Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844794-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 19:43:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09565E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.422.321.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.321.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà thi đấu Đa năng Trường Tiểu học Anông
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Bình Quảng Nam; Địa chỉ: 61 Đinh Liệt, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ về thuế đến hết quý II/2022. 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng băng rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK17,009m3
2Đào móng cột rộng - nt -89,11m3
3Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công- nt -25,908m3
4Bê tông lót móng, nền đá 4x6, M100, rộng - nt -34,658m3
5Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85- nt -134,121m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ, cổ trụ- nt -88,52m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng- nt -80,6m2
8SXLD cốt thép móng trụ đường kính - nt -0,077tấn
9SXLD cốt thép móng trụ đường kính - nt -1,093tấn
10Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200- nt -19,894m3
11Bê tông móng tường, đá 2x4 M150- nt -14,365m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhật- nt -309,68m2
13SXLD cốt thép cột cao - nt -0,245tấn
14SXLD cốt thép cột cao - nt -1,712tấn
15Bê tông trụ - cột, đá 1x2 M200, cao - nt -7,164m3
16Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200, cao h- nt -17,425m3
17Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200, cao h- nt -6,784m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhà- nt -251,92m2
19Bê tông lanh tô, sê nô, lam thoáng đá 1x2 M200- nt -11,674m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô, lam thoáng- nt -157,3m2
21Bê tông sàn nhà, đá 1x2 M200- nt -4,452m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhà- nt -44,52m2
23Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao - nt -67,4m3
24Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày - nt -6,1m3
25Xây móng bó nền, bậc cấp, xây ốp trụ bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75- nt -15,022m3
26Gia công xà gồ thép- nt -1,291Tấn
27Gia công giằng mái- nt -0,208Tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - nt -4,568Tấn
29Lắp đặt Bu lông các loại- nt -70cái
30Sơn sắt thép các loại 03 nước, sơn vì kèo thép- nt -560,5m2
31Lắp dựng xà gồ thép- nt -1,291Tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ - nt -4,568Tấn
33Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái- nt -200100m2
34Đóng trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm, Phụ kiện đồng bộ- nt -176,4m2
35Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm- nt -295,82m2
36Trát tường xây gạch ống VXM mac 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cm- nt -454,65m2
37Trát trụ cột, hèm má cửa dày 1,5cm, VXM M75- nt -90,74m2
38Trát xà dầm, giằng nhà VXM mac 75- nt -182,72m2
39Trát trần, sàn VXM M75- nt -44,52m2
40Trát sê nô, lam thoáng VXM M75- nt -165,48m2
41Lát đá granit bậc cấp tiền sảnh VXM M75- nt -25,92m2
42Láng sê nô VXM M75, dày 1,0cm- nt -83,12m2
43Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (600x600)- nt -53,64m2
44Lát nền CRAMIC chống trượt (300x300)- nt -11,52m2
45Ốp tường gạch men (300x600)- nt -42,21m2
46GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong- nt -17,64m2
47GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong- nt -39,84m2
48GCLD cửa đi, cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLong- nt -14,06m2
49GCLD khung hoa sắt bảo vệ (sơn hoàn thiện)- nt -23,04m2
50Bả bằng matít vào tường- nt -726,03m2
51Bả bằng matít vào cột, dầm, trần- nt -467,12m2
52Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màu- nt -295,82m2
53Sơn cột, dầm tường trong nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màu- nt -703,67m2
54Sơn sàn, hèm má cửa, sê nô 3 nước màu trắng- nt -214,98m2
55SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao - nt -0,59Tấn
56SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao - nt -2,715Tấn
57SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính - nt -0,169Tấn
58SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính >10- nt -0,173Tấn
59SX-LD cốt thép sàn mái, ĐK - nt -1,34Tấn
60Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, lam thoáng VXM mac 75- nt -89,2m
61Trát móng VXM mac 50 dày 20- nt -22,41m2
62Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường KT: 10x20- nt -22,41m2
63Ốp gạch gốm hạ long màu đỏ đậm 6x24 trang trí vào tường- nt -42,49m2
64LĐ bộ ống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC Ø60- nt -142,05m
65Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STK- nt -24cái
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >3,6m- nt -1,872100m2
B HẦM TỰ HOẠI - 01 CK
1Đào đất hầm tự hoại rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK12,96m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85- nt -4,471m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100- nt -1,444m3
4GCLD Ván khuôn móng- nt -2,46m2
5Xây móng gạch thẻ, VXM M75- nt -3,04m3
6Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cm- nt -32,976m2
7Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cm- nt -4,2m2
8Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200- nt -0,421m3
9GCLD Ván khuôn Tấm đan đúc sẵn- nt -1,76m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- nt -5Cái
11Cốt thép tấm đan đường kính d- nt -0,03Tấn
12Lắp đặt cút thông hầm fi 90- nt -4Cái
13Lắp đặt ống PVC nhựa f34 thông hơi hầm tự hoại- nt -4m
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Led pha 300W-220VChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK10Bộ
2Lắp đặt đèn đặt sát trần- nt -3Bộ
3Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóng- nt -4Bộ
4Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóng- nt -4Bộ
5Lắp đặt hộp điện các loại- nt -36cái
6Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ- nt -16cái
7Lắp đặt công tắc- nt -10cái
8Lắp đặt Aptomat loại 1pa- nt -6cái
9Lắp đặt Aptomat loại 5pa- nt -1cái
10Lắp đặt quạt treo treo tường- nt -4cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn- nt -400m
12Kéo rãi dây dẫn 2x10,0 mm2- nt -200m
13Kéo rãi dây dẫn 2(1x4) mm2- nt -100m
14Kéo rãi dây dẫn 2(1x2,5) mm3- nt -350m
15Kéo rãi dây dẫn 2(1x1,5) mm2- nt -150m
16Tủ điện âm tường- nt -1cái
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước DK 20Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1Cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC f114- nt -15m
3Lắp đặt ống nhựa PVC f60- nt -20m
4Lắp đặt ống nhựa PVC f34- nt -20m
5Lắp đặt ống nhựa PVC f27- nt -50m
6Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114- nt -4cái
7Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60- nt -5cái
8Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34- nt -10cái
9Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27- nt -10cái
10Lắp đặt van khoá PVC f34- nt -3cái
11Lắp đặt van khoá PVC f27- nt -1cái
12Lắp đặt xí bệt (vò xịt)- nt -2bộ
13Lắp phao cơ- nt -1bộ
14Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27- nt -2Cái
15Lắp phiểu thu nước 200x200- nt -6Cái
16Lắp đặt Lavabo + gương soi- nt -2Bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, loại 1,0m3- nt -1Cái
18Lắp đặt chậu rửa, loại 01 vòi- nt -2Cái
E NỀN SÂN
1Bê tông nền sân, đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK14,67m3
2Sơn sàn, nền bề mặt bê tông bằng sơn Kova (1 nước lót 2 nước phủ)- nt -175,948m2
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PCCC
1Đào đất móng băng rộng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK5,25m3
2Đắp đất móng công trình- nt -5,25m3
3Gia công, đóng cọc tiếp địa thép V50x5 (L=2,5m), nhúng nóng mạ kẽm- nt -6cọc
4Kéo rải dây dẫn sét theo tường và mái nhà D12- nt -46m
5Băng đồng nối tiếp địa 40x4- nt -15m
6Gia công kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽm- nt -7cái
7Lắp đặt kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽm- nt -7cái
8Lắp đặt chân đỡ dây nối mái- nt -7cái
9Lắp đặt chân đỡ dây xuống- nt -4cái
10Hộp Kiểm tra điện trở- nt -1Hộp
11Lắp đặt bình khí CO2 MT3, bình xách tay- nt -10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.047829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09565E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 1.422.321.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.422.321.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.42
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.* Ghi chú: Nhân sự không được kiêm nhiệm tại gói thầu khác. Trường hợp bên mời thầu phát hiện các nhân sự trên đang được huy động cho công trình khác mà nhà thầu không làm rõ được tính sẵn sàng huy động cho gói thầu này thì xem như nhà thầu không đạt ở nội dung này.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >=150 lít, còn sử dụng tốt1
3 Máy đào >=0,8m3, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->