Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220831333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 21:12:00 đến ngày 2022-09-05 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,131,194,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 321,400,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.639358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình HTKT. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.491.836.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình HTKT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình HTKT.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Lát vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn thành phố 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 321.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 310 - Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ; SĐT: 0252.3720250). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÀM BODER ĐƯỜNG (ĐÁ GRANIT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tại Chương V | 1.596,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 15,9654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 63,8616 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 47,8962 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 452,35 | m3 |
| 6 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 6.314,47 | m2 |
| 7 | Lắp Boder đá granit loại 1 KT(30x22)cm, vữa XM M100 | Tại Chương V | 11.237,66 | m |
| 8 | Lắp Boder ngoài đá granit KT(30x12,5)cm, vữa XM M100 | Tại Chương V | 212 | m |
| 9 | Lắp Boder ngoài đá granit KT(30x22x40)cm, vữa XM M100 | Tại Chương V | 31,2 | m |
| 10 | Lắp Tấm đá granit KT (20x5x50)cm, vữa XM M100 | Tại Chương V | 11.480,86 | m |
| 11 | Lắp Boder trong đá granit KT(12x10x90)cm, vữa XM M100 | Tại Chương V | 308,7 | m |
| 12 | Lắp Boder ngoài đá granit KT(30x20x90)cm, vữa XM M100 | Tại Chương V | 7,2 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 20,0915 | 100m2 |
| B | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tại Chương V | 1.726,42 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 35,9018 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 17,2642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 69,0568 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 51,7926 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 36,7143 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 146,8572 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 110,1429 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | Tại Chương V | 1.744,43 | m3 |
| 10 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 28.773,68 | m2 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT(40x20x4,8)cm giả đá vân mây (02 màu đen trắng) | Tại Chương V | 28.773,68 | m2 |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, Cấp đất III | Tại Chương V | 94,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 13,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,92 | m3 |
| 4 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 179,28 | m2 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 62,75 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 1,4918 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây đúc sẵn | Tại Chương V | 10,4016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 960 | 1cấu kiện |
| D | CẢI TẠO HỐ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá tấm đan bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 28,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà mũ hố ga bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 55,73 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 12,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 3,856 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 2,892 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông trám tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,9 | m3 |
| 8 | Láng tạo phẳng miệng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 225,24 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 55,73 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 2,2249 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 6,7315 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép hình viền mũ mố hố ga | Tại Chương V | 4,959 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga đúc sẵn | Tại Chương V | 5,7814 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện xà mũ hố ga đúc sẵn TL >50kg bằng máy | Tại Chương V | 282 | 1cấu kiện |
| 15 | Phá đỡ tấm đan kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 8,26 | m3 |
| 16 | Phá đỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 21,67 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 28,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,5882 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 2,3528 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 1,7646 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 87,2 | 1m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 43,17 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,4101 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,6404 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,2303 | 100m3/1km |
| 26 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 14,53 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 29,07 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 44,44 | m3 |
| 29 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 68,8 | m2 |
| 30 | Bê tông trám tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,05 | m3 |
| 31 | Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 17,2 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,7164 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 2,0468 | tấn |
| 34 | Gia công lắp đặt thép hình viền mũ mố hố ga | Tại Chương V | 1,5165 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga đúc sẵn | Tại Chương V | 1,7888 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện xà mũ hố ga đúc sẵn TL >50kg bằng máy | Tại Chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 5,6003 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 37,22 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 5,3343 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 1,4477 | tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan | Tại Chương V | 7,0292 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn TL >50kg bằng máy | Tại Chương V | 470 | 1cấu kiện |
| 44 | Đào móng cửa thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tại Chương V | 87,19 | 1m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,8719 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 3,4876 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất đào đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 2,6157 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,48 | m3 |
| 49 | Trám miệng cửa thu, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 2,99 | m3 |
| 50 | Bê tông cửa thu đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 44,51 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 1,0345 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 6,8515 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cửa thu đúc sẵn | Tại Chương V | 6,4674 | 100m2 |
| 54 | Lắp nút van cửa lật HDPE D200mm | Tại Chương V | 674 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D200mm, dày 5,9mm | Tại Chương V | 2,94 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cm | Tại Chương V | 351 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn TL >50kg bằng máy | Tại Chương V | 351 | 1cấu kiện |
| 58 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Tại Chương V | 111,35 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 1,1135 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bùn đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 4,454 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 3,3405 | 100m3/1km |
| E | CẢI TẠO HỐ CÁP | |||
| 1 | Phá đỡ tấm đan kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 13,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà mũ hố ga bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 24,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,3799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 1,5196 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 1,1397 | 100m3/1km |
| 6 | Láng tạo phẳng miệng hố cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 97,28 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ hố cáp đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 24,29 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố cáp, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,9552 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố cáp, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 2,8345 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt thép hình viền mũ mố hố cáp | Tại Chương V | 2,1426 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố cáp (đúc sẵn) | Tại Chương V | 2,5372 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt xà mũ hố cáp đúc sẵn TL >50kg bằng máy | Tại Chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,7 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 2,0019 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,48 | tấn |
| 16 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan | Tại Chương V | 3,0403 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 216 | 1cấu kiện |
| F | CẢI TẠO CÁC ĐOẠN RÃNH XÂY HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn TL >50kg bằng máy | Tại Chương V | 3.343 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường mương bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 200,57 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá xây tường mương bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 173,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 4,5834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 18,3336 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 13,7502 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông xà mũ mương M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 200,57 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ mương | Tại Chương V | 26,7426 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt lại tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 3.343 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 83,94 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 11,4929 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Tại Chương V | 3,6056 | 100m2 |
| 13 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Tại Chương V | 520,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 5,2027 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 20,8108 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 15,6081 | 100m3/1km |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA (CỐNG TRÒN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,7119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,2942 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đá xây tường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất và xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất và xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 1,5768 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất và xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 1,1826 | 100m3/1km |
| 7 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 5,58 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng cửa thuM150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 9 | Bê tông cửa thu đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,58 | m3 |
| 10 | Láng tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 25,44 | m2 |
| 11 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,97 | m3 |
| 12 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 19,23 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,35 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,2556 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,734 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,5258 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,1459 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,0823 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,5407 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga | Tại Chương V | 1,3363 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván thép móng | Tại Chương V | 0,2992 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 1,871 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép cửa thu đúc sẵn | Tại Chương V | 0,5236 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép xà mũ đúc sẵn | Tại Chương V | 0,6584 | 100m2 |
| 27 | Lắp nút van cửa lật HDPE D200mm | Tại Chương V | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC D200mm dày 5,9mm | Tại Chương V | 0,242 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cm | Tại Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 7,2297 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 5,6861 | 100m3 |
| 32 | Đào móng gối cống bằng thủ công, Cấp đất II | Tại Chương V | 21,54 | 1m3 |
| 33 | Đào móng cống bằng đường bằng thủ công, Cấp đất II | Tại Chương V | 3,57 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 1,1076 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 4,4304 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 3,3228 | 100m3/1km |
| 37 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 | Tại Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2,5m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=3m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=4m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 56 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2,5m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=3m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m bằng cần cẩu | Tại Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 48 | Trát mối nối ống cống bằng VXM M100 | Tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 49 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D400 | Tại Chương V | 67 | cái |
| 50 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D600 | Tại Chương V | 45 | cái |
| 51 | Bê tông móng cống qua đường M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,11 | m3 |
| 52 | Bê tông gối đỡ đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,68 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,5165 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 272 | 1cấu kiện |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | Tại Chương V | 0,9224 | 100m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 57 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Tại Chương V | 0,3642 | 100m |
| 58 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tại Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 59 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Tại Chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 60 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | Tại Chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2 M300 | Tại Chương V | 3,65 | m3 |
| 62 | Tưới nhựa dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m2 | Tại Chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 63 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm dày 5cm | Tại Chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0351 | 100tấn |
| 65 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,4215 | 100tấn |
| H | RÃNH DỌC-RÃNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,7816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 1,1816 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 90,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 2,4818 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 9,9272 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 7,4454 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,9049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 3,6196 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 2,7147 | 100m3/1km |
| 10 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | Tại Chương V | 24,78 | m3 |
| 11 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,64 | m3 |
| 12 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,12 | m3 |
| 13 | Bê tông mương thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 111,77 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 25,6 | m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 3,1624 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,0499 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,1062 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,3094 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,0382 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,251 | tấn |
| 22 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan và hố ga | Tại Chương V | 0,4415 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng cửa thu M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 24 | Bê tông cửa thu đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,66 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 317 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia cốn lắp dựng ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 8,6703 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép cửa thu đúc sẵn | Tại Chương V | 0,2431 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Tại Chương V | 1,1543 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép xà mũ đúc sẵn | Tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt nút van cửa lật HDPE D200mm | Tại Chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm, dày 5,9mm | Tại Chương V | 0,078 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cm | Tại Chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| I | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | Tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | Tại Chương V | 1,035 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Tại Chương V | 1,162 | 100m |
| 7 | Sơn 2 màu cọc tiêu (màu trắng, đỏ) | Tại Chương V | 19,98 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây phản quang | Tại Chương V | 300 | m |
| 9 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông | Tại Chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.639358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Loại công trình: Công trình HTKT. Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.491.836.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình HTKT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình HTKT.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 3 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực | Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực | 1 |
| 7 | Cần trục bánh hơi 6T | Cần trục bánh hơi 6T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi