Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm vật tư sơn phục vụ sơn chống gỉ bảo vệ thiết bị tại kho cảng Bắc Vân Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty kinh doanh than đông bắc miền nam - chi nhánh tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Mua sắm vật tư sơn phục vụ sơn chống gỉ bảo vệ thiết bị tại kho cảng Bắc Vân Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty KDT Đông Bắc Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 20:47:00 đến ngày 2022-08-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,340,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty kinh doanh than đông bắc miền nam - chi nhánh tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Mua sắm vật tư sơn phục vụ sơn chống gỉ bảo vệ thiết bị tại kho cảng Bắc Vân Phong Gói thầu số 15: Mua sắm vật tư sơn phục vụ sơn chống gỉ bảo vệ thiết bị tại kho cảng Bắc Vân Phong 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty KDT Đông Bắc Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn Interbond | 201KDL 274/A | 1.920 | lít | Tên Sản Phẩm: INTERBOND 201 RED PART A Mã sản phẩm: KDL274 Thành phần /Tên hóa học: - EPOXY RESIN Số CAS: 0025036-25-3 - Xylen (các chất đồng phân pha trộn) số CAS: 0001330-20-7 - Butanol số CAS: 0000071-36-3 - Iron oxide số CAS: 0001332-37-2 - Etylbenzen số CAS: 0000100-41-4 Các đặc tính lý hóa: Màu sắc: Đỏ lỏng Mùi: Mùi dung môi Ngưỡng mùi: Không giới hạn pH: Không áp dụng Điểm nóng chảy/ điểm đóng băng (°C): Không giới hạn Điểm sôi và phạm vi sôi ban đầu (°C): 108 Điểm cháy °C: 28 Tỉ lệ bay hơi (Ether = 1: Không giới hạn Dễ cháy (rắn, khí): không áp dụng Giới hạn cháy hoặc nổ trên/dưới: Giới hạn nổ dưới: 1.1; Giới hạn nổ trên: 11.3 Áp suất hơi (Pa): Không giới hạn Tỷ trọng hơi: Nặng hơn không khí Tỷ trọng riêng: 1.42 Khả năng hòa tan trong nước: Không thể hoà trộn Hệ số phân bổ n-octanol với nước: Không giới hạn Nhiệt độ bốc cháy: Không giới hạn Nhiệt độ phân hủy: Không giới hạn Độ sệt: Không áp dụng.Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng kèm theo.Bảo hành: 30 ngày kể từ ngày giao hàng. | |
| 2 | Sơn Interthane | 990PHF 684/A | 1.020 | lít | Tên Sản Phẩm: INTERTHANE 990 GREY PART AMã sản phẩm: PHF684Thành phần /Tên hóa học:- Naphta dung môi (dầu mỏ), thơm nhẹ số CAS: 0064742-95-6- Xylen (các chất đồng phân pha trộn) số CAS: 0001330-20-7- Calcium carbonate số CAS: 0000471-34-1- 1-Metoxy-2-propyl axetat số CAS: 0000108-65-6- Etylbenzen số CAS: 0000100-41-4Các đặc tính lý hóa:Màu sắc: Xám lỏngMùi: Mùi dung môiNgưỡng mùi: Không giới hạnpH: Không áp dụngĐiểm nóng chảy/ điểm đóng băng (°C): Không giới hạnĐiểm sôi và phạm vi sôi ban đầu (°C): 108Điểm cháy °C: 34Tỉ lệ bay hơi (Ether = 1): Không giới hạnDễ cháy (rắn, khí): không áp dụngGiới hạn cháy hoặc nổ trên/dưới: Giới hạn nổ dưới: 1.1; Giới hạn nổ trên: 7Áp suất hơi (Pa): Không giới hạnTỷ trọng hơi: Nặng hơn không khíTỷ trọng riêng: 1.23Khả năng hòa tan trong nước: Không thể hoà trộnHệ số phân bổ n-octanol với nước: Không giới hạnNhiệt độ bốc cháy: Không giới hạnNhiệt độ phân hủy: Không giới hạnĐộ sệt: Không áp dụngHàng mới 100%, chưa qua sử dụng, có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng kèm theo.Bảo hành: 30 ngày kể từ ngày giao hàng | |
| 3 | Sơn Interthane | 990PHZ540/A | 300 | lít | Tên Sản Phẩm: INTERTHANE 990 ORANGE PART AMã sản phẩm: PHZ540Thành phần /Tên hóa học:- Naphta dung môi (dầu mỏ), thơm nhẹ số CAS: 0064742-95-6- Xylen (các chất đồng phân pha trộn) số CAS: 0001330-20-7- 1-Metoxy-2-propyl axetat số CAS: 0000108-65-6- EtylbenzenSố CAS: 0000100-41-4- Bis(pentametyl-4-piperiđyl) sebacat số CAS: 0041556-26-7Các đặc tính lý hóa:Màu sắc: Da cam lỏngMùi: Mùi dung môiNgưỡng mùi: Không giới hạnpH: Không áp dụngĐiểm nóng chảy/ điểm đóng băng (°C): Không giới hạnĐiểm sôi và phạm vi sôi ban đầu (°C): 108Điểm cháy °C: 34Tỉ lệ bay hơi (Ether = 1: Không giới hạnDễ cháy (rắn, khí): không áp dụngGiới hạn cháy hoặc nổ trên/dưới: Giới hạn nổ dưới: 8; Giới hạn nổ trên: 8Áp suất hơi (Pa): Không giới hạnTỷ trọng hơi: Nặng hơn không khíTỷ trọng riêng: 1.25Khả năng hòa tan trong nước: Không thể hoà trộnHệ số phân bổ n-octanol với nước: Không giới hạnNhiệt độ bốc cháy: Không giới hạnNhiệt độ phân hủy: Không giới hạnĐộ sệt: Không áp dụng.Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng kèm theo.Bảo hành: 30 ngày kể từ ngày giao hàng. | |
| 4 | Sơn Intergard | 263FAJ 034/A | 200 | lít | Tên Sản Phẩm: INTERGARD 263 LIGHT GREY PART AMã sản phẩm: FAJ034Thành phần /Tên hóa học:- Naphta dung môi (dầu mỏ), thơm nhẹ số CAS: 0064742-95-6- Nhựa epoxy (av.mol.wt. | |
| 5 | Dung môi Thinner | GTA733 | 400 | lít | Tên Sản Phẩm: INTERNATIONAL THINNER Mã sản phẩm: GTA733 Thành phần/Tên hóa học: - Xylen (các chất đồng phân pha trộn) SỐ CAS: 0001330-20-7 - n-Butyl axetat số CAS: 0000123-86-4 - Etylbenzen số CAS: 0000100-41-4 Các đặc tính lý hóa: Màu sắc: Không màu sắc Lỏng Mùi: Mùi dung môi Ngưỡng mùi: Không giới hạn pH: Không áp dụng Điểm nóng chảy/ điểm đóng băng (°C): Không giới hạn Điểm sôi và phạm vi sôi ban đầu (°C): 126.5 Điểm cháy °C: 27 Tỉ lệ bay hơi (Ether = 1: Không giới hạn Dễ cháy (rắn, khí): không áp dụng Giới hạn cháy hoặc nổ trên/dưới: Giới hạn nổ dưới: 1.1; Giới hạn nổ trên: 8 Áp suất hơi (Pa): Không giới hạn Tỷ trọng hơi: Nặng hơn không khí Tỷ trọng riêng: 0.87 Khả năng hòa tan trong nước: Không thể hoà trộn Hệ số phân bổ n-octanol với nước: Không giới hạn Nhiệt độ bốc cháy: Không giới hạn Nhiệt độ phân hủy: Không giới hạn Độ sệt: Không áp dụng. Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng kèm theo. Bảo hành: 30 ngày kể từ ngày giao hàng. | |
| 6 | Dung môi Thinner | GTA220 | 300 | lít | Tên Sản Phẩm: INTERNATIONAL THINNER-EQPT CLEANERMã sản phẩm: GTA220Thành phần/Tên hóa học:- Naphta dung môi (dầu mỏ), thơm nhẹ số CAS: 0064742-95-6- Butanol số CAS: 0000071-36-3- 1,2,4-trimetylbenzen số CAS: 0000095-63-6- Xylen (các chất đồng phân pha trộn) SỐ CAS: 0001330-20-7- Etylbenzen số CAS: 0000100-41-4Các đặc tính lý hóa:Màu sắc: Có màu sắc LỏngMùi: Mùi dung môiNgưỡng mùi: Không giới hạnpH: Không áp dụngĐiểm nóng chảy/ điểm đóng băng (°C): Không giới hạnĐiểm sôi và phạm vi sôi ban đầu (°C): 116Điểm cháy °C: 25Tỉ lệ bay hơi (Ether = 1: Không giới hạnDễ cháy (rắn, khí): không áp dụngGiới hạn cháy hoặc nổ trên/dưới: Giới hạn nổ dưới: 1.1; Giới hạn nổ trên: 11.3Áp suất hơi (Pa): Không giới hạnTỷ trọng hơi: Nặng hơn không khíTỷ trọng riêng: 0.85Khả năng hòa tan trong nước: Không thể hoà trộnHệ số phân bổ n-octanol với nước: Không giới hạnNhiệt độ bốc cháy: Không giới hạnNhiệt độ phân hủy: Không giới hạnĐộ sệt: Không áp dụng.Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, có hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng kèm theo.Bảo hành: 30 ngày kể từ ngày giao hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi