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| AY | b. Hố ga, Rãnh B300, cống BTCT đúc sẵn D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,339 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,511 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,304 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,943 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Gối đỡ cống BTCT D300 đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 19 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m |
| AZ | 2.10. Bể nước ngầm, bể phốt | |||
| BA | a. Bể phốt số 01 (HTH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,002 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,214 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,47 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,789 | m2 |
| 13 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,789 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,977 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,518 | m2 |
| 16 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,578 | kg |
| 17 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,793 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| BB | b. Bể phốt số 02 (HTH2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,272 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,52 | m2 |
| 13 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,52 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 16 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | kg |
| 17 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| BC | c. Bể nước ngầm (Bể nước sinh hoạt và PCCC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, L=3m, mật độ 16 cây/m2 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,687 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | tấn |
| 17 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 18 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,52 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,32 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,42 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,42 | m2 |
| 23 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | kg |
| 24 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 25 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Băng cản nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m |
| 27 | Thang inox bể nước ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BD | 3. Các hạng mục khác - Đường dây và trạm biến áp | |||
| BE | 3.1. Đường dây trung áp | |||
| BF | a. Phần xây dựng | |||
| 1 | Trụ 14m ghép - Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 2 | Trụ 14m - Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| BG | b. Phần vật liệu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | trụ |
| 2 | Bộ đà 24Đ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24K | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trụ 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| BH | 3.2. Phần trạm biến áp | |||
| BI | a. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BJ | b. Phần vật liệu (đã bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình) | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 3x25kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24Đ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện kế 2 ngăn 0,99x0,5x0,34 (composite) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây hạ áp trạm 3x25kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BK | II. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| BL | II.1. Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ | |||
| BM | 1. Nội thất tầng 1: | |||
| BN | a. Phòng một cửa + khu vực đợi | |||
| 1 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m |
| 2 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ghế đơn ghép 4 chỗ cho khách phòng đợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bảng công khai thủ tục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BO | b. Tổ nghiệp vụ 1+2 | |||
| 1 | Ghế nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bàn nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BP | c. Phòng Phó giám đốc | |||
| 1 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ghế tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BQ | 2. Nội thất tầng 2: | |||
| BR | a. Tổ nghiệp vụ 4 | |||
| 1 | Ghế nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Bàn nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| BS | b. Tổ nghiệp vụ 3 | |||
| 1 | Ghế họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Bàn họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BT | c. Phòng Phó giám đốc | |||
| 1 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ghế tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BU | d. Phòng Giám đốc | |||
| 1 | Ghế làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Ghế tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BV | 3. Nội thất tầng 3: | |||
| BW | a. Phòng đa năng | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ quốc hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Phông rèm sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| BX | b. Kho hồ sơ | |||
| 1 | Giá tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| BY | c. Tổ nghiệp vụ 5 | |||
| 1 | Ghế nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bàn nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BZ | 4. Rèm cửa sổ cản nắng | |||
| 1 | Rèm cửa sổ cản nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,72 | m2 |
| CA | II.2. Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000Btu/h, 1 chiều lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h, 1 chiều lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h, 1 chiều lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| CB | II.3. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=54m3/h, H=45m(Bơm trục ngang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=45m (bơm trục ngang ,dự phòng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Bình chứa khí FM-200 loại bình 63 lít chứa 45kg khí và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| CC | II.4. Thiết bị giám sát an ninh | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Nút ấn khẩn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 9 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| CD | II.5. Thiết bị trạm biến áp | |||
| CE | 1. Thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| CF | 2. MBA & Thiết bị trạm 3x25kVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,22-0,44kV 25kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MBA phân phối 1 pha ≤30kVA, trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV, 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần PCCC) | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương; có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện công tác an toàn lao động còn hiệu lực;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và xác nhận của Chủ đầu tư danh sách nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng để làm cơ sở đánh giá đối với kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 12 | Máy đầm đất | Máy đầm | 1 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn điện | 4 |
| 15 | Máy bơm | Máy bơm | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi