Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220835644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 22:26:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220835596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 22:27:00 đến ngày 2022-08-25 22:26:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,464,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước và đường giao thông khu vực Tân Kim, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất trên địa bàn xã năm 2021), nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp: - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm thông báo thẩm định thiết kế cơ sở, thông báo thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nếu huy động nhân sự bên ngoài phải có bản cam kết giữa 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu nếu trúng thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Bản cam kết ứng 100% vốn thi công hoàn thành theo tiến độ gói thầu (không tính lãi) trong trường hợp chủ đầu tư chưa sắp xếp kịp nguồn vốn bố trí cho gói thầu. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: số 1 ngõ 200 phố Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hải Dương; điện thoại: 0982869599.
- Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt;
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình; Điện thoại: 02203.848.470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Tân Bình; Địa chỉ: phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.848.470; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: số 140 phố Hồ Tùng Mậu, phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0983348681 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TÂN KIM | |||
| 1 | Đào khuôn đường (đất C3) - Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0315 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường (đất C3) - Thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,1277 | 1m3 |
| 3 | Đào đất HM cống dọc . Đất C3 - Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | 100m3 |
| 4 | Đào đất HM cống dọc. Đất C3 - Thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8891 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát HM đầm chặt K95 bằng cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 7.0 km ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0212 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 7.0 km ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7428 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K95 dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2767 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2405 | 100m3 |
| 10 | Lớp vải địa ART12 ngăn cách đáy CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1196 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh hè bằng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6166 | 100m3 |
| 13 | Móng CPĐD loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5885 | 100m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7066 | 100m3 |
| 15 | Mặt đường BTXM M300# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,6552 | m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.683,2761 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thành bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9973 | 100m2 |
| 18 | Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,31 | m |
| 19 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,7431 | m |
| 20 | khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2421 | m |
| 21 | Mặt đường rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2869 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2869 | 100m2 |
| 23 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 25 | Móng CPĐD loại I TB dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 26 | Mặt đường BTXM M300# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 27 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 28 | Móng CPĐD loại II dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 29 | Bê tông M.150# dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9209 | m3 |
| 30 | Móng CPĐD loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | 100m3 |
| 31 | Chiều dài lắp đặt viên block vát KT:(12.5x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 32 | Bê tông M.150# móng block, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đan rãnh M.200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9125 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt Viên đan rãnh KT:(5x25x50)cm - 14.5Kg/Viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,94 | 1 C.kiện |
| 37 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1701 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1701 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA TÂN KIM | |||
| 1 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7838 | m3 |
| 2 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D60, L=0.27m (G=95Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.5m (G=1065Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,4 | 1 Đ.ống |
| 4 | Mối nối cống D60 bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586 | mối nối |
| 5 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 6 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9288 | m3 |
| 7 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D80, L=0.27m (G=135.5Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.0m (G=1535Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | 1 Đ.ống |
| 9 | Mối nối cống D80 bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 10 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m3 |
| 11 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,758 | m3 |
| 12 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D100, L=0.25m (G=200Kg) - 3 khối /01 ống cống trên hè; 04 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D100 M300# rung ép dày 10cm, L=2.5m (G=2400Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | 1 Đ.ống |
| 14 | Mối nối cống D100 bằng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mối nối |
| 15 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m3 |
| 16 | Gia cố cọc tre D6 - D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M200# tường thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9314 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0202 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bậc thang D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan m.250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4985 | tấn |
| 27 | Vữa đệm bản M.100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan KT:(15x55x120)cm - 247,5Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1C.kiện |
| 29 | Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mẬt độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,15 | 100m |
| 30 | Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,024 | m3 |
| 31 | Bê tông M.150# móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,048 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 33 | Gạch bê tông M.100# VXM M.75# tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3968 | m3 |
| 34 | Trát tường rãnh VXM M.75# dày TB 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,44 | m2 |
| 35 | Bê tông M.200# mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7224 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4128 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5487 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm bản M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6116 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3054 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0824 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm bản KT:(70x100x15)cm - 262.5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | 1C.kiện |
| 43 | Gia cố cọc tre D6-D8 L=2,5m mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | 100m |
| 44 | Đá dăm đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 45 | Bê tông M.150# móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 47 | Gạch bê tông M.100# VXM M.75# tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9056 | m3 |
