Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804100-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Long, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220729903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 18:18:00 đến ngày 2022-08-19 17:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,884,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.302449111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0653881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.442.313.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.884.627.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thanh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - Trường THCS Thanh Long
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Long , địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH UCE địa chỉ: huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cadico ( địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, xã Trưng Trắc, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam (địa chỉ: Thôn Thanh Xá, xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thanh Long , địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Long (Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh Long, Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,24m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V430,938m2
3Tháo dỡ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8136tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V183,894m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,5187m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,4635m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4512100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6099100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2907100m3/1km
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8gốc
B Phần cọc bê tông nhà lớp học
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7387100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4753tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,3901tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4202tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4749tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4749tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,5822m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5731 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,145610 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5731 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,656100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,567100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3821 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,775m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0478100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0478100m3/1km
C Phần móng nhà lớp học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9763100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,2921m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,12351m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,545100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9985100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,7619m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4957tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3398tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4975tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,0971m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6568100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,387m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1155tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6502tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,697tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,8129m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9021100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5496tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1868tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9378m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7076m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0917100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2781100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6588100m3
D Bể phốt (01 cái):
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,636m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0136m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1302tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0677tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7138m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0378100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,686m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0526tấn
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,8426m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3988m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
E Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6696100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1758tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9065tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3145tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,0554m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2139100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8056100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5632tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9931tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6496tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,6827tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0185tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V302,5797m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2312100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,87tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2796tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,7548m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V351,5153m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,5722m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,5421m3
21Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5632100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5632100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5632100m3
F LAN CAN:
1Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0326tấn
2Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.032,6kg
3Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,4018m2
G PHẦN MÁI, SẢNH
1Xây tường thẳng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4374m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,8364m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,419100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3462tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3924m3
6Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2948tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V278,70241m2
8Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2948tấn
9Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,9456100m2
10Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,09md
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,5274m2
12Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,2074m2
13SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0217tấn
H PHẦN CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2123100m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6614m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9724100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7331tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4714tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8912m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,7152m2
9Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,7152m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V212m
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,47m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,942tấn
13Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,671m2
14Sơn tĩnh điện lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V942kg
15SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,19m
16SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2trụ
I PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,04m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,6611m3
3Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.772,9922m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3532m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,955m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,4387m2
7Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,4387m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,05m
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3974m2
J KHU VỆ SINH:
1Xỉ than tôn nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2191m3
2Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,9778m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,6857m2
4Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V281,646m2
5SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,18m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,588m2
K PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.880,56m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V382,968m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V278,799m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.909,3038m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.614,3497m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V471,7548m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V271,528m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,97m
9Đắp trát họa tiết trang trí quyển sáchYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,44m2
10Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cột
11Ốp đá rối trang tríYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,1225m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5.687,6888m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.024,3794m2
L PHẦN CỬA:
1Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6558tấn
2Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.655,8kg
3Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,4m2
4SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V141,12m2
5SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V196,56m2
6Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V48bộ
7Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V78bộ
8Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang tríYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,774m2
M DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,988100m2
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47hộp
3Lắp đặt cầu dao 3 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt aptomat loại 3 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V138hộp
13Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x40WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108bộ
14Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
15Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28bộ
16Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
17Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
19Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
21Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V163,2m
22Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V252m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,8m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.068,1m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.054m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V164m
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.758m
28Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
29Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
O PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,7m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
7Kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1điểm
8Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4512kg
9Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,10971m2
11Xi măng PC30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8kg
12Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
13Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bao
P CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,251100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,842100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,252100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
15Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt cút PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
18Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
20Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
22Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
25Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
26Băng tanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cuộn
27Lắp đặt LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
28Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
29Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
30Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
32Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
35Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
36Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
37Máy bơm nước 200WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
38Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
39Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
41Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,481100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,32100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,182100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,39100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,207100m
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
59Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
62Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
63Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
64Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
66Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20tuýp
Q Phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
3Chuông báo động cháy Hochiki ( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 chuông
4Nút nhấn báo động cháy HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 nút
5Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 đèn
6Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,610 đầu
7Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V256,2m
8Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,3m
9Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V312m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V400,5m
11Điện trở cuối kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,85 đèn
13Đèn báo thoát hiểm (Exit)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,45 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V203,3m
15Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
16Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 65*60*30cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
17Vòi ni lông tráng cao su D65 dài 20m/cuộnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
18Lăng phun D65/18 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20SXLD trụ cấp nước chữa cháy D100 2 họng D65Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
21Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*50*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
22Vòi ni lông tráng cao su D50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
23Lăng phun D50/13 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
24Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
25Đầu nối theo vòi D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
26Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55*60*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
27Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bình
28Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bình
29Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bảng
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,632100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1125100m
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125/100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
42Lắp đặt van vặn d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
43Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
44Lắp bích rỗng thép, d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
45Lắp bích rỗng thép, d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
46Lắp bích rỗng thép, d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
47Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=20,0l/s - H=60M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=20,0l/s - H=60M.C.N (dự phòng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
49Bơm duy trì áp lực Q=1,0L/S, H=70 M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt mối nối mềm, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt van 1 chiều thép d= 125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt van 2 chiều thép d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Rọ hút đồng D125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5-20Kg/cm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
55Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
56Lắp bích đặc thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
60Lắp đặt téc nước mồi 0,8m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
61Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
63Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
64Van phao D34Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Tủ điều khiển bơm CCYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
66Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
R Sân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0999100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,22141m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2221100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2221100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4443100m3
6Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V617,11m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,711m3
S Cống, rãnh thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,36121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0379100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2485m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2423m3
6Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,92m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V109,37161m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2103100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,342100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,022m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,048m3
13Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,8m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,4m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5776100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1187tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,602m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V190cái
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2768tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,1521m2
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2768tấn
T Hồ phòng cháy chữa cháy
1Bơm nước phụ vụ công tác thi công máy bơm điện công suất 22kW, 40m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4784ca
2Tấm chống lầyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
3Đào nạo vét lòng hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 ( máy đứng trên tấm chống lầy hao phí máy x1,15)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0036100m3
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,262m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2262100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2262100m3/1km
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7112100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8753100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,80521m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5224100m3
11Đào cấp Taluy - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,71251m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,324100m3
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9464100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5496100m3
15Mua đất đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V302,9423m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7112100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7134100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,4656100m
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9635100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0567100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,3418m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,359m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1672tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6696tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,1456m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0189m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5672m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3236m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0057100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1702100m
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2036100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1567tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2392m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4783m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9874m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,9036m2
37Sản xuất lắp dựng con tiện lan can cao 60,0cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V472CT
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V178,4735m2
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5275100m
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1156100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2736m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2736m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4557tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1467tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0522m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,6656m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,558m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.302449111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0653881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.442.313.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.884.627.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ép cọc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->