Gói thầu: TB03: thay thế, nâng cấp hệ thống âm thanh hội trường trụ sở Thanh tra Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thanh tra Chính phủ |
| Tên gói thầu | TB03: thay thế, nâng cấp hệ thống âm thanh hội trường trụ sở Thanh tra Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí tự chủ chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 21:31:00 đến ngày 2022-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp lắp đặt âm thanh hội trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.471.930.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản cam kết của nhà thầu có cơ sở bảo dưỡng, bảo hành, sửa chữa và có tài liệu chứng minh được là mình có cơ sở bảo dưỡng, bảo hành, sửa chữa tại Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện - điện tử, kỹ thuật điện, cơ điện tử, điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thanh tra Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
TB03: thay thế, nâng cấp hệ thống âm thanh hội trường trụ sở Thanh tra Chính phủ Thay thế, nâng cấp hệ thống âm thanh hội trường trụ sở Thanh tra Chính phủ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí tự chủ chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Bảo lãnh dự thầu gốc. - Các bản scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: + Đăng ký kinh doanh; (trong trường hợp liên danh từng nhà thầu trong liên danh đều phải có tài liệu này) + Các tài liệu chứng minh nhà thầu đạt được năng lực kinh nghiệm nêu tại Mẫu số 3 Chương IV: * Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13 Chương IV của HSMT này; * Hợp đồng kinh tế tương tự trong vòng 3 năm trở về đây (tính theo ngày ký hợp đồng hoặc theo ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, ngày ký biên bản thanh lý đều được – tính cho đến thời điểm đóng thầu) kèm theo một trong các tài liệu sau: Thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX (định nghĩa vê hợp đồng tương tự, tính chất, số lượng và quy mô quy định tại Mẫu số 3 Chương IV của E-HSYC này); * Bản cam kết và tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo dưỡng, bảo hành, sửa chữa tại Hà Nội; * Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSĐX phải có các bằng cấp có liên quan tuân theo Mẫu số 4 Chương IV của E-HSYC và phải có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tại hợp đồng tương tự tuân theo mục 3 của Mẫu số 3 của E-HSYC (phải khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng tương tự trong Mẫu số 11C Chương IV của E-HSYC) và kèm theo tài liệu hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng. Tổng số năm kinh nghiệm xác định theo thời điểm tốt nghiệp trên bằng cấp chuyên môn, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo hợp đồng tương tự đã tham gia; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa nêu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bản scan Giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của Hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các sản phẩm hàng hóa có stt từ 1 tới 10 trong Mẫu số 1A Chương IV của E-HSYC này. + Tài liệu về mặt kỹ thuật như xuất xứ, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ, ảnh chụp để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSYC này (Tài liệu kỹ thuật gốc của nhà sản xuất bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt); + Bản cam kết của nhà thầu cung ứng hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có đầy đủ C/O, C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu và có chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; + Cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu là 12 tháng tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư. + Cam kết hướng dẫn sử dụng hàng hóa cho bên mua trong quá trình bảo hành. Trường hợp E-HSĐX không đóng kèm giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì thì nhà thầu chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các giấy tờ này. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá hàng hóa đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định hiện hành theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu đã quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thanh tra Chính phủ
Chánh văn phòng: Ông Nguyễn Mạnh Hường
Lô D29 Khu đô thị mới, phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội;
Số điện thoại: 080 49187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Thanh tra Chính phủ Chánh văn phòng: Ông Nguyễn Mạnh Hường Lô D29 Khu đô thị mới, phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 080 49187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không (Hội đồng tư vấn chỉ được thành lập khi có khiếu kiện, việc thành lập theo qui định tại điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 về việc Qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án Đầu tư xây dựng Thanh tra Chính phủ, Phòng Tài vụ Văn phòng Thanh tra Chính phủ, địa chỉ: Trụ sở Thanh tra Chính phủ, Lô D29 Khu đô thị mới, phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W / 2000W | 2 | Chiếc | Quy định tại Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Loa full đơn 4 tấc công suất 500W / 1000W | 2 | Chiếc | Nt | ||
| 3 | Loa sub đơn 5 tấc công suất 600W | 2 | Chiếc | Nt | ||
| 4 | Loa toàn dải kiểm tra sân khấu 12", công suất 300W/1200W | 2 | Chiếc | Nt | ||
| 5 | Loa toàn dải công suất 150W | 8 | Chiếc | Nt | ||
| 6 | Âm ly công suất Công suất 8Ω: 700Wx2 | 2 | Chiếc | Nt | ||
| 7 | Âm ly công suất Công suất 8Ω: 500Wx2 | 4 | Chiếc | Nt | ||
| 8 | Bàn trộn CMS 1600-3, 100-240V, 12 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 9 | Bộ xử lý tín hiệu crossover | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 10 | Bộ xử lý tín hiệu Thiết bị lọc tín hiệu: 31 cần x 2 kênh | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 11 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Nt | ||
| 12 | Micro cổ ngổng có dây | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 13 | Control Unit | 1 | Bộ | Nt | ||
| 14 | Bộ phát hồng ngoại | 3 | Chiếc | Nt | ||
| 15 | Micro không dây hồng ngoại | 15 | Chiếc | Nt | ||
| 16 | Micro cần dài | 15 | Chiếc | Nt | ||
| 17 | Pin cho micro không dây hồng ngoại | 30 | Chiếc | Nt | ||
| 18 | Bộ sạc 10 pin | 2 | Bộ | Nt | ||
| 19 | Bộ quản lý nguồn 8 kênh | 2 | Chiếc | Nt | ||
| 20 | Dây cáp loa 2x2.5 Ø.8.0mm | 500 | Mét | Nt | ||
| 21 | Dây tín hiệu Ø6.0mm màu đen | 100 | Mét | Nt | ||
| 22 | Giá treo loa | 8 | Chiếc | Nt | ||
| 23 | Jack neutrick Jack kết nối loa, 4 chân | 18 | Chiếc | Nt | ||
| 24 | Jack canon female Giắc kết nối 3 chân | 25 | Chiếc | Nt | ||
| 25 | Jack canon male Giắc kết nối 3 chân | 25 | Chiếc | Nt | ||
| 26 | Bộ chuyển đổi HDMI - RJ45 (Bộ phát tín hiệu HDMI) | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi RJ45 – HDMI (bộ nhận tín hiệu HDMI) | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 28 | Bộ chia HDMI 2 cổng vào 4 cổng ra | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 29 | Dây cáp mạng Cat 6 | 100 | Mét | Nt | ||
| 30 | Gói phụ kiện - Dây 3.5mm - Dây hoa sen - Ổ cắm lioa 6 ổ - Băng dính, ốc vít, … | 1 | Gói | Nt | ||
| 31 | Tủ rack 16U chuyên dụng | 2 | Chiếc | Nt | ||
| 32 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX Số kênh DMX512 256 | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 33 | Bộ chia tín hiệu DMX | 1 | Chiếc | Nt | ||
| 34 | Đèn par led 54x3W RGB 3 trong 1 | 12 | Chiếc | Nt | ||
| 35 | Đèn par led 54x3W nắng ấm | 18 | Chiếc | Nt | ||
| 36 | Đèn moving head Beam 230 | 4 | Chiếc | Nt | ||
| 37 | Máy khói 3000W | 2 | Chiếc | Nt | ||
| 38 | Dây tín hiệu Ø6.0mm màu đen | 300 | Mét | Nt | ||
| 39 | Dây điện 2x2.5mm | 300 | Mét | Nt | ||
| 40 | Nước khói thơm | 2 | Can | Nt | ||
| 41 | Sào đèn trên sân khấu | 2 | Hệ | Nt | ||
| 42 | Sào đèn trước sân khấu | 2 | Hệ | Nt | ||
| 43 | Gói phụ kiện - ổ cắm chịu lực – Atomat - v.v. | 1 | Gói | Nt | ||
| 44 | Chi phí triển khai, lắp đặt, hướng dẫn bàn giao sử dụng | 1 | Gói | Nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47995E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp lắp đặt âm thanh hội trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.471.930.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản cam kết của nhà thầu có cơ sở bảo dưỡng, bảo hành, sửa chữa và có tài liệu chứng minh được là mình có cơ sở bảo dưỡng, bảo hành, sửa chữa tại Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện - điện tử, kỹ thuật điện, cơ điện tử, điện công nghiệp | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi