Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 20:00:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,909,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà làm việc; Thi công sân vườn, tường rào Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào => 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hội trường, nhà vệ sinh, nhà xe và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Đại Thành, huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III; - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Thành - Xã Đại Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Đậu Trọng Giáp, Xã Đại Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0862803397 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 15,78 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,58 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 10,78 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,89 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 35,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 8,8 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 42,86 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 107,26 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,27 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,12 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 13,26 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,13 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,91 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 32,01 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 32,01 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Chương V | 32,01 | 10m3/1km |
| 26 | Mua đất cấp 3 để đắp nền | Chương V | 320,1 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 29,64 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 29,64 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,48 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,22 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,91 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,07 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 17,99 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,48 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,83 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,91 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 22,62 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,55 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,46 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 99,4 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 32,54 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 19,37 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 300,9 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 651,45 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 205,65 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 257,08 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 207 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 217,82 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 952,35 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 451,91 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 300,9 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.103,36 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 320,73 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 36,99 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 18,82 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 12,84 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chìm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 217,89 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa gỗ lim nam phi 60x260 đã sơn PU và lắp dựng | Chương V | 14,26 | m |
| 62 | Cửa đi pano đặc mạ 40x100 thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng | Chương V | 7,29 | m2 |
| 63 | Bản lề cửa đi | Chương V | 6 | Bộ |
| 64 | Khóa cửa | Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm, PKKK Kinlong, hoặc tương đương | Chương V | 15,12 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm, PKKK Kinlong, hoặc tương đương | Chương V | 4,86 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn 6,38mm, PKKK Kinlong, hoặc tương đương | Chương V | 19,98 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở hất khung nhôm Việt- Pháp Austdoor, kính an toàn dày 6,38mm, hoặc tương đương | Chương V | 27,5 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 27,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 39,96 | m2 |
| 71 | Gia công lan can, hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0,28 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V | 42,47 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V | 24,8 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 2,12 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V | 2,7 | tấn |
| 76 | Bu lông neo M24 | Chương V | 40 | cái |
| 77 | Bu lông M20 | Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 2,7 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,12 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh màu xanh AZ100 dày 18mm dày 0.4mm, hoặc tương đương | Chương V | 4,66 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão 2 cái/1m xà gồ | Chương V | 1.072 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 400x600x150, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D200x 18W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 36W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 30 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 14 | m3 |
| 93 | Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 3,29 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,71 | m3 |
| 97 | Gạch chỉ đặc bảo vệ ống | Chương V | 454,55 | viên |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V | 33,33 | m |
| 101 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V | 66,67 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 106,67 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 213,33 | m |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 9,42 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 9,42 | m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 42,3 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 32,7 | m |
| 110 | Cọc tiếp đất V63x63x6 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Thép bản 40x4 | Chương V | 15 | m |
| 112 | Hộp đựng bình 500x600x180 | Chương V | 4 | Hộp |
| 113 | Bình chữa cháy MFZL8 ABC | Chương V | 8 | Bình |
| 114 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V | 4 | Bình |
| 115 | Bảng nội quy PCCC | Chương V | 4 | Cái |
| 116 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Chương V | 4 | Cái |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,24 | 100m2 |
| 118 | Hàng rào lưới B40 bao quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng cao 2m) | Chương V | 174,8 | m2 |
| B | MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 63,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,56 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 4 | Công |
| 4 | Công vận chuyển ra bãi thải | Chương V | 2 | Công |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,38 | m3 |
| 12 | Mặt bích chân cột+ bản thép gia cường | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bu lông M18 liên kết cột | Chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,17 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,83 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,83 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,85 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,85 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp lạnh màu xanh AZ100 dày 18mm dày 0.4mm, hoặc tương đương | Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 21 | Tôn ốp góc chống tạt vị trí giáp nhà 2 tầng và mái tôn | Chương V | 15,4 | m |
| 22 | Máng nước inoc khổ rộng 400( bao gồm đai và phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 15,4 | m |
| 23 | Mặt bích đầu vì kèo liên kết vào dầm, tường | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Bu lông M20 liên kết vì kèo vào dầm, cột | Chương V | 64 | cái |
| 25 | Ke chống bão (bố trí mỗi 0,5m xà gồ 1 ke) | Chương V | 370 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V | 4 | cái |
| C | SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V | 2,71 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 30,06 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 261,84 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 261,84 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2.456,4 | m2 |
| 6 | Kẻ chỉ sân bóng chuyền | Chương V | 1 | Tb |
| 7 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V | 1,49 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 9,8 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,23 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 80,65 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 51,14 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,77 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 20,7 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 16,2 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 24,75 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 274,5 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,18 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 12,96 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 363 | 1 cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,75 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,54 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,57 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,15 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,89 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,83 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,59 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Chương V | 5,46 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,35 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 117 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 57,4 | m |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 140,35 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,35 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,4 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cột điện chiếu sáng Hapulico-cột bát giác côn liền cần đơn nhúng kẽm 9m, hoặc tương đương | Chương V | 10 | cột |
| 68 | Cụm đèn led 100W, Philips hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp | Chương V | 10 | bộ |
| 70 | Khung móng cột đèn cao áp | Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 80 | m |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,2 | m3 |
| 76 | Gạch chỉ đặc lò đứng bảo vệ ống | Chương V | 1.090,91 | viên |
| 77 | Đầu cốt đồng cáp có tiết diện 6mm2 | Chương V | 90 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V | 80 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,95 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,03 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,98 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,3 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,6 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V | 0,6 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Chương V | 0,6 | 10m3/1km |
| 15 | Chi phí mua đất đắp cấp 3 | Chương V | 6 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 2,76 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,94 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,14 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,09 | tấn |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 28,8 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor mở quay 1 cánh trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, dưới pano, hoặc tương đương | Chương V | 7,26 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, hoặc tương đương | Chương V | 1,56 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 90,93 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 86,21 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 34,34 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 16,57 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, Prime hoặc tương đương | Chương V | 67,36 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 144,12 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 53,19 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 90,93 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,17 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,17 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu xanh AZ100 khổ rộng 1070 dày 0.4mm, hoặc tương đương | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 44 | Tôn up nóc khổ rộng 400 | Chương V | 15 | m |
| 45 | Ke chống bão 2 cái/1m xà gồ: | Chương V | 88 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Tủ điện 300x400x150, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,01 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 70 | Máy bơm nước( công và phụ kiện lắp đặt), Panasonic hoặc tương đương | Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong | Chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,21 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,9 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,29 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 19,95 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 5,3 | m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 0,52 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| E | NHÀ GARAXE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,33 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | ` | 0,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Mặt bích chân cột: | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bulong M20x500 | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,31 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,31 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,52 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,52 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu xanh AZ100 khổ rộng 1070 dày 0.4mm, hoặc tương đương | Chương V | 0,97 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (bố trí mỗi 0,5m xà gồ 1 ke) | Chương V | 285,6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công nhà làm việc; Thi công sân vườn, tường rào Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Tốt nghiệp đại học trở lên theo đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Có Bằng đại học ngành kinh tế xây dựng- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1Kw | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 11 | Máy đào => 0,8m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi