Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844823-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 20:00:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,909,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà làm việc; Thi công sân vườn, tường rào Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hội trường, nhà vệ sinh, nhà xe và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Đại Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thành - Xã Đại Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đông Hoàng Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long, Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KT-HT huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thành - Xã Đại Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thành - Xã Đại Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Đậu Trọng Giáp, Xã Đại Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0862803397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,88m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V15,78m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,58100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,24100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V10,78m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,89tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,6100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,35100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V35,2m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,05m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,17100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V8,8m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V42,86m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V107,26m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,27tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,12tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,2100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V13,26m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,13m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,91100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V32,0110m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmChương V32,0110m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmChương V32,0110m3/1km
26Mua đất cấp 3 để đắp nềnChương V320,1m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V29,64m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V29,64m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V13,48m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,22100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,91tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,07100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V17,99m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,48tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,83tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,91100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V22,62m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,55tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,07100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,46m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V99,4m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V32,54m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V19,37m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V300,9m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V651,45m2
48Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V205,65m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V257,08m2
50Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V207m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V217,82m2
52Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V952,35m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V451,91m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V300,9m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.103,36m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V320,73m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V36,99m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V18,82m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V12,84m2
60Thi công trần bằng tấm thạch cao chìm, Vĩnh Tường hoặc tương đươngChương V217,89m2
61Khuôn cửa gỗ lim nam phi 60x260 đã sơn PU và lắp dựngChương V14,26m
62Cửa đi pano đặc mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựngChương V7,29m2
63Bản lề cửa điChương V6Bộ
64Khóa cửaChương V1Bộ
65Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm, PKKK Kinlong, hoặc tương đươngChương V15,12m2
66Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm, PKKK Kinlong, hoặc tương đươngChương V4,86m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm, PKKK Kinlong, hoặc tương đươngChương V19,98m2
68Cửa sổ mở hất khung nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn dày 6,38mm, hoặc tương đươngChương V27,5m2
69Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V27,5m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V39,96m2
71Gia công lan can, hoa sắt cửa sổChương V0,28tấn
72Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa sổChương V42,47m2
73Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V24,8m2
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V2,12tấn
75Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V2,7tấn
76Bu lông neo M24Chương V40cái
77Bu lông M20Chương V20cái
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V2,7tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V2,12tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh màu xanh AZ100 dày 18mm dày 0.4mm, hoặc tương đươngChương V4,66100m2
81Ke chống bão 2 cái/1m xà gồChương V1.072cái
82Tủ điện tổng 400x600x150, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
83Lắp đặt đèn trang trí âm trần D200x 18W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V22bộ
84Lắp đặt đèn led panel 600x600 36W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V30bộ
85Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V12cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V17cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V6cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V20cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V120m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V14m3
93Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V0,5100m
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3,29m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,71m3
97Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngChương V454,55viên
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V7cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V33,33m
101Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V66,67m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V106,67m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V213,33m
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V9,421m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V9,42m3
106Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V42,3m
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V32,7m
110Cọc tiếp đất V63x63x6Chương V5cái
111Thép bản 40x4Chương V15m
112Hộp đựng bình 500x600x180Chương V4Hộp
113Bình chữa cháy MFZL8 ABCChương V8Bình
114Bình chữa cháy MT5Chương V4Bình
115Bảng nội quy PCCCChương V4Cái
116Bảng tiêu lệnh chứa cháyChương V4Cái
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,24100m2
118Hàng rào lưới B40 bao quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng cao 2m)Chương V174,8m2
B MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V63,27m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,56tấn
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V4Công
4Công vận chuyển ra bãi thảiChương V2Công
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,06100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,58m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,38m3
12Mặt bích chân cột+ bản thép gia cườngChương V4cái
13Bu lông M18 liên kết cộtChương V32cái
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,17tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,17tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,83tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,83tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,85tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,85tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh màu xanh AZ100 dày 18mm dày 0.4mm, hoặc tương đươngChương V1,69100m2
21Tôn ốp góc chống tạt vị trí giáp nhà 2 tầng và mái tônChương V15,4m
22Máng nước inoc khổ rộng 400( bao gồm đai và phụ kiện lắp đặt)Chương V15,4m
23Mặt bích đầu vì kèo liên kết vào dầm, tườngChương V16cái
24Bu lông M20 liên kết vì kèo vào dầm, cộtChương V64cái
25Ke chống bão (bố trí mỗi 0,5m xà gồ 1 ke)Chương V370cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V4cái
C SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V2,71100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V30,061m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V261,84m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V261,84m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2.456,4m2
6Kẻ chỉ sân bóng chuyềnChương V1Tb
7Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 50Chương V1,49m3
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V7,2m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,36100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,12100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,23100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V9,8m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,23m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V80,65m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V51,14m2
16Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,77100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V19,7m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,96100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,45100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V20,7m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V16,2m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V24,75m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V274,5m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V1,18tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V12,96m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,78100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V3631 cấu kiện
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,75m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,21100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,07100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,03100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,2m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,08100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,03100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,54m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,15m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,04100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,57m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V7,15m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,14tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,17100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,89m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,15100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,83m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,05100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,59m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Chương V5,46m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V15m2
57Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,35m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V117m2
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V57,4m
60Quét nước xi măng 2 nướcChương V140,35m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,35m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,35100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,12100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,4m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,32100m2
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
67Cột điện chiếu sáng Hapulico-cột bát giác côn liền cần đơn nhúng kẽm 9m, hoặc tương đươngChương V10cột
68Cụm đèn led 100W, Philips hoặc tương đươngChương V10bộ
69Bảng điện cửa cột đèn cao ápChương V10bộ
70Khung móng cột đèn cao ápChương V10bộ
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V80m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V90m
74Lắp đặt dây đơn Chương V80m
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,2m3
76Gạch chỉ đặc lò đứng bảo vệ ốngChương V1.090,91viên
77Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 6mm2Chương V90cái
78Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
80Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V80m
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,15100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,59m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,04100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V2,25m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,95m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,03m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V1,98m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,04tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,15tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,3m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,06100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V0,610m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9kmChương V0,610m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmChương V0,610m3/1km
15Chi phí mua đất đắp cấp 3Chương V6m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V2,76m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,31m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,09100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,94m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,03tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,14tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,26100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V2,88m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,05100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,25m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,09tấn
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V28,8m2
29Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor mở quay 1 cánh trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, dưới pano, hoặc tương đươngChương V7,26m2
30Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, hoặc tương đươngChương V1,56m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V90,93m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V86,21m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V34,34m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, Prime hoặc tương đươngChương V16,57m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, Prime hoặc tương đươngChương V67,36m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V144,12m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V53,19m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V90,93m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,17tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,17tấn
41Gia công xà gồ thépChương V0,16tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V0,16tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu xanh AZ100 khổ rộng 1070 dày 0.4mm, hoặc tương đươngChương V0,26100m2
44Tôn up nóc khổ rộng 400Chương V15m
45Ke chống bão 2 cái/1m xà gồ:Chương V88cái
46Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V4bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V20m
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đươngChương V2hộp
53Tủ điện 300x400x150, Sino hoặc tương đươngChương V1bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,6100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,01100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V50cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V16cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
61Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V3bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V6cái
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
65Hộp đựng giấy vệ sinhChương V3cái
66Lắp đặt giá treoChương V2cái
67Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
68Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đươngChương V2cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, Tân Á hoặc tương đươngChương V1bể
70Máy bơm nước( công và phụ kiện lắp đặt), Panasonic hoặc tương đươngChương V1Bộ
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,18100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền PhongChương V0,12100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V16cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V16cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,14tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,21m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,9m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,01100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,29m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,95m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V5,3m2
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,52m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,08tấn
88Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V141 cấu kiện
E NHÀ GARAXE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,33100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,02100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng `0,58m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,92m3
9Mặt bích chân cột:Chương V4cái
10Bulong M20x500Chương V16cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,31tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,31tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,08tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,08tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,52tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,52tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu xanh AZ100 khổ rộng 1070 dày 0.4mm, hoặc tương đươngChương V0,97100m2
18Ke chống bão (bố trí mỗi 0,5m xà gồ 1 ke)Chương V285,6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà làm việc; Thi công sân vườn, tường rào Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ1
3 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn đỏ1
4 Khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn đỏ2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn đỏ1
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Có hóa đơn đỏ2
10 Đầm bàn 1Kw Có hóa đơn đỏ2
11 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->