Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220830904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 21:27:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,141,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thực hiện thi công hoàn thành:+ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng cấp IV trở lên (giá trị công trình điện >1 tỷ đồng). * Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng có tính chất tương tự với hạng mục cấp điện của gói thầu.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào >= 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu >= 8,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun rải nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bắc Ninh 3 (Giai đoạn I) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 06 năm 2022. - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông: Trương Ngọc Quý – Giám đốc Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số ĐT: 0912357177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0141 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | 100m3 |
| 6 | Đào nền cát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9442 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9414 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8304 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1737 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7127 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6441 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6441 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6441 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,933 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,933 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,933 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH +VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,41 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1611 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.180 | m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,15 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,15 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,315 | 10 tấn/1km |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5684 | 100m3 |
| 2 | Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2545 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9681 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6828 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6828 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,51 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,66 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | tấn |
| 10 | Bê tông gối cống, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | 10 tấn/1km |
| 14 | Ván khuôn móng cống, gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2465 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | mối nối |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông thân hố - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5646 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0434 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3997 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan hố ga Composite (mđh) tải trọng 12,5 tấn Kt 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp dựng lưới chắn rác Composite(mđh) 25 tấn Kt 250x700x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt tấm cao su ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8405 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m3 |
| 3 | Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3475 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6288 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1453 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan hố ga Composite (mđh) tải trọng 12,5 tấn Kt 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,6 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8469 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9616 | 100m3 |
| 6 | Đào nền cát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4274 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4826 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8105 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3711 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8085 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8085 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8085 | 100m3/1km |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp chống sét van LA18 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cách điện polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 5 | Lắp đặt dây đồng CXV 12.7/24kV tiết diện dây 35mm2 Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 35 trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp răng bắt dây tiếp địa C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trạm CXV -35mm2 0,6/1kv Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt cáp liên lạc từ máy biến áp đến tủ hạ thế TBA T1. Cáp CXV 0,6/1kV 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp dặt cáp từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù 120kVAr. Cáp CXV 0,6/1kV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp Tủ tụ bù 120KVAr, vỏ tủ bằng composite dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ sứ trên trọng lượng xà 21,22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ sứ dưới trọng lượng xà 21,22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi trọng lượng xà 22,43kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hệ thống xà đỡ máy biến áp trọng lượng xà 139,20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ điện hạ thế, tủ tụ bù, trọng lượng xà 17,16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thanh bắt chống sét van trọng lượng 2,549kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp thanh chống lật máy biến áp trong lượng 3,67kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m khoan |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100kg |
| 29 | Đào mương rãi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 1m3 |
| 30 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 32 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cột thép hình, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,35 | kg |
| 34 | SX cột 12.1m bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968,35 | kg |
| 35 | SX đế cột bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6 | kg |
| 36 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha LTD đường dây 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt xà néo rẽ XNR1-2L, trọng lượng xà 38,66kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà néo cột đôi XNCĐ-2L, trọng lượng xà 41,35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ thẵng XĐT-1LA, trọng lượng xà 31,335kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà néo lệch cột sắt 12.1m-1930, trọng lượng xà 83,42kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ghế thao tác trên cột BTLT 14m trọng lượng 83,14kg. GS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt giằng cột đôi BTLT 14m. trọng lượng 66,11kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 44 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Lắp đặt cụm đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt giáp níu dây ACSR/XLPE 120mm2 12,7(22)/24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 47 | Khóa néo ép cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 1km/1 dây |
| 49 | Dựng cột BTLT 14m NPC,I,14-190-11, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 50 | Dựng cột BTLT 14m NPC,I,14-190-9,2, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 51 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m khoan |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100kg |
| 54 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m3 |
| 55 | Đào mương rãi dây tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 57 | Lắp tiếp địa đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 58 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m khoan |
| 59 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 60 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | 100kg |
| 61 | Đào mương rãi dây tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 62 | Đào mương rãi dây tiếp địa bằng máy bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 64 | Lắp tiếp địa đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5473 | 1m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9259 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8268 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,62 | kg |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,94 | kg |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4329 | 1m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8961 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8713 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9406 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | kg |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2158 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9426 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6067 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8418 | m2 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,35 | kg |
| 90 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 91 | Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 93 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột BTLT 8,5 NPC.I.8,5-160-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 94 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột NPC.I,8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 95 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | km/dây |
| 96 | Lắp đặt đai móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 97 | Lắp đặt khóa ngừng cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 99 | Lắp đặt kẹp răng nối xuyên hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 100 | Lắp biển cấm và đánh số cột( tính cả trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 101 | Bịt đầu cáp ABC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 102 | Cổ dề ghép cột đôi hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | kg |
| 103 | Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 m |
| 104 | Lắp hộp chia dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 hộp |
| 105 | Khoan giếng giếng tiếp địa sâu 6m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 107 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100kg |
| 108 | Đào mương rãi dây tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 109 | Đào mương rãi dây tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 111 | Lắp tiếp địa đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công/bộ |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,032 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6 | m2 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,186 | m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m3 |
| 122 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 123 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 124 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 125 | Thí nghiệm Aptomat 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 127 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 128 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 129 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần tử |
| 130 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bát |
| 131 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | phân đoạn |
| 132 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 133 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tụ |
| 134 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại đường dây trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 136 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thực hiện thi công hoàn thành:+ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng cấp IV trở lên (giá trị công trình điện >1 tỷ đồng). * Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng có tính chất tương tự với hạng mục cấp điện của gói thầu.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 4 |
| 2 | Máy đào >= 0.5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110 CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy lu >= 8,0T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy lu >= 16T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt 1,7kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 16 | Máy phun rải nhựa đường 190CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi