Gói thầu: May trang phục cho nhân viên y tế, quần áo bệnh nhân và đồ vải y tế năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| Tên gói thầu | May trang phục cho nhân viên y tế, quần áo bệnh nhân và đồ vải y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823565 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 20:04:00 đến ngày 2022-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.223E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học khối kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế kỹ thuật và sửa chữa lỗi kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật may trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Lương Tài |
| E-CDNT 1.2 |
May trang phục cho nhân viên y tế, quần áo bệnh nhân và đồ vải y tế năm 2022 May trang phục cho nhân viên y tế, quần áo bệnh nhân và đồ vải y tế năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các mẫu mặt hàng theo danh mục hàng hóa HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Hàng hóa sẽ được giao trong vòng 45 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu - Bản sao: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng vải theo mẫu chào hàng - Quy cách, kiểu dáng trang phục y tế đảm bảo đúng theo Thông tư 45/2015/TT-BYT, ngày 30/11/2015 quy định. - Hỗ trợ điều chỉnh form dáng nếu chưa vừa theo mẫu. Ghi chú: * Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lương Tài
địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.
Số điên thoại: 0222.3.867.209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0222 3.867.209. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, Đường Hàn Thuyên, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. điện thoại: 0222.867209 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; Số 6, Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141; Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục bác sỹ | ĐV01 | 142 | Bộ | '- Áo: + Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. Chất liệu Vải Oxford loại 1 hoặc tương đương thành phần (65±1)% polyester, (35±1)% cotton.- Độ bền màu với ánh sáng đèn Xenon ( Cấp) 4- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 285 (±2) , Ngang: 245 (±2)- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40°C dọc, ngang -1,5 | |
| 2 | Trang phục Điều dưỡng viên, Hộ sinh, Y sỹ | ĐV02 | 312 | Bộ | - Áo: + Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm. Có in logo Trung tâm. - Quần + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. Chất liệu Vải Oxford loại 1 hoặc tương đương thành phần (65±1)% polyester, (35±1)% cotton.- Độ bền màu với ánh sáng đèn Xenon ( Cấp) 4- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 285 (±2) , Ngang: 245 (±2)- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40°C dọc, ngang -1,5 | |
| 3 | Trang phục Hộ lý, Y công | ĐV03 | 24 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu xanh hòa bình. + Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu xanh. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. Chất liệu Vải Oxford loại 1 hoặc tương đương thành phần (65±1)% polyester, (35±1)% cotton.- Độ bền màu với ánh sáng đèn Xenon ( Cấp) 4- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 285 (±2) , Ngang: 245 (±2)- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40°C dọc, ngang -1,5 | |
| 4 | Trang phục Dược sỹ | ĐV04 | 22 | Bộ | - Áo: Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. Chất liệu Vải Oxford loại 1 hoặc tương đương thành phần (65±1)% polyester, (35±1)% cotton.- Độ bền màu với ánh sáng đèn Xenon ( Cấp) 4- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 285 (±2) , Ngang: 245 (±2)- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40°C dọc, ngang -1,5 | |
| 5 | Trang phục Kỹ thuật viên | ĐV05 | 34 | Bộ | - Áo: + Màu trắng. + Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng. + Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. - Mũ + Khẩu trang: + Màu sắc: Theo chất liệu của áo. Chất liệu Vải Oxford loại 1 hoặc tương đương thành phần (65±1)% polyester, (35±1)% cotton.- Độ bền màu với ánh sáng đèn Xenon ( Cấp) 4- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 285 (±2) , Ngang: 245 (±2)- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40°C dọc, ngang -1,5 | |
| 6 | Trang phục nhân viên bảo vệ, công nhân, | ĐV06 | 8 | Bộ | - Áo: + Màu xanh cô ban + Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu áo có măng xéc hoặc lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái, Có in logo Trung tâm. - Quần: + Màu sắc: màu xanh đen+ Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. Áo vải thô xanh cô ban, Quần vải kaki màu xanh đen. Gồm 1 áo + 1 quần | |
| 7 | Trang phục Nhân viên hành chính, Kế toán, Dân số | ĐV07 | 68 | Bộ | Quần âu vải tuyt xi đen. Áo sơ mi dài tay hoặc ngắn tay màu trắng, cổ đức, vải kate nhật màu trắngQuần đối với nam, quần hoặc chân váy đối với nữ (Chiều dài chân váy quá gối 5cm). Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau; chân váy kiểu juyp Quần vải tuysi, áo vải kate hoặc tương đương, thành phần (45±2)% polyester, (50±2)% Visco, (5±1)% spandex | |
| 8 | Áo người nhà BN, màu vàng, bổ cúc | ĐV08 | 50 | Chiếc | Màu vàng, cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, dáng suông, dài quá mông; In logo Trung tâmChất liệu Vải thô hoặc tương đương thành phần 65% polyester, 35% cotton | |
| 9 | Quần + Áo bệnh nhân (size M-L), màu kẻ xanh, bổ cúc giữa | ĐV09 | 150 | Bộ | Áo dài tay: Màu kẻ xanh cổ bẻ, cài cúc giữa dài ngang mông, dáng xuông phía trước có 3 túi, Quần cạp chun; In logo Trung tâm cả quần và áo Chất liệu Vải thô hoặc tương đương thành phần 65% polyester, 35% cotton | |
| 10 | Khăn trải bàn khám bệnh, 1 lớp, màu trắng, KT 1,5x 2m | ĐV10 | 50 | Chiếc | Vải màu trắng KT 1,5x 2m may viền 4 xung quanhChất liệu Vải lon hoặc tương đương thành phần 65% polyester, 35% cotton | |
| 11 | Chăn mùa hè 1m6 x 2m | ĐV11 | 100 | Chiếc | Kích thước: 1m6 x 2m, Màu sắc: xanh hòa bìnhChất thô hoặc tương đương thành phần 65% polyester, 35% cotton | |
| 12 | Chăn chiên mùa đông 1m6 x 2m | ĐV12 | 150 | Chiếc | Màu sắc: hồng nhạtKích thước ; 1m6 x 2mSợi cotton tổng hợp, có may viền xung quanh | |
| 13 | Toan gói phẫu thuật 2 lớp màu trắng, chất liệu kaki, KT 2mx2m | ĐV13 | 80 | Chiếc | Mầu trắng KT 2m x2m may viền bốn xung quanh , 2 lớp may trần chéoChất liệu Vải Kaki hoặc tương đương- Thành phần 100% cotton (bông)- Kiểu dệt chéo 3/1- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 465 (±2) , Ngang: 240 (±2)- Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 22/1 (±1), Ngang 11/1 (±1) | |
| 14 | Toan phẫu thuật 1 lớp màu trắng, chất liệu kaki, KT 1,8m x 2m | ĐV14 | 300 | Chiếc | Mầu trắng KT 1,8m x2m may viền bốn xung quanh Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương- Thành phần 100% cotton (bông)- Kiểu dệt chéo 3/1- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 465 (±2) , Ngang: 240 (±2)- Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 22/1 (±1), Ngang 11/1 (±1) | |
| 15 | Ga trải giường KT 1,8x2m | ĐV15 | 150 | Chiếc | Vải màu xanh Hòa bình KT 1,8 x 2m may viền 4 xung quanhChất liệu Vải thô hoặc tương đương thành phần 65% polyester, 35% cotton |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.223E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 822.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học khối kinh tế | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế kỹ thuật và sửa chữa lỗi kỹ thuật | 1 | Cao đẳng kỹ thuật may trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thực hiện gói thầu | 1 | Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành may | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi