Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844353-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220808255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 19:28:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,721,548,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật (xét công việc tương đương) hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Sửa chữa các trạm bơm và hệ thống kênh tưới trên địa bàn các xã Phú Minh, Phú Cường, Thanh Xuân
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình hạ tầng + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Nhà thầu thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần thẩm định giá Bảo Việt - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM XÃ PHÚ CƯỜNG
1Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
3Gia công kết cấu thép ống D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,735tấn
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1084100m
5Gia công cút thép D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
6Tấm mócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
7Tăng đơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
8Đai thép không rỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
9Dây cáp lụaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
10Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
11Gia công kết cấu thép ống D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448tấn
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0965100m
13Gia công cút thép D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055tấn
14Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
B TRẠM BƠM XÃ PHÚ MINH
1Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Gia công kết cấu thép ống D350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,626tấn
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208100m
4Gia công cút thép D350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
5Kéo dây Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
C SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ PHÚ CƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,605m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1245100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,465m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4819100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0714100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0714100m3
7Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,805100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,15m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m2
10Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,9m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,98m2
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,982m3
17Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6698100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,982m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,982m3
20Đào bóc PH bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,976m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,708100m3
23Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,041m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,174100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m3
27Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,165100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,05m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,687100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,715100m2
32Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,75m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.301,15m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,133m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,743m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,183tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,963tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,814100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,749100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2861 cấu kiện
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,136m2
42Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.432,816m2
43Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT489,98m2
44Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,81m
45Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,2816m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,2816m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,2816m3
48Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
51Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,687m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,691m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
55Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
57Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
58Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243,75m3
59Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4375100m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243,75m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243,75m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,85m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,127100m3
64Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,55m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,459100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,459100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,875m3
69Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,03100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,61m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,974m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,521100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,377100m2
74Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT242m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.582,97m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,788m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,744m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,78tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,098tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,107100m2
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,749100m2
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3121 cấu kiện
83Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,78m2
84Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT442,868m2
85Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158,76m2
86Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,61m
87Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,2868m3
88Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,2868m3
89Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,2868m3
90Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m2
93Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,361m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,567m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
101Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
103Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,642m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,214m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,263100m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT536,1m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,96m3
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,431tấn
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462tấn
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,597100m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,322100m2
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1611 cấu kiện
115Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,64m2
116Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT855,128m2
117Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199,6m2
118Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241m
119Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,5128m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,5128m3
121Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,5128m3
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m2
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
D SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ PHÚ MINH
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,25m3
2Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1525100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,25m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,25m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,883m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,002m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059100m3
11Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,768100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,146m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,626m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,207tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,215100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285100m2
17Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,896m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,89m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,433m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,682m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,533tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,596100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT621 cấu kiện
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,11m2
27Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,704m2
28Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,86m2
29Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,21m
30Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6704m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6704m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6704m3
33Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,405m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
36Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,012m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,815m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
44Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
46Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
47Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,345m3
48Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0935100m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,345m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,345m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,397m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126100m3
53Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,925m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
57Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,264m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m2
60Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,422m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,28m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,595m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 cấu kiện
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,08m2
70Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,681m3
71Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7068100m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,681m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,681m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,308m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,108100m3
76Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,664m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123100m3
80Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,731m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,675m3
82Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,373100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,591m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,718100m2
85Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,531m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT372,63m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,763m3
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,771tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,863100m2
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174100m2
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT871 cấu kiện
94Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,66m2
95Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,405m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
98Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,012m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,815m2
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
102Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
103Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
104Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
105Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,79m3
106Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5179100m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,79m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,79m3
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,877m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,619100m3
111Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,821m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524100m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
115Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,883m3
116Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,527100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,655m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504100m2
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m2
121Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,594m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,94m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,083m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,098m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,081tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321tấn
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,211100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m2
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1221 cấu kiện
130Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
131Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,5m2
132Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m2
133Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91m
134Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,45m3
135Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,45m3
136Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,45m3
137Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m2
140Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,361m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,567m2
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,186tấn
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067m3
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
148Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
149Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
150Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
151Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,877m3
152Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2688100m3
153Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,877m3
154Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,877m3
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,349m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,391100m3
157Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,181m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
161Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,286100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,728m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66100m2
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343100m2
167Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,261m3
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,197m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,603m3
170Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,682m3
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,545tấn
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,609100m2
174Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,136100m2
175Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT621 cấu kiện
176Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,58m2
177Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,45m2
178Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m2
179Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,61m
180Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,245m3
181Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,245m3
182Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,245m3
183Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
186Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337m3
187Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,222m2
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,717m2
189Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m3
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109tấn
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
192Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 cấu kiện
193Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01m3
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
195Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
196Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
197Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
E SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ PHÚ MINH (TUYẾN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5m3
2Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,385100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,5m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,175m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,976100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,45m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m3
12Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,22100m2
15Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.057,54m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,97m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,01m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,79tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,577tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,402100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2011 cấu kiện
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,62m2
25Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
28Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,349m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,752m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
36Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
38Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,25m3
40Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1825100m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,25m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,25m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,125m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,171100m3
45Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,75m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6875100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,241100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,241100m3
49Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,344100m2
52Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,4m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT418,8m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,963m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,331m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,073tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,386tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m2
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1211 cấu kiện
61Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,84m2
62Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
65Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,687m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,691m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,163tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
73Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
75Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
76Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,496m3
77Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,355100m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,496m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,496m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,645m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,408100m3
82Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,435m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,389100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m3
86Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,617m3
87Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,73100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,592m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,392100m2
90Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,726m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434,64m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,45m3
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,375m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,107tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,243100m2
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275100m2
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1251 cấu kiện
99Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,48m2
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,827m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
104Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,585m3
105Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,186m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125100m2
108Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,873m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,793m2
110Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,565m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,478tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127100m2
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271 cấu kiện
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
119Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
120Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
121Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
122Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,43m3
123Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7543100m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I (bóc PH)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,43m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,43m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m3
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,098m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,909100m3
131Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,584m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,593100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,225m3
136Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,268100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,854m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,996m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27tấn
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,847100m2
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045100m2
142Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,522m3
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT415,126m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,12m3
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,595m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,299tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,463tấn
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,456100m2
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319100m2
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1451 cấu kiện
151Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,46m2
152Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,882m2
153Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,94m2
154Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,41m
155Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2882m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2882m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2882m3
158Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35m3
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
161Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,373m3
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,382m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165m3
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m2
166Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096m3
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
169Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
170Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
171Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
F SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ THANH XUÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,785m3
2Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2678100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,785m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,785m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,566m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,121100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,029m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,893100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236100m3
11Cung cấp đất đắp (loại đất đầm chặt K=0,9; 0,95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,531m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m3
13Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,213100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,853m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,456m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,047100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,859100m2
18Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,75m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.322,615m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,515m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,497m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,402tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,186tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,681100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,699100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2691 cấu kiện
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,76m2
28Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.042,396m2
29Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT352,64m2
30Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,41m
31Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,2396m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,2396m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,2396m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,69m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,402tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1421 cấu kiện
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,987m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600,109m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,655m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,767tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,972100m2
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37m2
44Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT874,819m2
45Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT493,1m2
46Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,61m
47Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,4819m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,4819m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,4819m3
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,544m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
52Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,69m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,13m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,042tấn
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,204100m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT449,64m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,029m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,548tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,586tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,406100m2
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1751 cấu kiện
68Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m2
69Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT747,34m2
70Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285m2
71Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261m
72Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,734m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,734m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,734m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,871m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,22m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,314tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,096100m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT543,29m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,325m3
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,825m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,529tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192tấn
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,706100m2
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,365100m2
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1721 cấu kiện
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m2
88Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT819,808m2
89Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,33m2
90Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,61m
91Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,9808m3
92Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,9808m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,9808m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,75m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,365100m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.761,25m2
98Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.931,25m2
99Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT657,5m2
100Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,125m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,125m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,125m3
103Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,25m3
104Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3025100m3
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,25m3
106Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,25m3
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,475m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,673100m3
109Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,573m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,502100m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m3
114Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,675m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,316100m2
117Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,48m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,75m3
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34tấn
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112tấn
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078100m2
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT391 cấu kiện
126Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,66m2
127Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m3
128Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m3
131Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239100m3
133Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
137Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,982m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,5m3
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,358tấn
141Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205100m2
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,51100m2
143Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m3
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT588,62m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,025m3
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,301m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,579tấn
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,667tấn
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,762100m2
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m2
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1771 cấu kiện
152Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63m2
153Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT801,896m2
154Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,92m2
155Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,41m
156Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,1896m3
157Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,1896m3
158Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,1896m3
159Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,589m3
160Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2059100m3
161Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,589m3
162Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,589m3
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,301m3
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,387100m3
165Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,597m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m3
170Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,825100m2
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,267m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,438m3
173Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m2
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354100m2
175Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1m3
176Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350,959m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5m3
178Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,111m3
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896tấn
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29tấn
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m2
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m2
183Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1011 cấu kiện
184Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15m2
185Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324,14m2
186Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,5m2
187Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,61m
188Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,414m3
189Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,414m3
190Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,414m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,221m3
192Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,174m2
193Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,178m2
194Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,04m2
195Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6178m3
196Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6178m3
197Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6178m3
G SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI XÃ THANH XUÂN (TUYẾN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU)
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,42m3
2Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3442100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,42m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,42m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,593m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,213100m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (K=0,9)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,029m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,713100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5m3
12Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,267100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,002m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,594100m2
15Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,203m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT964,438m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,918m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,93m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,714tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,915100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,386100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1961 cấu kiện
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,94m2
25Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,405m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
28Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,012m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,815m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,197tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
36Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
38Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,812m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,048m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,315100m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT395,298m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,395m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,331m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,175tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,386tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,312100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1211 cấu kiện
50Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT567,177m2
51Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,624m2
52Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,61m
53Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,7177m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,7177m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,7177m3
56Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
59Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,939m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
67Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
69Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,135m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,743m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,341m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,268tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m2
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT311 cấu kiện
81Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m2
82Cạo, đục tẩy lớp vữa tường kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,125m2
83Vệ sinh nền công trình cũ trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m2
84Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,61m
85Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0125m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0125m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0125m3
88Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
91Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,337m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,939m2
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01m3
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
95Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
97Bu long bắt trục vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tấn
H Phần thiết bị
I MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM PHÚ CƯỜNG
J 1. Trạm bơm Đồng Thạch trên:
1Máy Bơm HL 600-5 có thông số Nđc = 15KW-980 vòng/phút
Lưu lượng: Q = 600m3/h
Cột áp: H = 5mH2O
Không bao gồm đường ống, tủ điện, cáp điện
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Máy bơm mồi chân không (Q=29m3/h, H=510mmHg; Nđ/c=3kW/1450v/ph) đồng bộ theo thiết kế, bao gồm hệ thống đường ống mồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Van một chiều V1L300; Đường kính van D=300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Van hút D300. Đường kính van D=300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bu lông M12x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216cái
6Doăng kín nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Tủ điện điều khiển 01 động cơ 22kW + 01 động cơ 3kW:- Kích thước dự kiến: C1500xR700xS450- Phương pháp khởi động: Trực tiếp.- Thiết bị đóng cắt chính LS- Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp.- Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà)Bao gồm:MCCB 3P 100A 25kA: 1CáiMCCB 3P 75A 25kA: 1CáiMCCB 3P 25A 25kA: 1CáiMCB 2P 16A 4,5kA: 1CáiMCB 2P 10A 4,5kA: 1CáiKhởi động mềm ABB 3pha 380V 37KW PSTX72-600-70: 1CáiĐèn báo pha: 3CáiAmpe kế: 3CáiVôn kế: 1CáiChuyển mạch vôn kế: 1CáiNút nhấn ON/OFF: 4CáiChuyển mạch Tự động/ bằng tay: 1CáiCảm biến mực nước Omron 61F-G1 AC110/220: 1CáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
K 2. Trạm bơm Mả Lay:
1Máy bơm hỗn lưu trục ngang HL980-9 lắp động cơ 33kW-980v/p, TSKT: Q=850-1100m3/h, H=10-7,8mH2O, Dh=Dx=350mm (không bao gồm van hút, đường ống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Máy bơm mồi chân không(Q=29m3/h, H=510mmHg; Nđ/c=3kW/1450v/ph) đồng bộ theo thiết kế, bao gồm hệ thống đường ống mồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Van một chiều V1L350; Đường kính van D=350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Van hút D350Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bu lông M12x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
6Doăng kín nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Tủ điện điều khiển 01 động cơ 22kW + 01 động cơ 3kW:- Kích thước dự kiến: C1500xR700xS450- Phương pháp khởi động: Trực tiếp.- Thiết bị đóng cắt chính LS- Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp.- Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà)Bao gồm:MCCB 3P 100A 25kA: 1CáiMCCB 3P 75A 25kA: 1CáiMCCB 3P 25A 25kA: 1CáiMCB 2P 16A 4,5kA: 1CáiMCB 2P 10A 4,5kA: 1CáiKhởi động mềm ABB 3pha 380V 37KW PSTX72-600-70: 1CáiĐèn báo pha: 3CáiAmpe kế: 3CáiVôn kế: 1CáiChuyển mạch vôn kế: 1CáiNút nhấn ON/OFF: 4CáiChuyển mạch Tự động/ bằng tay: 1CáiCảm biến mực nước Omron 61F-G1 AC110/220: 1CáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
L 3. Trạm bơm Bến Phà:
1Tủ điện điều khiển 01 động cơ 22kW + 01 động cơ 3kW:
- Kích thước dự kiến: C1500xR700xS450
- Phương pháp khởi động: Trực tiếp.
- Thiết bị đóng cắt chính LS
- Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp.
- Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà)
Bao gồm:
MCCB 3P 100A 25kA: 1Cái
MCCB 3P 75A 25kA: 1Cái
MCCB 3P 25A 25kA: 1Cái
MCB 2P 16A 4,5kA: 1Cái
MCB 2P 10A 4,5kA: 1Cái
Khởi động mềm ABB 3pha 380V 37KW PSTX72-600-70: 1Cái
Đèn báo pha: 3Cái
Ampe kế: 3Cái
Vôn kế: 1Cái
Chuyển mạch vôn kế: 1Cái
Nút nhấn ON/OFF: 4Cái
Chuyển mạch Tự động/ bằng tay: 1Cái
Cảm biến mực nước Omron 61F-G1 AC110/220: 1Cái
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
M 4. Trạm bơm Cao Phong:
1Máy bơm hỗn lưu trục ngang HL290-6 lắp động cơ 3P-7,5kW-1450v/p, Q=290m3/h, H=6mH2O (không bao gồm hệ thống đường ống, tủ điện, cáp
điện)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Máy bơm mồi chân không(Q=29m3/h, H=510mmHg; Nđ/c=3kW/1450v/ph) đồng bộ theo thiết kế, bao gồm hệ thống đường ống mồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Van một chiều V1L200; Đường kính van D=200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Van hút D200. Đường kính van D=200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bu lông M12x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
6Doăng kín nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Tủ điện điều khiển 01 động cơ 22kW + 01 động cơ 3kW:- Kích thước dự kiến: C1500xR700xS450- Phương pháp khởi động: Trực tiếp.- Thiết bị đóng cắt chính LS- Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp.- Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà)Bao gồm:MCCB 3P 100A 25kA: 1CáiMCCB 3P 75A 25kA: 1CáiMCCB 3P 25A 25kA: 1CáiMCB 2P 16A 4,5kA: 1CáiMCB 2P 10A 4,5kA: 1CáiKhởi động mềm ABB 3pha 380V 37KW PSTX72-600-70: 1CáiĐèn báo pha: 3CáiAmpe kế: 3CáiVôn kế: 1CáiChuyển mạch vôn kế: 1CáiNút nhấn ON/OFF: 4CáiChuyển mạch Tự động/ bằng tay: 1CáiCảm biến mực nước Omron 61F-G1 AC110/220: 1CáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
N MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BƠM XÃ PHÚ MINH
O 5. Trạm bơm Bãi Si:
1Tủ điện điều khiển 01 động cơ 22kW + 01 động cơ 3kW:
- Kích thước dự kiến: C1500xR700xS450
- Phương pháp khởi động: Trực tiếp.
- Thiết bị đóng cắt chính LS
- Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp.
- Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà)
Bao gồm:
MCCB 3P 100A 25kA: 1Cái
MCCB 3P 75A 25kA: 1Cái
MCCB 3P 25A 25kA: 1Cái
MCB 2P 16A 4,5kA: 1Cái
MCB 2P 10A 4,5kA: 1Cái
Khởi động mềm ABB 3pha 380V 37KW PSTX72-600-70: 1Cái
Đèn báo pha: 3Cái
Ampe kế: 3Cái
Vôn kế: 1Cái
Chuyển mạch vôn kế: 1Cái
Nút nhấn ON/OFF: 4Cái
Chuyển mạch Tự động/ bằng tay: 1Cái
Cảm biến mực nước Omron 61F-G1 AC110/220: 1Cái
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
P 6. Trạm bơm Bến Đáy:
1Tủ điện điều khiển 01 động cơ 22kW + 01 động cơ 3kW:
- Kích thước dự kiến: C1500xR700xS450
- Phương pháp khởi động: Trực tiếp.
- Thiết bị đóng cắt chính LS
- Chức năng bảo vệ: Quá dòng, ngắn mạch, mất pha, đảo pha, quá áp, thấp áp.
- Cấp bảo vệ IP41 (lắp đặt trong nhà)
Bao gồm:
MCCB 3P 100A 25kA: 1Cái
MCCB 3P 75A 25kA: 1Cái
MCCB 3P 25A 25kA: 1Cái
MCB 2P 16A 4,5kA: 1Cái
MCB 2P 10A 4,5kA: 1Cái
Khởi động mềm ABB 3pha 380V 37KW PSTX72-600-70: 1Cái
Đèn báo pha: 3Cái
Ampe kế: 3Cái
Vôn kế: 1Cái
Chuyển mạch vôn kế: 1Cái
Nút nhấn ON/OFF: 4Cái
Chuyển mạch Tự động/ bằng tay: 1Cái
Cảm biến mực nước Omron 61F-G1 AC110/220: 1Cái
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật (xét công việc tương đương) hoặc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy ủi Còn sử dụng tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->