Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840012-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220831333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 21:12:00 đến ngày 2022-09-05 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,131,194,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 321,400,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.639358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình HTKT. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.491.836.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình HTKT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình HTKT.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi 6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Lát vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn thành phố
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 310 - Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ; SĐT: 0252.3720250).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 310 - Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ; SĐT: 0252.3720250).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 321.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ : Số 310 - Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ; SĐT: 0252.3720250).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÀM BODER ĐƯỜNG (ĐÁ GRANIT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V1.596,54m3
2Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V15,9654100m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V63,8616100m3/1km
4Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi ≤5kmTại Chương V47,8962100m3/1km
5Bê tông lót móng M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V452,35m3
6Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V6.314,47m2
7Lắp Boder đá granit loại 1 KT(30x22)cm, vữa XM M100Tại Chương V11.237,66m
8Lắp Boder ngoài đá granit KT(30x12,5)cm, vữa XM M100Tại Chương V212m
9Lắp Boder ngoài đá granit KT(30x22x40)cm, vữa XM M100Tại Chương V31,2m
10Lắp Tấm đá granit KT (20x5x50)cm, vữa XM M100Tại Chương V11.480,86m
11Lắp Boder trong đá granit KT(12x10x90)cm, vữa XM M100Tại Chương V308,7m
12Lắp Boder ngoài đá granit KT(30x20x90)cm, vữa XM M100Tại Chương V7,2m
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V20,0915100m2
B LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V1.726,42m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V35,9018100m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V17,2642100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V69,0568100m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V51,7926100m3/1km
6Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V36,7143100m3
7Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V146,8572100m3/1km
8Vận chuyển đất đào đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V110,1429100m3/1km
9Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)Tại Chương V1.744,43m3
10Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V28.773,68m2
11Lát gạch vỉa hè Terrazzo KT(40x20x4,8)cm giả đá vân mây (02 màu đen trắng)Tại Chương V28.773,68m2
C HỐ TRỒNG CÂY
1Đào đất hố móng bằng thủ công, Cấp đất IIITại Chương V94,481m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V13,23m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V14,92m3
4Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V179,28m2
5Bê tông hố trồng cây đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V62,75m3
6Gia công lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V1,4918100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố trồng cây đúc sẵnTại Chương V10,4016100m2
8Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V9601cấu kiện
D CẢI TẠO HỐ THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá tấm đan bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V28,62m3
2Phá dỡ xà mũ hố ga bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V55,73m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V12,05m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,964100m3
5Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V3,856100m3/1km
6Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V2,892100m3/1km
7Bê tông trám tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,9m3
8Láng tạo phẳng miệng hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V225,24m2
9Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V55,73m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V2,2249tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V6,7315tấn
12Gia công lắp đặt thép hình viền mũ mố hố gaTại Chương V4,959tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga đúc sẵnTại Chương V5,7814100m2
14Lắp đặt cấu kiện xà mũ hố ga đúc sẵn TL >50kg bằng máyTại Chương V2821cấu kiện
15Phá đỡ tấm đan kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V8,26m3
16Phá đỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V21,67m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V28,9m3
18Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,5882100m3
19Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V2,3528100m3/1km
20Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V1,7646100m3/1km
21Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V87,21m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V43,17m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V0,4101100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITại Chương V1,6404100m3/1km
25Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITại Chương V1,2303100m3/1km
26Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V14,53m3
27Bê tông móng đá 1x2, PCB40Tại Chương V29,07m3
28Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V44,44m3
29Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V68,8m2
30Bê tông trám tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,05m3
31Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V17,2m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V0,7164tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V2,0468tấn
34Gia công lắp đặt thép hình viền mũ mố hố gaTại Chương V1,5165tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố ga đúc sẵnTại Chương V1,7888100m2
36Lắp đặt cấu kiện xà mũ hố ga đúc sẵn TL >50kg bằng máyTại Chương V861cấu kiện
37Gia công lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,8256100m2
38Gia công lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V5,6003100m2
39Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V37,22m3
40Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V5,3343tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V1,4477tấn
42Gia công lắp đặt thép hình viền đanTại Chương V7,0292tấn
43Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn TL >50kg bằng máyTại Chương V4701cấu kiện
44Đào móng cửa thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITại Chương V87,191m3
45Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,8719100m3
46Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V3,4876100m3/1km
47Vận chuyển đất đào đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V2,6157100m3/1km
48Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,48m3
49Trám miệng cửa thu, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V2,99m3
50Bê tông cửa thu đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40Tại Chương V44,51m3
51Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V1,0345tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V6,8515tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cửa thu đúc sẵnTại Chương V6,4674100m2
54Lắp nút van cửa lật HDPE D200mmTại Chương V674cái
55Lắp đặt ống thoát nước uPVC D200mm, dày 5,9mmTại Chương V2,94100m
56Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cmTại Chương V3511 cấu kiện
57Lắp đặt cửa thu nước đúc sẵn TL >50kg bằng máyTại Chương V3511cấu kiện
58Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngTại Chương V111,35m3
59Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V1,1135100m3
60Vận chuyển bùn đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V4,454100m3/1km
61Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V3,3405100m3/1km
E CẢI TẠO HỐ CÁP
1Phá đỡ tấm đan kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V13,7m3
2Phá dỡ xà mũ hố ga bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V24,29m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,3799100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V1,5196100m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V1,1397100m3/1km
6Láng tạo phẳng miệng hố cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V97,28m2
7Bê tông xà mũ hố cáp đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V24,29m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố cáp, Ø ≤ 10Tại Chương V0,9552tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ hố cáp, Ø ≤ 18Tại Chương V2,8345tấn
10Gia công lắp đặt thép hình viền mũ mố hố cápTại Chương V2,1426tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ hố cáp (đúc sẵn)Tại Chương V2,5372100m2
12Lắp đặt xà mũ hố cáp đúc sẵn TL >50kg bằng máyTại Chương V1091cấu kiện
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,7m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø ≤ 10Tại Chương V2,0019tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, Ø ≤ 18Tại Chương V0,48tấn
16Gia công lắp đặt thép hình viền đanTại Chương V3,0403tấn
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V2161cấu kiện
F CẢI TẠO CÁC ĐOẠN RÃNH XÂY HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn TL >50kg bằng máyTại Chương V3.3431cấu kiện
2Phá dỡ tường mương bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V200,57m3
3Phá dỡ đá xây tường mương bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V173,83m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V4,5834100m3
5Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V18,3336100m3/1km
6Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V13,7502100m3/1km
7Bê tông xà mũ mương M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V200,57m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ mươngTại Chương V26,7426100m2
9Lắp đặt lại tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V3.3431cấu kiện
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V83,94m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V11,4929tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTại Chương V3,6056100m2
13Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngTại Chương V520,27m3
14Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V5,2027100m3
15Vận chuyển bùn đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V20,8108100m3/1km
16Vận chuyển bùn đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V15,6081100m3/1km
G THOÁT NƯỚC MƯA (CỐNG TRÒN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,7119100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,2942100m3
3Phá dỡ đá xây tường bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,59m3
4Vận chuyển đất và xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,3942100m3
5Vận chuyển đất và xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V1,5768100m3/1km
6Vận chuyển đất và xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V1,1826100m3/1km
7Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V5,58m3
8Bê tông lót móng cửa thuM150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,76m3
9Bê tông cửa thu đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,58m3
10Láng tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V25,44m2
11Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,97m3
12Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V19,23m3
13Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,35m3
14Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,6m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 10Tại Chương V0,2556tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 18Tại Chương V0,734tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V0,5258tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V0,1459tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V0,0823tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V0,5407tấn
21Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố gaTại Chương V1,3363tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V1121cấu kiện
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván thép móngTại Chương V0,2992100m2
24Gia công lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V1,871100m2
25Gia công lắp dựng ván khuôn thép cửa thu đúc sẵnTại Chương V0,5236100m2
26Gia công lắp dựng ván khuôn thép xà mũ đúc sẵnTại Chương V0,6584100m2
27Lắp nút van cửa lật HDPE D200mmTại Chương V56cái
28Lắp đặt ống thoát nước uPVC D200mm dày 5,9mmTại Chương V0,242100m
29Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cmTại Chương V281 cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V7,2297100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V5,6861100m3
32Đào móng gối cống bằng thủ công, Cấp đất IITại Chương V21,541m3
33Đào móng cống bằng đường bằng thủ công, Cấp đất IITại Chương V3,571m3
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V1,1076100m3
35Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V4,4304100m3/1km
36Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V3,3228100m3/1km
37Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2Tại Chương V0,0941100m3
38Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=2,5m bằng cần cẩuTại Chương V21 đoạn ống
39Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=3m bằng cần cẩuTại Chương V261 đoạn ống
40Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H10, L=4m bằng cần cẩuTại Chương V561 đoạn ống
41Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=2,5m bằng cần cẩuTại Chương V11 đoạn ống
42Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=3m bằng cần cẩuTại Chương V101 đoạn ống
43Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H10, L=4m bằng cần cẩuTại Chương V411 đoạn ống
44Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=3m bằng cần cẩuTại Chương V21 đoạn ống
45Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_H30, L=4m bằng cần cẩuTại Chương V11 đoạn ống
46Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=3m bằng cần cẩuTại Chương V11 đoạn ống
47Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m bằng cần cẩuTại Chương V21 đoạn ống
48Trát mối nối ống cống bằng VXM M100Tại Chương V0,35m3
49Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D400Tại Chương V67cái
50Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D600Tại Chương V45cái
51Bê tông móng cống qua đường M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,11m3
52Bê tông gối đỡ đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,68m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống đúc sẵn, ĐK ≤10mmTại Chương V0,5165tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V2721cấu kiện
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống đúc sẵnTại Chương V0,9224100m2
56Gia công lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,0771100m2
57Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTại Chương V0,3642100m
58Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Tại Chương V0,1021100m3
59Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiTại Chương V0,0289100m3
60Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trênTại Chương V0,0193100m3
61Bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2 M300Tại Chương V3,65m3
62Tưới nhựa dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m2Tại Chương V0,2898100m2
63Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm dày 5cmTại Chương V0,2898100m2
64Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0351100tấn
65Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,4215100tấn
H RÃNH DỌC-RÃNH CHỮ NHẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,7816100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V1,1816100m3
3Phá dỡ mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V90,49m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V2,4818100m3
5Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V9,9272100m3/1km
6Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V7,4454100m3/1km
7Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,9049100m3
8Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V3,6196100m3/1km
9Vận chuyển xà bần đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V2,7147100m3/1km
10Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặtTại Chương V24,78m3
11Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,64m3
12Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,12m3
13Bê tông mương thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V111,77m3
14Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V25,6m3
15Bê tông xà mũ hố ga đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,6m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V3,1624tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V0,0499tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 10Tại Chương V0,1062tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ hố ga đúc sẵn , Ø ≤ 18Tại Chương V0,3094tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 10Tại Chương V0,0382tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cửa thu đúc sẵn, Ø ≤ 18Tại Chương V0,251tấn
22Gia công lắp đặt thép hình viền đan và hố gaTại Chương V0,4415tấn
23Bê tông lót móng cửa thu M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,35m3
24Bê tông cửa thu đúc sẵn M300, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,66m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V3171cấu kiện
26Gia cốn lắp dựng ván khuôn thép mươngTại Chương V8,6703100m2
27Gia công lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,1248100m2
28Gia công lắp dựng ván khuôn thép tườngTại Chương V0,8256100m2
29Gia công lắp dựng ván khuôn thép cửa thu đúc sẵnTại Chương V0,2431100m2
30Gia công lắp dựng ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnTại Chương V1,1543100m2
31Gia công lắp dựng ván khuôn thép xà mũ đúc sẵnTại Chương V0,026100m2
32Lắp đặt nút van cửa lật HDPE D200mmTại Chương V26cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm, dày 5,9mmTại Chương V0,078100m
34Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cmTại Chương V131 cấu kiện
I ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cmTại Chương V2cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡTại Chương V4cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡTại Chương V2cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3mTại Chương V1Trụ
5Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Tại Chương V1,035m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTại Chương V1,162100m
7Sơn 2 màu cọc tiêu (màu trắng, đỏ)Tại Chương V19,98m2
8Cung cấp dây phản quangTại Chương V300m
9Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyTại Chương V2Bộ
10Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thôngTại Chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.639358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
. Loại công trình: Công trình HTKT. Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.491.836.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình HTKT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình HTKT.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
2 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW3
3 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
6 Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực Máy đào 0,8m3 có đầu búa thủy lực1
7 Cần trục bánh hơi 6T Cần trục bánh hơi 6T1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
9 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy khoan bê tông 1,5kW1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->