Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845087-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 23:58:00 đến ngày 2022-08-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 763,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 7
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa. Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, Tp. Thanh Hoá. + Số điện thoại: 0237.3727021 Fax: 0237.3727021
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa. Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, Tp. Thanh Hoá. + Số điện thoại: 0237.3727021 Fax: 0237.3727021


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 02 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương (tùy thuộc nguồn vốn dự án), biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa. Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, Tp. Thanh Hoá. + Số điện thoại: 0237.3727021 Fax: 0237.3727021
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1437m3
3Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V203,1594m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9609tấn
5Phá lớp vữa trát chân tường trong phòng làm việc tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,024m2
6Phá lớp vữa trát chân tường ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo chương V28,53m2
7Phá dỡ gạch lát Nền wcMô tả kỹ thuật theo chương V23,4848m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,092m2
9Phá lớp vữa trát tường wc từ mép trên gạch ốp tường lên cao 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V41,187m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4344m3
11Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,1742m3
14Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,8266m2
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V68,7414m2
16Phá lớp vữa trát thành trong sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V71,6642m2
17Phá dỡ mặt granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15,638m2
18Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
19Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,1957m2
20Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V317,1654m2
21Cạo bỏ lớp vôi tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V653,461m2
22Cạo bỏ lớp sơn má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,1003m2
23Cạo bỏ lớp sơn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V90,4716m2
24Cạo bỏ lớp sơn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V395,8594m2
25Cạo bỏ lớp sơn sênôMô tả kỹ thuật theo chương V73,9128m2
26Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,9048m2
27Cạo bỏ lớp sơn giằng trang trí hành langMô tả kỹ thuật theo chương V19,9892m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên lan can con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V72,1204m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên lanh tô cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V13,8888m2
30Tháo khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Tháo chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
33Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7218m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 6000mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7218m3
B Phần cải tạo
1Quét chống chân tường trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19,008m2
2Quét chống thấm chân tường hành langMô tả kỹ thuật theo chương V9,51m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,554m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V542,9814m2
5Bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V653,461m2
6Bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V539,4313m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,8923m2
C Phần vệ sinh
1Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0687m3
2Trát tường HKT, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,033m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1742m3
4Quét chống thấm sàn WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7504m2
5Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3078m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,184m2
7Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6532m2
8Bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,6532m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,6532m2
D Phần mái
1Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V127,9134m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7414m2
3Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6642m2
4Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8675tấn
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V116,28m2
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8675tấn
7Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,0315100m2
8Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V64,158m
9Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V813cái
E Tam cấp
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,638m2
F Phần cửa
1Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
2Cửa sổ mở chữ A (mở hất) nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
3Khóa cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4971tấn
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V497,1kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
G Phần giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0864100m2
H Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB -2P-150A-36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCB -3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB -2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB -2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCB -2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Lắp đặt hộp aptomat 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V602,8m
18Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
19Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
21Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301,4m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V337,7m
23Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
24Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bộ dây cấp cho chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V8dây
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
18Máy bơm nước Q=1.5m3/h H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Phần cấp nước
1Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sânMô tả kỹ thuật theo chương V18,110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
3Đào đất đặt dường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6176m3
4Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6176m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (PN 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN20)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
12Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van 1 chiều PPR , đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60X60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt măng sông, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Si phông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
L PCCC
1Bình bọt MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.068.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất 1 kW1
2 Máy trộn bê tông 250 L1
3 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW1
4 Máy hàn 14 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->