Gói thầu: Xây lắp Trung tâm Y tế huyện Đất Đỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844373-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp Trung tâm Y tế huyện Đất Đỏ
Số hiệu KHLCNT 20220842834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:14:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,808,856,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
E-CDNT 1.2 Xây lắp Trung tâm Y tế huyện Đất Đỏ
Sửa chữa các đơn vị trực thuộc Sở Y tế năm 2022
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng C.A.C; Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định HSYC: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu. + Tư vấn đánh giá HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Công ty TNHH Minh Hoàng Châu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP , địa chỉ: 162 -Bình giã - Phường 8 - Thành Phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại (Văn Thư): 02543.851737 Số fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); + Điện thoại: 0254. 3852652 - Fax: 0254. 3807182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY TRẦN LA PHONG
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế100m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhômTheo hồ sơ thiết kế100m2
B LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,247100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế20,331m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế30,944m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốcTheo hồ sơ thiết kế30,944m2
5Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế30,944m2
C THAY MÁI TÔN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2.839,568m2
2Cung cấp lắp dựng máng xối bằng tấm inoxTheo hồ sơ thiết kế85,558md
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng, chiều dày 5demTheo hồ sơ thiết kế26,635100m2
4Cung cấp lắp dựng tấm úp nốcTheo hồ sơ thiết kế208,3md
5Cung cấp xà gồ mạ kẽm thép hộp 40x80x1,8Theo hồ sơ thiết kế120md
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,392tấn
D SỬA CHỮA CÁC PHÒNG VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế280,438m2
2Phá dỡ tường hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế3,505m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế65,693m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế65,693m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế6,569m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế14bộ
7Nhân công tháo dỡ ống thoátTheo hồ sơ thiết kế19phòng
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế2,93100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế4,43100m
10Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế198cái
11Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế284cái
12Đắp đất nền khu vệ sinh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,657100m3
13Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế6,569m3
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế65,6931m2
15Xây tường bằng gạch không nung (8x8x18)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,505m3
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế32,481m2
17Lắp lại trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh (tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế65,6931m2
18Lắp lại trần phẳng bằng tấm trần nhôm (tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế280,4381m2
19Lắp đặt lại chậu xí bệt (tính nhân công)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangTheo hồ sơ thiết kế12,310 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế110 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế2,25 nút
5Lắp đặt còi báo cháyTheo hồ sơ thiết kế2,45 chuông
6Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế3.250m
7Lắp đặt ống Courant PVC D25Theo hồ sơ thiết kế3.250m
8Lắp đặt điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế18bộ
9Tháo dỡ và lắp lại trần để đi ống, dây báo cháyTheo hồ sơ thiết kế487,5m2
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế6.405m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế1.650m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế1.120m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Theo hồ sơ thiết kế700m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây = 16mm2Theo hồ sơ thiết kế1.785m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây = 22mm2Theo hồ sơ thiết kế630m
18Lắp đặt nẹp nhựa 30 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế3.140m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mmTheo hồ sơ thiết kế1.190m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ thiết kế500m
21Lắp đặt bộ chia internet 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế4tủ
22Lắp đặt ổ cắm internetTheo hồ sơ thiết kế59cái
23Lắp đặt dây internetTheo hồ sơ thiết kế2.360m
24Lắp đặt nẹp nhựa 30 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế800m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế59hộp
F SƠN NƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong khối nhà chính (tính cạo 30% diện tích tường)Theo hồ sơ thiết kế226,772m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà bếp ăn tình thươngTheo hồ sơ thiết kế129,97m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTheo hồ sơ thiết kế689,196m2
4Chà nhám mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế529,135m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế226,772m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế689,196m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế755,907m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế689,196m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,971100m2
G THAY HỆ THỐNG ĐÈN LED ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế15bộ
H MỞ RỘNG PHÒNG VỆ SINH TẦNG TRỆT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,556m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế35,348m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế12,075m2
7Nhân công tháo dỡ đường ống thoát hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế1công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,03m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,806m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế11,47m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế29,43m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế10,858m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,564m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,477m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,151100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,118100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,051100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,004tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,096tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,186tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,076tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,117tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,006tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,075m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,559m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,608m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,178m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,084m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tôn nền)Theo hồ sơ thiết kế0,012100m3
36Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,5m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,074m3
38Đấu nối các ống thoát nước vào bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,862m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,018m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,018m2
42Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế2,115m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế1,26m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo hồ sơ thiết kế12,55m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo hồ sơ thiết kế24,185m2
46Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600Theo hồ sơ thiết kế69,131m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200Theo hồ sơ thiết kế3,195m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế21,018m2
49Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế5,15m2
50Bả bằng bột bả vào dầm, trần trongTheo hồ sơ thiết kế11,18m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,18m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,168m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế44,46m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế14,82m2
55Cung cấp cửa đi D1 khung nhôm, kính cường lực mờ 8mmTheo hồ sơ thiết kế1,76m2
56Cung cấp cửa sổ S3 khung nhôm, kính cường lực mờ 5mmTheo hồ sơ thiết kế1,08m2
57Cung cấp vách ngăn Compact dày 18 (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế31,685m2
58Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế13,46m cấu kiện
59Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế2,84m2 cấu kiện
60Lắp dựng vách ngăn Compact (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế31,685m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế13,125m2
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
68Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
69Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
70Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
71Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
73Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
75Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế40m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế20m
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế5hộp
82Phụ kiện điện - nước và đấu nối hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
I THAY MỚI BẢNG TÊN TRUNG TÂM
1Nhân công tháo dỡ bảng tên cũTheo hồ sơ thiết kế5công
2Cung cấp và lắp đặt bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ" bằng inox (bao gồm khung đỡ chữ)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Cung cấp và lắp đặt logo trung tâm y tế (bao gồm khung đỡ logo)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
J CẢI TẠO PHÒNG XÉT NGHIỆM
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế6,41m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,129m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,088m3
5Xây bệ đỡ tấm đan bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,551m3
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế8,41m2
7Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,394100kg
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,84m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,725m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x300Theo hồ sơ thiết kế8,835m2
11Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2Theo hồ sơ thiết kế10,4m2
12Cung cấp cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế3,51m2
13Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế6,7m cấu kiện
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế4,938m2 cấu kiện
15Cung cấp và lắp đặt khung đỡ mặt đá lấy mẫuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt bồn inoxTheo hồ sơ thiết kế2bộ
K LÀM TƯỜNG NGĂN PHÒNG CHỨA RÁC
1Cắt nền gạchTheo hồ sơ thiết kế110m
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế0,5m2
3Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,039100kg
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,8m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600Theo hồ sơ thiết kế20,4m2
L THAY CỬA SỔ THÀNH CỬA ĐI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,03m2
2Tháo dỡ khuôn cửa sổTheo hồ sơ thiết kế8,96m
3Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,81m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,572m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,36m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế0,361m2
7Cung cấp của đi 4 cánh khung nhôm, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế7,123m2
8Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7,123m2
M THANG LÊN MÁI
1Cung cấp thang lên mái bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
2Lắp dựng thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
3Tháo dỡ phao bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt van phao bồn nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
6Nhân công đấu nối lại hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
N CẢI TẠO RAM DỐC
1Phá dỡ nền đá hoa cương ram dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế3,45m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế115m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế115m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Máy tời Máy tời2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy mài Máy mài2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->