Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (phần tuyến chính)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (phần tuyến chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện Tân Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 19:44:00 đến ngày 2022-08-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,111,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,432,097,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm ba mươi hai triệu chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12036225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520060375E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.123.381.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng Cao đẳng hoặc Bằng Đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc và thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích nâng ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cọc khoan ngồi đường kính khoan 1m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đào ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 22-Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 27-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Xe nâng ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (phần tuyến chính) Đường liên xã từ QL17 (đoạn gần thị trấn Nhã Nam) đi Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách huyện Tân Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự và hồ sơ khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Có biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, Bản scan từ bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.432.097.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên, địa chỉ: huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Yên, địa chỉ: TT Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.878.267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 02043.829.003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 02043.854.317 - Fax : 02043.854.923 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 02043.854.317 - Fax : 02043.854.923 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 495,2952 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất, mương hoàn trả, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,5016 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng chân khay gia cố taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 41,32 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạng, phục vụ phá dỡ BTXM mặt đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5.810,1057 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 581,0106 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,3758 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.579,9389 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 375,9774 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6288 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.737,3848 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 436,1338 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,3758 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 226,6929 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 114,7567 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 743,4191 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 719,2802 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 719,2802 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 719,2802 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,1389 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 210,8175 | 100tấn |
| 23 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.699,59 | m2 |
| 24 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 306,4 | m2 |
| 25 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,625 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,625 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cột biển báo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 101 | cái |
| 28 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 348,14 | m |
| 29 | Biển báo tròn D90cm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Biển báo tam giác, A=900 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 32 | Đào móng cột đèn tín hiệu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột đèn tín hiệu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | m3 |
| 34 | Lắp khung móng cột đèn THGT 4M24x300x300x(675-750) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 36 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 5.6m, tay vươn 5m, dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 38 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Đánh số cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 40 | Đóng cọc ống thép, đường kính cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 343 | m |
| 42 | Tấm tôn lượn sóng 2 múi mạ kẽm loại dài 3,32m, tấm đầu tấm cuối | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4.140,6 | kg |
| 43 | Cột ống thép D141,3x4,5mm, tấm nắp, bản đệm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.829,1 | kg |
| 44 | Lắp đặt tiêu phản quang trên hộ lan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 45 | Mua bulon M20x220+ecu+vòng đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 46 | Mua bulon M16x35+ecu+vòng đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.180 | bộ |
| 47 | Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 239,78 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 147,536 | m3 |
| 49 | Bê tông chèn móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 79,35 | m3 |
| 50 | Cốt thép cọc tiêu, cọc H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,3091 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,01 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cọc tiêu, cọc H đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 53 | Sơn cọc tiêu, cọc H bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 309,33 | m2 |
| 54 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cọc Km bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cọc tiêu, cọc H đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.250 | cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cột Km dạng cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 57 | Thùng chụp tôn mạ kẽm dày 0.2cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 58 | Dán phản quang | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 59 | Đinh vít dài 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 60 | Nở nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 61 | Dán màng phản quang đỉnh cọc H, phản quang loại III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.250 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,95 | 10 tấn/1km |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy loại không dệt ART12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,7963 | 100m2 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 164,88 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,8623 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn mái taluy phần dọc taluy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8937 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy, lưới thép B40 loại lưới sợi 3mm, ô 50x50mm (2,5kg/m2) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.879,632 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố ta luy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.879,632 | m2 |
| 70 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 446,8245 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1088 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng kênh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 76 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 77 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,9884 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,418 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mang cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,5905 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 218,7875 | 100m |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 233,43 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,6159 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 521,85 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,8812 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 468,97 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 61 | đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 55 | mối nối |
| 89 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm, bản rộng 38cm M200# | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43 | mối nối |
| 93 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm, bản rộng 38cm, M200# | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 124 | đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 114 | mối nối |
| 97 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm, bản rộng 38cm, M200# | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 257 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm, tải trọng C | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 101 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm, bản rộng 38cm, M200# | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng C (loại không tai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | đoạn cống |
| 103 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm, tải trọng C (loại không tai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 183 | đoạn cống |
| 104 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm (loại không tai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57 | đoạn cống |
| 105 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm (loại có tai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | đoạn cống |
| 106 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2(2500x2000)mm, tải trọng C (loại có tai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | đoạn cống |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2(2500x2000)mm, tải trọng C (loại không có tai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | đoạn cống |
| 108 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su cống hộp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.250,66 | m |
| 109 | Ván khuôn sàn giảm tải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3466 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | m3 |
| 111 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 112 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,382 | tấn |
| 113 | Đóng cọc tre đường kính d8-10cm , chiều dài cọc 3m, đất cấp II (phần ngập đất) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,7084 | 100m |
| 114 | Đóng cọc tre đường kính d8-10cm , chiều dài cọc 3m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,7116 | 100m |
| 115 | Nhổ cọc tre , đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,7084 | 100m |
| 116 | Cọc tre nẹp ngang D=8-10cm, L=3m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,12 | 100m |
| 117 | Đắp đất công trình, độ chặt K85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,3455 | 100m3 |
| 118 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,3455 | 100m3 |
| 119 | Phên nứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.575,82 | m2 |
| 120 | Thép D6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.363,44 | kg |
| 121 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | ca |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 100m3 |
| 123 | Người hướng dẫn giao thông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 540 | công |
| 124 | Dây nhựa băng rào | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 400 | m |
| 125 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 126 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2746 | m3 |
| 127 | ống nhựa PVC D75mm làm hàng rào dây băng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 120 | m |
| 128 | Màng phản quang dán cọc nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,376 | m2 |
| 129 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Giá đặt biển báo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 131 | Biển báo chữ A70cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Biển chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,675 | m2 |
| 133 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 134 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cột biển báo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,4 | m |
| 137 | Biển báo tròn D90cm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Biển báo tam giác, A=900 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| B | CẦU KM3+838.3 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 130,38 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Thép CĐC 12.7mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,5565 | tấn |
| 4 | Ống nhựa bọc cáp D17.8/21 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 5 | Gia công tấm tôn tạo lỗ dày 2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,102 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ dày 2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,102 | tấn |
| 7 | Keo Epoxy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 8 | Neo EC5-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | đầu neo |
| 9 | Ống ghen D50/60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0056 | 100m |
| 10 | Cốt thép dầm D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,2716 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 644,18 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt cầu 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,65 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ lan can 25Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 15 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,4892 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5843 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm BTN C19 dày 7 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1229 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3528 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1229 | 100m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 212,2857 | m2 |
| 21 | Thép tròn > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 22 | Gia công thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 24 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 25 | Bitum | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 26 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 27 | Gia công tay vịn lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0259 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0259 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0259 | tấn |
| 30 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | con |
| 31 | Ống nhựa PVC D140 dày 5,4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0894 | 100m |
| 32 | Gia công nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 34 | Vữa bê tông Vmat grout đá 0,5x1 tỉ lệ vữa/đá = 6/4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,41 | m |
| 36 | Thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4691 | tấn |
| 37 | Máng inox sus 304 dày 0,5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,41 | m |
| 38 | Gia công tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 40 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | con |
| 41 | Lắp đặt gối cố định 150x250x35mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối di động 150x250x37mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 44 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4993 | tấn |
| 45 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 46 | Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 200,13 | m3 |
| 47 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,8298 | tấn |
| 48 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2223 | tấn |
| 49 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,1978 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 173,93 | m2 |
| 51 | Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 52 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,3635 | tấn |
| 53 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,1369 | tấn |
| 54 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1108 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 88,12 | m2 |
| 56 | Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 238,36 | m3 |
| 57 | Bê tông 10Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,62 | m3 |
| 58 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,7477 | tấn |
| 59 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,0925 | tấn |
| 60 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4216 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 234,1 | m2 |
| 62 | Đắp vật liệu chọn lọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6012 | 100m3 |
| 63 | Đắp vật liệu hạt thô thoát nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0606 | 100m3 |
| 64 | Ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 65 | Cút nối góc D300 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3698 | 100m2 |
| 67 | Ống nhựa PVC D300 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3924 | 100m |
| 68 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển BTN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1227 | 100tấn |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 71 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển BTN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1682 | 100tấn |
| 73 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 74 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m3 |
| 75 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3542 | 100m3 |
| 76 | Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 82,67 | m3 |
| 77 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2524 | tấn |
| 78 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,3247 | tấn |
| 79 | Bơm vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 80 | Ống nhựa D60/52.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,5588 | 100m |
| 81 | Ống nhựa D110/101.6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6534 | 100m |
| 82 | Cút nhựa nối D60/52.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 83 | Cút nhựa nối D110/101.6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Bản thép 370x60x8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3123 | kg |
| 85 | Bịt đầu ống M2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 86 | Bịt đầu ống M1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Bê tông 25Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54,98 | m3 |
| 88 | Cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6823 | tấn |
| 89 | Cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,4126 | tấn |
| 90 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2404 | 100m2 |
| 91 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 193,82 | m3 |
| 92 | Bitum | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 93 | Ống nhựa PVC D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 94 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 156,04 | m2 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 96 | Bê tông chân khay 15MPa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54,81 | m3 |
| 97 | Bê tông ốp mái 15MPa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 51,99 | m3 |
| 98 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7695 | tấn |
| 99 | Đá dăm đệm tứ nón + chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 100 | Đắp đất K90 tứ nón | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,0779 | 100m3 |
| 101 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 558,569 | m3 |
| 102 | Đào đất thi công chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3292 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,3829 | 10m3/1km |
| 104 | Đắp bù chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6281 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6925 | 100m2 |
| 106 | Ống PVC D48, dày 3,6mm L=1m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 107 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,8384 | 100m2 |
| 108 | Bê tông chân khay 15MPa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 132,65 | m3 |
| 109 | Bê tông ốp mái 15MPa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 161,99 | m3 |
| 110 | Vật liệu, máy thi công Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy, lưới thép B40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.071,67 | m2 |
| 111 | Nhân công lắp dựng lưới B40 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.071,67 | m2 |
| 112 | Đá dăm đệm taluy + chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,51 | m3 |
| 113 | Đắp đất K90 nắn dòng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,5121 | 100m3 |
| 114 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3.136,331 | m3 |
| 115 | Đào đất thi công chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,6378 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,0314 | 10m3/1km |
| 117 | Đắp bù chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,9406 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,3699 | 100m2 |
| 119 | Ống PVC D48, dày 3,6mm L=1m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 120 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,6401 | 100m2 |
| 121 | Đào mương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,4859 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 106,955 | 10m3/1km |
| 123 | Đóng cọc tre D=8-10cm, L=3m (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,54 | 100m |
| 124 | Đóng cọc tre D=8-10cm, L=3m (không ngập đất) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,46 | 100m |
| 125 | Nhổ cọc tre D=8-10cm, L=3m (NC,Mx0,6) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,54 | 100m |
| 126 | Cọc tre nẹp ngang D=8-10cm, L=3m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,96 | 100m |
| 127 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,264 | 100m3 |
| 128 | Đào thanh thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,264 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,64 | 10m3/1km |
| 130 | Phên nứa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 882,56 | m2 |
| 131 | Thép D6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 469,43 | kg |
| 132 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 133 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | m |
| 135 | Khấu hao thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 136 | Gia công thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 137 | Lắp dựng thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 138 | Tháo dỡ thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 139 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 140 | Cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 141 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 142 | Bê tông bệ đúc 10Mpa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 143 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 144 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,666 | 10m3/1km |
| 146 | Đắp đất K98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 147 | Mua đất đắp nền K98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,612 | m3 |
| 148 | Vữa xi măng 10Mpa dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 162 | m2 |
| 149 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 150 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4463 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất K90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,7589 | 100m3 |
| 152 | Mua đất đắp nền K90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.283,479 | m3 |
| 153 | Hàng rào H=2m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 155 | Biển báo công trường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Đất mượn thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.259,9 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống cống 1m, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 158 | Tháo dỡ ống thu hồi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 159 | Nối ống cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | mối nối |
| 160 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,0047 | 100m3 |
| 161 | Mua đất đắp nền K90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.320,517 | m3 |
| 162 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,9621 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39,621 | 10m3/1km |
| 164 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1m chiều sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118,16 | m |
| 165 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1m chiều sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36,38 | m |
| 166 | Khấu hao ống vách | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 167 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 168 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 169 | Siêu âm cọc (3 mặt cắt/cọc) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | mặt cắt/lần TN |
| 170 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 171 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1 | 10m3/1km |
| 173 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 124,91 | m3 |
| 174 | Vận chuyển mùn khoáng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,161 | 10m3/1km |
| 175 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24,6736 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 246,736 | 10m3/1km |
| 177 | Khấu hao thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,48 | tấn |
| 178 | Gia công thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,48 | tấn |
| 179 | Lắp đặt thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,96 | tấn |
| 180 | Tháo dỡ thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,96 | tấn |
| 181 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 182 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 183 | Khấu hao thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,62 | tấn |
| 184 | Gia công thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,62 | tấn |
| 185 | Lắp đặt thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,25 | tấn |
| 186 | Tháo dỡ thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,25 | tấn |
| 187 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 188 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 189 | Vận chuyển dầm cầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | dầm /100m |
| 190 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 191 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | công |
| C | CẦU KM6+074.44 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 130,38 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Thép CĐC 12.7mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,5374 | tấn |
| 4 | Ống nhựa bọc cáp D17.8/21 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 5 | Gia công tấm tôn tạo lỗ dày 2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,102 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ dày 2mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,102 | tấn |
| 7 | Keo Epoxy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 8 | Neo EC5-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | đầu neo |
| 9 | Ống ghen D50/60 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,944 | 100m |
| 10 | Cốt thép dầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,1253 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 644,18 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt cầu 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48,65 | m3 |
| 14 | Bê tông gờ lan can 25Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 15 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,2022 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5843 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm BTN C19 dày 7 cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1229 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3528 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1229 | 100m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 212,29 | m2 |
| 21 | Thép tròn > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 22 | Gia công thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 24 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 25 | Bitum | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 26 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 27 | Gia công tay vịn lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8004 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8004 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8004 | tấn |
| 30 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | con |
| 31 | Ống nhựa PVC D140 dày 5,4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0894 | 100m |
| 32 | Gia công nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Vữa bê tông Vmat grout đá 0,5x1 tỉ lệ vữa/đá = 6/4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23 | m |
| 36 | Thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4545 | tấn |
| 37 | Máng inox sus 304 dày 0,5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23 | m |
| 38 | Gia công tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 40 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 40 | con |
| 41 | Lắp đặt gối cố định 150x250x35mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối di động 150x250x37mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Vữa không co ngót Sikagrout | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 44 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4874 | tấn |
| 45 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 46 | Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110,82 | m3 |
| 47 | Bê tông 10Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 48 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 49 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,2966 | tấn |
| 50 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,472 | tấn |
| 51 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2298 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89,56 | m2 |
| 53 | Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 54 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4013 | tấn |
| 55 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6078 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 34,82 | m2 |
| 57 | Đắp vật liệu chọn lọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1152 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5142 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển BTN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0623 | 100tấn |
| 60 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5142 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5142 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển BTN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0855 | 100tấn |
| 63 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5142 | 100m2 |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 66 | Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 63,15 | m3 |
| 67 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8591 | tấn |
| 68 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,132 | tấn |
| 69 | Bơm vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 70 | Ống nhựa D60/52.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,626 | 100m |
| 71 | Ống nhựa D110/101.6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,759 | 100m |
| 72 | Cút nhựa nối D60/52.8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Cút nhựa nối D110/101.6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Cóc nối bu lông M16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 432 | bộ |
| 75 | Bản thép 370x60x8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 519,48 | kg |
| 76 | Bịt đầu ống M2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Bịt đầu ống M1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Bê tông 25Mpa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 37,79 | m3 |
| 79 | Cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,1513 | tấn |
| 80 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1892 | 100m2 |
| 81 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 100,42 | m3 |
| 82 | Bitum | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 83 | Ống nhựa PVC D70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 84 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 125,26 | m2 |
| 85 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 86 | Bê tông chân khay 15MPa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,92 | m3 |
| 87 | Bê tông ốp mái 15MPa (Bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35,34 | m3 |
| 88 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 89 | Đá dăm đệm tứ nón + chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 90 | Đắp đất K90 tứ nón | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1465 | 100m3 |
| 91 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,115 | m3 |
| 92 | Đào đất thi công chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6555 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1065 | 10m3/1km |
| 94 | Đắp bù chân khay | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3135 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9249 | 100m2 |
| 96 | Nạo vét lòng kênh mương | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,0368 | 100m3 |
| 97 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,2314 | 100m2 |
| 98 | Bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8773 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển BTN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2275 | 100tấn |
| 100 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8773 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8773 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển BTN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,312 | 100tấn |
| 103 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8773 | 100m2 |
| 104 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2816 | 100m3 |
| 105 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,9387 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Khấu hao thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 108 | Gia công thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 109 | Lắp dựng thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ thép hình + thép bản | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,63 | tấn |
| 111 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 112 | Cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 113 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 114 | Bê tông bệ đúc 10Mpa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 115 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 116 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,666 | 10m3/1km |
| 118 | Đắp đất K98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 119 | Mua đất đắp nền K98 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,612 | m3 |
| 120 | Vữa xi măng 10Mpa dày 3cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 121 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | m3 |
| 122 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất K90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,7616 | 100m3 |
| 124 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.283,776 | m3 |
| 125 | Hàng rào H=2m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 127 | Biển báo công trường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Đất mượn thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 557 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống cống 1m, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 130 | Tháo dỡ ống thu hồi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 131 | Nối ống cống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 132 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1m chiều sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 69,12 | m |
| 133 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1m chiều sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,72 | m |
| 134 | Khấu hao ống vách | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 135 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 136 | Khoan bê tông kiểm tra mũi cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 137 | Siêu âm cọc (3 mặt cắt/cọc) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 138 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 139 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,472 | 10m3/1km |
| 141 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70,4 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,899 | 10m3/1km |
| 143 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,3678 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,678 | 10m3/1km |
| 145 | Khấu hao thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 146 | Gia công thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 147 | Lắp đặt thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ thép hình, khung chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| 149 | Khấu hao cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,72 | 100m |
| 150 | Đóng cọc ván thép trên cạn, ngập đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,559 | 100m |
| 151 | Đóng cọc ván thép trên cạn, không ngập đất | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,322 | 100m |
| 152 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,559 | 100m |
| 153 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,18 | tấn |
| 154 | Gia công nẹp ngang, thanh chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,18 | tấn |
| 155 | Lắp đặt nẹp ngang, thanh chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,35 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ nẹp ngang, thanh chống | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,35 | tấn |
| 157 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 158 | Hàng rào H=2m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 160 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45 | công |
| 161 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 162 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 163 | Vận chuyển dầm cầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | dầm /100m |
| 164 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 165 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12036225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520060375E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.123.381.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng Cao đẳng hoặc Bằng Đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc và thủy bình | Đo độ cao | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén | Phá đá | 2 |
| 3 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T | Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T | 1 |
| 7 | Kích nâng ≥ 500T | Nâng dầm | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 11 | Máy đầm đất | Đầm đất | 4 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 4 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 15 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 2 |
| 16 | Máy khoan cọc khoan ngồi đường kính khoan 1m | Khoan cọc khoan nhồi | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 80l | 2 |
| 19 | Máy đào ≥ 0,50 m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 5 |
| 20 | Máy đóng cọc ≥ 1,2T | Máy đóng cọc ≥ 1,2T | 1 |
| 21 | Máy lu bánh hơi ≥ 10T | Lu nền | 6 |
| 22 | Máy nén khí diezel 600 m3/h | Thổi bụi | 2 |
| 23 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa | 1 |
| 24 | Máy rải 130 -140 CV | Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV | 2 |
| 25 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi ≥ 110CV | 4 |
| 26 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 10 |
| 27 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 28 | Xe nâng ≥ 9m | Xe nâng ≥ 9m | 1 |
| 29 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi