Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220812620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:16:00 đến ngày 2022-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,482,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có ít nhất một hợp đồng có hạng mục:khoan phụt chống thấm, bê tông kênh mương.Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMTcòn hiệu lực.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Thủy lợi✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+Chứng minh nhân dân hoặc CCCD còn hiệu lực.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Thủy lợi .✓Chứng minh nhân dân hoặc CCCD còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu .- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệulựcNăng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự công trình đang xét.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+Chứng minh nhân dân hoặc CCCD còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề phù hợp, để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,7÷1,25m3- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 7T ÷10T.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5m3; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 20CV; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1200m3/h; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay đập tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính D105 - 110 mm; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn dung dịch khoan ;Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250L;Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp kênh và hồ Bàu Dưới, xã Quang Phú 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thẩm quyền cấp về thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Đồng Hới
Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới . Tầng 5 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 2 tòa nhà UBND thành phố Đồng Hới - 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH BÊ TƯỚI HẠ LƯU HỒ BÀU DƯỚI | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 7,0551 | 100m2 | |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, đất C1 | 0,4815 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, H | 0,533 | 100m3 | |
| 4 | Đắp bờ kênh bằng thủ công, dung trọng 1.6 T/m3 | 4,2993 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bờ kênh bằng máy đào 0.8m3 | 4,6003 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, oto 5t, 1000m đầu, đất cấp 3 | 4,6003 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, oto 5t, 500m tiếp theo, đất cấp 3 | 4,6003 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất nội bộ 50m | 460,0251 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kênh bê tông cốt thép đã có bằng búa căn | 9,46 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đào móng, bê tông cũ bằng thủ công (60m) | 110,92 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đào móng,bê tông cũ, oto 5t, 1000m đầu | 1,1092 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đào móng, bê tông cũ, oto 5t, 4km tiếp theo | 1,1092 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, sụt 2-4 | 35,27 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, sụt 6-8 | 58,74 | m3 | |
| 15 | Bê tông giằng kênh M250, đá 1x2, sụt 2-4 | 0,84 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 7cm | 22,7 | m3 | |
| 17 | Cốt thép kênh D | 4,6009 | tấn | |
| 18 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | 13,5 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn đáy kênh (VK thép) | 0,682 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn tường kênh (VK thép) | 6,6051 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn giằng kênh (VK thép) | 0,252 | 100m2 | |
| B | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công | 1,62 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất dung trọng 1.6T/m3 bằng đầm cóc, sử dụng đất đào | 0,0039 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đáy cống, bể tiêu năng M250, đá 1x2, sụt 2-4, đổ tại chỗ | 1,42 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường cống M250, đá 1x2, sụt 6-8, đổ tại chỗ | 1,14 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 cửa van, đá 1x2, sụt 2-4 đúc sẵn | 0,03 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 1x2, dày 7cm | 0,31 | m3 | |
| 7 | Cốt thép cửa van D | 2,61 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn BT bản đáy đổ tại chỗ (VK thép) | 0,052 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn BT tường đổ tại chỗ (VK thép) | 0,0836 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cửa van đúc sẵn (VK thép) | 0,2 | 100m2 | |
| 11 | Khớp nối 2 giấy dầu 3 nhựa đường | 0,42 | m2 | |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dở kênh + ống cống cũ bằng búa căn | 3,28 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3 | 8,92 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất đạt độ chặt K90 bằng đầm cóc | 0,0644 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đạt độ chặt K95 bằng đầm cóc (sd đất đào lòng hồ vc ô tô 5T L=1,5km) | 0,0316 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bờ kênh bằng máy đào 0.8m3 | 0,0338 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, oto 5t, 1000m đầu, đất cấp 3 | 0,0338 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, oto 5t, 500m tiếp theo, đất cấp 3 | 0,0338 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng,bê tông cũ, oto 5t, 1000m đầu | 0,0576 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đào móng, bê tông cũ, oto 5t, 4km tiếp theo | 0,0576 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, sụt 2-4, đổ tại chỗ | 4,16 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 1x2, dày 7cm | 0,34 | m3 | |
| 12 | Cốt thép cống D | 0,124 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cống D | 0,252 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn ống cống đổ tại chỗ (VK thép) | 0,2588 | 100m2 | |
| 15 | Khớp nối 2 giấy dầu 3 nhựa đường | 0,8 | m2 | |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C3 | 5,64 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất đạt độ chặt K90 bằng đầm cóc | 0,0276 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M250, đá 1x2, sụt 6-8, đổ tại chỗ | 2,53 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân tường chắn M250, đá 1x2, sụt 6-8, đổ tại chỗ | 2,46 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 1x2, dày 7cm | 0,59 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn (VK thép) | 0,07 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thân tường chắn (VK thép) | 0,1372 | 100m2 | |
| E | KHOAN PHỤT TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | 23,25 | m | |
| 2 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | 549,55 | m | |
| 3 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 1.322,55 | 100kg | |
| 4 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | 4 | lần đổ | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 17,8107 | 100m3 | |
| F | KÊNH TƯỚI HẠ LƯU HỒ BÀU TUẦN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 7,5 | 100m2 | |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0.4m3, đất C1 | 0,6714 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào 0.4m3, H | 1,9993 | 100m3 | |
| 4 | Đắp bờ kênh bằng thủ công, dung trọng 1.6 T/m3 | 3,8602 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bờ kênh bằng máy đào 0.8m3 | 4,1304 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, oto 5t, 1000m đầu, đất cấp 3 | 4,1304 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, oto 5t, 3.2km tiếp theo, đất cấp 3 | 4,1304 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất nội bộ 70m | 413,0414 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch xây đã có bằng búa căn | 45,87 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kênh bê tông cốt thép đã có bằng búa căn | 87,06 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đào móng, bê tông cũ trong nội bộ 80m | 400 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất đào móng, bê tông cũ, oto 5t, 1000m đầu | 4 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đào móng, bê tông cũ, oto 5t, 4km tiếp theo | 4 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, sụt 2-4 | 96,53 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường kênh M250, đá 1x2, sụt 6-8 | 129,98 | m3 | |
| 16 | Bê tông giằng kênh M250, đá 1x2, sụt 2-4 | 2,46 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót M100, đá 1x2 dày 7cm, bù đáy kênh | 19,99 | m3 | |
| 18 | Cốt thép kênh D | 4,4741 | tấn | |
| 19 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | 27,94 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn đáy kênh (VK thép) | 1,621 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn tường kênh (VK thép) | 17,2231 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn giằng kênh (VK thép) | 0,7389 | 100m2 | |
| 23 | Lót bạt đáy kênh | 7,1567 | 100m2 | |
| 24 | Trồng cỏ mái taluy | 4,1758 | 100m2 | |
| G | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công | 9,5 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất dung trọng 1.6T/m3 bằng đầm cóc, sử dụng đất đào | 0,0285 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đáy cống, bể tiêu năng M250, đá 1x2, sụt 2-4, đổ tại chỗ | 2,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường cống M250, đá 1x2, sụt 6-8, đổ tại chỗ | 2,55 | m3 | |
| 5 | Bê tông M250 cửa van, đá 1x2, sụt 2-4 đúc sẵn | 0,34 | m3 | |
| 6 | Cốt thép cửa van D | 0,0353 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn BT bản đáy đổ tại chỗ (VK thép) | 0,1292 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn BT tường đổ tại chỗ (VK thép) | 0,3276 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cửa van đúc sẵn (VK thép) | 0,0289 | 100m2 | |
| 10 | Khớp nối 2 giấy dầu 3 nhựa đường | 3,64 | m2 | |
| 11 | Lót bạt xác rắn | 0,1296 | 100m2 | |
| H | TẤM ĐAN QUA KÊNH | |||
| 1 | Đất đắp 2 bên tấm đan k=0,95 | 0,1368 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2, sụt 2x4 | 1,85 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | 0,0901 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | 0,1894 | 100m2 | |
| I | KHOAN PHỤT TUYẾN ĐẬP BÀU TUẦN | |||
| 1 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | 18,4 | m | |
| 2 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành Fi 105mm - Chiều sâu lỗ khoan ≤10m | 615,36 | m | |
| 3 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 1.433,4 | 100kg | |
| 4 | Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan, lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤1 lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm ≤100m | 6 | lần đổ | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,41 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có ít nhất một hợp đồng có hạng mục:khoan phụt chống thấm, bê tông kênh mương.Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMTcòn hiệu lực.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Thủy lợi✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+Chứng minh nhân dân hoặc CCCD còn hiệu lực.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư thủy lợi; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Thủy lợi .✓Chứng minh nhân dân hoặc CCCD còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu .- Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ và VSMT | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệulựcNăng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự công trình đang xét.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:+Chứng minh nhân dân hoặc CCCD còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 15 | có tay nghề phù hợp, để bố trí thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất 0,7÷1,25m3- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 7T ÷10T.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 5 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110CV- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Công suất 5m3; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | 70kg; Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23KW; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Công suất 20CV; Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy nén khí | công suất 1200m3/h; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan xoay đập tự hành | đường kính D105 - 110 mm; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn dung dịch khoan | Máy trộn dung dịch khoan ;Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Công suất 250L;Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5KW; Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW; Còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi