Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220830904-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220830715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 21:27:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,141,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thực hiện thi công hoàn thành:+ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng cấp IV trở lên (giá trị công trình điện >1 tỷ đồng). * Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng có tính chất tương tự với hạng mục cấp điện của gói thầu.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >= 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu >= 8,0T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun rải nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bắc Ninh 3 (Giai đoạn I)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVKS Thiết kế Tân Dương. Địa chỉ: TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 06 năm 2022. - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông: Trương Ngọc Quý – Giám đốc Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số ĐT: 0912357177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V517cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V310,2cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V206,8cây
4Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,0141100m3
5Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,63100m3
6Đào nền cát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V99,9442100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,9414100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,8304100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1737100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7127100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,6441100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,6441100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,6441100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V42,933100m2
2Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V42,933100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,933100m2
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH +VỈA HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V74,41m3
2Bê tông bó vỉa, đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,26m3
3Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,1611100m2
4Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467tấn
5Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.180m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V313,15tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V313,15tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,31510 tấn/1km
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
E RÃNH DỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,5684100m3
2Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V108,25451m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9681100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6828100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6828100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6828100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V213,51m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,66m3
9Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7913tấn
10Bê tông gối cống, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5041 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5041 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,53510 tấn/1km
14Ván khuôn móng cống, gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2465100m2
15Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H13Mô tả kỹ thuật theo chương V1261 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V142mối nối
F HỐ GA
1Bê tông thân hố - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,85m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m3
3Bê tông cửa thu, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,79m3
5Ván khuôn hố ga, cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,5646100m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga, cửa thu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0434tấn
7Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3997tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,374tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,374tấn
10Lắp dựng tấm đan hố ga Composite (mđh) tải trọng 12,5 tấn Kt 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp dựng lưới chắn rác Composite(mđh) 25 tấn Kt 250x700x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Gia công lắp đặt tấm cao su ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
G THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8405100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,396100m3
3Đào chỉnh sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,34751m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6288100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1453100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242100m3/1km
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,35m3
13Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,2188100m2
14Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7013tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496tấn
17Lắp dựng tấm đan hố ga Composite (mđh) tải trọng 12,5 tấn Kt 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
H SAN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.091cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V654,6cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V436,4cây
4Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,8469100m3
5Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V52,9616100m3
6Đào nền cát bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V147,4274100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,4826100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8105100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3711100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V68,8085100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V68,8085100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V68,8085100m3/1km
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp chống sét van LA18 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế cách điện polymeMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
5Lắp đặt dây đồng CXV 12.7/24kV tiết diện dây 35mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V251 m
6Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 35 trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt kẹp răng bắt dây tiếp địa C35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trạm CXV -35mm2 0,6/1kv CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu cốt
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1410 đầu cốt
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu cốt
12Lắp đặt cáp liên lạc từ máy biến áp đến tủ hạ thế TBA T1. Cáp CXV 0,6/1kV 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
13Lắp dặt cáp từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù 120kVAr. Cáp CXV 0,6/1kV 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
14Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 630AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Lắp Tủ tụ bù 120KVAr, vỏ tủ bằng composite dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, D130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Lắp đặt xà đỡ sứ trên trọng lượng xà 21,22kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt xà đỡ sứ dưới trọng lượng xà 21,22kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi trọng lượng xà 22,43kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt hệ thống xà đỡ máy biến áp trọng lượng xà 139,20kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ tủ điện hạ thế, tủ tụ bù, trọng lượng xà 17,16kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt thanh bắt chống sét van trọng lượng 2,549kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp thanh chống lật máy biến áp trong lượng 3,67kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V841m khoan
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100kg
29Đào mương rãi dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3761m3
30Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,384m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
32Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp dựng cột thép hình, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.968,35kg
34SX cột 12.1m bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.968,35kg
35SX đế cột bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V262,6kg
36Lắp đặt dao cách ly 3 pha LTD đường dây 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt xà néo rẽ XNR1-2L, trọng lượng xà 38,66kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt xà néo cột đôi XNCĐ-2L, trọng lượng xà 41,35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt xà đỡ thẵng XĐT-1LA, trọng lượng xà 31,335kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt xà néo lệch cột sắt 12.1m-1930, trọng lượng xà 83,42kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt ghế thao tác trên cột BTLT 14m trọng lượng 83,14kg. GSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt giằng cột đôi BTLT 14m. trọng lượng 66,11kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt sứ đứng trung thế 22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
44Lắp đặt chuỗi sứ cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi sứ
45Lắp đặt cụm đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
46Lắp đặt giáp níu dây ACSR/XLPE 120mm2 12,7(22)/24kvMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
47Khóa néo ép cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4951km/1 dây
49Dựng cột BTLT 14m NPC,I,14-190-11, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
50Dựng cột BTLT 14m NPC,I,14-190-9,2, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
51Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V121m khoan
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
53Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100kg
54Đào mương tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
55Đào mương rãi dây tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
57Lắp tiếp địa đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
58Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V181m khoan
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
60Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1113100kg
61Đào mương rãi dây tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
62Đào mương rãi dây tiếp địa bằng máy bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
64Lắp tiếp địa đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,54731m3
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9259m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8268m3
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,62kg
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V309,94kg
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43291m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8961m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8713m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1571m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9406m3
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,93kg
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21581m3
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9426m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6067m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1571m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,8418m2
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,35kg
90Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
91Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51 m
92Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
93Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột BTLT 8,5 NPC.I.8,5-160-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23cột
94Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột NPC.I,8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
95Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749km/dây
96Lắp đặt đai mócMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
97Lắp đặt khóa ngừng cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
99Lắp đặt kẹp răng nối xuyên hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
100Lắp biển cấm và đánh số cột( tính cả trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
101Bịt đầu cáp ABC120Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
102Cổ dề ghép cột đôi hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V34,6kg
103Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2161 m
104Lắp hộp chia dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V251 hộp
105Khoan giếng giếng tiếp địa sâu 6m đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
106Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
107Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100kg
108Đào mương rãi dây tiếp địa bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
109Đào mương rãi dây tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
111Lắp tiếp địa đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5công/bộ
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,032m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,432m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V142,6m2
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,186m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87100m3
122Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
123Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
124Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
125Thí nghiệm Aptomat 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
127Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
128Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
129Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần tử
130Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V1bát
131Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4phân đoạn
132Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
133Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V12tụ
134Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Thí nghiệm tiếp đất lặp lại đường dây trung, hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V81 vị trí
136Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thực hiện thi công hoàn thành:+ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng cấp IV trở lên (giá trị công trình điện >1 tỷ đồng). * Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)55
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng điện chiếu sáng có tính chất tương tự với hạng mục cấp điện của gói thầu.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
4 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ từ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê4
2 Máy đào >= 0.5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
4 Máy toàn đạc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5 Máy ủi >=110 CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6 Máy lu >= 8,0T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
7 Máy lu >= 16T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tưới nước 5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
9 Máy bơm nước kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
10 Máy cắt 1,7kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
11 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
12 Máy hàn điện 23KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
13 Máy trộn bê tông >= 250l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
14 Máy cắt uốn sắt thép 5kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
15 Máy đầm dùi 1,5KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
16 Máy phun rải nhựa đường 190CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->