| 48 | Trát tường rãnh VXM M.75# dày TB 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 49 | Bê tông M.200# mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm bản M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm bản D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm bản KT:(70x100x15)cm - 262.5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1C.kiện |
| 57 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 20cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | 100m |
| 58 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8816 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông khối đế móng cống D30, L=0.25m (G=40Kg) - 3 khối /01 ống cống L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống cống BTCT D300 M300# rung ép dày 5cm, L=2.20m (G=297.5Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0909 | 1 Đ.ống |
| 61 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 62 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 20cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | 100m |
| 63 | Đá dăm đệm móng hố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 64 | Bê tông M.150# móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,496 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5406 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5987 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan M.250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan KT:(20x140x140)cm - 965Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp hố thu bằng gang đúc KT:(85x85x7.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 74 | Đào mở rộng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5839 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất MR hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 76 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 20cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100m |
| 77 | Đá dăm đệm móng hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 78 | Bê tống móng M.150# (đá 2x4, độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8486 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan m.250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 86 | Vữa đệm bản M.100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5888 | m2 |
| 87 | Lắp đặt tấm đan KT:(15x70x100)cm - 262,5Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 C.kiện |
| 88 | Bê tông M150# lát đáy tạo dốc thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 89 | Nạo vét rãnh cũ 20m/công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| 1 | Đào đất hè đường (đất C3) - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hè đường (đất C3) - Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8549 | 1m3 |
| 3 | Đắp hè đường bằng cát đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đào khuôn đường (đất C3) - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7979 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét cống cũ 1công/15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | công |
| 6 | Cắt đường nhựa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan các loại KT:(0.5x1;0.5x0.8;0.7x1.16;0.7x0.7;0.5x0.7;0.5x0.75) - (G=90-250)Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 7.0 km - ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5725 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC19 dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8861 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3111 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3373 | 100m3 |
| 12 | Móng Dưới CPĐ D loại II dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8764 | 100m3 |
| 13 | Móng trên CPĐ D loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1522 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8861 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8861 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7691 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0415 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6094 | 100m2 |
| 19 | Mặt đường BTNC 19 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6094 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6164 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6164 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6164 | 100tấn |
| 23 | Tháo dỡ viên block cũ kích thước (23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp viên Block kích thước (23x26x100) lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1962 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ gạch tự chèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,59 | m2 |
| 26 | Bốc xếp gạch tự chèn cũ lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4361 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0611 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3005 | m3 |
| 29 | Bó vỉa chống trượt cường độ M>500 kích thước (12.5x30x100cm) đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m |
| 30 | Láng VXM M100# dày 2cm đệm móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | m2 |
| 31 | Chít mạch viên Block bằng VXM M100# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8155 | m2 |
| 32 | Bê tông móng M150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp viên Block kích thước (12.5x30x100cm) lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5941 | tấn |
| 35 | Lắp đặt viên Bó vỉa kích thước (12.5x30x100cm) - G=56.1Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m |
| 36 | Bó vỉa chống trượt cường độ M>500 kích thước (12.5x30x100cm) đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 37 | Láng VXM M100# dày 2cm đệm móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 38 | Chít mạch viên Block bằng VXM M100# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9725 | m2 |
| 39 | Bê tông móng M150# dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp viên Block kích thước (12.5x30x100cm) lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4978 | tấn |
| 42 | Lắp đặt viên Bó vỉa kích thước (12.5x30x100cm) - G=56.1Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 43 | Cắt viên Block dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m |
| 44 | Bê tông móng tấm đón nước M150# dày TB 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1972 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng tấm đón nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | 100m2 |
| 46 | Láng VXM M100 dày 2cm đệm viên đón nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,1234 | m2 |
| 47 | Chít mạch viên đón nước bằng VXM M100# dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4352 | m2 |
| 48 | Bốc xếp viên đón nước kích thước (30x50x6cm) lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4732 | tấn |
| 49 | Lắp đặt viên đón nước kích thước (30x50x6cm) - G=19.8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236 | 1 C.kiện |
| 50 | Lát hè bằng gạch lục giác hoa văn cao cấp cường độ M>500, Kích thước: dày 6cm, cạnh lục giá 22cm, chiều dài ngang là 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,59 | m2 |
| 51 | Lớp đệm cát vàng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng M150# dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6708 | m3 |
| 53 | Bốc xếp viên gạch lát hè lục giác, Kích thước: dày 6cm, cạnh lục giá 22cm, chiều dài ngang là 22cm lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4361 | 1000v |
| 54 | Cắt viên gạch lục giác dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,4267 | m |
| 55 | Lát gạch dẫn hướng cường độ M>500, Kích thước (DxRxC): 40x40x5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | m2 |
| 56 | Lớp đệm cát vàng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng M150# dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9112 | m3 |
| 58 | Bốc xếp viên Lát gạch dẫn hướng cường độ M>500, Kích thước (DxRxC): 40x40x5 (cm) lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | 1000v |
| 59 | Hố trồng cây lát gạch số 8 cường độ M>500 kích thước (40x20x8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 60 | Bốc xếp viên gạch số 8 kích thước (40x20x8cm) lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1000v |
| 61 | Trồng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 62 | Tấm đan thu nước cường độ M>500, Kích thước (DxRxC): 50x30x5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | viên |
| 63 | Bốc xếp viên đón nước kích thước (30x50x6cm) lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 64 | Lắp đặt viên đón nước kích thước (30x50x6cm) - G=12.1Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 C.kiện |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7676 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1671 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| 1 | Khối lượng đào hố móng cống (đất C2) - Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1091 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả HM cống bằng cát đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5413 | 100m3 |
| 3 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,08 | 100m |
| 4 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 5 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D120, L=0.38m (G=325Kg) - 2 khối /01 ống cống trên hè; 3 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D120 M300# rung ép dày 12cm, L=2.00m (G=2593Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 Đ.ống |
| 7 | Mối nối cống D120 bằng Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | mối nối |
| 8 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | 100m3 |
| 9 | Chiều dài cọc thép hình đóng ngập trong đất C2 (H=2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,533 | 100m |
| 10 | Chiều dài cọc thép hình đóng không ngập trong đất (H=2.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,645 | 100m |
| 11 | Lắp đặt giằng ngang (tính cả khấu hao thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5035 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.951,5859 | kg |
| 13 | Nhổ cọc thép hình - Phần chiều dài cọc ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,533 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình - Phần chiều dài cọc không trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,645 | 100m |
| 15 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,0501 | kg |
| 16 | Ca ép thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 17 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | 100m |
| 18 | Đệm móng cống, rãnh các loại đá (4x6) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2731 | m3 |
| 19 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D60, L=0.38m (G=122.5Kg) - 2 khối /01 ống cống trên hè; 3 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 M300# rung ép dày 7cm, L=2.0m (G=675Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Đ.ống |
| 21 | Mối nối cống D60 bằng Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 22 | Mua lắp đặt khối đế móng cống D80, L=0.27m (G=165Kg) - 2 khối /01 ống cống trên hè; 3 khối /01 ống cống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTCT D800 M300# rung ép dày 8cm, L=2.0m (G=1175Kg) - Dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Đ.ống |
| 24 | Mối nối cống D800 bằng Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 25 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc (đầm K.90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K95 dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 28 | Móng CPĐD loại II dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 29 | Móng CPĐD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 30 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m2 |
| 31 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m2 |
| 32 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 33 | Đá dăm đệm móng hố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 34 | Bê tông cốt thép M.200# móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường cốt thép M.200# tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5912 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 39 | Cốt thép hố thu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6351 | tấn |
| 40 | Cốt thép D22 bậc thang (L=110cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M.250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan KT:(20x160x160)cm - 1045Kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Nắp hố thu bằng gang đúc KT:(85x85x7.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 47 | Đào mở rộng hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất MB bằng cát đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K95 dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát lu lèn đầm chặt K98 dầy 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 51 | Móng CPĐD loại II dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 52 | Móng CPĐD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 53 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 54 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 55 | Gia cố cọc tre D6-D8; L=2.5m mật độ 16cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | 100m |
| 56 | Đá dăm đệm móng hố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | m3 |
| 57 | Bê tông M.150# móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4214 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 59 | Bê tông M.200# tường đầu + Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4206 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường đầu + Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 61 | Cát vàng đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch bê tông tự chèn M.200# dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m2 |
| 63 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 64 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | 100m |
| 66 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m |
| 67 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0045 | kg |
| 68 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m |
| 70 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m |
| 73 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8885 | m3 |
| 75 | Bê tông M.200# mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2549 | m3 |
| 76 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - ThÉp gÓc L(100x110x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - ThÉp gÓc L(100x110x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan M.500# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan M.300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6854 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - ThÉp hình [ (100x100x4.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - ThÉp hình [ (100x100x4.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3702 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 C.kiện |
| 86 | Bê tông ga thu M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 87 | Ván khuôn ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép ga thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,79 | m2 |
| 90 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100tấn |
| 91 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100tấn |
| 92 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100tấn |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 2 | Sơn màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,46 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | bộ |
| 10 | Khấu hao biển chữ nhật (80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều kiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục giống phần lớn gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình), Ủy nhiệm chi của chủ đầu tư chuyển tiền nhà thầu (đối với dự án ngoài quốc doanh); xác nhận của ngân hàng tiền chuyển đến tài khoản của nhà thầu…. (Nếu được bên mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật,đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người.Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. có bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy lu rung | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu). | 1 |
| 9 | Máy rải | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 11 | Máy ủi | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi