Gói thầu: Xây lắp Trung tâm Y tế huyện Đất Đỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trung tâm Y tế huyện Đất Đỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 17:14:00 đến ngày 2022-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,856,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trung tâm Y tế huyện Đất Đỏ Sửa chữa các đơn vị trực thuộc Sở Y tế năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, Phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại (Văn Thư): 02543.851737 Số fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh); + Điện thoại: 0254. 3852652 - Fax: 0254. 3807182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY TRẦN LA PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| B | LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,247 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 20,331 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,944 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 30,944 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,944 | m2 |
| C | THAY MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2.839,568 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng máng xối bằng tấm inox | Theo hồ sơ thiết kế | 85,558 | md |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng, chiều dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 26,635 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng tấm úp nốc | Theo hồ sơ thiết kế | 208,3 | md |
| 5 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm thép hộp 40x80x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | md |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| D | SỬA CHỮA CÁC PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 280,438 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 65,693 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 65,693 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,569 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 7 | Nhân công tháo dỡ ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | phòng |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 284 | cái |
| 12 | Đắp đất nền khu vệ sinh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m3 |
| 13 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,569 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,693 | 1m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung (8x8x18)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,505 | m3 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | 1m2 |
| 17 | Lắp lại trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh (tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,693 | 1m2 |
| 18 | Lắp lại trần phẳng bằng tấm trần nhôm (tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 280,438 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt lại chậu xí bệt (tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống Courant PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.250 | m |
| 8 | Lắp đặt điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại trần để đi ống, dây báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 487,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.405 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.785 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 30 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.190 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ chia internet 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây internet | Theo hồ sơ thiết kế | 2.360 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 30 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | hộp |
| F | SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong khối nhà chính (tính cạo 30% diện tích tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 226,772 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà bếp ăn tình thương | Theo hồ sơ thiết kế | 129,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 689,196 | m2 |
| 4 | Chà nhám mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 529,135 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 226,772 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 689,196 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 755,907 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 689,196 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,971 | 100m2 |
| G | THAY HỆ THỐNG ĐÈN LED ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| H | MỞ RỘNG PHÒNG VỆ SINH TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,556 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 35,348 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,075 | m2 |
| 7 | Nhân công tháo dỡ đường ống thoát hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,806 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 11,47 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 29,43 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,858 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,559 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tôn nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,074 | m3 |
| 38 | Đấu nối các ống thoát nước vào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,862 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,018 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,018 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,115 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,55 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,185 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,131 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,195 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 21,018 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 5,15 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế | 11,18 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,18 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,168 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi D1 khung nhôm, kính cường lực mờ 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ S3 khung nhôm, kính cường lực mờ 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 57 | Cung cấp vách ngăn Compact dày 18 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,685 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,46 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | m2 cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn Compact (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,685 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,125 | m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 82 | Phụ kiện điện - nước và đấu nối hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| I | THAY MỚI BẢNG TÊN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bảng tên cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên "TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐẤT ĐỎ" bằng inox (bao gồm khung đỡ chữ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt logo trung tâm y tế (bao gồm khung đỡ logo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| J | CẢI TẠO PHÒNG XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 5 | Xây bệ đỡ tấm đan bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100kg |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,725 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,835 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi kết hợp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,938 | m2 cấu kiện |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ mặt đá lấy mẫu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bồn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| K | LÀM TƯỜNG NGĂN PHÒNG CHỨA RÁC | |||
| 1 | Cắt nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100kg |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| L | THAY CỬA SỔ THÀNH CỬA ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m |
| 3 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp của đi 4 cánh khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,123 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,123 | m2 |
| M | THANG LÊN MÁI | |||
| 1 | Cung cấp thang lên mái bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 2 | Lắp dựng thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phao bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van phao bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 6 | Nhân công đấu nối lại hệ thống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | CẢI TẠO RAM DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá hoa cương ram dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi