Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 21:37:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ chuyên môn Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ công tác chuyên môn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn xanh cỏ úa biến tính THM | AM3.752 | 130 | Lít | Sơn Alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bộ ô xít sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng sơn phủ bề mặt sắt thép, chịu được nhiệt độ 100 độ C | |
| 2 | Sơn chống rỉ biến tính THM | AM1.103 | 130 | Lít | Sơn Alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bộ ô xít sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm sơ lót bề mặt sắt thép. chịu được nhiệt độ 100 độ C | |
| 3 | Sơn đỏ biến tính THM | AM1.151 | 10 | Lít | Sơn Alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bộ ô xít sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm sơ phủ bề mặt sắt thép, chịu được nhiệt độ 100 độ C | |
| 4 | Sơn đen biến tính THM | AM3.750 | 20 | Lít | Sơn Alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bộ ô xít sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm sơ phủ bề mặt sắt thép, chịu được nhiệt độ 100 độ C | |
| 5 | Sơn trắng sáng biến tính THM | AM3.690 | 100 | Lít | Sơn Alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bộ ô xít sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm sơ phủ bề mặt sắt thép, chịu được nhiệt độ 100 độ C | |
| 6 | Sơn trắng đục biến tính THM | AM3.694 | 20 | Lít | Sơn Alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bộ ô xít sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm sơn phủ bề mặt sắt thép, chịu được nhiệt độ 100 độ C. | |
| 7 | Sơn vàng biến tính THM | AM3.253 | 20 | Lít | Sơn Alkyd 1 thành phần, được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bộ ô xít sắt, hoạt chất chống ăn mòn, dung môi và phụ gia. Dùng làm sơn phủ bề mặt sắt thép, chịu được nhiệt độ 100 độ C | |
| 8 | Chổi quét sơn 1cm | 20 | Cái | Chổi lông cán ngắn, cán nhựa hoặc gổ, độ rộng đầu 1 cm | ||
| 9 | Chổi quét sơn 2cm | 20 | Cái | Chổi lông cán ngắn, cán nhựa hoặc gổ, độ rộng đầu 2 cm | ||
| 10 | Chổi quét sơn 3cm | 20 | Cái | Chổi lông cán ngắn, cán nhựa hoặc gổ, độ rộng đầu 3 cm | ||
| 11 | Chổi quét sơn 4cm | 20 | Cái | Chổi lông cán ngắn, cán nhựa hoặc gổ, độ rộng đầu 4 cm | ||
| 12 | Chổi quét sơn 5cm | 20 | Cái | Chổi lông cán ngắn, cán nhựa hoặc gổ, độ rộng đầu 5 cm | ||
| 13 | Bulon - đai ốc M6x40 | M6x40 | 30 | Bộ | Bu lon lục giác ngoài, ren suốt, chất liệu inox 304, kích thước M6x10mm | |
| 14 | Bulon - đai ốc M8x50 | M8x50 | 30 | Bộ | Bu lon lục giác ngoài, ren suốt, chất liệu inox 304, kích thước M8x120mm | |
| 15 | Bulon - đai ốc M10x50 | M10x50 | 30 | Bộ | Bu lon lục giác ngoài, ren suốt, chất liệu inox 304, kích thước M10x20mm | |
| 16 | Chốt chẻ 4cm | 20 | Cái | Vật liệu thép hợp kim không gỉ, mạ kẽm, kích thước 4mm | ||
| 17 | Đai siết ống inox 304 chịu lực Ф10-20cm | 30 | Cái | Vòng kẹp cổ dê, vật liệu inox 304, chiều rộng x chiều dày = 12x0,6mm, đường kính ống 105-216mm | ||
| 18 | Đai siết ống inox 304 chịu lực Ф30-40cm | 30 | Cái | Vòng kẹp cổ dê, vật liệu inox 304, chiều rộng x chiều dày = 12x0,6mm, đường kính ống 295-406mm | ||
| 19 | Dây điện bọc kim 1x1mm | 35 | m | Dây đồng một lõi, có vỏ bọc kim loại bảo vệ, mặt cắt danh nghĩa 1mm. | ||
| 20 | Dây điện bọc kim 1x2,5mm | 30 | m | Dây đồng một lõi, có vỏ bọc kim loại bảo vệ, mặt cắt danh nghĩa 2,5 mm. | ||
| 21 | Vải bảo quản | 1.400 | kg | Vải dệt tấm, kích thước 30x30cm | ||
| 22 | Vải mộc | 500 | m | Vải mộc, khổ 90cm | ||
| 23 | Xà phòng VISO | 30 | kg | Xà phòng VISO đóng gói | ||
| 24 | Dây điện 2.5 | 100 | m | Dây đồng 2 lõi, vỏ nhựa, mặt cắt danh nghĩa 2,5 mm. | ||
| 25 | Ống cao su (che bụi) | 30 | Cái | Vật liệu cao su che bụi,hình trụ dài kích thước 80x300cm, có các nếp gấp co dãn. | ||
| 26 | Ắc quy 12V-70Ah (Tia sáng) | 12V-70Ah | 5 | Bình | Ắc quy khô kín khí, Điện áp 12v, dung lượng 70Ah, kích thước 302x171x200mm, | |
| 27 | Bộ chế hòa khí K126 (động cơ G49b) | K126 | 4 | Bộ | Kiểu đứng, cân bằng dòng khí vào, sử dụng buồng phao xăng, làm việc chế độ vòng quay từ 400-4500 v/p. | |
| 28 | Bơm xăng 51AIO-1106-0101 (động cơ G49b) | 51AIO-1106-0101 | 4 | Cái | Kiểu màng, có cần gạt tay và cần gạt tự động. | |
| 29 | Bạt vinilon 3 lớp tráng nhựa, 6x9,2m che mưa, che nắng | 10 | Cái | Lõi vải Polyester, tráng nhựa PVC, chịu kéo giãn, chống rách tốt, chống thấm nước, mài mòn, ít bám bẩn, dễ vệ sinh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi