Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 19:43:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,031,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09565E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.422.321.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.321.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà thi đấu Đa năng Trường Tiểu học Anông 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ về thuế đến hết quý II/2022. 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 17,009 | m3 |
| 2 | Đào móng cột rộng | - nt - | 89,11 | m3 |
| 3 | Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công | - nt - | 25,908 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, nền đá 4x6, M100, rộng | - nt - | 34,658 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | - nt - | 134,121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ, cổ trụ | - nt - | 88,52 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | - nt - | 80,6 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính | - nt - | 0,077 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ đường kính | - nt - | 1,093 | tấn |
| 10 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200 | - nt - | 19,894 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường, đá 2x4 M150 | - nt - | 14,365 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật | - nt - | 309,68 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép cột cao | - nt - | 0,245 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột cao | - nt - | 1,712 | tấn |
| 15 | Bê tông trụ - cột, đá 1x2 M200, cao | - nt - | 7,164 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200, cao h | - nt - | 17,425 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200, cao h | - nt - | 6,784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà | - nt - | 251,92 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam thoáng đá 1x2 M200 | - nt - | 11,674 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô, lam thoáng | - nt - | 157,3 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn nhà, đá 1x2 M200 | - nt - | 4,452 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhà | - nt - | 44,52 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao | - nt - | 67,4 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày | - nt - | 6,1 | m3 |
| 25 | Xây móng bó nền, bậc cấp, xây ốp trụ bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75 | - nt - | 15,022 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | - nt - | 1,291 | Tấn |
| 27 | Gia công giằng mái | - nt - | 0,208 | Tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | - nt - | 4,568 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt Bu lông các loại | - nt - | 70 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 03 nước, sơn vì kèo thép | - nt - | 560,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 1,291 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | - nt - | 4,568 | Tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái | - nt - | 200 | 100m2 |
| 34 | Đóng trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm, Phụ kiện đồng bộ | - nt - | 176,4 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | - nt - | 295,82 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch ống VXM mac 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm | - nt - | 454,65 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, hèm má cửa dày 1,5cm, VXM M75 | - nt - | 90,74 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, giằng nhà VXM mac 75 | - nt - | 182,72 | m2 |
| 39 | Trát trần, sàn VXM M75 | - nt - | 44,52 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, lam thoáng VXM M75 | - nt - | 165,48 | m2 |
| 41 | Lát đá granit bậc cấp tiền sảnh VXM M75 | - nt - | 25,92 | m2 |
| 42 | Láng sê nô VXM M75, dày 1,0cm | - nt - | 83,12 | m2 |
| 43 | Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (600x600) | - nt - | 53,64 | m2 |
| 44 | Lát nền CRAMIC chống trượt (300x300) | - nt - | 11,52 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch men (300x600) | - nt - | 42,21 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong | - nt - | 17,64 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong | - nt - | 39,84 | m2 |
| 48 | GCLD cửa đi, cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong | - nt - | 14,06 | m2 |
| 49 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ (sơn hoàn thiện) | - nt - | 23,04 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | - nt - | 726,03 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | - nt - | 467,12 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màu | - nt - | 295,82 | m2 |
| 53 | Sơn cột, dầm tường trong nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màu | - nt - | 703,67 | m2 |
| 54 | Sơn sàn, hèm má cửa, sê nô 3 nước màu trắng | - nt - | 214,98 | m2 |
| 55 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao | - nt - | 0,59 | Tấn |
| 56 | SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao | - nt - | 2,715 | Tấn |
| 57 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính | - nt - | 0,169 | Tấn |
| 58 | SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính >10 | - nt - | 0,173 | Tấn |
| 59 | SX-LD cốt thép sàn mái, ĐK | - nt - | 1,34 | Tấn |
| 60 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, lam thoáng VXM mac 75 | - nt - | 89,2 | m |
| 61 | Trát móng VXM mac 50 dày 20 | - nt - | 22,41 | m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường KT: 10x20 | - nt - | 22,41 | m2 |
| 63 | Ốp gạch gốm hạ long màu đỏ đậm 6x24 trang trí vào tường | - nt - | 42,49 | m2 |
| 64 | LĐ bộ ống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC Ø60 | - nt - | 142,05 | m |
| 65 | Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK | - nt - | 24 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >3,6m | - nt - | 1,872 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI - 01 CK | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 12,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | - nt - | 4,471 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100 | - nt - | 1,444 | m3 |
| 4 | GCLD Ván khuôn móng | - nt - | 2,46 | m2 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ, VXM M75 | - nt - | 3,04 | m3 |
| 6 | Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm | - nt - | 32,976 | m2 |
| 7 | Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm | - nt - | 4,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200 | - nt - | 0,421 | m3 |
| 9 | GCLD Ván khuôn Tấm đan đúc sẵn | - nt - | 1,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | - nt - | 5 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính d | - nt - | 0,03 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm fi 90 | - nt - | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC nhựa f34 thông hơi hầm tự hoại | - nt - | 4 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Led pha 300W-220V | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đặt sát trần | - nt - | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng | - nt - | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng | - nt - | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp điện các loại | - nt - | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ | - nt - | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc | - nt - | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1pa | - nt - | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 5pa | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo treo tường | - nt - | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | - nt - | 400 | m |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn 2x10,0 mm2 | - nt - | 200 | m |
| 13 | Kéo rãi dây dẫn 2(1x4) mm2 | - nt - | 100 | m |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn 2(1x2,5) mm3 | - nt - | 350 | m |
| 15 | Kéo rãi dây dẫn 2(1x1,5) mm2 | - nt - | 150 | m |
| 16 | Tủ điện âm tường | - nt - | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước DK 20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC f114 | - nt - | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC f60 | - nt - | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC f34 | - nt - | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC f27 | - nt - | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114 | - nt - | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60 | - nt - | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34 | - nt - | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27 | - nt - | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá PVC f34 | - nt - | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá PVC f27 | - nt - | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt (vò xịt) | - nt - | 2 | bộ |
| 13 | Lắp phao cơ | - nt - | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27 | - nt - | 2 | Cái |
| 15 | Lắp phiểu thu nước 200x200 | - nt - | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + gương soi | - nt - | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, loại 1,0m3 | - nt - | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa, loại 01 vòi | - nt - | 2 | Cái |
| E | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 14,67 | m3 |
| 2 | Sơn sàn, nền bề mặt bê tông bằng sơn Kova (1 nước lót 2 nước phủ) | - nt - | 175,948 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 5,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | - nt - | 5,25 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép V50x5 (L=2,5m), nhúng nóng mạ kẽm | - nt - | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường và mái nhà D12 | - nt - | 46 | m |
| 5 | Băng đồng nối tiếp địa 40x4 | - nt - | 15 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽm | - nt - | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽm | - nt - | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đỡ dây nối mái | - nt - | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đỡ dây xuống | - nt - | 4 | cái |
| 10 | Hộp Kiểm tra điện trở | - nt - | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt bình khí CO2 MT3, bình xách tay | - nt - | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09565E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.422.321.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.321.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >=150 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,8m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi