Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835644-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 22:26:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220835596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 22:27:00 đến ngày 2022-08-25 22:26:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,464,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước và đường giao thông khu vực Tân Kim, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất trên địa bàn xã năm 2021), nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 1 ngõ 200 phố Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hải Dương; điện thoại: 0982869599. - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình; Điện thoại: 02203.848.470
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Bách Khải; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808, Tư vấn lập E- HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 1 ngõ 200 phố Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hải Dương; điện thoại: 0982869599. - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình; Điện thoại: 02203.848.470


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp: - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 1 ngõ 200 phố Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hải Dương; điện thoại: 0982869599. - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình; Điện thoại: 02203.848.470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Tân Bình; Địa chỉ: phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.848.470;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: số 140 phố Hồ Tùng Mậu, phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0983348681
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TÂN KIM
1Đào khuôn đường (đất C3) - Máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0315100m3
2Đào khuôn đường (đất C3) - Thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V378,12771m3
3Đào đất HM cống dọc . Đất C3 - Máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46100m3
4Đào đất HM cống dọc. Đất C3 - Thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V182,88911m3
5Đắp cát HM đầm chặt K95 bằng cát tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3376100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 7.0 km ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V25,0212100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 7.0 km ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V21,7428100m3
8Đắp cát lu lèn đầm chặt K95 dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2767100m3
9Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2405100m3
10Lớp vải địa ART12 ngăn cách đáy CPĐDMô tả kỹ thuật theo chương V57,1196100m2
11Bù vênh hè bằng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
12Móng CPĐD loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6166100m3
13Móng CPĐD loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5885100m3
14Móng CPĐD loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7066100m3
15Mặt đường BTXM M300# dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V536,6552m3
16Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2.683,2761m2
17Ván khuôn thành bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9973100m2
18Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V680,31m
19Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V638,7431m
20khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V57,2421m
21Mặt đường rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,2869100m2
22Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2869100m2
23Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
24Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m2
25Móng CPĐD loại I TB dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
26Mặt đường BTXM M300# dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V70m3
27Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
28Móng CPĐD loại II dày TB 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
29Bê tông M.150# dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9209m3
30Móng CPĐD loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4984100m3
31Chiều dài lắp đặt viên block vát KT:(12.5x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V644m
32Bê tông M.150# móng block, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m3
33Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,288100m2
34Bê tông đan rãnh M.200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9125m3
35Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m2
36Lắp đặt Viên đan rãnh KT:(5x25x50)cm - 14.5Kg/ViênMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,941 C.kiện
37Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,1701100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V3,1701100tấn
B THOÁT NƯỚC MƯA TÂN KIM
1Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7838m3
2Mua lắp đặt khối đế móng cống D60, L=0.27m (G=95Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V936cái
3Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V234,41 Đ.ống
4Mối nối cống D60 bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V586mối nối
5Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3422100m3
6Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9288m3
7Mua lắp đặt khối đế móng cống D80, L=0.27m (G=135.5Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
8Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.0m (G=1535Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V75,51 Đ.ống
9Mối nối cống D80 bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
10Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2292100m3
11Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,758m3
12Mua lắp đặt khối đế móng cống D100, L=0.25m (G=200Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
13Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.5m (G=2400Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,41 Đ.ống
14Mối nối cống D100 bằng VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65mối nối
15Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3146100m3
16Gia cố cọc tre D6 - D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6100m
17Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,936m3
18Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,872m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3968100m2
20Bê tông M200# tường thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V37,9314m3
21Ván khuôn tường thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,0202100m2
22Cốt thép bậc thang D22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3947tấn
23Bê tông tấm đan m.250#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,138m3
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3255100m2
25Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
26Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4985tấn
27Vữa đệm bản M.100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
28Lắp đặt tấm đan KT:(15x55x120)cm - 247,5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V621C.kiện
29Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mẬt độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V225,15100m
30Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,024m3
31Bê tông M.150# móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V72,048m3
32Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
33Gạch bê tông M.100# VXM M.75# tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V58,3968m3
34Trát tường rãnh VXM M.75# dày TB 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V265,44m2
35Bê tông M.200# mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,7224m3
36Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,4128100m2
37Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V1,5487tấn
38Bê tông tấm bản M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V33,18m3
39Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6116100m2
40Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo chương V3,3054tấn
41Cốt thép tấm bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0824tấn
42Lắp đặt tấm bản KT:(70x100x15)cm - 262.5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3161C.kiện
43Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,675100m
44Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
45Bê tông M.150# móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,016m3
46Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
47Gạch bê tông M.100# VXM M.75# tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,9056m3
48Trát tường rãnh VXM M.75# dày TB 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
49Bê tông M.200# mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,7908m3
50Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
51Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
52Bê tông tấm bản M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
53Ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
54Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2301tấn
55Cốt thép tấm bản D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
56Lắp đặt tấm bản KT:(70x100x15)cm - 262.5kgMô tả kỹ thuật theo chương V221C.kiện
57Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 20cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408100m
58Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8816m3
59Đổ bê tông khối đế móng cống D30, L=0.25m (G=40Kg) - 3 khối /01 ống cống L=2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
60Lắp đặt ống cống BTCT D300 M300# rung ép dày 5cm, L=2.20m (G=297.5Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,09091 Đ.ống
61Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
62Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 20cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,68100m
63Đá dăm đệm móng hố dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
64Bê tông M.150# móng hốMô tả kỹ thuật theo chương V10,496m3
65Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
66Bê tông tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V28,5406m3
67Ván khuôn gỗ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,5987100m2
68Bê tông tấm đan M.250#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,172m3
69Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2987tấn
70Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2988tấn
71Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
72Lắp đặt tấm đan KT:(20x140x140)cm - 965Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp hố thu bằng gang đúc KT:(85x85x7.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
74Đào mở rộng hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5839100m3
75Đắp đất MR hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3293100m3
76Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 20cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4100m
77Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
78Bê tống móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
79Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
80Bê tông tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V22,8486m3
81Ván khuôn gỗ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m2
82Bê tông tấm đan m.250#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
83Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
84Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3347tấn
85Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2109tấn
86Vữa đệm bản M.100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5888m2
87Lắp đặt tấm đan KT:(15x70x100)cm - 262,5Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V321 C.kiện
88Bê tông M150# lát đáy tạo dốc thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
89Nạo vét rãnh cũ 20m/côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH
1Đào đất hè đường (đất C3) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
2Đào đất hè đường (đất C3) - Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85491m3
3Đắp hè đường bằng cát đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m3
4Khối lượng đào khuôn đường (đất C3) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7979100m3
5Nạo vét cống cũ 1công/15mMô tả kỹ thuật theo chương V36công
6Cắt đường nhựa dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,596100m
7Tháo dỡ tấm đan các loại KT:(0.5x1;0.5x0.8;0.7x1.16;0.7x0.7;0.5x0.7;0.5x0.75) - (G=90-250)KgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 7.0 km - ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V22,5725100m3
9Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8861100m2
10Đắp cát K95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3111100m3
11Đắp cát K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3373100m3
12Móng Dưới CPĐ D loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8764100m3
13Móng trên CPĐ D loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1522100m3
14Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8861100m2
15Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8861100m2
16Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7691100m2
17Mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,0415100m2
18Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6094100m2
19Mặt đường BTNC 19 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6094100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,6164100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6164100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V5,6164100tấn
23Tháo dỡ viên block cũ kích thước (23x26x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V679cấu kiện
24Bốc xếp viên Block kích thước (23x26x100) lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V73,1962tấn
25Tháo dỡ gạch tự chèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V180,59m2
26Bốc xếp gạch tự chèn cũ lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,43611000v
27Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V93,0611tấn
28Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V42,3005m3
29Bó vỉa chống trượt cường độ M>500 kích thước (12.5x30x100cm) đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V581m
30Láng VXM M100# dày 2cm đệm móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo chương V174,3m2
31Chít mạch viên Block bằng VXM M100# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8155m2
32Bê tông móng M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,43m3
33Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,162100m2
34Bốc xếp viên Block kích thước (12.5x30x100cm) lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V32,5941tấn
35Lắp đặt viên Bó vỉa kích thước (12.5x30x100cm) - G=56.1KgMô tả kỹ thuật theo chương V581m
36Bó vỉa chống trượt cường độ M>500 kích thước (12.5x30x100cm) đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V98m
37Láng VXM M100# dày 2cm đệm móng viên BlockMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
38Chít mạch viên Block bằng VXM M100# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9725m2
39Bê tông móng M150# dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
40Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
41Bốc xếp viên Block kích thước (12.5x30x100cm) lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V5,4978tấn
42Lắp đặt viên Bó vỉa kích thước (12.5x30x100cm) - G=56.1KgMô tả kỹ thuật theo chương V98m
43Cắt viên Block dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,96m
44Bê tông móng tấm đón nước M150# dày TB 5.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1972m3
45Ván khuôn móng tấm đón nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6798100m2
46Láng VXM M100 dày 2cm đệm viên đón nướcMô tả kỹ thuật theo chương V210,1234m2
47Chít mạch viên đón nước bằng VXM M100# dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,4352m2
48Bốc xếp viên đón nước kích thước (30x50x6cm) lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V24,4732tấn
49Lắp đặt viên đón nước kích thước (30x50x6cm) - G=19.8KgMô tả kỹ thuật theo chương V1.2361 C.kiện
50Lát hè bằng gạch lục giác hoa văn cao cấp cường độ M>500, Kích thước: dày 6cm, cạnh lục giá 22cm, chiều dài ngang là 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V180,59m2
51Lớp đệm cát vàng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
52Bê tông móng M150# dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6708m3
53Bốc xếp viên gạch lát hè lục giác, Kích thước: dày 6cm, cạnh lục giá 22cm, chiều dài ngang là 22cm lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V1,43611000v
54Cắt viên gạch lục giác dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V348,4267m
55Lát gạch dẫn hướng cường độ M>500, Kích thước (DxRxC): 40x40x5 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,26m2
56Lớp đệm cát vàng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
57Bê tông móng M150# dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9112m3
58Bốc xếp viên Lát gạch dẫn hướng cường độ M>500, Kích thước (DxRxC): 40x40x5 (cm) lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,30791000v
59Hố trồng cây lát gạch số 8 cường độ M>500 kích thước (40x20x8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
60Bốc xếp viên gạch số 8 kích thước (40x20x8cm) lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,081000v
61Trồng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
62Tấm đan thu nước cường độ M>500, Kích thước (DxRxC): 50x30x5 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20viên
63Bốc xếp viên đón nước kích thước (30x50x6cm) lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
64Lắp đặt viên đón nước kích thước (30x50x6cm) - G=12.1KgMô tả kỹ thuật theo chương V201 C.kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V92,7676tấn
66Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V42,1671m3
D THOÁT NƯỚC MƯA NGUYỄN CHÍ THANH
1Khối lượng đào hố móng cống (đất C2) - MáyMô tả kỹ thuật theo chương V21,1091100m3
2Đắp trả HM cống bằng cát đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5413100m3
3Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,08100m
4Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,52m3
5Mua lắp đặt khối đế móng cống D120, L=0.38m (G=325Kg) - 2 khối /01 ống cống trên hè; 3 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V480cái
6Lắp đặt ống cống BTCT D120 M300# rung ép dày 12cm, L=2.00m (G=2593Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1601 Đ.ống
7Mối nối cống D120 bằng Joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V159mối nối
8Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.95)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3612100m3
9Chiều dài cọc thép hình đóng ngập trong đất C2 (H=2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,533100m
10Chiều dài cọc thép hình đóng không ngập trong đất (H=2.4)mMô tả kỹ thuật theo chương V16,645100m
11Lắp đặt giằng ngang (tính cả khấu hao thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5035tấn
12Khấu hao cọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.951,5859kg
13Nhổ cọc thép hình - Phần chiều dài cọc ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,533100m
14Nhổ cọc thép hình - Phần chiều dài cọc không trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,645100m
15Khấu hao thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.525,0501kg
16Ca ép thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
17Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,976100m
18Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2731m3
19Mua lắp đặt khối đế móng cống D60, L=0.38m (G=122.5Kg) - 2 khối /01 ống cống trên hè; 3 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
20Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.0m (G=675Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V91 Đ.ống
21Mối nối cống D60 bằng Joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
22Mua lắp đặt khối đế móng cống D80, L=0.27m (G=165Kg) - 2 khối /01 ống cống trên hè; 3 khối /01 ống cống dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.0m (G=1175Kg) - Dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51 Đ.ống
24Mối nối cống D800 bằng Joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
25Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
26Đắp cát lu lèn đầm chặt K95 dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154100m3
27Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
28Móng CPĐD loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3
29Móng CPĐD loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m3
30Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m2
31Mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3569100m2
32Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12100m
33Đá dăm đệm móng hố dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
34Bê tông cốt thép M.200# móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
35Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
36Bê tông tường cốt thép M.200# tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V22,5912m3
37Ván khuôn gỗ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,1239100m2
38Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
39Cốt thép hố thu D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6351tấn
40Cốt thép D22 bậc thang (L=110cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
41Bê tông tấm đan M.250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
42Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
43Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
44Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
45Lắp đặt tấm đan KT:(20x160x160)cm - 1045Kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Nắp hố thu bằng gang đúc KT:(85x85x7.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
47Đào mở rộng hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7381100m3
48Đắp đất MB bằng cát đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4277100m3
49Đắp cát lu lèn đầm chặt K95 dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
50Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
51Móng CPĐD loại II dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
52Móng CPĐD loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
53Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
54Mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m2
55Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8046100m
56Đá dăm đệm móng hố dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3652m3
57Bê tông M.150# móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4214m3
58Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m2
59Bê tông M.200# tường đầu + Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4206m3
60Ván khuôn gỗ tường đầu + Tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
61Cát vàng đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
62Lát gạch bê tông tự chèn M.200# dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,304m2
63Bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V800cái
64Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
65Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072100m
66Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7128100m
67Khấu hao cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V166,0045kg
68Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m
69Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m
70Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
71Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m
72Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m
73Ca bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
74Phá dỡ kết cấu gạch xây cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8885m3
75Bê tông M.200# mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2549m3
76Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
77Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - ThÉp gÓc L(100x110x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - ThÉp gÓc L(100x110x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
80Bê tông tấm đan M.500#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1209m3
81Bê tông tấm đan M.300#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6854m3
82Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
83Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - ThÉp hình [ (100x100x4.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3702tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - ThÉp hình [ (100x100x4.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3702tấn
85Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V201 C.kiện
86Bê tông ga thu M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
87Ván khuôn ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
88Cốt thép ga thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
89Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,79m2
90Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100tấn
91Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100tấn
92Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100tấn
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc nhựa D6cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m
2Sơn màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V418,46m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Cán cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2,1bộ
9Biển báo chữ nhật (80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6bộ
10Khấu hao biển chữ nhật (80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8bộ
11Biển báo chữ nhật (120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1bộ
12Biển báo tam giác (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8bộ
13Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Nhân công điều kiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V200công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài;55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài;33
3 Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
2 Máy đầm dùi - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
3 Máy đầm đất cầm tay - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
4 Máy đào bánh xích - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
5 Máy lu bánh hơi - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy lu bánh thép - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy lu rung - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Máy phun nhựa đường - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu).1
9 Máy rải - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
10 Máy trộn bê tông - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)2
11 Máy ủi - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
12 Ô tô tự đổ - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->