Gói thầu: Mua văn phòng phẩm cho Trung tâm Y tế huyện Tam Nông năm 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819771-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TAM NÔNG
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm cho Trung tâm Y tế huyện Tam Nông năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220709668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:29:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 182,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 127.817.900 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TAM NÔNG
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm cho Trung tâm Y tế huyện Tam Nông năm 2022-2023
Về việc phê duyệt dự toán, Gói thầu: “Mua văn phòng phẩm cho Trung tâm Y tế huyện Tam Nông năm 2022-2023”
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông. Địa chỉ: Số 01, Đốc Binh Kiều, khóm 4 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Phone: 0277 855 1109
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TAM NÔNG , địa chỉ: Số 01, Đốc Binh Kiều, Khóm 4, TT. Tràm Chim huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông. Địa chỉ: Số 01, Đốc Binh Kiều, khóm 4 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Phone: 0277 855 1109


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác (Tem nhãn, hình ảnh bao bì sản phẩm, ...) của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến kho của TTYT Tam Nông theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi
E-CDNT 15.2
- Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông. Địa chỉ: Số 01, Đốc Binh Kiều, khóm 4 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Phone: 0277 855 1109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hữu Trí, Trung tâm Y tế huyện Tam Nông. Địa chỉ: Số 01, Đốc Binh Kiều, khóm 4 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Phone: 0918106638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế toán, Trung tâm Y tế huyện Tam Nông. Địa chỉ: Số 01, Đốc Binh Kiều, khóm 4 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Phone: 0277 855 1108
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Hữu Trí, Trung tâm Y tế huyện Tam Nông. Địa chỉ: Số 01, Đốc Binh Kiều, khóm 4 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Phone: 0918106638
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo lụa xanh36CuộnBăng keo lụa xanhSimily 5cm
2Băng keo trong 5F, 5 cm96CuộnBăng keo trong 5F, 5 cm
3Băng keo bóng xanh, 5 cm24CuộnBăng keo bóng xanh, 5 cm
4Bút lông bảng Thiên Long Hoặc tương đương70CâyBút lông bảng Thiên Long Hoặc tương đươngWB-03 xanh
5Bút lông dầu Thiên Long Hoặc tương đương40CâyBút lông dầu Thiên Long Hoặc tương đươngPM09 xanh
6Bút lông 2 đầu nhỏ20CâyBút lông 2 đầu nhỏPM04 đỏ
7Bút lông 2 đầu nhỏ180CâyBút lông 2 đầu nhỏPM04 xanh
8Bìa 3 dây40CáiBìa 3 dây7F
9Bìa giấy A4 Đài Loan Hoặc tương đương10GramBìa giấy A4 Đài Loan Hoặc tương đươngĐài Loan, xanh
10Bìa giấy A4 Đài Loan Hoặc tương đương10GramBìa giấy A4 Đài Loan Hoặc tương đươngĐài Loan, xanh
11Bìa giấy A4 pho màu10GramBìa giấy A4 pho màuxanh
12Bìa giấy A4 pho màu10GramBìa giấy A4 pho màuvàng
13Thùng hồ sơ40CáiThùng hồ sơ25F
14Bìa trình ký đôi30CáiBìa trình ký đôiA4
15Bìa còng10CáiBìa còng7F xanh
16Cây bấm giấy SDI Hoặc tương đương40CâyCây bấm giấy SDI Hoặc tương đươngKim 10
17Cây bấm lỗ giấy5CáiCây bấm lỗ giấy
18Nẹp giấy nhôm SDI (50 bộ/hộp)5HộpNẹp giấy nhôm SDI (50 bộ/hộp)
19Nẹp giấy UNICORN (50 bộ/hộp)5HộpNẹp giấy UNICORN (50 bộ/hộp)
20Dao rọc giấy (loại lớn)20CáiDao rọc giấy (loại lớn)
21Kéo văn phòng50CáiKéo văn phòngKéo K20
22Kệ rổ 3 ngăn Thailand Hoặc tương đương5CáiKệ rổ 3 ngăn Thailand Hoặc tương đươngThailand Hoặc tương đương
23Kệ giấy 3 tầng10CáiKệ giấy 3 tầng
24Mực con dấu Shiny Hoặc tương đương20ChaiMực con dấu Shiny Hoặc tương đươngMàu đỏ
25Mực con dấu Shiny Hoặc tương đương20ChaiMực con dấu Shiny Hoặc tương đươngMàu xanh
26Ghim bấm SDI Hoặc tương đương500HộpGhim bấm SDI Hoặc tương đươngNO10
27Ghim kẹp Vân Sơn (100 cây/Hộp) Hoặc tương đương100HộpGhim kẹp Vân Sơn (100 cây/Hộp) Hoặc tương đương
28Gôm PENTEL Hoặc tương đương30CụcGôm PENTEL Hoặc tương đươngTrắng
29Giấy A4 IK Aplus Hoặc tương đương1.400GramGiấy A4 IK Aplus Hoặc tương đươngDL70
30Giấy A5 IK Aplus Hoặc tương đương700GramGiấy A5 IK Aplus Hoặc tương đươngDL70
31Giấy Note (màu vàng)40SấpGiấy Note (màu vàng)
32Keo dán giấy Qeen400LọKeo dán giấy Qeen
33Keo dán giấy Thiên Long (12 lọ/khay ) Hoặc tương đương500LọKeo dán giấy Thiên Long (12 lọ/khay ) Hoặc tương đươngG08
34Kẹp bướm Echo Hoặc tương đương10HộpKẹp bướm Echo Hoặc tương đươngNO15 (hộp lớn)
35Kẹp bướm Echo Hoặc tương đương10HộpKẹp bướm Echo Hoặc tương đươngNO19 (hộp lớn)
36Kẹp bướm Echo Hoặc tương đương10HộpKẹp bướm Echo Hoặc tương đươngNO25 (hộp lớn)
37Kẹp bướm Echo Hoặc tương đương10HộpKẹp bướm Echo Hoặc tương đươngNO32 (hộp lớn)
38Kẹp bướm Echo Hoặc tương đương10HộpKẹp bướm Echo Hoặc tương đươngNO41
39Kẹp bướm Echo Hoặc tương đương10HộpKẹp bướm Echo Hoặc tương đươngNO51
40Pin kim Toshiba AAA Hoặc tương đương240CụcPin kim Toshiba AAA Hoặc tương đươngToshiba AAA
41Pin tiểu Maxell Panasonic AA Hoặc tương đương240CụcPin tiểu Maxell Panasonic AA Hoặc tương đươngPanasonic AA
42Sổ họp caro lớn (25x33 cm)15CuốnSổ họp caro lớn (25x33 cm)
43Sơ mi lá (12 lá/Xấp)120XấpSơ mi lá (12 lá/Xấp)
44Sơ mi nút khổ A4 (Xấp 12 cái)440CáiSơ mi nút khổ A4 (Xấp 12 cái)
45Tập 96 Thiên Long Hoặc tương đương40QuyểnTập 96 Thiên Long Hoặc tương đương
46Tập 200 Thiên Long Hoặc tương đương20QuyểnTập 200 Thiên Long Hoặc tương đương
47Thước (loại 30cm)30CáiThước (loại 30cm)
48Viết chì60CâyViết chì2B
49Viết dạ quang Thiên Long Hoặc tương đương20CâyViết dạ quang Thiên Long Hoặc tương đươngHL03-5 màu
50Viết dán bàn Thiên Long Hoặc tương đương100CặpViết dán bàn Thiên Long Hoặc tương đươngĐôi
51Viết bi Thiên Long Hoặc tương đương2.000CâyViết bi Thiên Long Hoặc tương đương027 xanh
52Viết bi Thiên Long Hoặc tương đương200CâyViết bi Thiên Long Hoặc tương đương027 đỏ
53Viết bi Thiên Long Hoặc tương đương100CâyViết bi Thiên Long Hoặc tương đương027 đen
54Viết xóa nước50CâyViết xóa nướcCp-01
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 127.817.900 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->