Gói thầu: Thi công hạng mục san nền, công trình giao thông, công trình dân dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục san nền, công trình giao thông, công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của Công ty Cổ phần Hóa dầu quân đội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 23:03:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,463,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự phải bảo gồm hạng mục công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 9.940.000.000 VND và hạng mục công trình dân dụng cấp III, giá trị trị ≥ 3.791.000.000 VND; Hoặc có 01 hợp đồng công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 9.940.000.000 VND và và 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III, giá trị trị ≥ 3.791.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép trước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục san nền, công trình giao thông, công trình dân dụng Khu tái định cư và dân cư Khu chế xuất 1, thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ứng trước của Công ty Cổ phần Hóa dầu quân đội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vưc Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cao Lộc, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11.515,968 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11.515,968 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2Km cuối) | Chương V E-HSMT | 11.515,968 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 17.739,814 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 17.739,814 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 17.739,814 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 35.479,628 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 31.044,6745 | m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 4.435 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 4.435 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 4.435 | m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 184.237,018 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 102.317,3742 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 102.317,3742 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1.541,2532 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 84,4711 | m3 |
| 3 | Cày xới bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 6.995,9919 | m3 |
| 4 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 6.995,9919 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Chương V E-HSMT | 1.399,1984 | m3 |
| 6 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 6.995,9919 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm | Chương V E-HSMT | 1.259,2785 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 554,332 | m2 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V E-HSMT | 12.361,4424 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 12.361,4424 | kg |
| 11 | Nhựa đường | Chương V E-HSMT | 434,1052 | kg |
| 12 | Ma tít nhựa | Chương V E-HSMT | 994,688 | kg |
| 13 | Cắt khe co, khe giãn | Chương V E-HSMT | 2.642,8 | m |
| 14 | Gỗ chèn khe | Chương V E-HSMT | 0,4656 | m3 |
| 15 | Ống nhựa D40mm bịt đầu thanh truyền lực | Chương V E-HSMT | 30,16 | m |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 330,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,477 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 541,4904 | m2 |
| 4 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 70x65cm | Chương V E-HSMT | 198 | hố |
| 5 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, bầu cỡ 50x45cm | Chương V E-HSMT | 198 | hố |
| 6 | Đổ đất mầu vào chậu để trồng cây | Chương V E-HSMT | 67,914 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 67,914 | m3 |
| 8 | Cây Lát đường kính gốc 10-15cm | Chương V E-HSMT | 66 | cây |
| 9 | Cây Mề Gà | Chương V E-HSMT | 66 | cây |
| 10 | Cây Hoa Ban đường kính gốc 10-15cm | Chương V E-HSMT | 66 | cây |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Terazo 400x400x30mm, màu đỏ PCB40 | Chương V E-HSMT | 4.114,1025 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Terazo 400x400x30mm, màu xám PCB40 | Chương V E-HSMT | 648 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 380,9682 | m3 |
| 14 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 4.762,1025 | m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 242,3105 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.332,0641 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 136,5491 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 4.006,5909 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 630 | 1cấu kiện |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 121,968 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 406,56 | m2 |
| 23 | Đổ đất mầu vào chậu để trồng cây | Chương V E-HSMT | 239,315 | m3 |
| 24 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 239,315 | m3 |
| 25 | Trồng vầng cỏ Đậu phộng | Chương V E-HSMT | 598,2874 | m2 |
| 26 | Cỏ Đậu Phộng | Chương V E-HSMT | 598,2874 | m2 |
| D | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Chương V E-HSMT | 446,125 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 2.230,625 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm | Chương V E-HSMT | 401,5125 | m3 |
| 4 | Cày xới bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 2.230,625 | m3 |
| 5 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 2.230,625 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 28,8337 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 28,8337 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Chương V E-HSMT | 20,055 | m3 |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V E-HSMT | 225,3073 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 225,3073 | kg |
| 15 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 133,7 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 14cm | Chương V E-HSMT | 18,718 | m3 |
| 17 | Cày xới bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 40,11 | m3 |
| 18 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 40,11 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Terazo 400x400x30mm, màu đỏ PCB40 | Chương V E-HSMT | 686,6548 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,9324 | m3 |
| 21 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 686,6548 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,7017 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 192,28 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,228 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 496,228 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 303 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,1906 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,6352 | m2 |
| E | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông kè, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 596,0348 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 243,794 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,6706 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1.057,0988 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép thân kè | Chương V E-HSMT | 804,9151 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 164,3625 | m2 |
| 7 | Đệm đá 1x2cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Cát lọc dày 10cm | Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 135,72 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 312,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 299,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 135,72 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 135,72 | m3 |
| 15 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 138,03 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 138,03 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 138,03 | m3 |
| 18 | Bê tông hộ lan, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,425 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép hộ lan | Chương V E-HSMT | 42,525 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 22 | Sơn hộ lan màu đỏ | Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 23 | Sơn hộ lan màu trắng | Chương V E-HSMT | 23,8 | m2 |
| F | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8459 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,671 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,4889 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, | Chương V E-HSMT | 0,4527 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3501 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,9327 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,6788 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,558 | m3 |
| 9 | lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,7593 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,4464 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 9,4464 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,0865 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2958 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3499 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0919 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,1154 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 23,3211 | m2 |
| 19 | ốp gạch thẻ bồn hoa 240x60 | Chương V E-HSMT | 3,8587 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,076 | m3 |
| 21 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4808 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5834 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4981 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,986 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4394 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4736 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,759 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,7196 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1089 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô thanh chắn nắng | Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1759 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,4797 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 49 | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 148,7032 | 1m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 | Chương V E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,3824 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 54 | LĐ cút nhựa PVC, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | LĐ cút nhựa 135o PVC, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Phễu chắn rác, PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | ô thoáng hành lang sắt hộp 40x40x1.5 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 59 | Cánh cửa sổ pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V E-HSMT | 0,3808 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 22,474 | m2 |
| 63 | Sơn vì kèo thép 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 16,176 | 1m2 |
| 64 | Khóa cửa đi ngoài , khóa cài ngang | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Khóa cửa đi trong , khóa treo đồng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 166,225 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0116 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 253,0816 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,174 | m2 |
| 70 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,032 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,0164 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,888 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,7244 | m2 |
| 76 | Trát đắp phào trang trí cột hiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 293,4894 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 247,018 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,032 | m2 |
| 80 | Lát nền Gạch lát 600x600mm vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 111,3007 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm tôn dày 0.35mm bao gồm hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 114,4205 | m2 |
| 82 | Đắp vữa chữ NHÀ VĂN HÓA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Inox đường dốc 304 bao gồm hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 68,9085 | kg |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,6703 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led tròn 15W-220+đui 27 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75W | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | vỏ hộp nhựa chứa 2-4 MCB | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | vỏ hộp nhựa đấu dây | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây Cáp ngầm lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 6 mm2 | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 2.5 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đôi 2x4mm CU/XLPE/PVC | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 2.5 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 1.5 | Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng vỏ bọc PVC (1x50)mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1214 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 112 | Cọc thép mạ đồng D20 L=2.4m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 114 | lưới báo hiệu cáp khổ 0.3m | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 115 | gạch chỉ 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 180 | viên |
| 116 | Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Biển nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Bình khí CO2-MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Bình bột ABC-MFZL4 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn exit | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đèn sự cố emer | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 1.5 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | cát lót sân bê tông | Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 125 | Rải ni lông lót đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 4,8 | 100m2 |
| 126 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E-HSMT | 23,5 | 10m |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,066 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2998 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,54 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,54 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5939 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5939 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, | Chương V E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,811 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7071 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,688 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,7119 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,0744 | m2 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,8484 | m2 |
| 20 | Ốp tường Kt gạch 300x450 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 21 | Quét xi măng chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 22 | Lát gạch nem tách 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,6 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,218 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,71 | m2 |
| 27 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6,424 | m2 |
| 28 | Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn) | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi ngoài , khóa cài ngang | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Khóa cửa đi trong , khóa treo đồng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led tròn 15W-220+đui 27 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 2.5 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 1.5 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Van phao bể nước inox | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam (bao gồm bộ ) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lavabô (bao bồm toàn bộ phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng (gồm: hộp xà phòng, hộp để giấy, vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt Máy bơm nước tự động 0.3KW | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D40/40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D40/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D40-40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Phểu thoát sàn nhựa, d=100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0963 | 100m3 |
| 96 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0963 | 100m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2134 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6908 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng bể TH | Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,7186 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,328 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 106 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2292 | m2 |
| 107 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,5572 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2794 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2794 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng bể | Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 121 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6817 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,464 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 125 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 126 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 129 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 137 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,292 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 141 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,15 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 146 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1266 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,392 | m2 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| H | NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Chương V E-HSMT | 26,4 | cái |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm thép, đối trọng và gối kê bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, phạm vi | Chương V E-HSMT | 13,2 | 10 tấn/ 1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 52,8 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 52,8 | 1 cấu kiện |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V E-HSMT | 132 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/ 1 lần thí nghiệm |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 8,265 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,0852 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,8786 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 7,6798 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 68,87 | m3 |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 110 | 1 mối nối |
| 13 | Cọc dẫn dùng ép âm, cọc thép ống đúc dài 3m D400x8 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài 0.6m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 3,4375 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9477 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7916 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,8419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,7061 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm móng | Chương V E-HSMT | 1,912 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,3896 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,7196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 6,1504 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 94,378 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,9363 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5747 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,1397 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,3044 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,53 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9329 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3534 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót nền SK SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,0247 | m3 |
| 39 | Lát gạch đất nung đỏ 400x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,896 | m2 |
| 40 | Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4973 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1316 | m3 |
| 42 | Trát tường lót TC để Granito 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,2614 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 50,0454 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5734 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5962 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,918 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5508 | m3 |
| 50 | Láng granitô nền đường dốc , có khía rãnh chống trơn | Chương V E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 51 | Gia công lan can sắt đường dốc | Chương V E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 9,099 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,8887 | 1m2 |
| 54 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,7412 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,6176 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,9622 | tấn |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,87 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,327 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng tầng 2, 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 67,1124 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,1491 | m3 |
| 63 | Xây tường tầng 2 thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,796 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,3533 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5536 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,982 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,4755 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,3808 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,113 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0506 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,7667 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,434 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 7,9047 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,6621 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,84 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài tầng 1, 2 , dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 984,1961 | m2 |
| 78 | Trát thanh BT CN , nan chớp vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,3664 | m2 |
| 79 | Trát tường trong TẦNG 1, 2, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 686,2716 | m2 |
| 80 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,878 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 653,3662 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, (KHÔNG TRÊN TƯỜNG) vữa XM M75, PCB40 TẦNG 1+ TÀNG 2 | Chương V E-HSMT | 136,1548 | m2 |
| 84 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 85 | Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,4 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 87 | Ốp tường trụ cột, TÂNG 1, 2 kích thước gạch 600x900mm,Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 116,55 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, TẦNG 1, 2 kích thước gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 3,717 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, TẦNG 1+2 kích thước gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 4,9275 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Cereramic 300x450 , vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Cereramic 300x450 , vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,864 | m2 |
| 92 | vách ngăn khu wc tấm nhựa COMPUSITE dầy 18mm | Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa chịu nước vuông 600x600 khung xương | Chương V E-HSMT | 50,4016 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 503,4956 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,3912 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch sika 2 nước chống thấm khu wc | Chương V E-HSMT | 34,7408 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 nước chống thấm, ô văng | Chương V E-HSMT | 43,0608 | m2 |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,8008 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 746,5496 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.045,259 | m2 |
| 101 | Sơn (trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 764,3152 | m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,5559 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7474 | tấn |
| 105 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 106 | Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 107 | Trát lót cầu thang dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,6808 | m2 |
| 108 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,6808 | m2 |
| 109 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,2649 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,0085 | 1m2 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3783 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ giằng LC tường chắn chiếu tới | Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,522 | m2 |
| 118 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,1216 | m2 |
| 119 | Sơn (trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 120 | Ván khuôn nan bê tông sổ thang | Chương V E-HSMT | 0,1822 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép nan BT sổ thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép nan BT sổ thang ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 123 | Bê tông nan BT sổ thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 124 | Trát nan bê tông sổ thang | Chương V E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,216 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5199 | m3 |
| 127 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,1595 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa mái | Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 135 | Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 136 | Lắp cột thép CT1 | Chương V E-HSMT | 0,1177 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,4995 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,4995 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 172,066 | 1m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42 | Chương V E-HSMT | 3,9201 | 100m2 |
| 141 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Chương V E-HSMT | 36,64 | m |
| 142 | Nắp tôn đậy ô lên mái 650x650 (khung thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 216,0496 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,808 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 127,4136 | m2 |
| 146 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | Chương V E-HSMT | 91,324 | m2 |
| 148 | Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 91,28 | m |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 91,28 | m |
| 150 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6972 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 153 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Chương V E-HSMT | 63 | Cái |
| 154 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,6511 | 1m2 |
| 157 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Chương V E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 158 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 159 | Khóa cửa chốt ngang | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 160 | Vách kính khung thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 6,53 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 121,28 | m2 |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Chương V E-HSMT | 0,7609 | tấn |
| 163 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 47,6205 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,3651 | 1m2 |
| 165 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,5922 | tấn |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 20,646 | m2 |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,4148 | 1m2 |
| 168 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 169 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 4,64 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2,6018 | tấn |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,454 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,5824 | 100m2 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,1491 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,6608 | m3 |
| 175 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 176 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,154 | m3 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 178 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,5093 | m3 |
| 179 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6909 | m3 |
| 180 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2017 | m3 |
| 181 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,2483 | m2 |
| 182 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Chương V E-HSMT | 122,1843 | m2 |
| 183 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 108,9142 | m2 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 185 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,2915 | m3 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 188 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,4264 | 100m2 |
| 189 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,574 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 191 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4878 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4803 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 195 | Van phao bể nước inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt xí bệt Mini | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo mini+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 202 | Chân lavabo | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 203 | Vòi lavabo | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 204 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam mini+ vòi xả tiểu | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Máy bơm nước tự động 1.1KW- HP1.5 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 232 | Rắc co PPR D50-50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 235 | Lắp Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90-34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x150A-30K | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x100A-30K | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x63A-18K | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt aptomat MCB 2x40A-6K | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2x32A-6K | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2x20A-6K | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat chống giật 2 pha-25A-30MA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A-6K | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 264 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-6KA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-6KA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A-6K | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 268 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đôi 3 cực (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 271 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 18w-220v, đặt nổi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 272 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần bống LED 9w-220v-D130 | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 273 | Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x18W-220V+ máng đôi | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 274 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 275 | Lắp đặt quạt hút múi áp trần 300x300-28W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 276 | Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.4m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 277 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 278 | Tủ điện sắt 1 cánh 800X600 sâu 200 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 279 | Tủ điện sắt 1 cánh 600X400 sâu 200 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 280 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 9 MCB | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 281 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 282 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+ 1x25)mm2 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 283 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 284 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC -FR(3x25+1x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 285 | Dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 196 | m |
| 286 | Dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 287 | Dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 970 | m |
| 288 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 289 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.440 | m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -Đường kính ống 85/65mm, | Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -Đường kính ống 65/50mm, | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=50mm | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=32mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 296 | Đào rãnh chioon ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 297 | Đắp móng đường ống bằng thủ công, cát đen | Chương V E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 298 | Đắp đất móng đường ống | Chương V E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 299 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 300 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,8 | 1000 viên |
| 301 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 303 | ống sứ D200 kim thu sét | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 304 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 305 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 306 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 307 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2.5m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 308 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 309 | Đắp đất móng đường ống | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 310 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng vo bọc PVC (1x70)mm | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 311 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D20, L=1.4m | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 312 | Băng đồng tiếp đất D25x3 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 313 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 314 | Đắp đất móng đường ống | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 315 | Đào rãnh chôn ống máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 316 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 317 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 65-50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính 50-50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 327 | Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 330 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 331 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65-65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 65m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt Van 2 chiều - Đường kính 65m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Vòi cứu hỏa (nilon) (1 cuộn 20m) D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 337 | Lắp đặt lăng phun tạo áp D50-13 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 338 | Đầu nối vòi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 339 | Gioăng cao su chịu áp lực | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 340 | Đai bắt vòi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 341 | Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun trong nhà kích thước 600x800x180 mm | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 342 | Van + họng cứu hỏa chuyên dùng D50 (đơn) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 343 | Tiêu lệnh, nội quy pccc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 344 | Tủ đựng 2 bình chữa cháy (650x800x200) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 345 | Bình chữa cháy ABC MFZ4(4kg) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 346 | Bình chữa cháy MT3 (4kg) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 347 | Cảm biến báo cháy bằng khói kèm đế | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 348 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 349 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 350 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 351 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 353 | Ắc quy khô 1...2AH (24V) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 354 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4x0.5 | Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 356 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 5p*2*0.5 mm) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 357 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*1 mm) | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 359 | Lắp Bộ đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 360 | Bộ đèn báo sự cố (Emer ) | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 361 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 362 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 363 | Tủ điều khiển máy bơm (đồng bộ atomat + dây báo FA+ Rowle ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 364 | Lắp đặt Dây dẫn cáp nguồn điện máy bơm 3x6+1x4 mm: | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 365 | Lắp đặt ống thép luồn dây điện D15 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 366 | Đồng hồ đo áp lực FTB | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 367 | Máy bơm điện chữa cháy CM 65-160B HP15= 11kw (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m) | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 368 | Máy bơm chạy dầu chữa cháy CA-65-160B; HP= 11KW (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 369 | Bu lông bắt máy bơm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 370 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 371 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo lắp đặt thiết bị báo cháy: | Chương V E-HSMT | 6 | ngày |
| I | NHÀ BẾP TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,002 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,2939 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,6486 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3643 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0831 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,9929 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,7074 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,184 | m3 |
| 10 | lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9018 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3564 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,4208 | m2 |
| 13 | Sơn , tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,4208 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,375 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 116,34 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 209 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 118,0397 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,9728 | m2 |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 21 | Lát nền gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 23 | Ốp tường KT gạch 400x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,063 | m2 |
| 24 | Ốp tường Kt gạch 300x450 vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,484 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 116,34 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 228,04 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,013 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,5652 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 92,7224 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,4896 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,4896 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,0848 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 25,2848 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4598 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,572 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 1,3944 | 100m2 |
| 39 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,24 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 43 | Vách ngăn compac 18mm nhà wc | Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 44 | Cửa Đi thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn) | Chương V E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 45 | Cửa sổ thép bằng thép tấm sơn tĩnh điện (bao gồm cả khuôn) | Chương V E-HSMT | 18,68 | m2 |
| 46 | khóa cài ngang cho cửa đi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 31,46 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,1737 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 16,2481 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4928 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6907 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9525 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,755 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,4627 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0844 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,833 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2134 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 68 | Sơn , tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 69 | Xây tam cấp bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4563 | m3 |
| 70 | Trát lót mài Granito , vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,602 | m2 |
| 71 | Mài granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 4,602 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,8416 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm 16A ba cực âm tường (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần Vuông 18W bóng led | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn D20W bóng led | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần 1400mm cánh nhôm-75W | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | vỏ hộp nhựa chứa 5 MODUL | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | vỏ hộp nhựa đấu dây | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 6 mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 2.5 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 1.5 | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 92 | Vòi rửa đồng d25 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van xả E D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lavabô (bao bồm toàn bộ phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | cút nhựa PP-R, d=25mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | cút nhựa PP-R, d=25-20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | cút nhựa PP-R, d=20-20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Kép nối, d=20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 115 | Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC 135o, d=34mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2134 | 1m3 |
| 126 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8772 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 131 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,0263 | m3 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 133 | Tủ đựng 4 bình chữa cháy trong nhà 800 x 650 x200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Biển nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Bình khí CO2-MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Bình bột ABC-MFZL4 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn exit | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đèn sự cố emer | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC dẫn 2 ruột x 1.5 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | cát lót sân bê tông | Chương V E-HSMT | 21,03 | m3 |
| 142 | Rải ni lông lót đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 7,01 | 100m2 |
| 143 | Cắt khe sân bê tông | Chương V E-HSMT | 30,7 | 10m |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,1 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,7846 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 118,58 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 118,58 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự phải bảo gồm hạng mục công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 9.940.000.000 VND và hạng mục công trình dân dụng cấp III, giá trị trị ≥ 3.791.000.000 VND; Hoặc có 01 hợp đồng công trình giao thông cấp III, giá trị ≥ 9.940.000.000 VND và và 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III, giá trị trị ≥ 3.791.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.732.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục điện. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | >= 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | >= 1,25m3 | 2 |
| 4 | Đầu búa thủy lực | Phá đá | 2 |
| 5 | Máy ủi | >= 110CV | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >= 10T | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 5 |
| 8 | Máy phát điện | >= 5KVA | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 4 |
| 10 | Máy hàn | >= 14KW | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Ép trước | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | >= 150l | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 2 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi