Gói thầu: Thi công hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của Công ty Cổ phần Hóa dầu quân đội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 23:40:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,930,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.966.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 05KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và dân cư Khu chế xuất 1, thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ứng trước của Công ty Cổ phần Hóa dầu quân đội và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ủi, máy lu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cao Lộc, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 455,68 | kg |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,1748 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 673,4783 | kg |
| 4 | Thép hình, thép chữ L100x50x6 | Chương V E-HSMT | 2.755,248 | kg |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,3916 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5195 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I lót đáy hố ga | Chương V E-HSMT | 6,653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, hố ga | Chương V E-HSMT | 494,85 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 22,86 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 292,5 | m |
| 11 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC- Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 337 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 316 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 23 | mối nối |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 341 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT | 218,9325 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4.846,8731 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4.703,3331 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,4296 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,9672 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép hố tụ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3.240,4948 | kg |
| 26 | Lưới chắn rác gang đúc | Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc | Chương V E-HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn thép, hố tụ | Chương V E-HSMT | 333,94 | m2 |
| 29 | Bê tông chèn hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7904 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 45,87 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 34,75 | 1m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,75 | m3 |
| 33 | Rải vải bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 222,4 | m2 |
| 34 | Khung thép ván khuân (luân chuyển 80 lần) | Chương V E-HSMT | 1.075,86 | kg |
| 35 | Tấm tôn ván khuôn luân chuyển 80 lần | Chương V E-HSMT | 2,78 | m2 |
| B | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,2261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,1655 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể | Chương V E-HSMT | 6,8235 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5632 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9366 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,2446 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,9818 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể , ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 9,4203 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép BỂ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 24,5007 | tấn |
| 12 | Bê tông bể chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 156,955 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 1,9425 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể | Chương V E-HSMT | 6,398 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,85 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp | Chương V E-HSMT | 439,325 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V E-HSMT | 617,1185 | m2 |
| 18 | Nắp tôn đây ô thăm mái | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D75 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D34 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D27 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D21 | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D21 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu U.PVC D90-75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu U.PVC D75-60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu U.PVC D42-27 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co U.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co U.PVC D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu U.PVC D90-34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu U.PVC D76-27 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu U.PVC D76-21 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D48-21 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D42-21 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa U.PVC D34-27 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D75 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D27 | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D21 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng nhựa U.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng nhựa U.PVC D76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa U.PVC D42 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa U.PVC D27 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa U.PVC D21 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa U.PVC D60 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa U.PVC D48 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa U.PVC D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối ren ngoài nhựa U.PVC D21 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa U.PVC D27 | Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bích nhựa U.PVC D110 nối bằng p/p hàn - | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bích nhựa U.PVC D90 nối bằng p/p hàn - | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bích nhựa U.PVC D90 nối bằng p/p hàn - | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Van 2 chiều DN80: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van 2 chiều DN65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van 2 chiều DN50: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Van 2 chiều DN50: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Van 2 chiều DN32: | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Van 2 chiều DN25: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Van 2 chiều DN20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Van 1 chiều DN80: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Van 1 chiều DN65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van 1 chiều DN50: | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 74 | Giá đỡ ống khí loại 1: | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 75 | Giá đỡ ống khí loại 2: | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 76 | Giá đỡ ống L=300: | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 77 | Giá đỡ ống L=350: | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 78 | Giá đỡ ống L=400: | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 79 | Ubolt SUS 304-M6x75: | Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 80 | Ubolt SUS 304-M6x34: | Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 81 | Ubolt SUS 304-M6x27: | Chương V E-HSMT | 80 | Bộ |
| 82 | Ubolt mạ kẽm M8x110: | Chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 83 | Ubolt mạ kẽm M8x90: | Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 84 | Ubolt mạ kẽm M8x75: | Chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 85 | Ubolt mạ kẽm M8x60: | Chương V E-HSMT | 64 | Bộ |
| 86 | Ubolt mạ kẽm M8x48: | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 87 | Ubolt mạ kẽm M6x42: | Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 88 | Ubolt mạ kẽm M6x34: | Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 89 | Ubolt mạ kẽm M6x27: | Chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 90 | Đai ôm SUS 304 D90: | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Đai ôm SUS 304 D42: | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Đai ôm SUS 304 D27: | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Đai ôm SUS 304 D21: | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 94 | Nở rút SUS M8*60: | Chương V E-HSMT | 460 | cái |
| 95 | Nở sắt M8*60: | Chương V E-HSMT | 345 | cái |
| 96 | Xích SUS: | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 97 | Keo dán ống: | Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 98 | Băng tan: | Chương V E-HSMT | 100 | Cuộn |
| 99 | Lắp đặt Máng cáp 200 x 100 kèm nắp | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 100 | Lắp đặt Máng cáp 100 x 100 kèm nắp | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 101 | Cút đón lên 200 x100 kèm nắp: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cút đón xuống 200 x 100 kèm nắp: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Tê thu 200 x 100 kèm nắp: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cút đón xuống 100 x100 kèm nắp: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Nối máng 200: | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 106 | Nối máng 100: | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 107 | Bulong ecu M6:( thép) | Chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| 108 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 109 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (4X1.5)mm2 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 110 | Cáp điện Cu/DVV/SB 7 x0.75 chống nhiễu: | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 111 | Dây Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 x1.5: | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây điện SP25: bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 940 | m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 114 | Lắp đặt khớp nối trơn Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 115 | Khớp nối ren thẳng ống đàn hồi: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Khớp nối thẳng ống cứng với ống đàn hồi: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 117 | Kẹp C: | Chương V E-HSMT | 940 | cái |
| 118 | Lắp đặt Ống luồn ruột gà đàn hồi SP25: bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Hộp nối điện tự động chống cháy 160 x160 x80: | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0601 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9828 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng mong | Chương V E-HSMT | 0,0577 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0758 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,3141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,654 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,3674 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3221 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,233 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,0344 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,604 | m2 |
| 34 | Trát ô văng , vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 36 | Trát tmá cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,445 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,756 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT gạch 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,6594 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,485 | m2 |
| 40 | Ốp tường các phòng gạch 250x400 Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,684 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,8384 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Chương V E-HSMT | 52,0368 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 45 | Cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Đai giữu ống thoát nuoc | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,732 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,33 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép pano kính | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 51 | Phụ kiện kim khí của đi 1 cánh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép pano kính mở trượt | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kim khí của sổ 2 cánh trượt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Khoá chốt ngang | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,76 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5803 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2x25A-10K | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-6KA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A-6KA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đôi 3 cực, có cực tiếp đất (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 18w-220v, đặt nổi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Cột đèn bát giác tròn côn cao 9m, ngọn D78 dày 3.5mm | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 68 | Đèn LED 138w-220v | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 71 | Khung mong cột đèn cao 9 m M24 ( 300x300x675)mm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Dây tiếp địa, D=10mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2.5m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 74 | Bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cầu đấu nối 20A | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 38,67 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất móng đường ống | Chương V E-HSMT | 0,1989 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1989 | 100m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 1,988 | 1000 viên |
| 81 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa từ 6 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Dây cáp ngầm lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 84 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 85 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40/30 | Chương V E-HSMT | 142 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V E-HSMT | 53 | m |
| 89 | Dây đồng M10 | Chương V E-HSMT | 142 | m |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY VÀ TRỰC VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5312 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng mong | Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,217 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2998 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1729 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,263 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,6197 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5377 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch khong nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,732 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 77,582 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 91,75 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,8276 | m2 |
| 36 | Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,218 | m2 |
| 37 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,4084 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,52 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 55,67 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 41 | Cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Đai giữu ống thoát nuoc | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,3076 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,27 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 131,58 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép pano kính cuong lực dày 12mm | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 48 | Phụ kiện kim khí của đi 2 cánh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép pano kính mở trượt | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 50 | Phụ kiện kim khí của đi 2 cánh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Cửa đi Sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 52 | Cửa sổ Sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,104 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,9306 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt aptomat 3x75A-30 KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 3x60A-30 KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2x25A-10K | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-6KA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đôi 3 cực, có cực tiếp đất (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Đèn tuýp LED đơn T8 1x18W-220V+ máng đơn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tủ điện 1 cánh dày 1.2 KT 600x400 sâu 200 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp đấu dây điện 1 pha, KT 150x150 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 69 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 71 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 72 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50/40 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =50mm | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 77 | Dây đồng M10 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng PVC (1x70)mm | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 79 | Đóng cọc chống sét, cọc ống thép mạ đồng D 20mm có sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 80 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 81 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 7,4 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất móng đường ống | Chương V E-HSMT | 7,4 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 2 | Rải cát đen 3cm | Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon chống thấm | Chương V E-HSMT | 2,84 | 100m2 |
| 4 | Làm khe biến dạng sân bê tông | Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,784 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 12 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0017 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,321 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,6 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,32 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| 17 | Tôn bit cổng 2 mặt | Chương V E-HSMT | 3,268 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cổng săt | Chương V E-HSMT | 7,676 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,8952 | 1m2 |
| 20 | Sắt chờ hàn goong L 50x5, L=400mm | Chương V E-HSMT | 12,56 | kg |
| 21 | Đào ray bánh xe cánh cổng | Chương V E-HSMT | 0,075 | 1m3 |
| 22 | Bê tông sỏi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 23 | Bật sắt fi 10, L=150 | Chương V E-HSMT | 0,9255 | kg |
| 24 | Sắt dẹt 50x5 làm ray bánh xe sắt | Chương V E-HSMT | 9,8125 | kg |
| 25 | Bản lề goong | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bánh xe cổng đẩy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5805 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,2974 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,5755 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,9452 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Chương V E-HSMT | 580,5926 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 580,59 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,3468 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 59,792 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 59,792 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 189,9942 | m3 |
| 42 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 242,4 | m2 |
| 43 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.122,17 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 2,424 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,1512 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 40,4 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 808 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,0134 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 13,9494 | 100m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,2088 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,4954 | m3 |
| 52 | Bê tông móng đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,982 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,1718 | tấn |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 61,5191 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2976 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Chương V E-HSMT | 0,3224 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 59 | Sản xuất thang sắt xuống hố ga | Chương V E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép thang xuống hố ga | Chương V E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,867 | 1m2 |
| 62 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 224,8628 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 64 | Chèn vữa XM M75 miệng ống D300, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6702 | m3 |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC SUỐI (CỐNG HỘP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 257,6501 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 42,9417 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,6175 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101,985 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, chân khay M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,7325 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 76,4834 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 152,9122 | m3 |
| 8 | Đệm móng đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT | 38,794 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 28,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, tường cống, đầu cống | Chương V E-HSMT | 291,3112 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng, chân khay | Chương V E-HSMT | 303,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 123,4568 | kg |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.417,3078 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.417,3078 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km cuối) | Chương V E-HSMT | 1.417,3078 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18.650,0184 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 16.469,75 | m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 820,5361 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 820,5361 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 820,5361 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2.432,7966 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 21.895,1698 | m3 |
| 23 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3.994,1039 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 80.577,0005 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 390.887,4533 | kg |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 14.035,8874 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 192,196 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 600,6125 | m3 |
| 29 | Đệm đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 619,8321 | m3 |
| 30 | Bê tông cống đổ tại chỗ M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 141,2327 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2.301,7959 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cống hộp,, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 13.887,1075 | kg |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chương V E-HSMT | 504,2175 | m2 |
| 34 | Bê tông thân hố thăm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,78 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Chương V E-HSMT | 145,79 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thăm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 781,58 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thăm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 463,21 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 292,99 | kg |
| 39 | Nắp đậy gang đúc KT(85x85x10)cm, tải trọng 40 tấn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.966.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình).- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hạng mục cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Đầu búa thủy lực | Phá đá | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 2 |
| 4 | Máy phát điện | >= 05KVA | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | >= 14KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi