Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 23:58:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 7 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 02 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương (tùy thuộc nguồn vốn dự án), biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa. Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, Tp. Thanh Hoá.
+ Số điện thoại: 0237.3727021 Fax: 0237.3727021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1437 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1594 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát chân tường trong phòng làm việc tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát Nền wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4848 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,092 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường wc từ mép trên gạch ốp tường lên cao 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,187 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1742 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8266 | m2 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7414 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6642 | m2 |
| 17 | Phá dỡ mặt granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,638 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1957 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1654 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,461 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1003 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4716 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,8594 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9128 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9048 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn giằng trang trí hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9892 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1204 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên lanh tô cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8888 | m2 |
| 30 | Tháo khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Tháo chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 33 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7218 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7218 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Quét chống chân tường trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm chân tường hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,554 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,9814 | m2 |
| 5 | Bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,461 | m2 |
| 6 | Bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,4313 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,8923 | m2 |
| C | Phần vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0687 | m3 |
| 2 | Trát tường HKT, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1742 | m3 |
| 4 | Quét chống thấm sàn WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7504 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3078 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,184 | m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6532 | m2 |
| 8 | Bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6532 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6532 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9134 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7414 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6642 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8675 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8675 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0315 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,158 | m |
| 9 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813 | cái |
| E | Tam cấp | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,638 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở chữ A (mở hất) nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | Khóa cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4971 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| G | Phần giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0864 | 100m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB -2P-150A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB -3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB -2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB -2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB -2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp aptomat 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,8 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,7 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 18 | Máy bơm nước Q=1.5m3/h H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6176 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6176 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều PPR , đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60X60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| L | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | công suất 1 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | 14 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi